wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ THI SINH LÝ

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Đóng van nhĩ thất được khởi đầu bởi quá trình nào sau đây?

a)

Co nhĩ

b)

Co thất

c)

Co cơ cột

d)

Áp suất máu trong tâm thất cao hơn trong tâm nhĩ

2.

Tiếng tim thứ hai xảy ra trong thời kỳ nào sau đây?

a)

Co cơ đẳng trương

b)

Co cơ đẳng trường (co đồng thể tích)

c)

GIãn đẳng trường

d)

Giãn đẳng trương

3.

Điều gì sau đây sẽ xảy ra khi tăng kích thích phó giao cảm?

a)

Nhịp tim

b)

Dẫn truyền nhĩ thất

c)

Bài tiết acetylcholin

d)

Bài tiết noradrenalin

4.

Bó His không có chủ nhịp của tim vì lý do nào sau đây?

a)

Do có nhịp phát xung thấp hơn nút xoang

b)

Do không có khả năng tạo các xung động điện thế

c)

Do chịu sự chi phối của hệ thần kinh thực vật

d)

Do nằm ở vị trí thấp trong tim

5.

Tăng kích thích dây X sẽ làm tăng hoạt động nào sau đây?

a)

Nhịp tim giảm khi hít vào và tăng khi thở ra

b)

Nhịp tim tăng khi hít vào và giảm khi thở ra

c)

Nhịp tim tăng khi hít vào và tăng khi thở ra

d)

Nhịp tim giảm khi hít vào và giảm khi thở ra

6.

Vận tốc dẫn truyền xung động trong hệ Purkinje là bao nhiêu?

a)

0.03-0.05 m/s

b)

0.3-1 m/s

c)

1.5-4 m/s

d)

5-25 m/s

7.

Nồng độ epinephrine trong máu tăng, gây hậu quả nào sau đây?

a)

Giảm lượng máu trong một nhát bóp

b)

Giảm nhịp tim

c)

Tăng cung lượng itm

d)

Giảm co thắt cơ tim

8.

Tổng thiết diện mạch LỚN NHẤT ở nới nào sau đây?

a)

Tiểu động mạch

b)

Mao mạch

c)

Tĩnh mạch nhỏ

d)

Tĩnh mạch lớn

9.

ĐỘ NHỚT MÁU tùy thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Số lượng tế bào máu

b)

Hình dạng tế bào máu

c)

Lượng protein trong huyết tương

d)

Tất cả đều đúng

10.

Đặc tính nào sau đây của thành mạch ÍT quan trọng nhất?

a)

Nhiều cơ trơn

b)

Có tính đàn hồi

c)

Nhiều sợi đàn hồi

d)

Nhiều đầu tận cùng thần kinh

11.

Tất cả các yếu tố sau đây đều làm tăng huyết áp động mạch, NGOẠI TRỪ:

a)

Kháng lực ngoại biên tăng

b)

Tổng thế tích máu tăng

c)

Sức đàn hồi thành mạch tăng

d)

Độ nhớt máu tăng

12.

Sự trao đổi các chất dinh dưỡng và khí giữa máu và mô xảy ra tại nơi nà sau đây

a)

ĐM

b)

Tiểu ĐM

c)

Mao mạch

d)

TM

13.

Vùng thần kinh nào sau đây có tham gia vào phản xạ vận mạch

a)

Vỏ não

b)

Hành não

c)

Tủy sống

d)

Tất cả đều đúng

14.

Nơi nào chứa tỉ lệ phần trăm lớn nhất của thể tích máu

a)

ĐM chủ

b)

Phân phối ở ĐM và tiểu ĐM

c)

Mao mạch

d)

Tiểu TM và TM

15.

Chất nào sau đây được niêm mạc dạ dày bài tiết?

a)

Cholecystokinin

b)

Enterokinase

c)

Yếu tố nội tại

d)

Trypsinogen

16.

Ở người bình thường PHẢN XẠ RUỘT-DẠ DÀY xảy ra trong tất cả các trường hợp sau, TRỪ:

a)

Tăng áp suất trong tá tràng

b)

Dưỡng trấp ưu trương trong tá tràng

c)

Dưỡng trấp axit trong tá tràng

d)

Dịch tụy kiềm trong tá tràng

17.

Sự bài tiết HCl của dạ dày bị giảm bởi yếu tố nào sau đây?

a)

Ngửi thấy mùi thức ăn

b)

Bài tiết somatosttin do hệ thần kinh ruột

c)

Kích thích dây X

d)

Bài tiết gastrin do niêm mạc hang vị

18.

