wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MKT CB B5

Total questions: 35

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là dấu hiệu nhận biết giai đoạn trưởng thành?

a)

Các nhà sản xuất nhỏ gia nhập thị trường

b)

Doanh thu tiếp tục tăng nhưng với mức độ thấp hơn nhiều so với giai đoạn phát triển.

c)

Lợi nhuận cao hơn

d)

Không có đáp án nào đúng

2.

Sắp xếp các giai đoạn trong vòng đời sản phẩm.

a)

Phát triển, Giới thiệu, Trưởng thành, Suy thoái

b)

Phát triển, Trưởng thành, Giới thiệu, Suy thoái

c)

Giới thiệu, Phát triển, Trưởng thành, Suy thoái

d)

Trưởng thành, Giới thiệu, Phát triển, Suy thoái

3.

Văn phòng phẩm trong một công ty sản xuất là:

a)

Nguyên liệu thô

b)

Phụ tùng

c)

Linh kiện

d)

Vật tư

4.

Các sản phẩm bổ trợ hoặc cần thiết trong quá trình sản xuất nhưng không thể tạo thành một sản phẩm hoàn chỉnh là:

a)

Nguyên liệu thô

b)

Phụ tùng

c)

Linh kiện

d)

Vật tư

5.

Đâu không phải là đặc điểm của hàng hóa lâu bền?

a)

Độ bền tương đối cao

b)

Giá cả thấp hơn hàng hóa tiện lợi

c)

Giá cả cao hơn hàng hóa tiện lợi

d)

Tần suất mua hàng thấp

6.

Hàng hóa tiện lợi có đặc điểm gì?

a)

Giá tương đối rẻ.

b)

Người tiêu dùng có thể dễ dàng mua.

c)

Người tiêu dùng có thể dễ dàng quyết định mua mà không cần cân nhắc nhiều.

d)

Cả 3 phương án trên.

7.

Danh mục sản phẩm là gì?

a)

Là nhóm sản phẩm có liên quan chặt chẽ, cùng thực hiện một chức năng tương đương.

b)

Là tập hợp tất cả các loại sản phẩm mà người bán đưa ra để bán cho người mua.

c)

Là tập hợp tất cả các sản phẩm có chức năng tương đương.

d)

Là tập hợp tất cả các sản phẩm có thể thay thế cho nhau, cùng hướng tới một nhóm khách hàng.

8.

Hầu hết các công ty thành công ngày nay tập trung vào việc xây dựng _____________ với khách hàng hiện tại.

a)

các mối quan hệ

b)

các giao dịch

c)

các trao đổi

d)

các nhà cung cấp

9.

Chia thị trường ra thành từng nhóm dựa trên các cơ hội, các lợi ích lòng trung thành hoặc quan điểm đối với sản phẩm được gọi là phân khúc theo tâm lý.

a)

SAI

b)

ĐÚNG

10.

Để bán loại kem cao cấp của doanh nghiệp mình, bạn bắt đầu lựa chọn phân khúc khách hàng có độ tuổi từ 18 đến 25. Bằng cách lựa chọn đặc điểm này, bạn đang nhấn mạnh đến loại hình phân khúc thị trường nào?

a)

Phân khúc thị trường theo hành vi.

b)

Phân khúc thị trường theo nhân khẩu.

c)

Phân khúc thị trường theo tâm lý.

d)

Phân khúc thị trường theo địa lý.

11.

Một doanh nghiệp đang bán đại trà những sản phẩm và dịch vụ tiêu dùng như nước ngọt có gas, mỹ phẩm, du lịch, giầy cho vận động viên và thiết bị thể thao, họ đang cố gắng thiết lập những hình ảnh siêu hạng cho thương hiệu trong một thị trường gọi là ________.

a)

Thị trường doanh nghiệp

b)

Thị trường toàn cầu

c)

Thị trường tiêu dùng

d)

Thị trường bán lẻ

12.

