wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VL11_Thi_HK2_Test_01

Total questions: 50

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Lăng kính là một khối chất trong suốt, đồng chất,

a)

có chiết suất lớn hơn 1.

b)

có dạng lăng trụ tam giác.

c)

có dạng lăng trụ đứng.

d)

có chiết suất nhỏ hơn 1.

2.

Một khung dây hình vuông diện tích 400 cm2 được đặt trong một từ trường đều, mặt phẳng khung dây vuông góc với các đường sức từ. Trong thời gian 0,2 giây, cảm ứng từ giảm từ 1,2 T về 0. Tính độ lớn của suất điện động cảm ứng trong khung dây.

a)

48 mV.48\ mV.  

b)

240 mV.240\ mV.  

c)

9 mV.9\ mV.  

d)

120 mV.120\ mV.  

3.

Một thấu kính phân kỳ có tiêu cự 25 cm. Độ tụ của kính có giá trị là

a)

D= 4 dp.D=\ 4\ dp.  

b)

D= 4 dp.D=\ -4\ dp.  

c)

D= 0,04 dp.D=\ 0,04\ dp.  

d)

D= 0,04 dp.D=\ -0,04\ dp.  

4.

Một electron được bắn vào từ trường đều theo hướng vuông góc với các đường sức từ. Nhìn theo hướng của đường sức từ sẽ thấy electron chuyển động

a)

tròn đều theo chiều kim đồng hồ.

b)

tròn đều ngược chiều kim đồng hồ.

c)

thẳng lại gần mắt người quan sát.

d)

thẳng ra xa mắt người quan sát.

5.

Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về ảnh của vật tạo bởi thấu kính hội tụ?

a)

Vật thật luôn cho ảnh ảo nhỏ hơn vật, cùng chiều với vật.

b)

Vật thật luôn cho ảnh thật nhỏ hơn vật, ngược chiều với vật.

c)

Vật thật nằm trong đoạn OF thì cho ảnh ảo lớn hơn vật, cùng chiều với vật.

d)

Vật thật nằm ngoài đoạn OF thì cho ảnh thật nhỏ hơn vật, ngược chiều với vật.

6.

Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về ảnh của vật tạo bởi thấu kính phân kì?

a)

Vật thật luôn cho ảnh ảo nhỏ hơn vật, cùng chiều với vật.

b)

Vật thật luôn cho ảnh thật nhỏ hơn vật, ngược chiều với vật.

c)

Vật thật nằm trong đoạn OF thì cho ảnh ảo lớn hơn vật, cùng chiều với vật.

d)

Vật thật nằm trong đoạn OF thì cho ảnh thật nhỏ hơn vật, ngược chiều với vật.

7.

Trong hiện tượng cảm ứng điện từ có sự chuyển hóa năng lượng:

a)

Từ điện năng sang cơ năng.

b)

Từ cơ năng sang điện năng.

c)

Từ điện năng sang quang năng.

d)

Từ năng lượng từ sang năng lượng điện.

8.

Một điện tích q=4.1010 Cq=4.10^{-10}\ C  chuyển động tròn đều trong từ trường đều có cảm ứng từ B=0,5 TB=0,5\ T  với tốc độ 20 km/s. Lực từ Lorentz tác dụng vào điện tích có độ lớn bằng

a)

4.109 N.4.10^{-9}\ N.  

b)

4.106 N.4.10^{-6}\ N.  

c)

1,6.105 N.1,6.10^{-5}\ N.  

d)

1,6.108 N.1,6.10^{-8}\ N.  

9.

Điều kiện xảy ra phản xạ toàn phần là tia sáng đi từ môi trường

a)

chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém với góc tới nhỏ hơn góc giới hạn.

b)

chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém với góc tới lớn hơn góc giới hạn.

c)

chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn với góc tới lớn hơn góc giới hạn.

d)

chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn với góc tới nhỏ hơn góc giới hạn.

10.

Khi nhìn xuống hồ nước trong, ta thấy hồ nước

a)

sâu hơn bình thường.

b)

nông hơn bình thường.

c)

sâu hơn bình thường, nếu nhìn xiên.

d)

nông hơn bình thường, nếu nhìn xiên.

11.

Một chùm sáng đơn sắc, song song chiếu từ không vào nước với góc tới 30o.30^o.   Chiết suất của nước là n=1,34.n=1,34.  Chùm tia khúc xạ vào trong nước bị lệch một góc xấp xỉ bằng:

a)

22o.22^o.  

b)

8o.8^o.  

c)

12o.12^o.  

d)

42o.42^o.  

