wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QUIZZ TMĐT

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Yếu tố nào không tác động trực tiếp đến sự phát triển TMĐT:


a)

Nhận thức của người dân

b)

Cơ sở pháp lý

c)

Chính sách pháp lý của TMĐT

d)

Môi trường khí hậu thời tiết

2.

Giai đoạn đầu tiên trong quá trình phát triển TMĐT

a)

Thương mại thông tin


b)

Thương mại giao dịch


c)

Thương mại giao dịch


d)

Nội dung quảng cáo


3.

Giai đoạn thứ 2 trong quá trình phát triển TMĐT?


a)

Thương mại thông tin


b)

Thương mại giao dịch


c)

Thương mại cộng tác


d)

Nội dung quảng cáo


4.

Đặc điểm của thương mại cộng tác so với 2 giai đoạn đầu là gì?


a)

Chỉ giao dịch với KH, NCC bằng email


b)

Triển khai các hệ thống phần mềm CRM, SCM và ERP


c)

Thanh toán giao hàng truyền thống


d)

Thông tin (Information) lập trang Web, tham gia vào  các sàn giao dịch


5.

Đâu không phải là đặc điểm của TMĐT?

a)

Tối thiểu 3 bên tham gia


b)

Phạm vi bị giới hạn


c)

24/7, tự động giao dịch


d)

Giao dịch qua mạng


6.

Theo cách hiểu chung hiện nay, TMĐT là việc sử dụng….để  tiến hành các hoạt động thương mạ

a)

Internet


b)

Các mạng


c)

Các phương tiện điện tử


d)

Các phương tiện điện tử và mạng internet


7.

Đâu không phải đối tượng chính tham gia website TMĐT:


a)

Nhà cung cấp dịch vụ internet


b)

Doanh nghiệp kinh doanh TMĐT và người mua

hàng trên website


c)

Người xây dựng website


d)

Nhà phân phối sản phẩm của doanh nghiệp


8.

Đâu không phải là nhận định đúng?


a)

TMĐT mang lại nhiều lợi ích cho NTD


b)

TMĐT chỉ mang lại lợi ích cho DN


c)

TMĐT mạng lại lợi ích cho NTD, DN và  toàn xã hội


d)

TMĐT mang lại lợi ích to lớn cho xã hội


9.

Đâu không phải là lợi ích của TMĐT mang lại cho NTD


a)

Nhiều lựa chọn về sản phẩm, dịch vụ


b)

Giá thấp hơn, giao hàng nhanh hơn


c)

Thông tin phong phú, thuận tiện và chất

lượng cao hơn


d)

Sản phẩm chất lượng tốt hơn thương mại  truyền thống

10.

Phát biểu nào sau đây là sai?


a)

TMĐT giúp doanh nghiệp giảm chi phí và tăng hiệu  quả trong quảng cáo


b)

TMĐT giúp doanh nghiệp vươn ra thị trường quốc tế


c)

TMĐT hoàn toàn độc lập với thương mại truyền thống


d)

TMĐT còn tương đối mới tại Việt Nam


11.

Đâu không phải là lợi ích của TMĐT đối với doanh nghiệp?


a)

Tiếp cận toàn cầu


b)

Hoàn thiện chuỗi cung ứng


c)

Đáp ứng nhu cầu cá biệt của KH


d)

Tương tác 1 chiều


12.

Yếu tố nào không phải hạn chế của TMĐT?


a)

Vấn đề an toàn


b)

Thói quen mua sắm


c)

Sự thống nhất về phần cứng phần mềm


d)

Văn hóa của người sử dụng internet


13.

Đâu KHÔNG PHẢI là mô hình kinh doanh trong B2B?


a)

Thị trường sàn giao dịch


b)

Trung gian thông tin


c)

Nhà phân phối điện tử


d)

Nhà bán lẻ điện tử


14.

Đâu là mô hình kinh doanh kiểu khu chợ điện tử - sàn giao dịch  điện tử nơi người mua và người bán gặp nhau để thương thuyết về  hàng hoá và giá cả của chúng?

a)

B2C


b)

B2B


c)

C2C


d)

C2B


15.

