Font size
WorksheetsChương 7: Nghịch lưu và biến tần
Total questions: 49
Worksheet time: 25mins
Mạch nghịch lưu độc lập là mạch điện thực hiện:
Biến đổi dòng điện một chiều thành dòng điện xoay chiều có tần số theo ý muốn
Biến đổi dòng điện một chiều thành dòng điện xoay chiều
Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện xoay chiều có tần số khác
Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện xoay chiều có tần số khác mà giá trị tần số mới không bị lệ thuộc vào tần số dòng điện trước khi biến đổi
Biến tần là thiết bị:
Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện xoay chiều có tần số khác qua khâu trung gian chỉnh lưu
Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện xoay chiều có tần số khác
Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện xoay chiều có tần số khác không qua khâu trung gian chỉnh lưu
Biến đổi tần số dòng điện xoay chiều mà không thay đổi biên độ của nó
Sơ đồ khối của bộ biến tần gián tiếp gồm các khối.
Khối chỉnh lưu; khối nghịch lưu; khối lọc điện; khối nghịch lưu phụ thuộc
Khối chỉnh lưu; khối lọc điện; khối nghịch lưu độc lập
Khối điều khiển; khối chỉnh lưu; khối nghịch lưu độc lập
Khối chỉnh lưu; khối lọc điện; khối nghịch lưu phụ thuộc
Dạng đồ thị (trong 1 chu kỳ) của dòng điện tại nghịch lưu áp một pha với tải thuần trở là:
Một sóng răng cưa nằm phía trên trục hoành
Một sóng chữ nhật nằm phía trên trục hoành
Một sóng răng cưa gồm nửa chu kỳ dương và nửa chu kỳ âm
Một sóng chữ nhật gồm nửa chu kỳ dương và nửa chu kỳ âm
Chiều dòng điện qua nguồn của nghịch lưu áp một pha kiểu cầu phụ thuộc tính chất của tải như thế nào?
Với tải R+L, chiều dòng điện qua nguồn luôn cố định: đi từ cực âm đến cực dương nguồn; Với tải R+L, chiều dòng điện qua nguồn thay đổi theo thời gian: khi đi từ cực âm đến cực dương; khi đi từ cực dương đến cực âm.
Với tải R+L, chiều dòng điện qua nguồn luôn cố định: đi từ cực âm đến cực dương nguồn; Với tải R, chiều dòng điện qua nguồn thay đổi theo thời gian: khi đi từ cực âm đến cực dương; khi đi từ cực dương đến cực âm.
Chiều dòng điện qua nguồn luôn cố định: đi từ cực âm đến cực dương nguồn không phụ thuộc tính chất của tải.
Không đáp án nào đúng
Mạch nghịch lưu áp 1 pha tại R+L, nguồn có sức điện động bằng E. Tính giá trị trung bình của điện áp tải (U) và dòng điện tải (I).
U=E, I=U/R² + x²L²
Không đáp án nào đúng
U=E/2, I=E/2R
U=E, I=U/R.
Mạch nghịch lưu áp 1 pha tại R, nguồn có sức điện động bằng E. Tính giá trị cực đại của điện áp tải (Um) và dòng điện tải (Im).
U=E√2, I=E/R
Um=2E, I=2E/R
Um=E, Im=E/R
Không đáp án nào đúng.
Nghịch lưu áp 1 pha kiểu cầu, tần số 200Hz, tải: R=10Ω, L=15mH, sức điện động nguồn E=100V. Tính biên độ dòng điện tải.
6,69A
6,91A
7,02A
6,82A
Nghịch lưu áp 1 pha kiểu cầu, tần số 200Hz, tải: R=10Ω, L=15mH, sức điện động nguồn E=100V. Tính biên độ hai bậc 1 của điện áp tải.