Harley-Davidson bán nhiều xe máy và phụ kiện. Đại lý của công ty cũng bán quần áo mang nhãn hiệu và hàng hoá được cấp phép. Việc mở rộng dịch vụ bán hàng của đại lý này là một nỗ lực để gia tăng giá trị của khách hàng dựa trên ________

a)

Giảm tỷ lệ khách hàng bỏ đi

b)

Tăng tuổi thọ của mối quan hệ khách hàng

c)

Tăng cường tiềm năng tăng trưởng của mỗi khách hàng thông qua việc bán chéo

d)

Làm cho khách hàng lợi nhuận thấp thấy có lợi hơn

13.

Lời giải thích chính cho thị phần to lớn của Marlboro trên toàn thế giới là nhân vật “Cao Bồi” với phong cách lạnh, hoang dã nhắm vào phần đông nam giới hút thuốc lá.  Đây là một ví dụ của ________.

a)

Sự khác biệt về nhân sự

b)

Sự khác biệt về sản phẩm

c)

Sự khác biệt về hình ảnh

d)

Sự khác biệt về kênh phân phối

14.

*Công ty An Thịnh chuyên kinh doanh và cung cấp sản phẩm, dịch vụ chăm sóc sức khỏe cho phụ nữ tại thị trường TP.HCM, họ dự định tung sản phẩm mới là Kem Nghệ được chiết xuất tự nhiên với thương hiệu Cream A+ giúp chị em phụ nữ có thể làm liền những vết sẹo trong dòng sản phẩm chăm sóc da mặt.  Nhóm hãy xác định khúc khách hàng nào là mục tiêu tại TP.HCM và hãy chọn chiến lược định vị cho sản phẩm trên.

(a)  

15.

*Phân biệt năng lực lõi (core competence) và năng lực khác biệt (Dicstinsive competence)?

(a)  

16.

Sản phẩm là gì ?

a)

Là một tâp hợp các thuộc tính vô hình và hữu hình, được người mua chấp nhận là làm hài lòng nhu cầu hay mong muốn của họ.

b)

Là một tập hợp các thuộc tính vô hình.

c)

Là một tập hợp các thuộc tính thõa mãn nhu cầu của người tiêu dùng.

d)

Là một tập hợp các thuộc tính hữu hình.

17.

Danh mục sản phẩm là gì ?

a)

Là tập hợp tất cả xá sản phẩm có thể thay thế cho nhau, cùng hướng tới một nhóm khách hàng.

b)

Là nhóm sản phẩm có liên quan chặt chẽ, cùng thực hiện một chức năng tương đương.

c)

Là tập hợp tất cả các sản phẩm có chức năng tương đương.

d)

Là tập hợp tất cả các loại sản phẩm mà người bán đưa ra để bán cho người mua.

18.

Hàng hóa tiện lợi có đặc điểm gì ?

a)

Người tiêu dùng có thể dễ dàng quyết định mua mà không cần cân nhắc nhiều.

b)

Người tiêu dùng có thể dễ dàng mua.

c)

Cả 3 phương án trên.

d)

Giá tương đối rẻ.

19.

Đâu không phải là đặc điểm của hàng hóa lâu bền ?

a)

Tần suất mua hàng thấp.

b)

Độ bền tương đối cao.

c)

Giá cả cao hơn hàng hóa tiện lợi.

d)

Giá cả thấp hơn hàng hóa tiện lợi.

20.

Các sản bổ trợ cần thiết trong quá trình sản xuất nhưng không thể tạo thành một sản phẩm hoàn chỉnh là :

a)

Phụ tùng

b)

Linh kiện

c)

Nguyên liệu thô

d)

Vật tư

21.

Văn phòng phẩm trong một công ty sản xuất là :

a)

Phụ tùng

b)

Vật tư

c)

Nguyên liệu

d)

Linh kiện

22.

Sắp xếp các giai đoạn trong vòng đời sản phẩm :

a)

Giới thiệu, Phát triển, Trưởng thành, Suy thoái.

b)

Phát triển, Giới thiệu, Trưởng thành, Suy thoái.

c)

Trưởng thành, Giới thiệu, Phát triển, Suy Thoái.

d)

Phát triển, Trưởng thành, Giới thiệu, Suy thoái.

23.

