wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Những câu hỏi trắc nghiệm về khí cụ điện và mạch từ

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Độ chênh nhiệt ổn định (τod) của khí cụ điện KHÔNG phụ thuộc vào thông số nào dưới đây?

a)

Công suất tổn thất trên khí cụ điện

b)

Hệ số toả nhiệt của khí cụ điện

c)

Độ chênh nhiệt ban đầu của khí cụ điện (τ0)

d)

Diện tích bề mặt toả nhiệt của khí cụ điện

2.

Phát biểu nào dưới đây về chế độ làm việc dài hạn của khí cụ điện là KHÔNG đúng?

a)

Độ chênh nhiệt ổn định của khí cụ không phụ thuộc vào độ chênh nhiệt ban đầu.

b)

Về mặt lý thuyết, để đạt được độ chênh nhiệt ổn định thì thời gian làm việc của khí cụ phải tiến tới vô cùng.

c)

Trong thực tế, khi độ chênh nhiệt của khí cụ theo thời gian dT/dt < 5ºC/h thì khí cụ được coi như làm việc ở chế độ dài hạn.

d)

Độ chênh nhiệt ổn định phụ thuộc tổn thất công suất và điều kiện làm mát của khí cụ điện.

3.

Phát biểu nào sau đây về chế độ làm việc ngắn hạn là ĐÚNG?

a)

Khi làm việc với công suất định mức, sau thời gian làm việc độ tăng nhiệt của khí cụ đạt độ chênh nhiệt ổn định.

b)

Thời gian nghỉ của khí cụ nhỏ hơn 4 lần hằng số thời gian phát nóng.

c)

Hệ số quá tải của thiết bị càng bé khi thời gian làm việc càng lớn và hằng số thời gian phát nóng càng bé.

d)

Thời gian làm việc của khí cụ lớn hơn 4 lần hằng số thời gian phát nóng.

4.

Đặc điểm nào của hồ quang điện dưới đây là KHÔNG chính xác?

a)

Mật độ dòng lớn 102đe^ˊn103A/mm210^2 đến 10^3 A/mm^2

b)

Nhiệt độ hồ quang cao (6000 đến 18000ºK)

c)

Điện trường trên vùng thân hồ quang gần như không đổi

d)

Điện áp rơi trên catot bé

5.

Mạch từ là gì?

a)

Mạch từ của thiết bị điện là tập hợp tất cả các phần tử, kể cả khe hở không khí mà từ thông làm việc của thiết bị khép mạch qua.

b)

Mạch từ của thiết bị bị điện là phần lõi sắt từ - dẫn từ mà từ thông làm việc của thiết bị khép mạch qua.

c)

Mạch từ của thiết bị bị điện là phần lõi sắt từ - dẫn từ mà trên nó có quấn cuộn dây điện.

d)

Mạch từ của thiết bị điện là tập hợp tất cả các phần tử (không kể khe hở không khí) mà từ thông làm việc của thiết bị khép mạch qua.

6.

Từ thông rò của mạch từ là?

a)

Phần từ thông bao xung quanh khe hở không khí làm việc.

b)

Phần từ thông không đi qua khe hở không khí làm việc của mạch từ.

c)

Phần từ thông chỉ khép mạch với bản thân cuộn dây mà không khép mạch trong mạch từ.

d)

Phần từ thông khép mạch giữa các đoạn mạch từ nhưng không đi qua khe hở không khí làm việc.

7.

Trong mạch từ, từ thông do cuộn dây sinh ra có thể gồm:

a)

Từ thông chính và từ thông rò.

b)

Từ thông chính, từ thông tản cực từ và từ thông rò.

c)

Từ thông chính, từ thông phụ và từ thông rò.

d)

Từ thông chính, từ thông tản cuộn dây và từ thông rò.

8.

Biểu thức định luật Ôm cho đoạn mạch từ nào là ĐÚNG?

a)

Uμ=HlU_{\mu}=H\,l

b)

Uμ=ΦRμU_{\mu}=\Phi\,R_{\mu} với Rμ=lμSR_{\mu}=\frac{l}{\mu\,S}

c)

Uμ=ΦGμU_{\mu}=\Phi\,G_{\mu} với Gμ=μSlG_{\mu}=\frac{\mu\,S}{l}

d)

Uμ=HRμU_{\mu}=H\,R_{\mu}

9.

