wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý 9

Total questions: 50

Worksheet time: 6hrs 17mins

Name
Class
Date
1.

Trên biến trở có ghi 50 Ω - 2,5 A. Hiệu điện thế lớn nhất được phép đặt lên biến trở là

a)

125 V

b)

50,5 V

c)

20 V

d)

47 V

2.

Người ta dùng dây nicrom có điện trở suất là 1,1.10-6 Ω.m và có đường kính tiết diện là d1 = 0,8mm để quấn một biến trở có điện trở lớn nhất là 20 Ω . Tính độ dài l1 của đoạn dây nicrom cần dùng để quấn biến trở nói trên.

a)

A. 91,3cm

b)

B. 91,3m

c)

C. 913mm

d)

D. 913cm

3.

Một bóng đèn có hiệu điện thế định mức 2,5V và cường độ dòng điện định mức 0,4A được mắc với một biến trở con chạy để sử dụng với nguồn điện có hiệu điện thế không đổi 12V. Để đèn sáng bình thường thì phải điều chỉnh biến trở có điện trở là bao nhiêu?

a)

A. 33,7 Ω

b)

B. 23,6 Ω

c)

C. 23,75 Ω

d)

D. 22,5 Ω

4.

Một bóng đèn có ghi (6V- 0,5A) được mắc vào 2 điểm có hiệu điện thế 6V. Hãy cho biết độ sáng của bóng đèn như thế nào?

a)

A. Đèn sáng bình thường.

b)

B. Đèn sáng mạnh hơn bình thường.

c)

C. Đèn sáng yếu hơn bình thường

d)

D.Không thể xác định được.

5.

Hai điện trở R1= 6 và R2= 4 mắc nối tiếp vào giữa hai điểm có hiệu điện thế 12V. Điện trở tương đương và cường độ dòng điện trong mạch lần lượt bằng:

a)

A. 6 và 2A

b)

B. 2,4 và 3A

c)

C .10 và 1,2A

d)

D. 10 và 1,25A

6.

Điện trở R của dây dẫn biểu thị

a)

tính cản trở dòng điện của dây dẫn.

b)

tính cản trở hiệu điện thế của dây dẫn.

c)

tính cản trở dòng điện của các êlectrôn.

d)

tính cản trở dây dẫn của dòng điện.

7.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau: Điện trở của dây dẫn là một đại lượng

a)

không đổi với mỗi đoạn dây dẫn xác định.

b)

thay đổi với mỗi đoạn dây dẫn xác định.

c)

phụ thuộc vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn.

d)

phụ thuộc vào cường độ dòng điện qua dây dẫn.

8.

Một mạch điện gồm 3 điện trở R1 = 2Ω, R2 = 5Ω, R3 = 3Ω, mắc nối tiếp. Cường độ dòng điện chạy trong mạch là 1,2A. Hệu điện thế đầu mạch U là ?

a)

10V

b)

11V

c)

14V

d)

12V

9.
Để xác định điện trở của một dây dẫn bằng vôn kế và ampe kế, ta mắc các dụng cụ điện theo sơ đồ nào dưới đây?
a)
Am pe kế song song, vôn kế nối tiếp.
b)
Am pe kế nối tiếp, vôn kế nối tiếp.
c)
Am pe kế song song, vôn kế song song.
d)
Am pe kế nối tiếp, vôn kế song song.
10.

Phát biểu nào sau đây là chính xác ?

a)

Cường độ dòng điện qua các mạch song song luôn bằng nhau.

b)

Để tăng điện trở của mạch , ta phải mắc một điện trở mới song song với mạch cũ .

c)

Khi các bóng đèn được mắc song song , nếu bóng đèn này tắt thì các bóng đèn kia vẫn hoạt động .

d)

Khi mắc song song, mạch có điện trở lớn thì cường độ dòng diện đi qua lớn

11.

Khi dịch chuyển con chạy hoặc tay quay của biến trở, đại lượng nào sau đây sẽ thay đổi theo ? Chọn phương án trả lời đúng .

a)

Chiều dài dây dẫn của biến trở

b)

Điện trở suất của chất làm dây dẫn biến trở

c)

Tiết diện dây dẫn của biến trở

d)

Nhiệt độ của biến trở

12.