Chất nào sau đây ức chế sự co bóp của dạ dày?

a)

Acetylcholine

b)

Gastrin

c)

Secretin

d)

Histamine

19.

Sự tổng thoát thức ăn của dạ dày chịu ảnh hưởng của tất cả các yếu tố sau, TRỪ:

a)

Carbohydrate trong dạ dày

b)

Bài tiết gastrin trong dạ dày

c)

Căng thành tá tràng

d)

Nồng độ thẩm thấu của chất chứa trong tá tràng

20.

Câu nào sau đây ĐÚNG với hậu quả của sự axit hóa tá tràng?

a)

Giảm bài tiết bicarbonate của tuyến tụy

b)

Tăng bài tiết HCl của dạ dày

c)

Giảm tổng thoát thức ăn khỏi dạ dày

d)

Tăng co thắt túi mật

21.

Các câu sau đây đúng với sự bài tiết HCl của dạ dày, TRỪ:

a)

Xảy ra tại tế bào chính

b)

Bị ức chế bởi các thuốc kháng histamine

c)

Cần có sự chuyên chở chủ động của H+

d)

Bị kích thích bởi acetylcholine

22.

Giai đoạn tâm linh tác động đến sự bài tiết HCl thông qua chất nào?

a)

Histamine

b)

Gastrin

c)

Acetylcholine

d)

Somatostatin

23.

Sự hiện diện của dưỡng trấp trong ruột non sẽ kéo theo các sự kiện sau, TRỪ:

a)

Làm chậm thoát dưỡng trấp ra khỏi dạ dày

b)

Giảm bài tiết pepsinogen của dạ dày

c)

Tăng cử động nhào trộn của ruột non

d)

Co bóp túi mật

24.

Sự co bóp của dạ dày bị ức chế bởi chất nào?

a)

Acetylcholine

b)

Gastrin

c)

Secretin

d)

Histamine

25.

Các chất sau đều kích thích sự bài tiết dịch tụy ngoại tiết, TRỪ:

a)

Acetylcholine

b)

Cholecystokinin

c)

Histamine

d)

Secretin

26.

Sự thủy phân protein ở ruột non là do men nào sau đây?

a)

Trypsin

b)

Secretin

c)

Cholecystokinin

d)

Pepsin

27.

Sản phẩm tiêu hóa của mỡ được vận chuyển qua bờ bàn chải của niêm mạc ruột bằng

a)

Khuếch tán

b)

Khuếch tán hỗ trợ

c)

Đồng vận chuyển với Na+

d)

Chủ động

28.

Tế bào thành dạ dày bài tiết chất nào sau đây?

a)

Gastrin

b)

Cholecystokinin

c)

Yếu tố nội tại

d)

Secretin

29.

Chất hoạt điện có những tác dụng sau, TRỪ:

a)

Giảm sức căng bề mặt phế nang

b)

Giảm co thắt cơ tron đường dẫn khí

c)

Giảm công hô hấp

d)

Giảm dịch phù trong phế nang

30.

Một sinh viên sống trong ktx bị viêm màng não khiến tần số hô hấp tăng do nguyên nhân trung ương. Nhịp hô hấp cơ bản được tạo ra tại vùng của não

a)

Vỏ đại não

b)

Vùng dưới đồi

c)

Hệ thống lưới hoạt hóa

d)

Hành tủy

31.

Câu nào đúng với đường dẫn khí?

a)

Được chia thành 20 - 23 thế hệ

b)

Được hệ giao cảm điều khiển trực tiếp là duy nhất

c)

Nở ra trong thì thở ra

d)

Chỉ làm nhiệm vụ dẫn khí

32.

Áp suất âm trong màng phổi sẽ âm nhất khi thể tích phổi đang ở mức nào sau đây?

a)

Dung tích khí cặn

b)

Dung tích sống

c)

Thể tích cuối kỳ khí lưu thông

d)

Thể tích khí dự trữ thở ra

33.

Điều nào sau đây KHÔNG xảy ra khi hít vào?

a)

X.sườn di chuyển lên trên

b)

Cơ hoàng nâng lên

c)

Tăng đường kính trước sau của lồng ngực

d)

Tăng đường kính ngang của lồng ngực

34.

Câu nào sau đây đúng với dung tích cặn cơ năng?

a)

Lượng khí thở ra sau khi hít vào gắng sức

b)

Lượng khí thở ra sau khi hít vào bình thường

c)

Lượng khí còn lại sau khi hít vào bình thường

d)

Lượng khí còn lại sau khi hít vào gắng sức

35.