Hãy xác định biểu thức của định luật Kiechop 1 cho mạch từ:

a)

Uμ=Hl=ΦRμU_{\mu}=H\,l=\Phi\,R_{\mu} với Rμ=lμSR_{\mu}=\frac{l}{\mu\,S}

b)

inutΦi=0\sum_{i\in nut}\Phi_{i}=0

c)

jvongKUμj=jvongKFj\sum_{j\in vong\,K}U_{\mu j}=\sum_{j\in vong\,K}F_{j}

d)

lHdl=ij\oint_{l}H\,dl=\sum i_{j} , với SS là mặt được bao bởi đường cong kín ll .

10.

Hãy xác định biểu thức của định luật Kiechop 2 cho mạch từ:

a)

Uμ=Hl=ΦRμU_{\mu}=H\,l=\Phi\,R_{\mu} với Rμ=lμSR_{\mu}=\frac{l}{\mu\,S}

b)

inutΦi=0\sum_{i\in nut}\Phi_{i}=0

c)

jvongKUμj=jvongKFj\sum_{j\in vong\,K}U_{\mu j}=\sum_{j\in vong\,K}F_{j}

d)

lHdl=ij\oint_{l}H\,dl=\sum i_{j} , với SS là mặt được bao bởi đường cong kín ll .

11.

Hãy xác định biểu thức của định luật toàn dòng điện:

a)

Uμ=Hl=ΦRμU_{\mu}=H\,l=\Phi\,R_{\mu} với Rμ=lμSR_{\mu}=\frac{l}{\mu\,S}

b)

inutΦi=0\sum_{i\in nut}\Phi_{i}=0

c)

jvongKUμj=jvongKFj\sum_{j\in vong\,K}U_{\mu j}=\sum_{j\in vong\,K}F_{j}

d)

lHdl=ij\oint_{l}H\,dl=\sum i_{j} , với SS là mặt được bao bởi đường cong kín ll .

12.

Xác định đúng biểu thức lực hút điện từ của nam châm điện theo phương pháp cân bằng năng lượng:

a)

Fdt=dAdδ=12(dψdδdidδ)F_{dt}=\frac{dA}{d\delta}=\frac{1}{2}\int\left(\frac{d\psi}{d\delta}\,\frac{di}{d\delta}\right) (N)

b)

Fdt=dAdδ=12(ψdidδ)F_{dt}=\frac{dA}{d\delta}=\frac{1}{2}\int\left(\psi\,\frac{di}{d\delta}\right) (N)

c)

Fdt=dAdδ=12(dψdδdi)F_{dt}=\frac{dA}{d\delta}=\frac{1}{2}\int\left(\frac{d\psi}{d\delta}\,di\right) (N)

d)

Fdt=dAdδ=12(ψdi)F_{dt}=\frac{dA}{d\delta}=\frac{1}{2}\int\left(\psi\,di\right) (N)

13.

Trong các biểu thức tính lực hút điện từ của nam châm điện theo công thức của Maxwen, biểu thức nào KHÔNG ĐÚNG?

a)

Fdt=12μ0SΦδ2F_{dt}=\frac{1}{2\mu_{0}\,S}\,\Phi_{\delta}^{2} (N)

b)

Fdt=12μ0Bδ2SF_{dt}=\frac{1}{2\mu_{0}}\,B_{\delta}^{2}\,S (N)

c)

Fdt=12Bδ2dSF_{dt}=\frac{1}{2}\int B_{\delta}^{2}\,dS (N) với BB (T), SS (m 2^{2} )

d)

Fdt=4,06Bδ2SF_{dt}=4{,}06\,B_{\delta}^{2}\,S (KG) với BB (T), SS (cm 2^{2} )

14.

Xác định BIỂU THỨC SAI khi tính lực hút điện từ của nam châm điện xoay chiều:

a)

Fdt=12Φδ2G2dGdδsin2ωtF_{dt}=\frac{1}{2}\,\frac{\Phi_{\delta}^{2}}{G^{2}}\,\frac{dG}{d\delta}\,\sin^{2}\omega t (N)

b)

Fdt=4,06Φδ2G2sin2ωtF_{dt}=4{,}06\,\frac{\Phi_{\delta}^{2}}{G^{2}}\,\sin^{2}\omega t (KG)

c)

Fdt=4,06Bδ2Ssin2ωtF_{dt}=4{,}06\,B_{\delta}^{2}\,S\,\sin^{2}\omega t (KG)

d)

Fdt=12Bδ2SG2sin2ωtF_{dt}=\frac{1}{2}\,\frac{B_{\delta}^{2}\,S}{G^{2}}\,\sin^{2}\omega t (N)

15.

