wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kinh tế vi mô chương 1

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Kinh tế học là một môn khoa học xã hội nghiên cứu các cách thức

a)

Quản lý doanh nghiệp sao cho có lãi

b)

Tạo ra các vận may cho các cá nhân trên thị trường

c)

 Phân bổ các nguồn lực khan hiếm cho nhiều khả năng sử dụng khác nhau

d)

Nghiên cứu những vấn đề khác

2.

Kinh tế học vi mô nghiên cứu

a)

Hành vi ứng xử của các tế bào kinh tế trong các loại thị trường

b)

Các hoạt động diễn ra trong toàn bộ nền kinh tế

c)

Cách ứng xử của người tiêu dùng để tối đa sự thỏa mãn

d)

Mức giá chung của toàn bộ nền kinh tế

3.

Kinh tế học thực chứng nhằm

a)

Mô tả và giải thích các sự kiện, các vấn đề kinh tế một cách khách quan có cơ sở khoa học

b)

Đưa ra những lời chỉ dẫn hoặc những quan điểm của cá nhân

c)

Giải thích các hành vi ứng xử của tế bào kinh tế trong các loại thị trường

d)

Không có câu nào đúng

4.

Câu nào sau đây thuộc kinh tế học vi mô

a)

Tỷ lệ thất nghiệp ở Việt Nam hiện nay ở mức cao

b)

Lợi nhuận kinh tế là động lực thu hút các doanh nghiệp mới gia nhập ngành sản xuất

c)

Chính sách tài chính tiền tệ là công cụ điều tiết của Chính Phủ trong nền kinh tế

d)

Tỷ lệ lạm phát của Việt Nam năm 2008 là cao nhất trong 10 năm gần đây

5.

Vấn đề nào sau đây thuộc kinh tế học chuẩn tắc

a)

Mức tăng trưởng GDP của Việt Nam năm 2008 là 6%

b)

Tỷ lệ lạm phát của Việt Nam 2009 dự kiến dưới 10%

c)

Giá dầu trên thế giới năm 1974 so với 1973 tăng hơn 3 lần

d)

Phải có chế độ bảo hiểm y tế cho người già và trẻ em

6.

Một nền kinh tế tổ chức sản xuất có hiệu quả với nguồn tài nguyên khan hiếm khi.

a)

Khi tăng thêm sản lượng của mặt hàng này thì nhất thiết phải giảm đi những đơn vị sản lượng sản phẩm khác

b)

Không thể tăng thêm sản lượng của mặt hàng nào đó nếu không cắt giảm đi những đơn vị sản lượng sản phẩm khác

c)

Nằm trên đường giới hạn khả năng sản xuất

d)

Các câu trên đều đúng

7.

Các vấn đề cơ bản của hệ thống kinh tế cần giải quyết là

a)

Sản xuất ra sản phẩm gì? Số lượng bao nhiêu?

b)

Sản xuất bằng phương pháp nào?

c)

Sản xuất cho ai?

d)

Các câu trên đều đúng

8.

Trong các loại thị trường sau, loại nào thuộc về thị trường yếu tố sản xuất.

a)

 Thị trường đất đai

b)

Thị trường sức lao động

c)

Thị trường vốn

d)

Tất cả đều đúng

9.

Vấn đề khan hiếm tồn tại:

a)

Chỉ trong các nền kinh tế thị trường

b)

Chỉ trong các nền kinh tế chỉ huy

c)

Trong tất cả các nền kinh tế

d)

Chỉ khi con người không tối ưu hoá hành vi

10.

Chính sách tài khoá của chính phủ là đối tượng nghiên cứu của:

a)

Kinh tế học vĩ mô.

b)

Kinh tế học vi mô.

c)

Kinh tế học chuẩn tắc

d)

Kinh tế học thực chứng

11.

Giá trị phương án tốt nhất bị bỏ qua khi đưa ra một lựa chọn kinh tế là

a)

Chi phí cơ hội

b)

Khan hiếm

c)

Kinh tế chuẩn tắc

d)

Sản xuất cái gì

12.

Một nền kinh tế đóng là nền kinh tế có

a)

Xuất khẩu nhiều hơn nhập khẩu

b)

Nhập khẩu nhiều hơn xuất khẩu

c)

Không có mối liên hệ giữa Chính phủ và hộ gia đình

d)

Không có mối quan hệ với các nền kinh tế khác

13.

