wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kinh te chinh tri

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

kinh tế chính trị nghiên cứu quan hệ sản xuất trong sự tác động qua lại với

a)

lực lượng sản xuất và cơ sở hạ tầng

b)

lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng

c)

lực lượng sản xuất và quy luật kinh tế

d)

lực lượng sản xuất và chính sách kinh tế

2.

quy luật kinh tế và chính sách kinh tế là

a)

khác nhau(1)

b)

khác nhau nhưng có quan hệ với nhau(2)

c)

đồng nhất với nhau

d)

cả 1 và 2

3.

quy luật kinh tế là quy luật

a)

phản ánh những mối liên hệ nhân quả của các hiện tượng và quá trình kinh tế(1)

b)

phản ánh những mối liên hệ nhân quả,bản chất, tất yếu, thường xuyên lặp đi lặp lại(2)

c)

phản ánh những mối liên hệ tất yếu thường xuyên lặp đi lặp lại của các hiện tượng và quá trình kinh tế

d)

cả 1 và 2

4.

chức năng của kinh tế chính trị bao gồm

a)

nhận thức, nghiên cứu, phương pháp luận, tư tưởng

b)

nhận thức, thực tiễn, phương pháp luận, cơ sở lý luận

c)

nhận thức, thực tiễn, phương pháp luận, tư tưởng

d)

nhận thức, tư duy, tư tưởng, thực tiễn

5.

phân loại tái sản xuất theo quy mô bao gồm

a)

tái sản xuất đơn giản và tái sản xuất mở rộng

b)

tái sản xuất cá biệt và tái sản xuất mở rộng

c)

tái sản xuất xã hội và tái sản xuất mở rộng

d)

tái sản xuất đơn giản và tái sản xuất cá biệt

6.

tái sản xuất mở rộng bao gồm hai hình thức là

a)

tái sản xuất mở rộng và tái sản xuất mở rộng theo chiều sâu

b)

tái sản xuất mở rộng theo chiều sâu và tái sản xuất mở rộng theo chiều ngang

c)

tái sản xuất mở rộng theo quy mô và tái sản xuất mở rộng theo chiều sâu

d)

tái sản xuất mở rộng theo chiều rộng và tái sản xuất mở rộng theo chiều sâu

7.

các khâu của quá trình sx bao gồm

a)

sx- trao đổi- phân chia- tiêu dùng

b)

sx- phân phối- lưu thông- tiêu dùng

c)

sx- phân phối- trao đổi- tiêu dùng

d)

sx- phân phối- phân chia- tiêu dùng

8.

nội dung cơ bản của tái sx xh bao gồm

a)

tái sx của cải vật chất, tái sx ra qhe sx và tái sx mtrg

b)

tái sx của cải vật chất, tái sản xuất sức lao động và tái sản xuất môi trường

c)

tái sx của cải vật chất, tái sx sức ld, tái sx ra lực lượng sx và tái sx mtrg

d)

tái sx của cải vật chất,tái sx sức ld, tái sx ra qhe sx và tái sx mtrg

9.

tái sx của cải vật chất đc xm xét trên cả 2 mặt

a)

gtri và hiện vật

b)

gtri và giá cả

c)

gtri và gtsd

d)

gtri và hàng hóa

10.

tái sx sức ld xh bao gồm 2 mặt

a)

hiệu quả và chất lượng

b)

cơ cấu và chất lượng

c)

số lượng và cơ cấu

d)

số lượng và chất lượng

11.

tăng trưởng kinh tế là

a)

mức gia tăng của hàng hóa năm sau so với năm trc

b)

mức gia tăng PIC hoặc GDP của năm sau so với năm trc

c)

mức gia tăng GNP hoặc GDP của năm sau so với năm trước

d)

mức gia tăng GNP hoặc GPP của năm sau so với năm trc

12.

các nto thúc đẩy sự tăng trưởng kte bao gồm

a)

con ng, kỹ thuật- cnghe, cơ cấu kte, thể chế ctri

b)

vốn, con ng, kỹ thuạt- công nghệ, cơ cấu kte, thể chế ctri

c)

vốn, con ng,cơ cấu kte, thể chế ctri

d)

vốn, kỹ thuạt- công nghệ, cơ cấu kte, thể chế ctri

13.