Phân loại ly hợp điện từ theo nguyên lí làm việc:

a)

Ly hợp điện từ kiểu ma sát; Ly hợp kiểu li tâm; Ly hợp điện từ kiểu bám.

b)

Ly hợp điện từ kiểu trễ; Ly hợp điện từ kiểu ma sát; Ly hợp kiểu li tâm.

c)

Ly hợp điện từ kiểu ma sát; Ly hợp điện từ kiểu bám; Ly hợp điện từ kiểu cảm ứng.

d)

Ly hợp điện từ kiểu ma sát; Ly hợp điện từ kiểu cảm ứng; Ly hợp kiểu li tâm.

16.

Tính dẫn từ của một đoạn mạch từ làm bằng vật liệu sắt từ thông thường, có dòng từ đi qua sẽ:

a)

Không đổi khi độ lớn dòng từ thay đổi.

b)

Thay đổi khi độ lớn dòng từ thay đổi.

c)

Không phụ thuộc vào dòng từ là một chiều hay xoay chiều.

d)

Không đổi và không phụ thuộc vào cỡ khe hở không khí có dòng từ đi qua.

17.

Đặc điểm nào ĐÚNG về mạch từ một chiều dưới đây:

a)

Từ thông trong mạch từ là biến thiên.

b)

Từ trở của mạch từ phụ thuộc vào kết cấu mạch từ, loại vật liệu sắt từ và độ lớn của từ thông trên nó.

c)

Mạch từ một chiều chỉ có thể làm bằng thép lá kĩ thuật điện.

d)

Trong mạch từ có tổn thất do từ trễ và dòng xoáy.

18.

Đặc điểm nào ĐÚNG về mạch từ xoay chiều dưới đây:

a)

Từ thông trong mạch từ là biến thiên.

b)

Trong mạch từ không có tổn thất do từ trễ và dòng xoáy.

c)

Mạch từ xoay chiều chỉ có thể làm bằng thép khối.

d)

Từ trở của mạch từ chỉ phụ thuộc vào kết cấu mạch từ, loại vật liệu sắt từ nhưng không phụ thuộc vào độ lớn của từ thông trên nó.

19.

Chọn phát biểu ĐÚNG về từ trở của một đoạn sắt từ đồng chất có tiết diện đều (S) dọc theo chiều dài (l):

a)

Giá trị từ trở tỷ lệ thuận với độ từ thẩm của đoạn sắt từ.

b)

Từ trở tỷ lệ nghịch với chiều dài đoạn sắt từ.

c)

Từ trở phụ thuộc vào độ lớn và sự phân bố của từ thông trên đoạn sắt từ.

d)

Từ trở tỷ lệ nghịch với tiết diện S của đoạn sắt từ.

20.

(Chọn đáp án đúng nhất) Từ trở của khe hở mạch từ phụ thuộc vào

a)

Hình dạng và kích thước của khe hở.

b)

Hình dạng, kích thước, sự phân bố và độ lớn của từ thông khe hở.

c)

Hình dạng, kích thước và độ lớn của từ thông khe hở nhưng không phụ thuộc vào sự phân bố của từ thông khe hở.

d)

Hình dạng, kích thước và sự phân bố của từ thông khe hở nhưng không phụ thuộc vào độ lớn của từ thông khe hở.

21.

Những nhận xét sau đây, nhận xét nào KHÔNG ĐÚNG về lực hút điện từ của nam châm điện xoay chiều một pha

a)

Lực hút điện từ là biến thiên.

b)

Lực hút điện từ gồm 2 thành phần, thành phần không đổi và thành phần biến đổi.

c)

Lực hút điện từ có chiều thay đổi.

d)

Lực hút điện từ là không âm, nó chỉ bằng không khi từ thông khe hở qua 0.

22.