Mô hình kinh tế hỗn hợp bao gồm:

a)

Chính phủ điều tiết khu vực tư nhân

b)

Xuất khẩu và nhập khẩu hàng hoá khan hiếm

c)

Cả cơ chế thực chứng và chuẩn tắc

d)

Cả chính phủ và thị trường

14.

Thay vì đi học đàn bạn Hương có thể đi học múa hoặc học vẽ, như vậy chi phí cơ hội của việc đi học đàn của bạn Hương là:

a)

Đi học múa hoặc học vẽ

b)

Đi học múa

c)

Đi học vẽ

d)

Đi học múa và học vẽ

15.

Tất cả các điểm nằm miền bên trong của đường cong năng lực sản xuất (PPF):

a)

Là không thể đạt tới với nguồn lực và kỹ thuật hiện có

b)

Thể hiện những điểm hiệu quả của nền kinh tế

c)

Thể hiện những điểm kém hiệu quả vì chưa sử dụng hết nguồn lực

d)

Là điểm dùng quá nhiều nguồn lực

16.

Nền kinh tế không có sự giao thương với nên kinh tế khác là:

a)

Nền kinh tế đóng cửa

b)

Nền kinh tế mệnh lệnh

c)

Nền kinh tế hỗn hợp

d)

Nền kinh tế thị trường

17.

Điểm nằm trong đường giới hạn khả năng sản xuất là:

a)

Điểm không thể sản xuất được

b)

Điểm sản xuất chưa sử dụng hết nguồn lực

c)

Điểm sản xuất hiệu quả nhất

d)

Điểm sản xuất tối ưu

18.

Bộ phận của kinh tế học nghiên cứu những vấn đề kinh tế cơ bản ở tầm quốc gia và nhấn mạnh đến mối quan hệ tương tác trong nền kinh tế tổng thể gọi là:

a)

Kinh tế vi mô

b)

Kinh tế vĩ mô

c)

Kinh tế thực chứng

d)

Kinh tế chuẩn tắc

19.

Vấn đề nào dưới đây không thuộc kinh tế vĩ mô:

a)

Các nguyên nhân làm giá chè giảm

b)

Các nguyên nhân làm giảm mức giá bình quân

c)

Tác động của sự thâm hụt ngân sách đến lạm phát

d)

Việc xác định mức thu nhập quốc dân

20.

Các cá nhân và các hãng thực hiện sự lựa chọn vì

a)

Hiệu suất giảm dần

b)

Sự hợp lý

c)

Sự khan hiếm

d)

Nhu cầu cá nhân

21.

Trong thực tế nhu cầu con người không được thỏa mãn đầy đủ với nguồn lực hiện có được gọi là:

a)

Vấn đề khan hiếm

b)

Vấn đề chi phí cơ hội

c)

Vấn đề khả năng

d)

Vấn đề mong muốn

22.

Chi phí cơ hội là:

a)

Chi phí của cơ hội đó

b)

Giá trị của sự lựa chọn tốt nhất bị bỏ qua khi đưa ra sự lựa chọn giữa các phương án

c)

Chi phí để có được cơ hội đó

d)

Không phải phương án nào nói trên

23.

Đường giới hạn khả năng sản xuất biểu thị:

a)

Những kết hợp hàng hóa khả thi và hiệu quả của nền kinh tế

b)

Những kết hợp hàng hóa mà chính phủ mong muốn

c)

Những kết hợp hàng hóa mà người tiêu dùng mong muốn

d)

Không phải phương án nào nói trên

24.

Số lượng người lao động, trình độ lao động, tri thức lao động… là loại nguồn lực:

a)

Lao động

b)

Tài nguyên

c)

Vốn

d)

Tất cả các ý trên

25.

Vấn đề cơ bản của kinh tế học là

a)

Thất nghiệp

b)

Lạm phát

c)

Trao đổi, mua bán

d)

Khan hiếm nguồn lực

26.

Đường giới hạn khả năng sản xuất có thể mở rộng hay thu hẹp là do:

a)

Thất nghiệp

b)

Lạm phát

c)

Những thay đổi về công nghệ

d)

Sự thay đổi cách kết hợp hàng hóa sản xuất ra

27.

