Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Science And Technology Part 2

Total questions: 30

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

appliance

a)

thiết bị

b)

số hóa

c)

điều chỉnh

d)

máy chiếu

2.

regulate

a)

thiết bị

b)

số hóa

c)

máy chiếu

d)

điều chỉnh

3.

digitize

a)

điều chỉnh

b)

số hóa

c)

thiết bị

d)

máy chiếu

4.

projector

a)

dung tích

b)

đĩa mềm

c)

máy chiếu

d)

thiết bị

5.

unscramble

a)

phục hồi

b)

lướt

c)

xử lí

d)

điều phối

6.

capacity

a)

thiết bị

b)

đĩa mềm

c)

mạng nội bộ

d)

dung tích

7.

viral

a)

mới nhất

b)

mạng nội bộ

c)

nhanh chóng phổ biến

d)

lỗi thời

8.

floppy disk

a)

quán

b)

đĩa mềm

c)

tệp đính kèm

d)

ứng dụng

9.

browse

a)

lướt

b)

điều chỉnh

c)

điều phối

d)

xử lí

10.

gadget

a)

mạng nội bộ

b)

đĩa mềm

c)

thiết bị

d)

dung tích

11.

intranet

a)

dung tích

b)

mạng nội bộ

c)

thiết bị

d)

đĩa mềm

12.

process

a)

xử lí

b)

phục hồi

c)

điều chỉnh

d)

điều phối

13.

navigate

a)

lướt

b)

xử lí

c)

số hóa

d)

điều phối

14.

attachment

a)

tệp đính kèm

b)

cách mạng

c)

chuyên viên công nghệ

d)

điểm phát wif

15.

techie

a)

điểm phát wifi

b)

ứng dụng

c)

mới nhất

d)

chuyên viên công nghệ

16.

hotspot

a)

thiết bị

b)

điểm phát wifi

c)

đĩa mềm

d)

dung tích

17.

kiosk

a)

dung tích

b)

không dây

c)

viễn thông

d)

quán

18.

application

a)

điểm phát wifi

b)

bước đột phá

c)

không dây

d)

ứng dụng

19.

cutting– edge

a)

mới nhất

b)

cắt cạnh

c)

lỗi thời

d)

nhanh chóng phổ biến

20.

e – commerce

a)

thương mại điện tử

b)

cải tiến

c)

bản quyền

d)

cách mạng

21.

innovation

a)

bản quyền

b)

tệp đính kèm

c)

cải tiến

d)

chuyên viên công nghệ

22.

labor – saving

a)

cứu lực lượng

b)

lưu trữ

c)

tiết kiệm sức lao động

d)

lưu trữ lực lượng

23.

obsolete

a)

mới nhất

b)

lỗi thời

c)

cao nhất

d)

nhanh chóng phổ biến

24.

patent

a)

cách mạng

b)

ứng dụng

c)

bản quyền

d)

mạng nội bộ

25.

revolution

a)

đĩa mềm

b)

cách mạng

c)

mạng nội bộ

d)

điểm phát wifi

26.

technophobe

a)

người không thích công nghệ

b)

người yêu công nghệ

c)

người chán công nghệ

d)

người sản xuất công nghệ

27.

technophile

a)

người yêu công nghệ

b)

người không thích công nghệ

c)

người chán công nghệ

d)

người sản xuất công nghệ

28.

telecommunication

a)

mạng nội bộ

b)

tệp đính kèm

c)

viễn thông

d)

điểm phát wifi

29.

wireless

a)

không dây

b)

tệp đính kèm

c)

bước đột phá

d)

ứng dụng

30.

breakthrough

a)

dung tích

b)

đĩa mềm

c)

thiết bị

d)

bước đột phá