Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THI THỬ CỦA LOÀI LỢN

Total questions: 83

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Nếu a = 47685 ; b = 5784 thì giá trị biểu thức a + b là :

a)

53469

b)

53470

c)

53471

d)

53472

2.

Một hình chữ nhật có nửa chu vi là 51 cm. Biết chiều rộng kém chiều dài 15 cm. Vậy chiều dài của hình chữ nhật đó là :

a)

66 cm

b)

33 cm

c)

18 cm

d)

33

3.

Một hình chữ nhật có nửa chu vi là 51 cm. Biết chiều rộng kém chiều dài 15 cm. Vậy chiều dài của hình chữ nhật đó là :

a)

66 cm

b)

33 cm

c)

18 cm

d)

33

4.

Giá trị của số 9 trong số 968 754 là :

a)

900 000

b)

90 000

c)

900

d)

90

5.

Giá trị của số 9 trong số 968 754 là :

a)

900 000

b)

90 000

c)

900

d)

90

6.

Số lớn nhất trong số : 9853 ; 86240 ; 156 410 ; 156 409 là:

a)

9853

b)

86240

c)

156 410

d)

156 409

7.

Một hình chữ nhật có nửa chu vi là 15 cm , chiều rộng kém chiều dài 5 cm . Diện tích của hình chữ nhật đó là:

a)

50 cm

b)

50 cm2

c)

10 cm2

d)

10

8.

Lớp em có 3 tổ, mỗi tổ có 13 học sinh . Biết số nữ ít hơn số nam là 9 học sinh. Tính số học sinh nam ?

a)

24

b)

15

c)

24 học sinh nam

d)

15 học sinh nam

9.

Số 47032 đọc là:

a)

Bốn bảy nghìn không trăm ba hai

b)

Bốn mươi bảy nghìn không trăm ba hai

c)

Bốn mươi bảy nghìn không ba hai

d)

Bốn mươi bảy nghìn không trăm ba mươi hai

10.

Trong các số 678387 chữ số 6 ở hàng nào, lớp nào?

a)

Hàng trăm nghìn, lớp nghìn

b)

Hàng trăm nghìn, lớp đơn vị

c)

Hàng nghìn, lớp nghìn

d)

Hàng nghìn, lớp đơn vị

11.

5 tạ 8kg =…..kg

a)

58

b)

58 kg

c)

508kg

d)

508

12.

5 tạ 8kg =…..kg

a)

58

b)

58 kg

c)

508kg

d)

508

13.

2 phút 10 giây =………giây

a)

130 giây

b)

130

c)

120 giây

d)

120

14.

rung bình cộng của các số 10 ; 30 ; 50; 70 là :

a)

30

b)

40

c)

50

d)

60

15.

Chu vi của hình chữ nhật có chiều dài 25 cm, chiều rộng 15 cm là:

a)

20 cm

b)

80

c)

80 cm

d)

20

16.

Chu vi của hình chữ nhật có chiều dài 25 cm, chiều rộng 15 cm là:

a)

20 cm

b)

80

c)

80 cm

d)

20

17.

Tổng số tuổi mẹ và tuổi con là 45 tuổi. Con ít hơn mẹ 27 tuổi. Tính tuổi con và tuổi mẹ.

a)

Mẹ 36, con 9

b)

Mẹ 36 tuổi, con 9

c)

Mẹ 36 tuổi, con 9 tuổi

d)

Mẹ 36 , con 9 tuổi

18.

Trong vườn nhà Nam có 120 cây cam và cây bưởi, trong đó số cây cam nhiều hơn số cây bưởi là 20 cây. Hỏi trong vườn nhà Nam có bao nhiêu cây cam, bao nhiêu cây bưởi?

a)

Cam 70 , bưởi 50

b)

Cam 70 cây, bưởi 50 cây

c)

Cam 70 cây, bưởi 50

19.

Một lớp học có 36 học sinh , trong đó số học sinh nữ nhiều hơn số sinh nam 6 em. Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học sinh nam ?

a)

15

b)

15 học sinh nam

c)

15 học sinh nữ

20.

Số “Ba triệu không trăm hai mươi tám nghìn sáu trăm linh bốn” viết là:

a)

3 012 640

b)

3 012 604

c)

3 021 604

d)

3 021 640

21.

