NEW
Font size
WorksheetsĐỀ THI SINH LÝ
Total questions: 49
Worksheet time: 25mins
Đóng van nhĩ thất được khởi đầu bởi quá trình nào sau đây?
Co nhĩ
Co thất
Co cơ cột
Áp suất máu trong tâm thất cao hơn trong tâm nhĩ
Tiếng tim thứ hai xảy ra trong thời kỳ nào sau đây?
Co cơ đẳng trương
Co cơ đẳng trường (co đồng thể tích)
GIãn đẳng trường
Giãn đẳng trương
Điều gì sau đây sẽ xảy ra khi tăng kích thích phó giao cảm?
Nhịp tim
Dẫn truyền nhĩ thất
Bài tiết acetylcholin
Bài tiết noradrenalin
Bó His không có chủ nhịp của tim vì lý do nào sau đây?
Do có nhịp phát xung thấp hơn nút xoang
Do không có khả năng tạo các xung động điện thế
Do chịu sự chi phối của hệ thần kinh thực vật
Do nằm ở vị trí thấp trong tim
Tăng kích thích dây X sẽ làm tăng hoạt động nào sau đây?
Nhịp tim giảm khi hít vào và tăng khi thở ra
Nhịp tim tăng khi hít vào và giảm khi thở ra
Nhịp tim tăng khi hít vào và tăng khi thở ra
Nhịp tim giảm khi hít vào và giảm khi thở ra
Vận tốc dẫn truyền xung động trong hệ Purkinje là bao nhiêu?
0.03-0.05 m/s
0.3-1 m/s
1.5-4 m/s
5-25 m/s
Nồng độ epinephrine trong máu tăng, gây hậu quả nào sau đây?
Giảm lượng máu trong một nhát bóp
Giảm nhịp tim
Tăng cung lượng itm
Giảm co thắt cơ tim
Tổng thiết diện mạch LỚN NHẤT ở nới nào sau đây?
Tiểu động mạch
Mao mạch
Tĩnh mạch nhỏ
Tĩnh mạch lớn
ĐỘ NHỚT MÁU tùy thuộc vào yếu tố nào sau đây?
Số lượng tế bào máu
Hình dạng tế bào máu
Lượng protein trong huyết tương
Tất cả đều đúng
Đặc tính nào sau đây của thành mạch ÍT quan trọng nhất?
Nhiều cơ trơn
Có tính đàn hồi
Nhiều sợi đàn hồi
Nhiều đầu tận cùng thần kinh
Tất cả các yếu tố sau đây đều làm tăng huyết áp động mạch, NGOẠI TRỪ:
Kháng lực ngoại biên tăng
Tổng thế tích máu tăng
Sức đàn hồi thành mạch tăng
Độ nhớt máu tăng
Sự trao đổi các chất dinh dưỡng và khí giữa máu và mô xảy ra tại nơi nà sau đây
ĐM
Tiểu ĐM
Mao mạch
TM
Vùng thần kinh nào sau đây có tham gia vào phản xạ vận mạch
Vỏ não
Hành não
Tủy sống
Tất cả đều đúng
Nơi nào chứa tỉ lệ phần trăm lớn nhất của thể tích máu
ĐM chủ
Phân phối ở ĐM và tiểu ĐM
Mao mạch
Tiểu TM và TM
Chất nào sau đây được niêm mạc dạ dày bài tiết?
Cholecystokinin
Enterokinase
Yếu tố nội tại
Trypsinogen
Ở người bình thường PHẢN XẠ RUỘT-DẠ DÀY xảy ra trong tất cả các trường hợp sau, TRỪ:
Tăng áp suất trong tá tràng
Dưỡng trấp ưu trương trong tá tràng
Dưỡng trấp axit trong tá tràng
Dịch tụy kiềm trong tá tràng
Sự bài tiết HCl của dạ dày bị giảm bởi yếu tố nào sau đây?
Ngửi thấy mùi thức ăn
Bài tiết somatosttin do hệ thần kinh ruột
Kích thích dây X
Bài tiết gastrin do niêm mạc hang vị
Chất nào sau đây ức chế sự co bóp của dạ dày?