127,3V
121V
125,7V
105,8V
Nghịch lưu áp 1 pha kiểu cầu, tần số 200Hz, tải: R=10Ω, L=15mH, sức điện động nguồn E=100V. Tính thời gian (ngắn nhất) từ khi điện áp tải đổi chiều đến khi dòng điện tải đổi chiều
0,83ms
0,78ms
0,75ms
0,62ms
Nghịch lưu áp 1 pha kiểu cầu, sức điện động nguồn E=100V. Tính trị hiệu dụng của điện áp tải:
E√2
2E/3
E
E/√2
Nghịch lưu áp 1 pha kiểu cầu, tần số 200Hz, sức điện động nguồn E=100V. Tính thời gian kích chậm của van 3 (I3) so với van 1 (I1); của van 2 (I2) so với van 4 (I4) để trị hiệu dụng của điện áp tải bằng 80V.
0,73ms
0,3ms
0,65ms
0,9ms.
Mạch điện như hình vẽ, nếu T2, T4 đang dẫn thì điện áp trên các tụ: C1, C2, C3, C4 bằng bao nhiêu?
A. E, 0, E, 0
B. 0, E, 0, E
C. 0, 0, E, E
D. E, E, 0, 0
Mạch điện như hình vẽ, giả sử I1 đang dẫn. Hỏi: ngay sau thời điểm khóa I1 và kích I2, dòng điện chạy qua linh kiện nào?
D1
D2
I2
D1 và D2
Mạch điện như hình vẽ, khi T2, T4 đang dẫn mà kích T1, T3, điện áp trên L2, L4 ngay sau thời điểm kích bằng bao nhiêu? (chiều dương điện áp được chỉ bằng mũi tên trong hình).
2E, -2E
-E, E
E, E
E, -E
Mạch điện như hình vẽ. trong nửa chu kỳ dương của dòng điện tải, dòng điện chạy qua linh kiện nào?
D1
D2
I2
I
1 và D2
Mạch điện như hình vẽ. Trong nửa chu kỳ dương của điện áp tải, dòng điện chạy qua linh kiện nào?
Một phần thời gian qua D1, phần thời gian còn lại qua I1
Một phần thời gian qua I2, phần thời gian còn lại qua D1
Chỉ qua I1.
Một phần thời gian qua I1, phần thời gian còn lại qua D2
Mạch điện như hình vẽ, giả sử I1 đang dẫn. Hỏi: ngay sau thời điểm khóa I1 và kích I2, dòng điện chạy qua linh kiện nào?
D1
D2
I2
D1 và I2
Trong mạch nghịch lưu áp 3 pha 6 bước, tại một thời điểm có bao nhiêu van điều khiển được kích dẫn? khoảng cách giữa 2 xung kích van kế tiếp nhau là bao nhiêu?
2 van; π/6
2 van; π/3
3 van; π/3
3 van; π/6
Trong mạch nghịch lưu áp 3 pha 6 bước, khoảng dẫn của mỗi van bằng bao nhiêu chu kỳ (T) của điện áp tải?
2T/3
T/3
T/6
T/2
Mạch nghịch lưu áp 3 pha 6 bước, biết sức điện động nguồn bằng E; tại góc pha θ=0, điện áp pha A đi qua giá trị 0. Xác định điện áp pha A tại góc pha θ=π/6 và θ=π/2.
A. E/3 và 2E/3
B. -E/3 và -2E/3
C. -2E/3 và -E/3
D. 2E/3 và E/3
Mạch nghịch lưu áp 3 pha 6 bước, biết sức điện động nguồn bằng E; tại góc pha θ=0, điện áp pha A đi qua giá trị 0. Xác định điện áp pha A tại góc pha θ=7π/6 và 9π/6.
E/3 và 2E/3
-E/3 và -2E/3
2E/3 và E/3
-2E/3 và -E/3
Phân tích Fourier của điện áp tải nghịch lưu áp 3 pha 6 bước gồm các hài:
Bậc 1, 3, 9, ...
Bậc 1, 3, 5, 7, ...
Bậc 1, 5, 7, ...