Ban Mai sinh năm 2012. Vậy bạn Mai sinh vào thế kỉ thứ bao nhiêu?

a)

XX

b)

XXI

c)

XIX

d)

XVIII

22.

Ban Mai sinh năm 2012. Vậy bạn Mai sinh vào thế kỉ thứ bao nhiêu?

a)

XX

b)

XXI

c)

XIX

d)

XVIII

23.

1 năm thường = ...ngày

a)

365 ngày

b)

365

c)

366 ngày

d)

366

24.

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm để 7800dm =…..m là:

a)

78

b)

780

c)

7800

d)

78000

25.

Một trường Tiểu học có 555 học sinh. Số học sinh trai nhiều hơn số học sinh gái 27 em. Hỏi trường Tiểu học đó có bao nhiêu học sinh trai, bao nhiêu học sinh gái ?

a)

Học sinh trai 291, học snh gái 264

b)

Học sinh trai 264, học snh gái 291

c)

Học sinh trai 291 em , học snh gái 264 em

d)

Học sinh trai 264 em , học snh gái 291 em

26.

Một trường Tiểu học có 555 học sinh. Số học sinh trai nhiều hơn số học sinh gái 27 em. Hỏi trường Tiểu học đó có bao nhiêu học sinh trai, bao nhiêu học sinh gái ?

a)

Học sinh trai 291, học snh gái 264

b)

Học sinh trai 264, học snh gái 291

c)

Học sinh trai 291 em , học snh gái 264 em

d)

Học sinh trai 264 em , học snh gái 291 em

27.

Số dư có trong phép chia 98 : 3 là

a)

a.2

b)

b.1

c)

c.0

28.

Lớp 3A có 32 học sinh, trong đó số học sinh giỏi chiếm 1/4 số học sinh cả lớp. Lớp 3A có số học sinh giỏi là:

a)

a.6 bạn

b)

b. 8 bạn

c)

c. 7 bạn

29.

Trong một phép nhân, khi giữa nguyên thừa số thứ nhất tăng thừa số thứ hai thêm 2 đơn vị thì tích của phép nhân đó sẽ:

a)

a. Tăng thêm hai đợn vị

b)

b.Tăng lên 4 lần

c)

c.Tăng lên 2 lần

30.

Trong một phép chia có số chia bằng 6, số dư và 3 và thương là 18. Số bị chia trong phép chia đó là:

a)

a. 111

b)

b 60

c)

c. 18

31.

Trong một phép chia có số chia bằng 6, số dư và 3 và thương là 18. Số bị chia trong phép chia đó là:

a)

a. 111

b)

b 60

c)

c. 18

32.

Tích của 6 với số lớn nhất có hai chữ số và chia hết cho 2 là:

a)

a. 588

b)

b.594

c)

c. 592

33.

Lớp Mai có tất cả 29 bạn. Mỗi bàn trong lớp chỉ đủ để hai bạn ngồi. Vậy lớp Mai có ít nhất số bàn là:

a)

a. 13 bàn

b)

a. 14 bàn

c)

c.15 bàn

34.

Lớp Mai có tất cả 29 bạn. Mỗi bàn trong lớp chỉ đủ để hai bạn ngồi. Vậy lớp Mai có ít nhất số bàn là:

a)

a. 13 bàn

b)

a. 14 bàn

c)

c.15 bàn

35.

Có 88 lít mật ong được chia thành các can, mỗi can đều chứa 4 lít. Số can mật ong có là:

a)

a. 22 can

b)

b.84 can

c)

c 342 can

36.

Các phép chia nào dưới đây có cùng số dư:

a)

a 17 : 5 và 23 : 6

b)

b 26: 4 và 17 : 5

c)

c 23 : 6 và 26 : 5

37.

Một số chia cho 5 được 27. Số đó chia cho 3 được kết quả là:

a)

a. 135

b)

b.9

c)

c.45

38.

Một số chia cho 4 được 16. Lấy số đó chia cho 6 sẽ có số dư là:

a)

a. 4

b)

b. 2

c)

c. 3

39.

Một ngày có 24 giờ. Vậy 6 ngày có số giờ là:

a)

a. 4 giờ

b)

b. 144 giờ

c)

c. 134 giờ

40.