12.

Một chùm sáng đơn sắc, song song chiếu từ không vào nước với góc tới 45o.45^o.   Chiết suất của nước là n=1,34.n=1,34.  Chùm tia khúc xạ vào trong nước với góc khúc xạ xấp xỉ bằng:

a)

32o.32^o.   

b)

13o.13^o.   

c)

71o.71^o.  

d)

26o.26^o.  

13.

Công thức nào sau đây tính cảm ứng từ do dòng điện II  chạy trong vòng dây tròn bán kính R,R,  gây ra tại tâm của vòng dây?

a)

B=2.107. IRB=2.10^{-7}.\ \frac{I}{R}  

b)

B=2π.107. IRB=2\pi.10^{-7}.\ \frac{I}{R}  

c)

B=4π.107. IRB=4\pi.10^{-7}.\ \frac{I}{R}  

d)

B=4.107. IRB=4.10^{-7}.\ \frac{I}{R}  

14.

Công thức nào sau đây tính cảm ứng từ do dòng điện II  chạy trong dây dẫn thẳng dài, gây ra tại một điểm cách dây dẫn một khoảng R?R?

a)

B=2.107. IRB=2.10^{-7}.\ \frac{I}{R}  

b)

B=2π.107. IRB=2\pi.10^{-7}.\ \frac{I}{R}  

c)

B=4π.107. IRB=4\pi.10^{-7}.\ \frac{I}{R}  

d)

B=4.107. IRB=4.10^{-7}.\ \frac{I}{R}  

15.

Đặt một đoạn dây dẫn thẳng có chiều dài 20 cm,  mang dòng điện 10 A vào một từ trường đều có cảm ứng từ là 20 mT. Biết đường cảm ứng từ hợp với đoạn dây một góc 600. Tính độ lớn của lực từ tác dụng lên đoạn dây.

a)

3500 N.

b)

0,035 N.

c)

3,5 N.

d)

0,02 N.

16.

Tính chất cơ bản của từ trường là

a)

tác dụng lực từ lên dòng điện đặt trong nó.

b)

hút các vật bằng kim loại.

c)

tác dụng lực từ lên điện tích đặt trong nó.

d)

gây ra vector cảm ứng từ.

17.

Một tia sáng truyền từ một môi trường trong suốt ra ngoài không khí với góc tới và góc khúc xạ lần lượt là 30o; 45o.30^o;\ 45^o.  Chiết suất của môi trường này là:

a)

1,41.1,41.  

b)

1,14.1,14.  

c)

0,71.0,71.  

d)

1,34.1,34.  

18.

Một ống dây dài 50 cm có 2500 vòng dây. Cho dòng điện 10 A chạy qua ống dây. Tính cảm ứng từ trong lòng ống dây.

a)

5000 mT.5000\ mT.  

b)

500 mT.500\ mT.  

c)

0,02 T.0,02\ T.  

d)

0,063 T.0,063\ T.  

19.

Một ống dây dài 50 cm có 2500 vòng dây. Tính mật độ vòng dây của ống dây.

a)

5000 voˋngmeˊt5000\ \frac{vòng}{mét}   

b)

50 voˋngmeˊt50\ \frac{vòng}{mét}   

c)

20 voˋngmeˊt20\ \frac{vòng}{mét}  

d)

63 voˋngmeˊt63\ \frac{vòng}{mét}   

20.

Chiếu một tia sáng đơn sắc từ thủy tinh ra ngoài không khí. Xác định góc tới ii  để xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần. Biết rằng chiết suất của thủy tinh là n=1,53.n=1,53.

a)

Luôn có tia ló ra ngoài không khí với mọi góc tới i.i.  

b)

i<41o.i<41^o.  

c)

i>41o.i>41^o.  

d)

i>49o.i>49^o.  

21.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về đường sức từ?

a)

Các đường sức từ có thể cắt nhau.

b)

Các đường sức từ là các đường cong khép kín hoặc dài vô hạn ở hai đầu.

c)

Hướng của đường sức từ tại một điểm là hướng của từ trường tại điểm đó.

d)

Qua mỗi điểm trong từ trường chỉ vẽ được một đường sức từ.

22.

Xung quanh điện tích chuyển động luôn tồn tại

a)

môi trường chân không.

b)

chỉ duy nhất điện trường.

c)

chỉ duy nhất từ trường.

d)

cả điện trường và từ trường.

23.

Tính chất cơ bản của từ trường là:

a)

tác dụng lực từ lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó.

b)

tác dụng lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó.

c)

tác dụng lực đàn hồi lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó.

d)

làm biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh.