Nhận xét nào dưới đây là ĐÚNG NHẤT về lực hút điện từ của nam châm điện xoay chiều một pha khi có vòng ngắn mạch

a)

Lực hút điện từ không biến thiên, vì thế mà phần ứng nam châm không còn bị rung.

b)

Lực hút điện từ tại mọi thời điểm đều lớn hơn sức căng của lò xo phần ứng, vì thế mà phần ứng nam châm không còn bị rung.

c)

Lực hút điện từ luôn dương, nếu tại mọi thời điểm mà Fđt > Fk thì phần ứng nam châm không còn bị rung.

d)

Thành phần biến đổi của lực hút điện từ đã được triệt tiêu, vì thế mà phần ứng nam châm không còn bị rung.

23.

Cho biết đặc điểm nào KHÔNG PHÙ HỢP về nam châm điện một chiều

a)

Lực hút điện từ ổn định, độ lớn của lực hút phụ thuộc nhiều vào độ lớn của khe hở, khe hở lớn thì lực hút giảm.

b)

Dòng điện chỉ phụ thuộc vào điện trở của cuộn dây nam châm.

c)

Dòng điện trong cuộn dây phụ thuộc vào độ lớn của khe hở.

d)

Cuộn dây thường có tỷ lệ (Chiều cao/ Bề dày) lớn. Hiệu suất làm việc cao.

24.

Cho biết đặc điểm nào KHÔNG PHÙ HỢP về nam châm điện xoay chiều một pha

a)

Lực hút điện từ không ổn định, độ lớn của lực hút phụ thuộc vào độ lớn của khe hở, khe hở lớn thì lực hút giảm.

b)

Dòng điện trong cuộn dây không phụ thuộc vào độ lớn của khe hở mà chỉ phụ thuộc vào tổng trở của cuộn dây nam châm.

c)

Dòng điện trong cuộn dây phụ thuộc vào độ lớn của khe hở, khe hở lớn thì dòng trong cuộn dây lớn.

d)

Cuộn dây thường có tỷ lệ (Chiều cao/ Bề dày) thấp.

25.

Trong nam châm điện xoay chiều một pha, dòng điện trong cuộn dây phụ thuộc vào

a)

Điện trở cuộn dây và điện áp đặt vào cuộn dây.

b)

Tổng trở cuộn dây và điện áp đặt vào cuộn dây, không phụ thuộc vào độ lớn khe hở của nam châm.

c)

Độ lớn của khe hở nam châm, điện áp đặt vào cuộn dây, ít phụ thuộc vào điện trở cuộn dây.

d)

Độ lớn của khe hở nam châm, điện áp đặt vào cuộn dây, không phụ thuộc vào điện trở cuộn dây.

26.

Trong phương pháp lập gián đồ thay thế mạch từ theo cách phân đoạn mạch từ người ta

a)

Chia mạch từ thành mỗi đoạn đồng nhất sao cho có thể coi từ thông trên mỗi đoạn là phân bố đều, rồi thay mỗi đoạn bằng một từ trở, càng nhiều đoạn càng chính xác.

b)

Chia mạch từ thành nhiều đoạn, càng nhiều đoạn càng chính xác, rồi thay thế mỗi đoạn bằng một từ trở.

c)

Chia mạch từ thành các đoạn bằng nhau, càng nhiều đoạn càng chính xác, rồi thay thế mỗi đoạn bằng một từ trở.

d)

Chia mạch từ thành các đoạn có tiết diện bằng nhau, càng nhiều đoạn càng chính xác, rồi thay thế mỗi đoạn bằng một từ trở.

27.

Tác dụng của vòng ngắn mạch ở nam châm điện xoay chiều một pha để

a)

Chống rung cho phần ứng.

b)

Chống va đập và dập nát cực từ.

c)

Hạn chế dòng điện trong cuộn dây nam châm khi hút.

d)

Giảm chấn động khi làm việc.

28.

Khoảng cách không khí thường được chèn vào trong mạch từ để

a)

Tăng kích thước mạch từ.

b)

Tăng thông lượng.

c)

Ngăn ngừa bão hòa từ thông trong mạch từ.

d)

Chống rung động cho mạch từ.

29.

Từ dẫn suất trong mạch từ tương ứng với ____ trong mạch điện

a)

Điện trở

b)

Điện trở suất

c)

Điện dẫn suất

d)

Điện dẫn

30.