Năm nay bố 36 tuổi và tuổi bố gấp 4 lần tuổi con. Vậy tuổi con hai năm nữa là:

a)

a. 9 tuổi

b)

b. 10 tuổi

c)

c. 11 tuổi

41.

Mẹ đi chợ bán 48 quả cam. Sau khi bán, số cam còn lại bằng 1/4 số cam đem bán. Số cam còn lại là:

a)

a. 12 quả

b)

b. 36 quả

c)

c. 44 quả

42.

Một số khi nhân với 7 được kết quả là 35. Lấy số đó nhân với 6 được kết quả là:

a)

a.5

b)

b.30

c)

c. 35

43.

Một phép chia có thương là 8 và số chia là 6, số dư là số lớn nhất có thể có. Số bị chia trong phép chia đó là:

a)

a. 48

b)

b. 50

c)

c. 53

44.

Bác Loan nuôi một số gà, ngan và vịt, trong đó có 24 con vịt. Biết số gà gấp đôi số vịt, số vịt gấp đôi số ngan. Bác Loan nuôi số gà và số ngan là:

a)

a.48 con gà và 12 con ngan

b)

b.48 con gà và 24 con ngan

c)

12 con gà và 48 con ngan

45.

Một số nhân với 5 được bao nhiêu

cộng thêm 24 sẽ được kết quả là 59. Số đó là:

a)

a. 10

b)

b. 7

c)

c. 29

46.

Một số khi chia cho 7 thì dư 3. Để được số chia hết cho 7 và thương tăng thêm 1 đơn vị thì số đó phải tăng thêm là:

a)

a.7 đơn vị

b)

b.6 đơn vị

c)

c.4 đơn vị

47.

Một số chia hết cho 7 và được thương là 8. Số đó chia cho 6 có số dư là:

a)

a. 2

b)

b. .3

c)

c. 4

48.

Năm nay con 6 tuổi và tuổi bố gấp 6 lần tuổi con. Vậy tuổi bố sau 3 năm nữa là:

a)

a. 36 tuổi

b)

b. 39 tuổi

c)

c. 38 tuổi

49.

"7 trăm nghìn, 7 trăm, 4 chục và 5 đơn vị"

Được viết là:

a)

707 405

b)

700 745

c)

770 745

d)

700 750

50.

Giá trị của chữ số 7 trong số 978 310 là:

a)

70 000

b)

7 000

c)

700 000

d)

7900

51.

"Sáu trăm năm mươi hai nghìn bảy trăm mười tám"

được viết là:

a)

652 018

b)

605 2718

c)

652 718

d)

600718

52.

Giá trị của chữ số 9 trong số 5 946 273 là:

a)

90 000

b)

9 000

c)

900 000

53.

2phút 5 giây = ........ giây

a)

45

b)

405

c)

450

d)

125

54.

Số lớn nhất trong các số 964173, 964924, 969472, 969163 là số

a)

A. 969472

b)

B. 964173

c)

C. 964924

d)

D. 969163

55.

Số lớn nhất trong các số 964173, 964924, 969472, 969163 là số

a)

A. 969472

b)

B. 964173

c)

C. 964924

d)

D. 969163

56.

Đồng hồ trên chỉ mấy giờ?

a)

8 giờ 40 phút

b)

7 giờ 20 phút

c)

7 giờ kém 20 phút

d)

6 giờ 35 phút

57.

Đồng hồ trên chỉ mấy giờ?

a)

8 giờ 40 phút

b)

7 giờ 20 phút

c)

7 giờ kém 20 phút

d)

6 giờ 35 phút

58.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

3 giờ 24 phút= ........................phút

a)

54

b)

180

c)

174

d)

204

59.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

3 giờ 24 phút= ........................phút

a)

54

b)

180

c)

174

d)

204

60.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:
12\frac{1}{2}  phút = ...............giây

a)

30

b)

12

c)

60

d)

120

61.

Tìm số tròn chục x, biết: 58 < x < 70

a)

40

b)

50

c)

60

d)

69

62.

Tìm trung bình cộng của số 42, 15 và 18

a)

60

b)

25

c)

180

d)

35

63.