những nto ảnh hưởng đến phát triển kte

a)

lực lượng sx, qhsx

b)

lực lượng sx, kiến trúc thượng tầng

c)

lực lượng sx, qhsx, kiến trúc thượng tầng

d)

qhsx, kiến trúc thượng tầng

14.

tăng trg kte và phát triển kte

a)

giống nhau, có liên hệ vs nhau

b)

giống nhau

c)

không có liên hệ với nhau

d)

khác nhau, nhưng có liên hệ với nhau

15.

chỉ số phát triển con ng (HDI) bao gồm các tiêu chí

a)

tuổi thọ bình quân, thành tựu gd, thu nhập bình quân đầu ng

b)

tuổi thọ bình quân, thu nhập bình quân đầu ng

c)

tuổi thọ bình quân, thành tựu gd

d)

thành tựu gd, thu nhập bình quân đầu ng

16.

tiến bộ xh đc thể hiện ở các mặt cơ bản

a)

tiến bộ ctri- xh, đs văn hóa, tinh thần đc nâng cao

b)

tiến bộ kte, đs văn hóa, tinh thần đc nâng cao

c)

tiến bộ kte, tiến bộ ctri- xh

d)

tiến bộ kte, tiến bộ ctri- xh, đs văn hóa, tinh thần đc nâng cao

17.

tiến bộ xh xét về thực chất là

a)

giải phóng con ng và phát triển lực lượng sx

b)

giải phóng lực lượng sx và phát triển con ng toàn diện

c)

giải phóng và phát triển con ng toàn diện

d)

giải phóng và phát triển toàn diện xh

18.

sx hàng hóa là

a)

kiểu tổ chức kte mà ở đó sp đc sx ra để tiêu dùng

b)

kiểu tổ chức kte mà ở đó sp đc sx ra để giao nộp

c)

kiểu tổ chức kte mà ở đó sp đc sx ra để đáp ứng nhu cầu của sx

d)

kiểu tổ chức kte mà ở đó sp đc sx ra để trao đổi, để bán

19.

sx hàng hóa và sx tự cấp, tự túc là

a)

khác nhau

b)

giống nhau

c)

lm tiền đề cho nhau

d)

phụ thuộc nhau

20.

điều kiện ra đời của sx hàng hóa

a)

phân công lao động xh, phân công lao động qte

b)

phân công lao động xh, sự phụ thuộc và kte giữa những ng sx

c)

phân công lao động qte, sự tách biệt tg đối về kte giữa những ng sx

d)

phân công lao động xã hội, sự tách biệt tg đối về kte giữa những ng sx

21.

phân công lao động xã hội là

a)

sự phân chia xã hội thành các ngành kte khác nhau của nền sx xã hội

b)

sự phân chia lao động xã hội thành các vùng khác nhau của nền sx xh

c)

sự phân chia lao động xã hội thành các ngành nghề khác nhau của nền sx xh

d)

sự phân chia lao động quốc gia thành các ngành nghề khác nhau của nền sxxh

22.

hai thuộc tính cơ bản của hàng hóa là

a)

GTSD và công dụng

b)

GTSD và giá trị

c)

giá trị và GTTD

d)

giá trị và giá cả

23.

GTSD của hàng hóa là

a)

giá trị của hàng hóa có thể thỏa mãn một hoặc một số nhu cầu của con ng

b)

công dụng của hàng hóa có thể thỏa mãn một hoặc một số nhu cầu của sx

c)

công dụng của hàng hóa có thể thỏa mãn một hoặc một số giá trị của con ng

d)

công dụng của hàng hóa có thể thỏa mãn một hoặc một số nhu cầu của con ng

24.

gtri hàng hóa là

a)

hao phí lao đông xã hội của ng tiêu dùng hàng hóa kết tinh trong hang hóa

b)

hao phí xh của ng sx hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

c)

hao phí lao động xh của ng sx hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

d)

hao phí lao động cá biệt của ng sx hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

25.