Bậc 1, 2, 3, 4, ...
Biết trật tự pha của điện áp nghịch lưu 3 pha 6 bước là A, B, C, nếu tại góc pha bằng 90°, điện áp pha A: uA=2E/3 thì điện áp pha B (uB); điện áp pha C (uC) bằng bao nhiêu?
uB=0; uC=E/3
uB=E/3; uC=-E/3
uB=-E/3; uC=E/3
uB=uC=-E/3
Cải thiện chất lượng điện áp ra của nghịch lưu 1 pha bằng cách tăng số lần chuyển mạch trong một chu kỳ gồm những phương pháp nào?
Phương pháp điều chế độ rộng xung tinh trước và phương pháp điều chế độ rộng xung sin
phương pháp điều chế độ rộng xung lượng cực và phương pháp điều chế độ rộng xung đơn cực
phương pháp điều chế độ rộng xung sin và phương pháp điều chế điều chế vectơ tơ không gian
phương pháp điều chế độ rộng xung tinh trước; phương pháp điều chế độ rộng xung sin và phương pháp điều chế vectơ tơ không gian
Cải thiện chất lượng điện áp ra của nghịch lưu 3 pha bằng cách tăng số lần chuyển mạch trong một chu kỳ gồm những phương pháp nào?
phương pháp điều chế độ rộng xung lượng cực và phương pháp điều chế độ rộng xung đơn cực
phương pháp điều chế độ rộng xung sin và phương pháp điều chế điều chế vectơ tơ không gian
phương pháp điều chế độ rộng xung tinh trước và phương pháp điều chế độ rộng xung sin
phương pháp điều chế độ rộng xung tinh trước; phương pháp điều chế độ rộng xung sin và phương pháp điều chế vectơ tơ không gian
Nghịch lưu 1 pha bán cầu, hoạt động theo phương pháp điều chế độ rộng xung sin lượng cực, hãy cho biết hoạt động của các van I1÷I4 trong nửa chu kỳ dương của điện áp tải.
I1 được kích dẫn trong suốt nửa chu kỳ, I4 bị khóa trong suốt nửa chu kỳ; I2, I3 hoạt động đối nghịch: khi I2 được kích thì I3 bị khóa và ngược lại.
(I2, I4) bị khóa trong suốt nửa chu kỳ; (I1, I3) có những khoảng thời gian được kích dẫn xen kẽ với những khoảng thời gian bị khóa
Có những khoảng thời gian: (I1, I3) bị khóa; (I2, I4) được kích dẫn xen kẽ với những khoảng thời gian: (I1, I3) được kích dẫn; (I2, I4) bị khóa
(I1, I3) bị khóa trong cả nửa chu kỳ; (I2, I4) có những khoảng thời gian được kích dẫn xen kẽ với những khoảng thời gian bị khóa
Trong phương pháp điều chế độ rộng xung tính trước của nghịch lưu áp 1 pha, nêu chỉ để triệt tiêu sóng hài bậc 3 của điện áp tải thì trong một nửa chu kỳ, điện áp tải có mấy lần đổi dấu? Thời điểm đổi dấu trong ¼ chu kỳ đầu diễn ra tại góc pha (θ) bằng bao nhiêu?
4 lần; θ=25° và θ=35°
2 lần; θ=60°
4 lần; θ=23,62° và θ=33,3°
2 lần; θ=20°
Trong phương pháp điều chế độ rộng xung tính trước của nghịch lưu 1 pha, nếu muốn triệt tiêu đồng thời sóng hài bậc 3, 5, 7 của điện áp tải thì trong một nửa chu kỳ, điện áp tải phải đổi dấu mấy lần?
4 lần
6 lần
8 lần
2 lần
Nghịch lưu 1 pha có sơ đồ như hình vẽ, hoạt động theo phương pháp điều chế độ rộng xung sin đơn cực, hãy cho biết hoạt động của các van I1-I4 trong nửa chu kỳ dương của điện áp tải.
