wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TCDN-BÀI KIỂM TRA 1

Total questions: 40

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Nhược điểm của việc phát hành cổ phiếu để huy động vốn là gì?

a)

Tăng vốn chủ sở hữu

b)

Phân chia quyền kiểm soát doanh nghiệp

c)

Không bị áp lực trả lãi

d)

Tăng khả năng huy động vốn của doanh nghiệp

2.

Nhược điểm của việc phát hành trái phiếu để huy động vốn là gì?

a)

Chi phí sử dụng vốn được tính vào chi phí của doanh nghiệp

b)

Doanh nghiệp không phân chia quyền kiểm soát

c)

Tăng vốn điều lệ

d)

Doanh nghiệp bị áp lực nợ nần và thanh toán nợ gốc và lãi khi đến hạn

3.

Vốn cố định có đặc điểm :

a)

Luân chuyển một lần toàn bộ vào giá thành sản phẩm tạo ra trong một chu kỳ sản xuất kinh doanh

b)

Tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuất kinh doanh

c)

Là quỹ tiền tệ lớn nhất của doanh nghiệp

4.

Điều kiện để tài sản cố định gọi là vốn cố định

a)

Có thời gian sử dụng dài (3-5 năm)

b)

Có thời gian sử dụng trên 1 năm và có giá trị tối thiểu 30 triệu đồng

c)

Có giá trị tối thiểu 5 triệu đồng

5.

Vốn lưu động có đặc điểm:

a)

Luân chuyển nhiều hình thái khác nhau trong một chu kỳ kinh doanh

b)

Tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuất kinh doanh

c)

Luôn tồn tại dưới hình thái tiền

6.

Chi phí sản xuất kinh doanh và giá thành sản phẩm:

a)

Giống nhau

b)

Khác nhau về thời gian tính toán

c)

Khác nhau về thời gian tính toán và phạm vi tính toán

7.

Nguyên nhân gây ra hảo mòn vô hình

a)

Thời gian và cường độ sử dụng tài sản cố định

b)

Môi trường tự nhiên và điều kiện sử dụng

c)

Sự phát triển của khoa học kỹ thuật

d)

Chất lượng nguyên vật liệu cấu tạo nên tài sản

8.

Để huy động vốn chủ, doanh nghiệp sẽ phát hành

a)

Trái phiếu

b)

Cổ phiếu

c)

Thương phiếu

d)

Kỳ phiếu

9.

Đâu không phải là đặc điểm của vốn kinh doanh

a)

Vốn kinh doanh là một quỹ tiền tệ đặc biệt, có trước khi tiến hành kinh doanh

b)

Mục tiêu của vốn kinh doanh để phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh hoặc tiêu dùng

c)

Vốn kinh doanh không ngừng vận động, chuyển đổi hình thái biểu hiện

d)

Cả a và b

10.

Trong trường hợp phá sản giải thể doanh nghiệp, các cổ đông sẽ:

a)

Là chủ nợ chung

b)

Mất toàn bộ số tiền đầu tư

c)

Được ưu tiên trả cổ phần đã góp trước

d)

Được trả cổ phần sau cùng

11.

Sự khác nhau căn bản của vốn lưu động và vốn cố định

a)

Quy mô và đặc điểm luân chuyển

b)

Đặc điểm luân chuyển, vai trò và hình thức tồn tại

c)

Giá trị của tài sản cố định hữu hình và vô hình của doanh nghiệp

d)

Vai trò và đặc điểm luân chuyển

12.

Nhân tố ảnh hưởng đến tổ chức tài chính doanh nghiệp là:

a)

Trình độ người quản lý doanh nghiệp

b)

Mối quan hệ giữa doanh nghiệp với nhà nước

c)

Hình thức pháp lý của doanh nghiệp

13.

Vốn kinh doanh là:

a)

Toàn bộ tài sản gồm cả tài sản cố định và tài sản lưu động của doanh nghiệp

b)

Tiền doanh nghiệp sử dụng vào mục đích sinh lời

c)

Biểu hiện bằng tiền của toàn bộ tài sản vô hình và hữu hình được doanh nghiệp đầu tư vào sản xuất kinh doanh

14.