Trang webite www.ebay.com áp dụng mô hình kinh doanh  thương mại điện tử nào?

a)

B2C


b)

C2C


c)

B2B


d)

B2G


16.

Đâu KHÔNG PHẢI là đặc điểm của mô hình C2C?


a)

Giảm thiểu nghĩa vụ đối với sản phẩm


b)

Giảm thiểu chi phí marketing


c)

Giảm chi phí phân phối


d)

Tăng chi phí lưu trữ


17.

Shopee ứng dụng mô hình kinh doanh nào trong TMĐT?


a)

Mô hình đăng ký


b)

Mô hình cửa hàng ảo


c)

Mô hình đấu giá


d)

Mô hình cổng thông tin


18.

Google ứng dụng mô hình kinh doanh nào trong TMĐT?


a)

Cổng thông tin


b)

Mô hình đăng ký


c)

Mô hình cửa hàng ảo


d)

Nhà kiến tạo thị trường


19.

Có mấy loại mô hình doanh thu chính?


a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

20.

Đâu không phải là mô hình doanh thu?

a)

Mô hình doanh thu bán hàng


b)

Mô hình doanh thu bán hàng


c)

Mô hình doanh thu sản xuất


d)

Mô hình doanh thu phí giao dịch


21.

Một website cung cấp nội dung miễn phí, tuy nhiên, trên  website có các banner quảng cáo của Google ads, công ty đang sử dụng mô  hình doanh thu nào

a)

Mô hình doanh thu phí giao dịch


b)

Mô hình doanh thu quảng cáo


c)

Mô hình doanh thu phí liên kết


d)

Mô hình doanh thu đăng ký


22.

Netflix áp dụng mô hình kinh doanh TMĐT nào?


a)

Mô hình doanh thu liên kết


b)

Mô hình đấu giá


c)

Mô hình cửa hàng ảo


d)

Mô hình doanh thu đăng ký


23.

Loại hình nào không phải giao dịch cơ bản trong TMĐT:


a)

B2B

b)

B2C

c)

C2C

d)

B2E

24.

Phân theo đối tượng tham gì thì có mấy mô hình  kinh doanh?

a)

9

b)

6

c)

12

d)

16

25.

Đâu KHÔNG PHẢI là hạn chế của thanh toán điện tử?


a)

Đâu KHÔNG PHẢI là hạn chế của thanh toán điện tử?


b)

Vấn đề bảo mật thông tin: thông tin bị truy cập trái phép, bất cẩn của các nhân viên ngân hàng.


c)

Vấn đề bảo mật thông tin: thông tin bị truy cập trái  phép, bất cẩn của các khách hàng.

d)

Không giới hạn thời gian và không gian


26.

Chỉ ra yếu tố KHÔNG PHẢI là lợi thế của Online Banking?

a)

Truy cập mọi lúc


b)

Thanh toán hoá đơn qua mạng


c)

Giao tiếp trực tiếp với nhân viên


d)

Xem chi tiết các giao dịch đã thực hiện


27.

Hạn chế khó khắc phục nhất khi đẩy mạnh cung cấp dịch vụ Internet

banking tại Việt Nam là gì?

a)

Khó đảm bảo các vấn đề an toàn, bảo mật


b)

Thiếu vốn đầu tư và công nghệ


c)

Hạn chế về trình độ trong ngành ngân hàng


d)

Thị trường tiềm năng nhỏ


28.

Đặc điểm nào là chính xác với ngân hàng trực tuyến?

a)

Ngân hàng trực tuyến có nhiều rủi ro hơn ngân hàng  truyền thống

b)

Ngân hàng trực tuyến kết hợp dịch vụ ngân hàng  truyền thống và ngân hàng điện tử

c)

Ngân hàng trực tuyến không có chi nhánh  như ngân hàng truyền thống

d)

Ngân hàng trực tuyến có khả năng thành công cao

hơn, đem lại lợi nhuận cao hơn


29.

Tổ chức tài chính cung cấp thẻ thanh toán cho các khách hàng cá  nhân gọi là gì?

a)

Ngân hàng thông báo

b)

Tổ chức cung cấp thẻ tín dụng


c)

Nhà cung cấp dịch vụ


d)

Ngân hàng phát hành


30.