Có những khoảng thời gian: (I1, I3) bị khoá; (I2, I4) được kích dẫn xen kẽ với những khoảng thời gian: (I1, I3) được kích dẫn; (I2, I4) bị khoá
I4 bị khoá trong cả nửa chu kỳ; I1 được kích dẫn trong cả nửa chu kỳ; I2, I3 hoạt động đối nghịch: khi I2 được kích thì I3 bị khoá và ngược lại.
(I2, I4) bị khoá trong cả nửa chu kỳ; (I1, I3) có những khoảng thời gian được kích dẫn xen kẽ với những khoảng thời gian bị khoá
(I1, I3) bị khoá trong cả nửa chu kỳ; (I2, I4) có những khoảng thời gian được kích dẫn xen kẽ với những khoảng thời gian bị khoá
Nghịch lưu 1 pha điều chế độ rộng xung sin lưỡng cực, trong nửa chu kỳ dương của điện áp tải, trị số tức thời và trị số trung bình của điện áp tải thay đổi thế nào?
Trị số tức thời luôn dương; trị số trung bình lớn hơn 0
Trị số tức thời khi dương khi âm; trị số trung bình bằng 0
Trị số tức thời khi dương khi âm; trị số trung bình lớn hơn 0
Trị số tức thời khi dương khi bằng 0; trị số trung bình lớn hơn 0
Nghịch lưu áp 1 pha điều chế độ rộng xung sin đơn cực, trong nửa chu kỳ dương của điện áp tải, trị số tức thời và trị số trung bình của điện áp tải thay đổi thế nào?
Trị số tức thời khi dương khi âm; trị số trung bình bằng 0
Trị số tức thời khi dương khi âm; trị số trung bình lớn hơn 0
Trị số tức thời luôn dương; trị số trung bình lớn hơn 0
Trị số tức thời khi dương khi bằng 0; trị số trung bình lớn hơn 0
Nghịch lưu áp 3 pha điều chế độ rộng xung sin, trong nửa chu kỳ dương của điện áp pha tải, trị số tức thời và trị số trung bình của điện áp pha tải thay đổi thế nào?
Trị số tức thời khi dương khi âm; trị số trung bình lớn hơn 0
Trị số tức thời khi dương khi âm; trị số trung bình bằng 0
Trị số tức thời luôn dương; trị số trung bình lớn hơn 0
Trị số tức thời khi dương khi bằng 0; trị số trung bình lớn hơn 0
Cho vectơ không gian của điện áp điều hòa 3 pha (ua, ub, uc) tại một thời điểm là: t&= (100 + j100√3)V, hãy tính ua, ub, uc tại thời điểm đó.
ua=100V, ub=-200V, uc=100V
ua=100V, ub=100V, uc=-200V
ua=-200V, ub=100V, uc=100V
ua=-100V, ub=200V, uc=-100V
Xác định vectơ không gian của điện áp 3 pha: ua=100cos314tV , ub=100cos(314t−2π/3)V , uc=100cos(314t+2π/3)V tại t= 10−2s .
t&= j100V
t&= 100V
t&= -100V
t&= (100 + j100)V
Vectơ không gian của điện áp nghịch lưu 3 pha 6 bước có bao nhiêu trạng thái?
Số trạng thái tùy thuộc vào thiết kế
3 trạng thái
8
trạng thái
6 trạng thái
Vectơ không gian của điện áp nghịch lưu 3 pha có bao nhiêu trạng thái cơ bản?
8 trạng thái cơ bản
6 trạng thái cơ bản
3 trạng thái cơ bản
Số trạng thái cơ bản tùy thuộc vào thiết kế
Biết tần số của điện áp tải của nghịch lưu 3 pha điều chế vectơ không gian là 50Hz, vectơ không gian tương ứng của điện áp tải có 60 trạng thái khác nhau. Nếu chỉ lấy mẫu của nghịch lưu bằng bao nhiêu?