Trung bình cộng của 4 số là 56. Vậy tổng của 4 số đó là:

a)

224

b)

14

c)

112

64.

Hãy tính

4966:13=?

a)

386

b)

324

c)

190

d)

382

65.

Núi Phanxipang cao 3143m, núi tây Côn Lĩnh cao 2428m. Hỏi núi nào cao hơn và cao hơn bao nhiêu mét?

a)

Núi Phãnipang cao hơn và cao hơn 715m

b)

Núi Phanxipang cao hơn và cao hơn 715m

c)

Hai núi bằng nhau

d)

Núi Phanxipang thấp hơn 715m

66.

Tìm x biết x + 262 = 4848

a)

4568

b)

4586

c)

4686

d)

4787

67.
Khi thực hiện biểu thức có phép tính cộng và trừ, ta thực hiện theo thứ tự ……..
a)
Từ trái sang phải
b)
Từ phải sang trái
c)
Trừ trước, cộng sau
d)
Cộng trước, trừ sau
68.

Tính

405 704 – 162 890

a)

242 814

b)

252 824

c)

242 824

d)

252 814

69.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm. 5 x 4 – 6 ……….. 5 x 4

a)

>

b)

<

c)

=

70.

Tổng 8 + 8 + 8 + 8 được viết thành phép nhân là

a)

8 x 2

b)

8 x 3

c)

8 x 4

d)

8 x 8

71.

1 bàn: 4 người

9 bàn: .... người?

a)

14 người

b)

36 người

c)

13 người

d)

9 người

72.
a)

8 và 19

b)

6 và 19

c)

8 và 15

d)

8 và 18

73.

Số lớn nhất trong các số 64173, 64924, 69472, 69163 là số:

a)

64173

b)

64924

c)

69472

d)

69163

74.

Kết quả của phép chia

56952 : 9

a)

6328

b)

6789

c)

5678

d)

6228

75.

Tìm x :

x : 7 = 3941

a)

x = 563

b)

x = 27587

c)

x = 4067

d)

x = 20587

76.

Kết quả của phép tính: 1020 x 4 là :

a)

4070

b)

4080

c)

4800

d)

4700

77.

Số lớn nhất có bốn chữ số khác nhau là:

a)

9876

b)

8976

c)

7986

d)

6987

78.

Một cửa hàng có 8 can nước mắm, mỗi can 3l, cửa hàng đã bán 16l nước mắm. Hỏi cửa hàng sau khi bán còn lại bao nhiêu lít nước mắm ?

a)

24 lít

b)

8 lít

c)

40 lít

d)

19 lít

79.

Lớp 3A có 28 học sinh. Nếu số học sinh lớp 3A xếp đều vào 7 hàng thì lớp 3B có 6 hàng như thế. Hỏi lớp 3B có bao nhiêu học sinh?

a)

34 học sinh

b)

27 học sinh

c)

24 học sinh

d)

21 học sinh

80.

Trong lớp có 6 học sinh. Cô giáo đã phát cho mỗi học sinh nhận được 5 quyển vở. Hỏi cô giáo đã phát bao nhiêu quyển vở?

a)

30

b)

30 quyển vở

c)

11 quyển vở

d)

36 quyển vở

81.

Một hộp có 6 bút chì màu. Hỏi 8 hộp như thế có bao nhiêu bút chì màu?

Phép tính đúng cho bài toán trên là:

a)

8 x 6 = 48 (bút chì màu)

b)

6 x 8 = 48 (bút chì màu)

c)

6 + 8 = 14 (bút chì màu)

d)

6 x 8 = 48 (màu)

82.

Viết phép cộng: 6 + 6 + 6 + 6 + 6 + 6 = … được viết dưới dạng phép nhân là:

a)

6 x 3

b)

6 x 4

c)

6 x 5

d)

6 x 6

83.

Tính bằng cách thuận tiện nhất:

5 × 374 × 2 = ...............

a)

5 × 374 × 2

= ( 5 x 374) x 2

= 1870 x 2

= 3740

b)

5 × 374 × 2

= ( 5 x 2) x 374

= 10 x 374

= 3740

c)

5 × 374 × 2

= 5 x (374 x 2)

= 5 x 748

= 3740