Trong quá trình thở ra bình thường, áp suất phế nang như thế nào sơ với áp suất khí quyển?

a)

Áp suất phế nang lớn hơn áp suất khí quyển đầu thì thở ra

b)

Áp suất phế nang nhỏ hơn áp suất khí quyển đầu thì thở ra

c)

Áp suất phế nang lớn hơn áp suất khí quyển cuối thì thở ra

d)

Áp suất phế nang bằng áp suất khí quyển cuối thì thở ra

36.

1 sinh viên lo lắng khi thực tập Sinh Lý nên tăng tốc độ thông khí phế nang của mình lên, nếu tốc độ chuyển hóa của sinh viên này không đổi thì:

a)

PaCO2 tăng

b)

PaCO2 giảm

c)

PaCO2 không đổi

d)

V/Q = 0

37.

Câu nòa sau đây cho những trị số đúng của áp suất phần các khí trong phế nang tính bằng mmHg?

a)

pO2 = 46

pCO2 = 40

pH2O = 47

b)

pO2 = 100

pCO2 = 40

pH2O = 47

c)

pO2 = 95

pCO2 = 46

pH2O = 47

d)

pO2 = 100

pCO2 = 40

pH2O = 47

38.

Câu nào sau đây đúng với thông khí phút?

a)

Là tích số của khí lưu thông và khoảng chết

b)

Là tích số của khí lưu thông và tần số thở/phút

c)

Là thông khí phế nang trừ cho khoảng chết

d)

Là thương số của khí lưu thông và tần số thở/phút

39.

Oxy và CO2 được trao đổi qua màng phế nang mao mạch theo cơ chế

a)

Vận chuyển tích cực

b)

Trao đổi với khí nitơ

c)

Khuếch tán theo nồng độ

d)

Thẩm thấu

40.

Vùng nào sau đây có kháng lực đường dẫn khí lớn nhất?

(câu này chưa biết KQ nhưng theo KQ của Hữu Quang)

a)

Khí quản

b)

Phế quản lớn

c)

Phế quản nhỏ

d)

Tiểu phế quản

e)

Các phế quản trung bình

41.

Một người đàn ông khỏe mạnh, 45 tuổi đang đọc báo. Các cơ nào sau đây này được khi người này thở bình thường?

a)

Cơ hoàng và cơ liên sườn ngoài

b)

Cơ hoàng và cơ liên sườn trong

c)

Cơ hoàng và cơ thẳng bụng

d)

Cơ liền trong và cơ thẳng bụng

42.

Đặc tính nào sau đây KHÔNG đúng với hormone tuyến giáp

a)

Bản chất là amin

b)

Dạng tác dụng chính tại mô đích là T4 (T4 tự do)

c)

T4 được tổng hợp nhiều hơn T3

d)

Iod là nguyên liệu cần thiết để tổng hợp

43.

Hormone T3 và T4 được tổng hợp bởi

a)

Tế bào nang giáp

b)

Tế bào cận nang

c)

Nang giáp

d)

Tế bào cận giáp

44.

Hormone TSH có đặc tính:

a)

Do thùy sau tuyến yên tổng hợp ra

b)

Kích thích tuyến giáp sản xuất T3 và T4

c)

Bản chất là steroid

d)

Nồng độ trong máu giảm trong bệnh lý suy giáp nguyên phát

45.

Hormone prolactin:

a)

Do tuyến dưới đồi tổng hợp ra

b)

Vận chuyển trong máu dưới dạng kết hợp với các protein khác

c)

Bản chất là steroid

d)

Mô đích là tuyến vú

46.

Hormone ACTH KHÔNG có đặc tính nào sau?

a)

Tác dụng lên vỏ thượng thận

b)

Điều hòa bởi tuyến dưới đồi thông qua CRH

c)

Bản chất là polypeptide

d)

Di chuyển trong máu dưới dạng gắn kết với protein khác

47.

Đặc tính nào sau đây KHÔNG ĐÚNG với hormone vasopressin

a)

Chống bài niệu

b)

Do thùy sau tuyến yên tổng hợp ra

c)

Co mạch làm tăng huyết áp

d)

Do tuyến dưới đồi tổng hợp ra

48.

Oxytocin là hormone được tổng hợp bởi:

a)

Tuyến dưới đồi

b)

Thùy trước tuyến yên

c)

Thùy sau tuyến yên

d)

Tử cung

49.

Đặc tính nào sau đây không đúng với hormone

a)

Phần lớn bản chất là steroid

b)

Tác dụng sinh học lên tế bào đích

c)

Được một nhóm tế bào tổng hợp và bài tiết vào trong dịch cơ thể

d)

Chất trung gian hóa học