Thông số nào của mạch điện dưới đây tương ứng với thông số từ cảm của mạch từ

a)

Sức điện động

b)

Dòng điện

c)

Mật độ dòng

d)

Cảm ứng điện

31.

Từ kháng của mạch từ xoay chiều KHÔNG phụ thuộc vào thông số nào dưới đây

a)

Điện áp của nguồn điện xoay chiều

b)

Biên độ từ thông ở đoạn mạch từ

c)

Chiều dài đoạn mạch từ

d)

Công suất tổn hao trên đoạn mạch từ

32.

Nam châm điện hoạt động dựa trên

a)

Nguyên lý siêu dẫn

b)

Nguyên lý từ điện

c)

Nguyên lý điện từ

d)

Nguyên lý điện động

33.

Mối quan hệ giữa B và H là

a)

B=μHB=\mu H

b)

B=HμB=\frac{H}{\mu}

c)

B=μHB=\frac{\mu}{H}

d)

B=H2μB=H^{2}\mu

34.

Từ trở trong mạch từ càng nhỏ khi

a)

Chiều dài mạch từ càng lớn

b)

Tiết diện mạch từ càng nhỏ

c)

Độ từ thẩm của vật liệu từ càng cao

d)

Dòng điện trong cuộn dây càng nhỏ

35.

Trong nam châm điện, khi dòng điện trong cuộn dây tăng lên thì

a)

Từ thông trong mạch từ giảm đi

b)

Từ cảm tăng lên

c)

Từ trở của mạch từ tăng lên

d)

Không có gì thay đổi

36.

Khi lõi thép trong mạch từ bị bão hòa từ thì

a)

Từ cảm B trong lõi thép sẽ tăng nhanh

b)

Từ cảm B trong lõi thép sẽ giảm

c)

Từ cảm B trong lõi thép không tăng dù H tăng

d)

Cường độ từ trường H giảm đi

37.

Đặc điểm nào của mạch từ kín dưới đây là ĐÚNG

a)

Không dẫn từ

b)

Có khe hở lớn

c)

Không có khe hở

d)

Có khe hở bé

38.

Công suất hao tổn trong mạch từ chủ yếu do

a)

Điện trở

b)

Dòng xoáy và từ trễ

c)

Dòng điện cảm ứng

d)

Điện áp cao

39.

Điều kiện để lõi thép trong thiết bị làm việc hiệu quả trong từ trường xoay chiều là

a)

Lõi thép dẫn điện tốt

b)

Không có dòng xoáy trong lõi thép

c)

Tổn hao trong lõi thép nhỏ, từ thẩm của lõi thép cao

d)

Lõi thép có cách nhiệt tốt

40.

Công thức tính điện cảm L của cuộn dây nam châm điện nào dưới đây là ĐÚNG (w là số vòng cuộn dây, G là từ dẫn mạch từ)

a)

L=w2GL=w^{2}G

b)

L=wGL=w\,G

c)

L=G2wL=G^{2}w

d)

L=(wG)2L=(w\,G)^{2}

41.

Công thức tính điện cảm L của cuộn dây nam châm điện nào dưới đây là ĐÚNG (Wt là năng lượng từ trường của cuộn dây, I là dòng điện trong cuộn dây)

a)

L=2WtI2L=2\,\frac{W_{t}}{I^{2}}

b)

L=2(WtI2)2L=2\,(\frac{W_{t}}{I^{2}})^{2}

c)

L=WtI2L=\frac{W_{t}}{I^{2}}

d)

L=Wt2I2L=\frac{W_{t}}{2I^{2}}

42.

Hiện tượng nào là ĐÚNG khi cấp nguồn điện xoay chiều 1 pha với mức điện áp phù hợp vào cuộn dây của nam châm điện 1 chiều (cuộn áp)

a)

Phần ứng nam châm sẽ bị rung động.

b)

Nam châm điện sẽ hoạt động như khi cuộn dây được cấp nguồn điện 1 chiều.

c)

Sẽ xuất hiện hiện tượng dính nắp phần ứng khi cắt điện cuộn dây.

d)

Thời gian mở và thời gian đóng phần ứng của nam châm sẽ tăng lên.

43.