24.

Từ trường nào sau đây có các đường sức từ là những đường thẳng, song song, cách đều nhau?

a)

Từ trường của dòng điện thẳng, dài.

b)

Từ trường của dòng điện tròn.

c)

Từ trường của nam châm thẳng.

d)

Từ trường trong lòng nam châm chữ U.

25.

Mọi từ trường đều có nguồn gốc phát sinh từ

a)

nam châm vĩnh cửu.

b)

các điện tích chuyển động.

c)

các nguyên tử sắt.

d)

các mômen từ.

26.

Từ trường không tương tác với

a)

các điện tích chuyển động.

b)

các điện tích đứng yên.

c)

nam châm chuyển động.

d)

nam châm đứng yên.

27.

Đường sức từ là đường vẽ trong không gian có từ trường sao cho

a)

pháp tuyến với nó tại mỗi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó.

b)

tiếp tuyến với nó tại mỗi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó.

c)

pháp tuyến với nó tại mỗi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi.

d)

tiếp tuyến với nó tại mỗi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi.

28.

Đơn vị đo cảm ứng từ là

a)

Vôn (V).

b)

Tesla (T).

c)

Vê be (Wb).

d)

Ampe (A).

29.

Đơn vị đo từ thông là

a)

Vôn (V).

b)

Tesla (T).

c)

Vê be (Wb).

d)

Ampe (A).

30.

Véc tơ cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường

a)

luôn hướng theo phương Bắc - Nam của Trái Đất.

b)

luôn cùng hướng với lực từ tác dụng lên đoạn dòng điện thẳng đặt tại đó.

c)

nằm theo hướng của đường sức từ tại đó.

d)

vuông góc với đường sức từ tại đó.

31.

Trong công thức tính độ lớn của lực từ tác dụng lên đoạn dòng điện thẳng: F=BIL.sinαF=BIL.\sin\alpha  thì α\alpha  là góc tạo bởi

a)

dòng điện với đường sức từ.

b)

pháp tuyến của mặt phẳng chứa dòng điện với đường sức từ.

c)

mặt phẳng chứa dòng điện với đường sức từ.

d)

dòng điện với hướng Bắc - Nam của Trái Đất.

32.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều?

a)

Tỉ lệ thuận với dòng điện trong đoạn dây.

b)

Tỉ lệ thuận với chiều dài của đoạn dây.

c)

Tỉ lệ thuận với góc hợp bởi đoạn dây và đường sức từ.

d)

Tỉ lệ thuận với cảm ứng từ.

33.

Một đoạn dây dẫn dài 5 cm,5\ cm,  đặt trong từ trường đều và vuông góc với vectơ cảm ứng từ. Dòng điện chạy qua dây có cường độ 0,75 A.0,75\ A.  Lực từ tác dụng lên đoạn dây là 0,03 N.0,03\ N.  Cảm ứng từ của từ trường có độ lớn bằng

a)

0,4 T.0,4\ T.  

b)

0,8 T.0,8\ T.  

c)

1,0 T.1,0\ T.  

d)

1,2 T.1,2\ T.  

34.

Một đoạn dây dẫn thẳng dài 10 cm,10\ cm,   mang dòng điện 5 A,5\ A,  đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ 0,02 T.0,02\ T.  Phương của đoạn dây vuông góc  với đường sức từ. Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn có độ lớn bằng

a)

0,01 N.0,01\ N.  

b)

0,02 N.0,02\ N.  

c)

0,1 N.0,1\ N.  

d)

0,2 N.0,2\ N.  

35.

Hai điểm M, N nằm đối xứng với nhau qua một dòng điện thẳng, dài. Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Vector cảm ứng từ tại M và N là bằng nhau.

b)

M và N cùng nằm trên một đường sức từ.

c)

Cảm ứng từ tại M và N có độ lớn bằng nhau.

d)

Cảm ứng từ tại M và N có chiều ngược nhau.

36.

Một proton bay vào từ trường đều theo phương vuông góc với các đường sức từ. Quỹ đạo của proton là

a)

một đường thẳng.

b)

một đường tròn.

c)

một đường parabol.

d)

một đường xoắn lò xo.

37.

Một electron bay vào từ trường đều theo phương song song với các đường sức từ. Quỹ đạo của electron là

a)

một đường thẳng.

b)

một đường tròn.

c)

một đường parabol.

d)

một đường xoắn lò xo.

38.