10−3/6 s
10−3/3 s
10−2/3 s
10−2/6 s
Câu 174: Nghịch lưu 3 pha điều chế vectơ không gian, có sức điện động nguồn bằng E. Cho vectơ tơ tương đương t&= E/√3 + jE/√3 nằm trong góc phần sáu thứ nhất, hãy xác τ1, τ2, τN ứng với vectơ này.
τ1=τ2=√3 sin150°; τN=1-2√3 sin150°
τ1=√2sin300°, τ2=√2sin150°, τN=1-√2(sin300°+ sin150°)
τ1=sin150°; τ2=sin450°; τN=1-(sin150°+sin30°)
τ1=τ2=√2sin150°; τN=1-2√2sin150°
Giá trị tức thời cực đại của điện áp pha trong nghịch lưu 3 pha điều chế vectơ không gian bằng bao nhiêu? Biết sức điện động của nguồn bằng E.
E
E/3
E/√3
2E/3
Nghịch lưu 3 pha điều chế vectơ không gian, hãy cho biết trật tự hoạt động của các vectơ cơ bản khi vectơ không gian tương đương nằm ở góc phần sáu thứ 4
U0 – U4 – U5 – U7 – U5 – U4 – U0 hoặc U7 – U5 – U4 – U0 – U4 – U5 – U7
U7 – U4 – U0 – U5 – U7 – U4 – U0 – U5
U7 – U5 – U4 – U0 – U4 – U5 – U7
U0 – U4 – U5 – U7 – U5 – U4 – U0
Trong mạch nghịch lưu nguồn dòng điện 1 pha hình cầu tải R+L có mắc tụ điện song song với tải, chiều dòng điện qua tải (i) và chiều dòng điện qua tụ điện (ic) thay đổi thế nào khi khóa cặp van đang dẫn cặp van đang khóa.
i và ic đều ngắt đảo chiều
ic đột ngắt đảo chiều, i duy trì chiều cũ một thời gian sau đó mới đổi chiều
i đột ngắt đảo chiều, ic duy trì chiều cũ một thời gian sau đó mới đổi chiều
i và ic đều duy trì chiều cũ một thời gian sau đó mới đổi chiều
Trong mạch nghịch lưu nguồn dòng điện 1 pha hình cầu tải R+L có mắc tụ điện song song với tải, trong thời gian một chu kỳ, chiều dòng điện qua nguồn (ia) và chiều dòng điện qua tụ điện (ic) thay đổi thế nào?
ia và ic đều không đổi chiều
ia đảo chiều, ic không đảo chiều
ic đảo chiều, ia không đảo chiều
ia và ic đều đổi chiều
Trong mạch nghịch lưu nguồn dòng điện 3 pha 6 bước, tại một thời điểm có bao nhiêu van dẫn điện và thời gian dẫn điện của mỗi van trong một chu kỳ bằng bao nhiêu?
1 van, T/6
3 van, T/2
2 van, T/2
2 van, T/3
Cho dòng điện nguồn của mạch nghịch lưu nguồn dòng điện 3 pha 6 bước bằng 50A, hãy tính điện độ hai cơ bản của dòng điện pha tải.
55A
54A
53A
56A
Cho dòng điện nguồn của mạch nghịch lưu nguồn dòng điện 3 pha 6 bước bằng 50A, hãy tính trị hiệu dụng của dòng điện pha tải.
42A
40,8A
43,5A
45A
Bộ biến tần trực tiếp 3 pha sử dụng mạch chỉnh lưu cầu 3 pha thì cần bao nhiêu thyristor?
24
12
36
6
Bộ biến tần trực tiếp 1 pha sử dụng mạch chỉnh lưu cầu 3 pha thì cần bao nhiêu thyristor?
36
6
24
12
Bộ biến tần trực tiếp 1 pha sử dụng mạch chỉnh lưu cầu 1 pha thì cần bao nhiêu thyristor?
8
12
24
36