Acetylcholine
Gastrin
Secretin
Histamine
Sự tổng thoát thức ăn của dạ dày chịu ảnh hưởng của tất cả các yếu tố sau, TRỪ:
Carbohydrate trong dạ dày
Bài tiết gastrin trong dạ dày
Căng thành tá tràng
Nồng độ thẩm thấu của chất chứa trong tá tràng
Câu nào sau đây ĐÚNG với hậu quả của sự axit hóa tá tràng?
Giảm bài tiết bicarbonate của tuyến tụy
Tăng bài tiết HCl của dạ dày
Giảm tổng thoát thức ăn khỏi dạ dày
Tăng co thắt túi mật
Các câu sau đây đúng với sự bài tiết HCl của dạ dày, TRỪ:
Xảy ra tại tế bào chính
Bị ức chế bởi các thuốc kháng histamine
Cần có sự chuyên chở chủ động của H+
Bị kích thích bởi acetylcholine
Giai đoạn tâm linh tác động đến sự bài tiết HCl thông qua chất nào?
Histamine
Gastrin
Acetylcholine
Somatostatin
Sự hiện diện của dưỡng trấp trong ruột non sẽ kéo theo các sự kiện sau, TRỪ:
Làm chậm thoát dưỡng trấp ra khỏi dạ dày
Giảm bài tiết pepsinogen của dạ dày
Tăng cử động nhào trộn của ruột non
Co bóp túi mật
Sự co bóp của dạ dày bị ức chế bởi chất nào?
Acetylcholine
Gastrin
Secretin
Histamine
Các chất sau đều kích thích sự bài tiết dịch tụy ngoại tiết, TRỪ:
Acetylcholine
Cholecystokinin
Histamine
Secretin
Sự thủy phân protein ở ruột non là do men nào sau đây?
Trypsin
Secretin
Cholecystokinin
Pepsin
Sản phẩm tiêu hóa của mỡ được vận chuyển qua bờ bàn chải của niêm mạc ruột bằng
Khuếch tán
Khuếch tán hỗ trợ
Đồng vận chuyển với Na+
Chủ động
Tế bào thành dạ dày bài tiết chất nào sau đây?
Gastrin
Cholecystokinin
Yếu tố nội tại
Secretin
Chất hoạt điện có những tác dụng sau, TRỪ:
Giảm sức căng bề mặt phế nang
Giảm co thắt cơ tron đường dẫn khí
Giảm công hô hấp
Giảm dịch phù trong phế nang
Một sinh viên sống trong ktx bị viêm màng não khiến tần số hô hấp tăng do nguyên nhân trung ương. Nhịp hô hấp cơ bản được tạo ra tại vùng của não
Vỏ đại não
Vùng dưới đồi
Hệ thống lưới hoạt hóa
Hành tủy
Câu nào đúng với đường dẫn khí?
Được chia thành 20 - 23 thế hệ
Được hệ giao cảm điều khiển trực tiếp là duy nhất
Nở ra trong thì thở ra
Chỉ làm nhiệm vụ dẫn khí
Áp suất âm trong màng phổi sẽ âm nhất khi thể tích phổi đang ở mức nào sau đây?
Dung tích khí cặn
Dung tích sống
Thể tích cuối kỳ khí lưu thông
Thể tích khí dự trữ thở ra
Điều nào sau đây KHÔNG xảy ra khi hít vào?
X.sườn di chuyển lên trên
Cơ hoàng nâng lên
Tăng đường kính trước sau của lồng ngực
Tăng đường kính ngang của lồng ngực
Câu nào sau đây đúng với dung tích cặn cơ năng?
Lượng khí thở ra sau khi hít vào gắng sức
Lượng khí thở ra sau khi hít vào bình thường
Lượng khí còn lại sau khi hít vào bình thường
Lượng khí còn lại sau khi hít vào gắng sức
Trong quá trình thở ra bình thường, áp suất phế nang như thế nào sơ với áp suất khí quyển?