Đặc điểm của vốn kinh doanh:

a)

Là quỹ tiền tệ lớn nhất trong nền kinh tế

b)

Phản ánh sự vận động của tiền tệ giữa nhà nước và doanh nghiệp

c)

Thường xuyên được sử dụng trong tất cả các chu kỳ kinh doanh với hình thái tiền

d)

Trước khi bắt đầu chu kỳ kinh doanh có thể tồn tại dưới nhiều hình thái nhưng khi kết thúc chu kỳ kinh doanh thì phải là hình thái tiền

15.

Câu nào sau đây không đúng về quản lý vốn lưu động trong DN

a)

DN có số vòng quay vốn lưu động càng cao thì việc quản lý và vốn lưu động càng hiệu quả

b)

Chỉ tiêu Mức sinh lời VLĐ thể hiện 1 đồng VLĐ thu được bao nhiêu đồng lợi nhuận

c)

DN kỳ vọng đạt mức sinh lời VLĐ cao

d)

DN kỳ vọng duy trì duy trì số vòng quay vốn lưu động ở mức thấp để sử dụng được nhiều hơn VLĐ

16.

Chức năng của thị trường sơ cấp là:

a)

Kênh huy động vốn.

b)

Có thể làm tăng tính thanh khoản của chứng khoán.

c)

Nơi kiếm lợi nhuận do kinh doanh chênh lệch giá.

d)

Kênh huy động vốn và có thể làm tăng tính thanh khoản của chứng khoán.

17.

Chọn phương án chính xác nhất: Trong trường hợp phá sản hoặc giải thể Doanh nghiệp:

a)

Người nắm giữ trái phiếu được thanh toán trước cổ phiếu

b)

Người nắm giữ trái phiếu được đảm bảo rằng mình sẽ thu hồi được vốn cho vay

c)

Người nắm giữ cổ phiếu phổ thông được trả trước cổ phiếu ưu đãi

d)

Người nắm giữ trái phiếu được thanh toán cuối cùng

18.

Các loại lá chắn thuế trong doanh nghiệp là: 

a)

Khấu hao 

b)

Khấu hao và lãi vay

c)

Lãi vay

d)

Nợ vay từ phát hành trái phiếu và lãi vay

19.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Vốn tài sản cố định của DN chỉ tham gia vào một chu kỳ kinh doanh của doanh nghiệp

b)

Vốn tài sản cố định sẽ thay đổi hình thái tồn tại qua từng chu kỳ kinh doanh

c)

Vốn tài sản cố định sẽ luân chuyển giá trị dần từng phần vào trong giá trị sản phẩm dưới hình thức khấu hao TSCĐ 

d)

Vốn tài sản cố định sẽ được chuyển hết giá trị một lần sau khi sử dụng để sản xuất trong một chu kỳ

20.

Chọn phương án chính xác nhất: Nếu xét từ nguồn vốn nhằm phục vụ mục đích kinh doanh của doanh nghiệp thì được hình thành từ các nguồn như sau:

a)

vốn nợ vay ngân hàng, vốn chủ sở hữu, vốn đầu tư vào tài sản cố định

b)

vốn chiếm dụng từ các nhà cung cấp, vốn chủ sở hữu, vốn hóa lãi vay

c)

vốn nợ từ cá nhân và các tổ chức tín dụng trong ngắn hạn, vốn đóng góp từ chủ sở hữu doanh nghiệp, vốn huy động từ phát hành trái phiếu doanh nghiệp

d)

lợi nhuận để lại tái đầu tư, vốn đầu tư mua sắm tài sản cố định, vốn đầu tư tài chính, vốn chủ sở hữu, vốn nợ

21.

Chọn phương án chính xác nhất: Trong các quan hệ dưới đây, quan hệ nào là quan hệ tài chính doanh nghiệp:

a)

Doanh nghiệp ký hợp đồng mua vật tư với các nhà cung cấp 

b)

Doanh nghiệp ký hợp đồng bán sản phẩm với khách hàng

c)

Doanh nghiệp thực hiện cung cấp dịch vụ cho doanh nghiệp khác

d)

Doanh nghiệp thực hiện thanh toán cho doanh nghiệp cung cấp vật tư

22.

Mục tiêu về tài chính của một công ty cổ phần là:

a)

Tối đa hóa doanh thu

b)

Tối đa hóa lợi nhuận

c)

Tối đa hóa giá trị công ty cho các cổ đông

d)

Tối đa hóa thu nhập cho các nhà quản lý

23.