Một proton bay vào từ trường đều theo phương xiên một góc 15o15^o  so với với các đường sức từ. Quỹ đạo của proton là

a)

một đường thẳng.

b)

một đường tròn.

c)

một đường parabol.

d)

một đường xoắn lò xo.

39.

Một proton bay vào từ trường đều B = 0,5 T với vận tốc v = 106 m/s theo phương vuông góc với các đường sức từ. Biết khối lượng và điện tích của proton lần lượt là 1,67.10 – 27 kg và 1,6.10 – 19 C. Quỹ đạo của proton là đường tròn có bán kính

a)

21 mm.

b)

42 mm.

c)

21 cm.

d)

21 m.

40.

Một đoạn dây dẫn thẳng, dài 40 cm, có dòng điện 5A chạy qua, đặt nằm ngang trong từ trường đều B = 1 mT, có các đường sức từ hướng xiên từ trên xuống, tạo với phương thẳng đứng một góc 600. Độ lớn của lực từ tác dụng lên đoạn dây là:

a)

0,1 N.0,1\ N.  

b)

103 N.10^{-3}\ N.  

c)

2.103 N.2.10^{-3}\ N.  

d)

1,7.103 N.1,7.10^{-3}\ N.  

41.

Một proton chuyển động tròn đều trong mặt phẳng vuông góc với các đường sức từ của một từ trường đều. Nếu độ lớn cảm ứng từ tăng gắp đôi thì bán kính quỹ đạo của proton

a)

cũng tăng gấp đôi.

b)

tăng gấp 4 lần.

c)

giảm đi 2 lần.

d)

không thay đổi.

42.

Hai hạt proton được bắn vào từ trường đều theo phương vuông góc với các đường sức từ với các vận tốc v1=2v2.v_1=2v_2.  So sánh bán kính quỹ đạo của chúng.

a)

R1=R2.R_1=R_2.  

b)

R1=2R2.R_1=2R_2.  

c)

R2=2R1.R_2=2R_1.  

d)

R1=4R2.R_1=4R_2.  

43.

Hai hạt proton được bắn vào từ trường đều theo phương vuông góc với các đường sức từ với các vận tốc v1=2v2.v_1=2v_2.  So sánh chu kỳ quay của chúng.

a)

T1=T2.T_1=T_2.   

b)

T1=2T2.T_1=2T_2.   

c)

T2=2T1.T_2=2T_1.   

d)

T1=4T2.T_1=4T_2.   

44.

Hai hạt proton được bắn vào từ trường đều theo phương vuông góc với các đường sức từ với các vận tốc v1=2v2.v_1=2v_2.  Trong cùng một khoảng thời gian, nếu hạt thứ nhất quay được 2000 vòng thì hạt thứ hai quay được:

a)

2000 vòng.  

b)

4000 vòng.  

c)

1000 vòng.  

d)

8000 vòng.  

45.

Hình nào xác định đúng chiều của lực từ tác dụng lên đoạn dòng điện?

a)
b)
c)
d)
46.

Hình nào xác định đúng chiều của lực từ tác dụng lên đoạn dòng điện?

a)
b)
c)
d)
47.

Ống dây dài 62,8 cm, đặt trong không khí, có dòng điện 2 A chạy qua. Tính số vòng dây của ống dây, biết cảm ứng từ trong ống dây là 2 mT.

a)

250 vòng.

b)

500 vòng.

c)

796 vòng.

d)

1267 vòng.

48.

Một khung dây dẫn có dòng điện chạy qua, đặt trong từ trường đều sao cho trục quay của khung dây vuông góc với các đường sức từ. Khung dây luôn có xu hướng quay đến vị trí mặt phẳng khung dây

a)

song song với đường sức từ.

b)

vuông góc với đường sức từ.

c)

tạo với đường sức từ một góc 45o.

d)

song song hoặc vuông góc với đường sức từ.

49.

Hạt electron bay vào trong một từ trường đều theo hướng song song với các đường sức từ thì

a)

tốc độ tăng dần.

b)

tốc độ giảm dần.

c)

không thay đổi trạng thái chuyển động.

d)

vận tốc thay đổi về phương nhưng không thay đổi về độ lớn.

50.

Bắn một hạt proton và một hạt electron vào trong cùng một từ tường đều với cùng một vận tốc ban đầu theo phương vuông góc với các đường sức từ. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Chúng có cùng bán kính quỹ đạo tròn.

b)

Chúng có cùng chu kì quay.

c)

Chúng quay ngược chiều nhau.

d)

Chúng có cùng gia tốc hướng tâm.