Một dây dẫn đồng chất tiết diện đều có điện trở R , mắc vào nguồn điện có hiệu điện thế U thì cường độ dòng điện qua dây là I = 2mA . Cắt dây dẫn đó thành 10 đoạn dài bằng nhau, chập thành một bó, rồi mắc vào nguồn điện trên. Tính cường độ dòng điện qua bó dây.

a)

0,1 A

b)

1A

c)

0,2 A

d)

2A

13.

Công thức nào cho dưới đây là công thức tính điện năng tiêu thụ của một đoạn mạch?

a)

Q=RI2tQ=RI^2t  

b)

Q=R2ItQ=R^2I^{ }t

c)

A=UItA=UIt

d)

A=UIA=UI

14.

Đặt vào 2 đầu dây dẫn 1 hiệu điện thế là 12V, cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn có giá trị là 0,5A. Tính điện trở của dây dẫn.

a)

12

b)

24

c)

5

d)

10

15.

Tính điện trở của đoạn dây bằng đồng có chiều dài là 8m, có tiết diện tròn, bán kính là 0,5mm.

a)

0,5

b)

0,8

c)

1,7 Ω\Omega  

d)

54

16.

Có dây dẫn cùng tiết diện và cùng làm bằng đồng nhưng chiều dài khác nhau là l1l_1  , l2l_2  , l3l_3  . 

Biết  l1=2l2l_1=2l_2   ,  l2=13l3l_2=\frac{1}{3}l_3 . Khi mắc nối tiếp ba dây dẫn trên vào nguồn điện thì hiệu điện thế của dây thứ ba là U3U_3  = 12V. Khi đó hiệu điện thế của các dây dẫn kia là 

a)

A. U1= 72V, U2=36V 

b)

B. U1= 18V, U2=36V 

c)

B. U1= 2V, U2=4V 

d)

D. U1= 8V, U2=4V

17.

Vì sao có thể nói rằng Trái Đất giống như một thanh nam châm khổng lồ?

a)

Vì Trái Đất hút tất cả các vật về phía nó.

b)

Vì Trái Đất hút các vật bằng sắt về phía nó.

c)

Vì Trái Đất hút các thanh nam châm về phía nó.

d)

Vì mỗi cực của thanh nam châm để tự do luôn hướng về một cực của Trái Đất.

18.

Nam châm không có tác dụng?

a)

Làm lệch kim nam châm ở la bàn

b)

Hút thép

c)

Hút sắt

d)

Hút tất cả kim loại

19.

Công thức nào tính điện trở tương đương của đoạn mạch gồm hai điện trở mắc song song

a)

Rtd = R1 + R2

b)

Rtd = 1/R1 + 1/R2

c)

Rtd = R1. R2R1  R2R_{td}\ =\ \frac{R1.\ R2}{R1\ -\ R2}

d)

1Rtd=1R1+1R2\frac{1}{R_{td}}=\frac{1}{R1}+\frac{1}{R2}

20.

Dùng phương án sau đây để phát hiện xem một thanh kim loại là nam châm?

a)

Đưa thanh kim loại cần kiểm tra đến một cái đinh sắt

b)

Nung thanh kim loại và kiểm tra nhiệt độ của thanh

c)

Tìm hiểu cấu tạo thanh kim loại

d)

Đo thể tích và khối lượng thanh kim loại

21.

Thí nghiệm Ơxtet nói về đều gì dưới đây?

a)

Dòng điện sinh ra từ trường

b)

Các hạt mang điện sinh ra từ trường

c)

Tìm hiểu cấu tạo của thanh kim loại

d)

Đo thể tích và khối lượng của thanh kim loại

22.

Lõi sắt trong nam châm điện có tác dụng

a)

Làm cho nam châm được chắc chắn

b)

làm tăng từ trường ống dây

c)

làm nam châm được nhiễm từ vĩnh viễn

d)

làm giảm từ trường của ống dây

23.

Để tăng lực từ của nam châm điện thì phải

a)

Tăng số vòng dây quấn hoặc cường độ dòng điện qua ống dây

b)

Tăng đường kính của dây quấn hoặc điện trở ống dây

c)

Tăng chiều dài hoặc chiều rộng lõi sắt

d)

Thay lõi sắt non bằng một lõi thép có cùng kích thước

24.