Tìm phát biểu SAI về rơ le trung gian điện áp một chiều kiểu điện từ

a)

Cuộn dây rơ le cao và mỏng

b)

Lõi mạch từ bằng thép khối

c)

Lực hút rơ le tỉ lệ thuận với chiều dài khe hở không khí

d)

Có đệm phụ từ tính để chống hiện tượng dính nắp

44.

Tìm phát biểu SAI về rơ le dòng điện xoay chiều bảo vệ quá dòng

a)

Bộ phận thu được mắc nối tiếp với mạch điện bảo vệ hoặc mắc gián tiếp qua máy biến dòng điện

b)

Rơ le tác động khi quá tải hoặc ngắn mạch

c)

Rơ le có bộ phận điều chỉnh giá trị tác động

d)

Rơ le chỉ tác động khi quá tải

45.

Tìm phát biểu SAI về rơ le điện áp xoay chiều bảo vệ thấp áp

a)

Bộ phận thu rơ le được mắc song song với mạch điện bảo vệ hoặc mắc gián tiếp qua máy biến điện áp

b)

Rơ le tác động khi điện áp giảm thấp quá mức cho phép

c)

Rơ le có bộ phận điều chỉnh giá trị tác động

d)

Rơ le tác động khi điện áp tăng quá mức cho phép

46.

Nguyên lý hoạt động của bộ phận thu (còn gọi là cơ cấu đo lường) của rơ le từ điện là

a)

Dựa trên tác dụng lực của từ trường do nam châm vĩnh cửu tạo ra lên dòng điện xoay chiều chảy trong cuộn dây phần động

b)

Dựa trên tác dụng lực của từ trường do nam châm vĩnh cửu tạo ra lên dòng điện một chiều chảy trong cuộn dây phần động

c)

Dựa trên tác dụng lực của từ trường do nam châm điện tạo ra lên dòng điện xoay chiều chảy trong cuộn dây phần động

d)

Dựa trên tác dụng lực của từ trường do nam châm điện tạo ra lên dòng điện một chiều chảy trong cuộn dây phần động

47.

Định nghĩa bộ phận thu của rơ le

a)

Là bộ phận tiếp nhận những đại lượng vào và biến đổi thành những đại lượng vật lý cần thiết cho rơ le hoạt động.

b)

Là bộ phận so sánh những đại lượng đã được biến đổi với đại lượng mẫu (chuẩn).

48.

Định nghĩa bộ phận trung gian (cơ cấu so sánh) của rơ le?

a)

Là bộ phận tiếp nhận những đại lượng vào

b)

Là bộ phận so sánh những đại lượng đã được biến đổi với đại lượng mẫu (chuẩn); theo kết quả so sánh, nếu đạt giá trị tác động thì truyền tín hiệu đến bộ phận chấp hành

c)

Là bộ phận phát tín hiệu ra cho mạch điều khiển nối sau rơ le

d)

Là bộ phận điều chỉnh giá trị tác động của rơ le

49.

Định nghĩa rơ le?

a)

Là khí cụ điện tự động mà đặc tính "vào-ra" có tính chất sau: tín hiệu đầu ra thay đổi nhảy cấp (đột ngột) khi tín hiệu đầu vào biến thiên liên tục và đạt những giá trị xác định

b)

Là khí cụ điện tự động mà đặc tính "vào-ra" có tính chất sau: tín hiệu đầu ra thay đổi nhảy cấp (đột ngột) khi tín hiệu đầu vào biến thiên liên tục

c)

Là khí cụ điện tự động mà đặc tính "vào-ra" có tính chất sau: tín hiệu đầu ra thay đổi nhảy cấp (đột ngột) khi tín hiệu đầu vào thay đổi đột ngột

d)

Là khí cụ điện tự động mà đặc tính "vào-ra" có tính chất sau: tín hiệu đầu ra thay đổi nhảy cấp (đột ngột) khi có tín hiệu ở đầu vào

50.

Định nghĩa bộ phận (cơ cấu) chấp hành của rơ le?

a)

Là bộ phận tiếp nhận những đại lượng vào

b)

Là bộ phận so sánh những đại lượng đã được biến đổi với đại lượng mẫu (chuẩn)

c)

Là bộ phận khi nhận được tín hiệu từ bộ phận trung gian (so sánh) thì phát tín hiệu ra cho mạch điều khiển nối sau rơ le

d)

Là bộ phận điều chỉnh giá trị tác động của rơ le