GTTD là

a)

qhe về lượng mà GTSD này đổi lấy GTSD khác

b)

qhe về tỷ lệ về lượng mà gtri này đổi lấy gtri khác

c)

qhe tỷ lệ về chất mà GTSD này đổi lấy GTSD khác

d)

qhe tỷ lệ về lượng mà GTSD này đổi lấy GTSD khác

26.

mục đích của nhà sx là

a)

GTSD

b)

công dụng

c)

lợi ích

d)

GTri

27.

tính chất lao động 2 mặt của lao động sx hàng hóa là

a)

lao động cụ thể và lao động phức tạp

b)

lao động cụ thể và lao động đơn giản

c)

lao động cụ thể và lao động trừu tượng

d)

lao động phức tạp và lao động trừu tượng

28.

lao động cụ thể và lao động trừu tượng là

a)

2 mặt của cùng 1 sp

b)

2 mặt của cùng 1 hàng hóa

c)

2 loại lao động khác

d)

2 mặt của cùng 1 lao động sx hàng hóa

29.

tính chất 2 mặt của lao động sx hàng hóa phản ánh

a)

tính chất tư nhân và tính chất lao động

b)

tính chất tư nhân và tính chất xã hội

c)

tính chất tư nhân và tính chất sử dụng

d)

tính chất tư nhân và tính chất xh tiêu dùng

30.

lượng gtri của hàng hóa đc đo lường bằng

a)

tgian lao động cá biệt cần thiết

b)

tgian lao động giản đơn

c)

tgian lao động xã hội cần thiết

d)

tgian lao động cần thiết

31.

tgian lao động xã hội cần thiết là

a)

tgian lao động cao nhất của các nhà sản xuất cùng 1 loaij hàng hóa trên thị trường

b)

tgian lao động trung bình của các nhà sản xuất các loại hàng hóa trên trị trg

c)

tgian lao động giản đơn của các nhà sản xuất cùng 1 loai hàng hóa trên thị trg

d)

tgian lao động trung bình của các nhà sx cùng 1 loại hàng hóa trên thị trường

32.

tgian lao động cần thiết có thể do tgian cá biệt của nhà sx

a)

cung ứng nhiều loại hàng hoá khác nhau cho thị trường quyết định

b)

cung ứng 1 loại hàng hóa cho thị trg quyết định

c)

cung ứng đại bộ phận 1 loại hàng hóa cho thị trg quyết định

d)

cung ứng đại bộ phận 1 loại dịch vụ cho thị trg quyết định

33.

các nto ảnh hưởng đến lượng gtri hàng hóa

a)

năng suất lao động và lao động phức tạp

b)

năng suất lao động, lao động giản đơn và lao động phức tạp

c)

lao động giản đơn và lao động phức tạp

d)

năng suất lao động và cường độ lao động

34.

lao động giản đơn và lao động phức tạp là

a)

2 loại lao động giống nhau

b)

cùng loại lao động

c)

2 loại lao động khác nhau

d)

2 loại cvc khác nhau

35.

tăng năng suất lao động và cường độ lao động là

a)

khác nhau nhưng có điểm giống nhau(1)

b)

khác nhau hoàn toàn

c)

giống nhau(2)

d)

1 VÀ 2

36.

tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động có điểm giống nhau là

a)

đều làm cho số lượng sp tăng lên trong cùng 1 đơn vị

b)

đều lm cho giá cả sp tăng lên trong cùng 1 đvi tgian

c)

đều lm cho chất lg sp tăng lên trong cùng 1 đvi tgian

d)

đều lm cho slg sp tăng lên trog cùng 1 đvi tgian

37.

tăng năng suất lao động sẽ lm cho

a)

gtri 1 đơn vị hàng hóa tăng

b)

gtri 1 đvi hàng hóa không đổi

c)

gtri 1 dvi hàng hóa giảm

d)

gtri 1 dvi sp tăng

38.

tăng cường cường độ lao động không làm thay đổi

a)

giá cả của 1 dvi hàng hóa

b)

lượng gtri của các hàng hóa

c)

GTTD của 1 đvi hàng hóa

d)

lượng gtri của 1 đvi hàng hóa

39.

cấu thành lượng gtri của 1 đvi hàng hóa

a)

W=c+p+m

b)

W=c+v+p

c)

W=k+v+m

d)

W=c+v+m

40.