Phương án nào KHÔNG phải là vai trò của quản trị tài chính doanh nghiệp:

a)

Huy động đảm bảo đầy đủ và kịp thời vốn cho hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.

b)

Tổ chức sử dụng vốn tiết kiệm và hiệu quả

c)

Giám sát, kiểm tra chặt chẽ các mặt hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp

d)

Quản lý nguồn nhân lực hiệu quả

24.

Đặc điểm nào dưới đây KHÔNG phải đặc điểm của vốn cố định của Doanh nghiệp:

a)

Tham gia nhiều chu kỳ kinh doanh

b)

Không thay đổi hình thái tồn tại

c)

Luân chuyển giá trị dần từng phần vào trong giá trị sản phẩm dưới hình thức khấu hao

d)

Sử dụng cho mục đích tích lũy

25.

Khoản nợ phải trả nào dưới đây của doanh nghiệp KHÔNG phải là khoản vay:

a)

Nợ ngân hàng

b)

Nợ thuế

c)

Nợ ngân hàng và nợ thuế

26.

Phát hành trái phiếu để huy động vốn có nhược điểm sau: 

a)

Doanh nghiệp chịu sức ép nợ nần và thanh toán nợ gốc, lãi khi đến hạn

b)

Chi phí sử dụng vốn là cố định và được tính vào chi phí kinh doanh của doanh nghiệp

c)

Doanh nghiệp không phải phân chia quyền kiểm soát, quản lý doanh nghiệp

d)

 Doanh nghiệp có thể linh hoạt thay đổi cơ cấu vốn kinh doanh

27.

Nếu một doanh nghiệp đã trích đủ số tiền khấu hao của TSCĐ mà vẫn tiếp tục dùng để sản xuất kinh doanh thì doanh nghiệp đó có được tiến hành trích khấu hao nữa không? 

a)

b)

Không

c)

Có thể có

d)

Có thể không

28.

Công ty cổ phần có thuận lợi so với loại hình công ty tư nhân và công ty hợp danh bởi vì:

a)

Được miễn thuế

b)

Tách bạch giữa quyền sở hữu và quyền quản lý

c)

Trách nhiệm vô hạn

d)

Các yêu cầu báo cáo được giảm thiểu

29.

Quyết định liên quan đến một tài sản cố định nào đó sẽ được mua, được gọi là quyết định _______

a)

Tài trợ vốn/Huy động vốn

b)

Vốn lưu động

c)

Cấu trúc vốn

d)

Hoạch định ngân sách vốn/Đầu tư

30.

Quyết định liên quan đến việc mua sắm máy móc trang thiết bị trong doanh nghiệp được xác định là thuộc phạm vi của quyết định

a)

Huy động vốn

b)

Đầu tư dài hạn

c)

Quản trị vốn lưu động

d)

Huy động vốn; Đầu tư dài hạn và quản trị vốn lưu động

31.

Cổ phiếu ưu đãi là

a)

một loại tài sản tài chính có rủi ro cao hơn rất nhiều so với cổ phiếu thường

b)

một loại tài sản tài chính được hoàn trả lại phần vốn đã góp khi hết thời gian đáo hạn

c)

loại tài sản tài chính có rủi ro thấp hơn trái phiếu do được ưu tiên trả cổ tức

d)

tài sản tài chính có mức độ rủi ro cao hơn so với trái phiếu doanh nghiệp nhưng thấp hơn so với cổ phiếu thường

32.

Vai trò của vốn đối với các doanh nghiệp là:

a)

Điều kiện tiền đề, đảm bảo sự tồn tại ổn định và phát triển.

b)

Điều kiện để doanh nghiệp ra đời và chiến thắng trong cạnh tranh.

c)

Điều kiện để sản xuất kinh doanh diễn ra liên tục và ổn định.

d)

Điều kiện để đầu tư và phát triển.

33.

Vốn lưu động của doanh nghiệp theo nguyên lý chung có thể được hiểu là:

a)

Giá trị của toàn bộ tài sản lưu động của doanh nghiệp đó.

b)

Giá trị của tài sản lưu động và một số tài sản khác có thời gian luân chuyển từ 5 đến 10 năm.

c)

Giá trị của công cụ lao động và nguyên nhiên vật liệu có thời gian sử dụng ngắn.

d)

Giá trị của tài sản lưu động, bằng phát minh sáng chế và các loại chứng khoán Nhà nước khác.