Đâu là dấu hiệu nhận biết giai đoạn trưởng thành ?

a)

Các nhà sản xuất nhỏ gia nhập thị trường.

b)

Doanh thu tiếp tục tăng nhưng mức độ thấp hơn nhiều so với giai đoạn phát triển.

c)

Không có đáp án nào đúng.

d)

Lợi nhuận cao hơn.

24.

Để cạnh tranh hiệu quả, doanh nghiệp có thể làm những gì ?

a)

Không làm gì cả.

b)

Phát triển sản phẩm mới.

c)

Cải thiện sản phẩm hiện có.

d)

Điều chỉnh danh mục sản phẩm.

25.

Một sản phẩm thường có bao nhiêu cấp độ

a)

4

b)

5

c)

3

d)

6

26.

Tất cả những tiêu thức sau đây thuộc nhóm nhân khẩu học dùng để phân đoạn thị trường, ngoại trừ:

a)

Tuổi tác.

b)

Thu nhập.

c)

Giới tính.

d)

Lối sống.

27.

Đặt cửa hàng bán quần áo nữ trong ký túc xá sinh viên nữ là doanh nghiệp lựa chọn thị trường mục tiêu theo phương án:

a)

Tập trung vào một số đoạn thị trường.

b)

Chuyên môn hóa theo sản phẩm.

c)

Chuyên môn hóa theo thị trường.

d)

Tập trung vào một đoạn thị trường.

28.

Yếu tố nào sau đây không thuộc nhóm tiêu thức dùng để phân đoạn thị trường dựa trên hành vi của khách hàng:

a)

Mức độ trung thành với nhãn hiệu hàng hóa.

b)

Lợi ích mua hàng.

c)

Động cơ.

d)

Lý do mua hàng.

29.

Phân đoạn thị trường theo tâm lý khách hàng có thể dựa vào các tiêu thức sau, ngoại trừ:

a)

Lý do mua hàng.

b)

Lối sống.

c)

Nhân cách.

d)

Tầng lớp xã hội.

30.

Mật độ dân cư thuộc nhóm tiêu thức ……….. dùng để phân đoạn thị trường:

a)

Hành vi.

b)

Nhân khẩu học.

c)

Tâm lý.

d)

Địa lý.

31.

Đánh giá để lựa chọn thị trường mục tiêu cần dựa vào các tiêu thức sau, ngoại trừ:

a)

Ý đồ của lãnh đạo doanh nghiệp.

b)

Mục tiêu và khả năng của doanh nghiệp.

c)

Sức hấp dẫn của cơ cấu thị trường.

d)

Quy mô và sự tăng trưởng của thị trường.

32.

Chiến lược marketing tập trung được hiểu là:

a)

Xây dựng một chiến lược marketing – mix cho một số thị trường tổng thể.

b)

Xây dựng các chiến lược marketing – mix khác nhau cho các đoạn thị trường tổng thể.

c)

Xây dựng nhiều chiến lược marketing – mix cho thị trường tổng thể.

d)

Xây dựng một chiến lược marketing – mix duy nhất sử dụng cho đoạn thị trường mà doanh nghiệp đã chọn.

33.

Định vị sản phẩm (Production Position) được hiểu là:

a)

Làm cho sản phẩm của doanh nghiệp khác biệt với sản phẩm cạnh tranh.

b)

Đổi mới và nâng cao chất lượng sản phẩm để thu hút khách hàng.

c)

Nỗ lực xác định vị trí sản phẩm trong tiềm thức khách hàng trên thị trường so với sản phẩm cạnh tranh.

d)

Tạo hình ảnh cho sản phẩm.

34.

Thuật ngữ nào đúng với phần trống trong khái niệm sau “Đoạn thị trường là một nhóm khách hàng có phản ứng như nhau đối với một ………………….”.

a)

Người tiêu dùng.

b)

Tập hợp những kích thích marketing.

c)

Đoạn thị trường.

d)

Nhóm khách hàng.

35.

…………………….là hành động thiết kế sản phẩm và hình ảnh của doanh nghiệp nhằm chiếm một vị trí đặc biệt trong tâm trí của thị trường mục tiêu.

a)

Phân đoạn thị trường.

b)

Nghiên cứu marketing.

c)

Định vị thị trường.

d)

Lựa chọn thị trường mục tiêu.