tiền tệ ra đời là do

a)

qtrinh phát triển lâu dài của sx hàng hóa

b)

qtrinh phát triển lâu dài của sx và trao đổi hàng hóa

c)

qtrinh phát triển lâu dài của lưu thông hàng hóa

d)

qtrinh phát triển lâu dài của sx và phân phối hàng hóa

41.

sự phát triển của các hình thái giá trị bao gồm

a)

hình thái giá trị giản đơn, hình thái gtri chung, hình thái tiền tệ

b)

hình thái giá trị giản đơn, hình thái gtri thu hẹp, hình thái gtri chung, hình thái tiền tệ

c)

hình thái giá trị giản đơn, hình thái gtri mở rộng, hình thái gtri chung, hình thái tiền tệ

d)

hình thái gtri mở rộng, hình thái gtri chung, hình thái tiền tệ

42.

bản chất tiền tệ là

a)

1 loại sp đc tách ra từ thế giới hàng hóa làm vật ngang gtri chung

b)

1 loại hàng hóa đặc biệt đc tách ra từ thế giới hàng hóa lm vật trao đổi

c)

1 loại hàng hóa đặc biệt đc tách ra từ thế giới hàng hóa lm vật ngang giá chung

d)

tiền giấy và tiền đúc

43.

các chức năng của tiền tệ là

a)

thước đo giá trị, phương tiện lưu thông, phương tiện trao đổi, phương tiện cất trữ, tiền tệ thế giới

b)

thước đo giá trị, phương tiện lưu thông, phương tiện thanh toán, phương tiện cất trữ, tiền tệ thế giới

c)

thước đo giá trị, phương tiện lưu thông, phương tiện thanh toán, phương tiện mua bán, tiền tệ thế giới

d)

thước đo giá trị, phương tiện lưu thông, phương tiện thanh toán, phương tiện cất trữ

44.

công thức của lưu thông hàng hóa khi tiền lm môi giới trong trao đổi là

a)

T-H-T(1)

b)

T-H-T'(2)

c)

H-T-H

d)

cả 1 và 2

45.

quy luật gtri đòi hỏi sx và trao đổi hàng hóa fai dựa trên cơ sở

a)

hao phí lao động cá biệt cần thiết

b)

hao phí lao động giản đơn cần thiết

c)

hao phí lao động xh cần thiết

d)

hao phí lao động phức tạp cần thiết

46.

quy luật gtri vận động thông qua

a)

gtri thị trường

b)

giá cả thị trg

c)

gtri trao đổi

d)

trao đổi

47.

ngoài gtri, giá cả thị trg còn phụ thuộc

a)

cạnh tranh

b)

cạnh tranh, sức mua của đồng tiền

c)

cạnh tranh, cung cầu, sức mua của đồng tiền

d)

cạnh tranh, cung cầu, sức mua của đồng tiền, gtri

48.

tác dụng của quy luật gtri là

a)

điều tiết sx và giá cả hàng hóa, kích thích cải tiến kỹ thuật, lm phân hóa những ng sx hàng hóa

b)

điều tiết sx hàng hóa, kích thích cải tiến kỹ thuật, lm phân hóa những ng sx hàng hóa

c)

điều tiết trao đổi và lưu thông hàng hóa, kích thích cải tiến kỹ thuật, lm phân hóa những ng sx hàng hóa

d)

điều tiết sx và lưu thông hàng hóa, kích thích cải tiến kỹ thuật, lm phân hóa những ng sx hàng hóa

49.

cạnh tranh kte là

a)

sự đấu tranh giữa các chủ thể kte, nhằm giành chi phí tối đa cho mk

b)

sự đấu tranh giữa các chủ thể kte, nhằm giành lợi ích tối đa cho mk

c)

sự đấu tranh giữa các chủ thể kte, nhằm giành thị phần tối đa cho mk

d)

sự đấu tranh giữa các chủ thể kte

50.

giữa cung và cầu tồn tại mqh biện chứng, sự tác động giữa chúng hình thành nên

a)

gtri cân bằng( gtri thị trg)(1)

b)

gtri cân bằng( giá cả thị trg)(2)

c)

giá cả và hàng hóa(3)

d)

cả 1 và 3