34.

Vốn cố định theo nguyên lý chung có thể được hiểu là:

a)

Giá trị của toàn bộ tài sản cố định, đất đai, nhà xưởng và những khoản đầu tư tài chính dài hạn của doanh nghiệp.

b)

Giá trị của máy móc thiết bị, nhà xưởng, và đầu tư dài hạn của doanh nghiệp.

c)

Giá trị của tài sản cố định hữu hình và vô hình của doanh nghiệp.

d)

Theo qui định cụ thể của từng nước trong mỗi thời kỳ.

35.

Sự khác nhau căn bản của vốn lưu động và vốn cố định là:

a)

Quy mô và đặc điểm luân chuyển.

b)

Đặc điểm luân chuyển, vai trò và hình thức tồn tại.

c)

Quy mô và hình thức tồn tại.

d)

Đặc điểm luân chuyển, hình thức tồn tại, thời gian sử dụng.

e)

Vai trò và đặc điểm luân chuyển.

36.

Yếu tố nào dưới đây không bị ảnh hưởng bởi hinh thức tổ chức pháp lý của doanh nghiệp?

a)      việc lựa chọn và ra các quyết định đầu tư của doanh nghiệp

b)      tổ chức huy động vốn cho các hoạt động của doanh nghiệp

c)      thực hiện phân phối lợi nhuận của doanh nghiệp

d)      kiểm soát và thực hiện kế hoạch hóa tài chính

a)

D

b)

A

c)

KHÔNG YẾU TỐ NÀO

d)

TẤT CẢ CÁC YẾU TỐ

37.

Đòn bẩy kinh doanh là:

a)

việc sử dụng các loại chi phí nhằm hy vọng gia tăng tỷ suất sinh lời kinh tế của tài sản hay lợi nhuận trước lãi vay và thuế.

b)

việc sử dụng các tài sản có chi phí cố định kinh doanh nhằm hy vọng gia tăng lợi nhuận trước lãi vay và thuế hay tỷ suất sinh lời kinh tế của tài sản.

c)

    việc sử dụng các tài sản cố định hữu hình nhằm hy vòng gia tăng tỷ suất sinh lời kinh tế của tài sản hay lợi nhuận trước lãi vay và thuế.

d)

việc sử dụng các tài sản cố định vô hình nhằm hy vọng gia tăng lợi nhuận trước lãi vay và thuế hay tỷ suất sinh lời kinh tế của tài sản.

38.

Tổng nguyên giá đầu năm của TSCĐ có liên quan đến hoạt động sản xuất kinh doanh là 2.000 triệu đồng, trong đó nguyên giá cần phải khấu hao là 1.785 triệu đồng, thời gian sử dụng hữu ích của tài sản là 6 năm, đầu năm nay khấu hao lũy kế là 510 triệu đồng. Trong năm không có sự thay đổi nào về nguyên giá tài sản cố định. Phương pháp khấu hao nhanh theo tổng số thứ tự các năm sử dụng được áp dụng cho tài sản này.

4 lines
39.

Nhân tố nào trong những nhân tố sau là KHÔNG BAO GỒM trong Tài sản ngắn hạn?

a)

Các khoản phải trả.

b)

Hàng tồn kho

c)

Các khoản phải thu NGẮN HẠN và tiền

d)

   Chứng khoán dễ bán ngắn hạn có tính thanh khoản cao.

 

40.

Một danh mục gồm 2 loại chứng khoán A và B:

-       Số lượng chứng khoán A chiếm 60% danh mục, có tỷ suất sinh lợi mong đợi là 15%

-       Số lượng chứng khoán B chiếm 40% danh mục, có tỷ suất sinh lợi mong đợi là 20%

-       Độ lệch chuẩn của tỷ suất sinh lợi chứng khoán A là 12%

-       Độ lệch chuẩn của tỷ suất sinh lợi chứng khoán B là 18%

-       Hệ số tương quan giữa tỷ suất sinh lợi mong đợi hai chứng khoán A và B là 0,5

a.    Tỷ suất sinh lợi mong đợi của danh mục đầu tư trên

b.    Độ lệch chuẩn của danh mục đầu tư trên

4 lines