Áp suất phế nang lớn hơn áp suất khí quyển đầu thì thở ra
Áp suất phế nang nhỏ hơn áp suất khí quyển đầu thì thở ra
Áp suất phế nang lớn hơn áp suất khí quyển cuối thì thở ra
Áp suất phế nang bằng áp suất khí quyển cuối thì thở ra
1 sinh viên lo lắng khi thực tập Sinh Lý nên tăng tốc độ thông khí phế nang của mình lên, nếu tốc độ chuyển hóa của sinh viên này không đổi thì:
PaCO2 tăng
PaCO2 giảm
PaCO2 không đổi
V/Q = 0
Câu nòa sau đây cho những trị số đúng của áp suất phần các khí trong phế nang tính bằng mmHg?
pO2 = 46
pCO2 = 40
pH2O = 47
pO2 = 100
pCO2 = 40
pH2O = 47
pO2 = 95
pCO2 = 46
pH2O = 47
pO2 = 100
pCO2 = 40
pH2O = 47
Câu nào sau đây đúng với thông khí phút?
Là tích số của khí lưu thông và khoảng chết
Là tích số của khí lưu thông và tần số thở/phút
Là thông khí phế nang trừ cho khoảng chết
Là thương số của khí lưu thông và tần số thở/phút
Oxy và CO2 được trao đổi qua màng phế nang mao mạch theo cơ chế
Vận chuyển tích cực
Trao đổi với khí nitơ
Khuếch tán theo nồng độ
Thẩm thấu
Vùng nào sau đây có kháng lực đường dẫn khí lớn nhất?
(câu này chưa biết KQ nhưng theo KQ của Hữu Quang)
Khí quản
Phế quản lớn
Phế quản nhỏ
Tiểu phế quản
Các phế quản trung bình
Một người đàn ông khỏe mạnh, 45 tuổi đang đọc báo. Các cơ nào sau đây này được khi người này thở bình thường?
Cơ hoàng và cơ liên sườn ngoài
Cơ hoàng và cơ liên sườn trong
Cơ hoàng và cơ thẳng bụng
Cơ liền trong và cơ thẳng bụng
Đặc tính nào sau đây KHÔNG đúng với hormone tuyến giáp
Bản chất là amin
Dạng tác dụng chính tại mô đích là T4 (T4 tự do)
T4 được tổng hợp nhiều hơn T3
Iod là nguyên liệu cần thiết để tổng hợp
Hormone T3 và T4 được tổng hợp bởi
Tế bào nang giáp
Tế bào cận nang
Nang giáp
Tế bào cận giáp
Hormone TSH có đặc tính:
Do thùy sau tuyến yên tổng hợp ra
Kích thích tuyến giáp sản xuất T3 và T4
Bản chất là steroid
Nồng độ trong máu giảm trong bệnh lý suy giáp nguyên phát
Hormone prolactin:
Do tuyến dưới đồi tổng hợp ra
Vận chuyển trong máu dưới dạng kết hợp với các protein khác
Bản chất là steroid
Mô đích là tuyến vú
Hormone ACTH KHÔNG có đặc tính nào sau?
Tác dụng lên vỏ thượng thận
Điều hòa bởi tuyến dưới đồi thông qua CRH
Bản chất là polypeptide
Di chuyển trong máu dưới dạng gắn kết với protein khác
Đặc tính nào sau đây KHÔNG ĐÚNG với hormone vasopressin
Chống bài niệu
Do thùy sau tuyến yên tổng hợp ra
Co mạch làm tăng huyết áp
Do tuyến dưới đồi tổng hợp ra
Oxytocin là hormone được tổng hợp bởi:
Tuyến dưới đồi
Thùy trước tuyến yên
Thùy sau tuyến yên
Tử cung
Đặc tính nào sau đây không đúng với hormone
Phần lớn bản chất là steroid
Tác dụng sinh học lên tế bào đích
Được một nhóm tế bào tổng hợp và bài tiết vào trong dịch cơ thể
Chất trung gian hóa học