Mô hình kinh tế được vận hành hiện nay ở Việt Nam

là:

a)

Kinh tế thị trường

b)

Kinh tế bao cấp

c)

Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

d)

Kinh tế thực chứng

28.

Tất cả các điểm nằm miền bên ngoài của đường PPF:

a)

Là không thể đạt tới với nguồn lực và kỹ thuật hiện có

b)

Thể hiện những điểm hiệu quả của nền kinh tế

c)

Thể hiện những điểm không hiệu quả của nền kinh tế

d)

Không có ý nào đúng

29.

Tất cả các điều sau đây đều là yếu tố sản xuất trừ:

a)

Các tài nguyên thiên nhiên

b)

Các công cụ sản xuất

c)

Tài năng kinh doanh

d)

Chính phủ

30.

Câu nào thuộc kinh tế vi mô

a)

Theo đánh giá, tăng trưởng kinh tế của Việt Nam trong năm 2005 có nhiều khả năng đạt 8,5%

b)

Lợi nhuận kinh tế là động lực thu hút các doanh nghiệp mới gia nhập vào ngành sản xuất

c)

Chỉ số giá tiêu dùng tháng 1-2005 ước tăng 1,1% so với cuối năm 2004

d)

Trong năm 2004, Cục Dự trữ Liên bang Mỹ tăng li suất 5 lần (từ 1% ln 2,25%)

31.

Nguồn lực là vô hạn nên có thể thỏa mãn toàn bộ nhu cầu vô hạn của con người

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Bạn A dành 1giờ đồng hồ và 200 nghìn đồng để đi xem hòa nhạc. Chi phí cơ hội của việc xem hòa nhạc của A là:

a)

1 giờ đồng hồ

b)

200 nghìn đồng

c)

1 giờ đồng hồ và 200 nghìn đồng

d)

Việc sử dụng tốt nhất 1 giờ đồng hồ và 200 nghìn đồng

33.

Đường giới hạn khả năng sản xuất không mô tả điều nào dưới đây:

a)

Sự khan hiếm

b)

Những nhu cầu bị giới hạn

c)

Chi phí cơ hội

d)

Sự lựa chọn bị ràng buộc

34.

Nguồn lực của nền kinh tế bao gồm:

a)

Lao động

b)

Đất đai

c)

Tư bản

d)

Lao động, đất đai, tư bản

35.

Thực tiễn nhu cầu con người không được thỏa mãn đầy đủ với nguồn lực hiện có được gọi là vấn đề:

a)

Chi phí cơ hội

b)

Khan hiếm

c)

Kinh tế chuẩn tắc

d)

Sản xuất cái gì

36.

Những điểm nằm trên đường giới hạn khả năng sản xuất là:

a)

Có hiệu quả

b)

Không có hiệu quả

c)

Không thể đạt được

d)

Chuẩn tắc

37.

Mỗi xã hội cần phải giải quyết vấn đề kinh tế nào sau đây:

a)

Sản xuất cho ai?

b)

Sản xuất như thế nào?

c)

Sản xuất cái gì?

d)

Sản xuất cái gì? Sản xuất như thế nào? Sản xuất cho ai?

38.

Khi chính phủ quyết định sử dụng nguồn lực để xây dựng một bệnh viện, nguồn lực đó sẽ không còn để xây trường học. Điều này minh họa khái niệm:

a)

Cơ chế thị trường

b)

Kinh tế vĩ mô

c)

Chi phí cơ hội

d)

Kinh tế đóng

39.

Do hàng hóa khan hiếm nên:

a)

Chúng ta luôn phải trả tiền cho những hàng hóa nhận được

b)

Chúng ta không thể nhận được những gì chúng ta muốn

c)

Mỗi người đều muốn có phần trong số hàng hóa hiện có

d)

Chúng ta phải chọn lựa trong số chúng

40.

Bộ phận của kinh tế học nghiên cứu các quyết định của hãng và gia đình được gọi là:

a)

Kinh tế vĩ mô

b)

Kinh tế vi mô

c)

Kinh tế thực chứng

d)

Kinh tế chuẩn tắc

41.

Tuyên bố thực chứng là tuyên bố:

a)

Về đề cần phải có

b)

Về mối quan hệ nhân quả

c)

Mang tính chủ quan cá nhân

d)

Vấn đề cần phải như thế nào