Hãy xác định cực của các nam châm, cho biết sự định hướng của các nam châm thử như hình

a)

(1) - N; (2) - S; (3) - N; (4) - S

b)

(1) - S; (2) - N; (3) - N; (4) - S

c)

(1) - N; (2) - S; (3) - S; (4) - N

d)

(1) - S; (2) - N; (3) - S; (4) - N

25.

Dòng điện cảm ứng xuất hiện khi

a)

Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn kín lớn.

b)

Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn kín được giữ không thay đổi.

c)

Từ trường xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn kín mạnh.

d)

Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn kín thay đổi.

26.

Trên thanh nam châm, chỗ nào hút sắt mạnh nhất?

a)

Phần giữa của thanh.

b)

Cực Bắc.

c)

Cả hai cực.

d)

Mọi chổ đều hút sắt mạnh như nhau.

27.

Một nam châm vĩnh cửu có đặc tính nào dưới đây?

a)

Khi bị cọ xát thì hút các vật nhẹ.

b)

Khi bị nung nóng lên thì có thể hút các vụn sắt.

c)

Có thể hút các vật bằng sắt.

d)

Một đầu có thể hút, còn đầu kia thì đẩy các vụn sắt.

28.

Từ trường không tồn tại ở đâu?

a)

Xung quanh nam châm

b)

Xung quanh dòng điện

c)

Xung quanh điện tích đứng yên

d)

Xung quanh Trái Đất

29.

Chiều của đường sức từ cho ta biết điều gì về từ trường tại điểm đó.

a)

Chiều chuyển động của thanh nam châm đặt ở điểm đó

b)

Hướng của lực từ tác dụng lên cực Bắc của một kim nam châm đặt tại điểm đó

c)

Hướng của lực từ tác dụng lên một vụn sắt đặt tại điểm đó

d)

Hướng của dòng điện trong dây dẫn đặt tại điểm đó

30.

Nam Châm điện được sử dụng trong thiết bị:

a)

Máy phát điện.

b)

Làm các la bàn

c)

Rơle điện từ

d)

Bàn ủi điện

31.

Cho ống dây AB có dòng diện chạy qua. Một nam châm thử đặt ở đầu B của ống dây, khi đứng yên nằm định hướng như hình sau:

Tên các từ cực của ống dây được xác định là:

a)

A. A là cực Bắc, B là cực Nam.

b)

B. A là cực Nam, B là cực Bắc.

c)

C. Cả A và B là cực Bắc.

d)

D. Cả A và B là cực Nam.

32.

Trong hình sau, kim nam châm nào bị vẽ sai?

a)

A. Kim nam châm số 1

b)

B. Kim nam châm số 3

c)

C. Kim nam châm số 4

d)

D. Kim nam châm số 5

33.

Một ống dây dẫn được đặt sao cho trục chính của nó nằm dọc theo thanh nam châm như hình dưới. Đóng công tắc K, đầu tiên thấy thanh nam châm bị đẩy ra xa.

Đầu B của nam châm là cực gì?

a)

A. Cực Bắc

b)

B. Cực Nam

c)

C. Cực Bắc Nam

d)

D. Không đủ dữ kiện để xác định

34.

Kim nam châm có

a)

đầu trên là cực Bắc, đầu dưới là cực Nam.

b)

đầu dưới là cực Bắc, đầu trên là cực Nam.

c)

cực Bắc ở gần thanh nam châm hơn.

d)

không xác định được các cực.

35.

Đoạn dây dẫn có dòng điện chạy qua. Hãy cho biết lực từ vẽ ở hình nào đúng?

a)

Hình b.

b)

Hình a.

c)

Cả 3 hình a, b, c.

d)

Hình c.

36.

Một dây dẫn có dòng điện chạy qua đặt trong từ trường, không song song với đường sức từ thì:

a)

Chịu tác dụng của lực điện

b)

Chịu tác dụng của lực từ

c)

Chịu tác dụng của lực điện từ

d)

Chịu tác dụng của lực đàn hồi

37.