Tốc độ hiệu lực trong thanh toán thương mại điện tử như thế nào?


a)

Ngay tức thời


b)

Tùy từng quy mô và phạm vi giao dịch


c)

Sau 1 ngày


d)

Theo định kỳ


31.

Lợi ích cơ bản nhất (lợi ích bản chất) của thanh toán điện tử là gì?

a)

Tạo điều kiện cung ứng thêm dịch vụ cho khách hàng


b)

Tiết kiệm chi phí giao dịch


c)

Tăng mức độ thuận tiện trong giao dịch của  khách hàng

d)

Xây dựng lòng trung thành và gia tăng lợi

nhuận cho khách hàng


32.

Dịch vụ kết nối người bán, khách hàng và ngân hàng liên quan để

thực hiện các giao dịch thanh toán điện tử được gọi là?


a)

Dịch vụ thanh toán trực tuyến - Payment processing service

b)

Ngân hàng phát hành - isuing bank


c)

Ngân hàng thông báo - acquiring bank


d)

Người bán - merchant


33.

Một loại thẻ thanh toán cho phép chủ thẻ rút tiền trực tiếp từ tài

khoản tiền gửi của mình tại ngân hàng. Đây là loại thẻ nào?


a)

Thẻ ghi nợ


b)

Thẻ tín dụng


c)

Mua hàng


d)

Ví điện tử


34.

GS. A sử dụng thẻ để mua một số sách trên mạng. Các khoản thanh  toán bị trừ tực tiếp từ tài khoản tiền gửi của ông đặt tại ngân hàng  Vietcombank. Trong trường hợp này, ông Tuấn đã sử dụng loại thẻ nào?


a)

Thẻ tín dụng


b)

Thẻ ghi nợ


c)

Mua hàng


d)

Ví điện tử


35.

Một loại thẻ thanh toán cho phép chủ thẻ sử dụng 1 khoản tiền để thanh toán với giới hạn  nhất định cho công ty cấp thẻ đưa ra và thường xuyên yêu cầu một số tỷ suất lợi nhuận khá  cao đối với những khoản thanh toán không được trả đúng hạn. Đây là loại thẻ nào?


a)

Thẻ tín dụng


b)

Thẻ ghi nợ


c)

Thẻ thanh toán điện tử


d)

Thẻ mua hàng


36.

Chủ thể tham gia vào việc giao kết hợp đồng điện tử mà không

có trong giao kết hợp đồng truyền thống:


a)

Người bán


b)

Người mua


c)

Trung gian bán hàng


d)

Các nhà cung cấp dịch vụ mạng


37.

Đâu KHÔNG PHẢI là đặc điểm của hợp đồng điện tử?


a)

Thể hiện bằng thông điệp dữ liệu


b)

Phạm vi giao kết hợp đồng rộng toàn cầu


c)

Do các phương tiện điện tử tạo ra, truyền gửi và

lưu trữ


d)

Đơn giản về mặt kỹ thuật


38.

Trong hợp đồng điện tử, người bán ghi chú ở cuối mỗi đơn đặt  hàng rằng: “Hợp đồng này tuân theo các điều khoản tiêu chuẩn  của Công ty”. Đây là hình thức hiển thị nội dung nào?


a)

Hiển thị không có đường dẫn "without hyperlink"


b)

Hiển thị có đường dẫn "With hyperlink"


c)

Hiển thị điều khoản ở cuối trang web


d)

Hiển thị điều khoản ở dạng hộp thoại (dialogue box)


39.

Trong hợp đồng điện tử, người bán ghi chú ở cuối mỗi đơn đặt hàng  rằng: “Hợp đồng này tuân theo các điều khoản tiêu chuẩn của Công ty”.  Đồng thời, có đường dẫn đến trang web chứa các điều khoản tiêu chuẩn

của công ty. Đây là hình thức hiển thị nội dung nào?


a)

Hiển thị không có đường dẫn "without hyperlink"


b)

Hiển thị có đường dẫn "With hyperlink"


c)

Hiển thị điều khoản ở cuối trang web


d)

Hiển thị điều khoản ở dạng hộp thoại (dialogue box)