WorksheetsGIÃN NÃO THẤT
Total questions: 10
Worksheet time: 8mins
Name
Class
Date
1.
Dịch não tủy được bài tiết bởi đảm rối mạch mạc với tỉ lệ:
a)
0.2
b)
0.3
c)
Tất cả đều sai
d)
0.1
2.
Dịch não tùy được thay đổi bao nhiêu lần trong ngày?
a)
3 lần
b)
4 lần
c)
Tất cả đều sai
d)
2 lần
3.
Điền vào vị trí số: Sự tuần hoàn của địch não tủy: Hai não thất bên → (1) → não thất III → (2) → não thất IV → (3) → khoang dưới nhện và các bề DNT
a)
(1)Cống não, (2)Lỗ Morro, (3)Lỗ bên, lỗ
b)
(1)Lỗ Monro, (2)Lỗ bên, lỗ ớn, (3)Cống não
c)
(1)Lỗ bên, lỗ lớn, (2)Cống não, (3)Lỗ Monro
d)
(1)Lỗ Monro, (2)Cống não (3)Lỗ bên, lỗ lớn
4.
Nguyên nhân gây giãn não thất thông là :
a)
Viêm dinh xơ hoá, xuất huyết màng nhện
b)
U đám rối mạch mạc
c)
Tất cả đều đúng
d)
Tất cả đều sai
5.
Biểu hiện lâm sàng của giãn não thất trẻ nhỏ (nhũ nhi) như:
a)
Lồi mất, hạn chế vận nhãn
b)
Dấu "mặt trời lặn", Dấu Mac Ewen (bruit de pot falee)
c)
Tất cả đều đúng
d)
Tăng trương lực cơ, hay gồng duỗi, chậm phát triển
6.
Giá trị bình thường của Chỉ số lưỡng trán (IBE).
a)
≤0,3
b)
≤0,4
c)
Tất cả đều sai
d)
≤0,2
7.
Chỉ số lưỡng trán (IBF) khi có biểu hiện giãn não thất
a)
>0,4
b)
>0,2
c)
Tất cả đều sai
d)
>0,3
8.
Hiện tượng dịch não tùy thẩm xuyên qua các khoảng hở của thành não thất vốn đang bị giãn rộng gọi
a)
Thấm thầu dịch hấp thụ
b)
Tất cả đều sai
c)
Tất cả đều đúng
d)
Thầm dịch qua màng nội tủy
9.
Khi phẫu thuật giãn não thất cẩn xác định rõ điều gì để có chỉ định kỹ thuật can thiệp phù hợp
a)
Nguyên nhân gây giãn não thất
b)
Tuổi bệnh nhân
c)
Cơ chế và nguyên nhân gây giãn não thất
d)
Cơ chế gây giãn não thất
10.
Thể tích DNT trong hộp sọ ở người trường thành là
a)
60-80 ml
b)
80-120 ml
c)
120-150 ml.
d)
40-60 ml
100 %