Chiều dòng điện chạy qua đoạn dây dẫn AB trong hình sau có chiều:

a)

Từ B sang A

b)

Từ A sang B.

c)

Không đủ dữ kiện để xác định chiều dòng điện qua dây dẫn AB.

d)

Không có dòng điện qua dây dẫn AB.

38.

Đường sức từ của ống dây có dòng điện có hình dạng là?

a)

Những đường cong hở

b)

Những đường thẳng song song

c)

Những đường tròn

d)

Những đường cong kín

39.

Hệ thức đúng của định luật jun-len-xơ là gì? Khi đó nhiệt lượng tính bằng calo có công thức là gì?

a)

Q=IRt(jun) và Q=0.24IRt(calo)

b)

Q=I²Rt(jun) và Q=0.24I²Rt(calo)

c)

Q=I²Rt(jun) và Q=0.024I²Rt(calo)

d)

Q=Pt(jun) và Q=0.024Pt(calo)

40.

Nam châm vĩnh cữu có thể hút được những vật nào?

a)

Sắt , thép, nhôm, chì

b)

Sắt,đồng,chì,kẽm

c)

Sắt, nhôm, vàng, bạc

d)

Sắt, thép, niken

41.

Dòng điện cảm ứng xoay chiều xuất hiện trong cuộn dây dẫn kín khi số đường sức từ quyên qua tiết diện S của cuộn dây:

a)

Luân phiên tăng

b)

Luân phiên tăng, giảm

c)

Luân phiên giảm

d)

Luôn luôn không đổi

42.

Mũi tên của hình nào dưới đây biểu diễn đúng chiều của lực điện từ F tác dụng lên cuộn dây?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

43.

Mắc một dây dẫn có điện trở 176 ôm vào nguồn điện có hiệu điện thế 220V trong 12 phút. Nhiệt lượng tỏa ra trên dây dẫn đó là

a)

464640J

b)

3300J

c)

198000J

d)

38720J

44.

Để đảm bảo an toàn cho các thiết bị người ta thường mắc nối tiếp cầu chì với dụng cụ hay thiết bị điện. Chọn cầu chì nào dưới đây thích hợp với bếp điện loại 220V – 1000W ?

a)

Cầu chì loại 0.4A

b)

Cầu chì loại 5A

c)

Cầu chì loại 44A

d)

Cầu chì loại 100A

45.

Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế 36V thì dòng điện chạy qua mạch có cường độ 4A, người ta làm giảm cường độ dòng điện xuống còn 1,5A bằng cách nối thêm vào mạch một điện trở Rx. Giá trị của Rx là:

a)

9 ôm

b)

15 ôm

c)

24 ôm

d)

5,4 ôm

46.

Điện trở R1 = 30Ω chịu được dòng điện lớn nhất là 2A, Điện trở R2 = 10Ω chịu được dòng điện lớn nhất là 1A. Đoạn mạch gồm R1 và R2 mắc song song chịu được hiệu điện thế lớn nhất đặt vào hai đầu đoạn mạch này là:

a)

U=15V

b)

U=10V

c)

U=40V

d)

U=60V

47.

Nếu giảm chiều dài của một dây dẫn đi 2 lần và tăng tiết diện dây đó lên 4 lần thì điện trở suất của dây dẫn sẽ

a)

Tăng 16 lần

b)

Giảm 16 lần

c)

Không đổi

d)

Tăng 8 lần

48.

Mắc một bóng đèn điện có ghi (220V – 100W) vào hiệu điện thế 220V. Biết đèn được sử dụng trung bình 4 giờ trong 1 ngày. Tính điện năng tiêu thụ của bóng đèn trong 1 tháng ( 30 ngày) theo đơn vị kWh?

A. 4kWh. B. 12 kWh. C. 400 kWh. D. 1400 kW

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.

Một bếp điện có công suất 1000W, hoạt động trong thời gian 1 giờ. Điện năng tiêu thụ của bếp là

A. 3,6.10⁵J. B. 3,6.10⁶J. C. 3,6.10⁴J. D. 3,6. 10³J.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.

Một dây dẫn dài l và có điện trở R. Nếu cắt dây làm 5 phần bằng nhau thì điện trở R’ của mỗi phần là bao nhiêu ? Chọn kết quả đúng.

A. R’ = 5R. B. R'=R/5 C. R'=R-5 D. R'=R+5

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D