wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về hệ thập lục phân

Total questions: 49

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Kết quả của phép cộng 54₁₆ + 27₁₆ trong hệ thập lục phân là gì?

(a)  

2.

Kết quả của phép cộng B8₁₆ + C9₁₆ trong hệ thập lục phân là gì?

(a)  

3.

Kết quả thực hiện phép OR bit giữa hai số 74₁₆ và B2₁₆ là:

(a)  

4.

Kết quả XOR bít giữa hai số B5₁₆ và 9E₁₆ là:

(a)  

5.

Kết quả của phép cộng 5ADC₁₆ + 9FB7₁₆ trong hệ thập lục phân là gì?

(a)  

6.

Điền các bit nhị phân còn thiếu (bit dữ liệu và bit Parity) vào khung truyền sau để có khung truyền ký tự 'a' trong chế độ truyền nối tiếp không đồng bộ với 8 bit dữ liệu, kiểm tra chẵn, 1 bit stop?

(a)  

7.

Điền các bit nhị phân còn thiếu (bit dữ liệu và bit Parity) vào khung truyền sau để có khung truyền ký tự 'c' trong chế độ truyền nối tiếp không đồng bộ với 8 bit dữ liệu, kiểm tra lẻ, 1 bit stop?

(a)  

8.

Viết dãy nhị phân biểu diễn khung truyền dữ liệu cho ký tự 'B' trong chế độ truyền không đồng bộ qua cổng nối tiếp RS232 với 8 bit dữ liệu, kiểm tra chẵn, 1 bit stop?

(a)  

9.

Biết rằng địa chỉ cơ sở của cổng LPT1 trong máy tính là 0x278, địa chỉ của thanh ghi trạng thái là:

(a)  

10.

Biết rằng địa chỉ cơ sở của cổng LPT1 trong máy tính là 0x278, địa chỉ của thanh ghi điều khiển là: ( Viết ở hệ hexa, ví dụ: 0x127 )

(a)  

11.

Biết rằng địa chỉ cơ sở của cổng LPT1 trong máy tính là 0x378, địa chỉ của thanh ghi trạng thái là: ( Viết ở hệ hexa, ví dụ: 0x127 )

(a)  

12.

Hãy cho biết mã ASCII của ký tự được truyền bằng bao nhiêu? Biết rằng khung truyền sử dụng 8 bit dữ liệu, không kiểm tra chẵn lẻ, 1 bit stop và không có lỗi trong quá trình truyền. ( Viết ở hệ hexa, ví dụ: 0x20 )

(a)  

13.

Hãy cho biết mã ASCII của ký tự được truyền bằng bao nhiêu? Biết rằng khung truyền sử dụng 8 bít dữ liệu, kiểm tra chân lẻ, 1 bít stop và không có lỗi trong quá trình truyền. ( Viết ở hệ cơ số 10, ví dụ: 20 )

(a)  

14.

Thanh ghi này nhận giá trị bằng bao nhiêu để cho phép ngắt ngoài 0 xảy ra và cấm tất cả các ngắt khác? IE = (viết ở hệ hexa, VD: 0x20)

(a)  

15.

Điền hàng số ở hệ hexa phù hợp để xóa chân số 0 của cổng P1 về 0, các chân khác đặt bằng 1. P1= (Viết ở hệ hexa, ví dụ: 0x22)

(a)  

16.

Điền giá trị ở hệ hexa phù hợp vào vị trí trong lệnh sau để bật LED sáng, các chân khác ở mức 0. P1= (Viết ở hệ hexa, ví dụ: 0x12)

(a)  

17.

Điền giá trị ở hệ hexa phù hợp vào vị trítrong lệnh sau để bật LED sáng, các chân khác ở mức 0. P1= (Viết ở hệ hexa, ví dụ: 0x12)

(a)  

18.

Điền hàng số ở hệ hexa phù hợp để đặt chân số 4 của cổng P1 bâng 1, các chân khác xóa về 0. P1= (Viết ở hệ hexa, ví dụ: 0x22)

(a)  

19.

Cho vi xử lý gồm 4 Pipeline 5 giai đoạn. Hỏi sau 20 chu kỳ, máy tính thực hiện được bao nhiêu lệnh? Giả sử mỗi lệnh chỉ thực hiện trong một chu kỳ máy. (nhập số ở hệ 10, ví dụ: 20)

(a)  

20.

Hãy cho biết CPU này có thể thực thi tối đa bao nhiêu luồng (Thread) chạy song song? (nhập số ở hệ 10, ví dụ: 20)

(a)  

21.

Hãy cho biết CPU này có bao nhiêu lõi (core) và có thể thực thi song song tối đa bao nhiêu luồng (Thread)? (nhập số ở hệ 10, ví dụ: 20)

a)

4

b)

8

22.

Nếu máy tính này thực hiện 1200 lệnh thì hết bao nhiêu chu kỳ máy? Giả sử mỗi lệnh chỉ thực hiện trong một chu kỳ máy. (Nhập số ở hệ 10, ví dụ: 40)

(a)  

23.

Hãy cho biết nếu sử dụng GPU thì cần bao nhiêu luồng để tính toán ma trận tổng C3x5. (Nhập số ở hệ 10, VD: 40)

(a)  

24.

Hỏi sau 1000 chu kỳ, máy tính thực hiện được bao nhiêu lệnh? Giả sử mỗi lệnh chỉ thực hiện trong một chu kỳ máy. (nhập số ở hệ 10, ví dụ: 20)

(a)  

25.

Hỏi sau 1000 chu kỳ, máy tính thực hiện được bao nhiêu lệnh? Giả sử mỗi lệnh chỉ thực hiện trong một chu kỳ máy.

4 lines
26.

Cho vi xử lý gồm 2 Pipeline 5 giai đoạn. Hỏi sau 1000 chu kỳ, máy tính thực hiện được bao nhiêu lệnh? Giả sử mỗi lệnh chỉ thực hiện trong một chu kỳ máy.

4 lines
27.

Cho vi xử lý gồm 4 Pipeline 5 giai đoạn. Hỏi sau 20 chu kỳ, máy tính thực hiện được bao nhiêu lệnh? Giả sử mỗi lệnh chỉ thực hiện trong một chu kỳ máy.

4 lines
28.

Cho thông tin mô tả về một CPU như sau: Hãy cho biết CPU này có bao nhiêu lõi (core) và có thể thực thi song song tối đa bao nhiêu luồng (Thread)?

4 lines
29.

Cho thông tin mô tả về một CPU như sau: Hãy cho biết CPU thực hiện 4000 lệnh độc lập trên các luồng song song thì hết bao nhiêu chu kỳ máy? Giả sử mỗi lệnh chỉ thực hiện trong một chu kỳ đơn.

4 lines
30.

Cho thông tin mô tả về một CPU như sau: Hãy cho biết CPU thực hiện 3000 lệnh độc lập trên các luồng song song thì hết bao nhiêu chu kỳ máy? Giả sử mỗi lệnh chỉ thực hiện trong một chu kỳ đơn.

4 lines
31.

Cho các thông số kỹ thuật của GPU GTX 1080 Ti như sau: Hãy cho biết GPU có dung lượng RAM là bao nhiêu GB (Gigabyte)?

4 lines
32.

Cho vi điều khiển gồm một Pipeline 5 giai đoạn như hình vẽ sau: Nếu máy tính này thực hiện 1000 lệnh thì hết bao nhiêu chu kỳ máy? Giả sử mỗi lệnh chỉ thực hiện trong một chu kỳ máy.

4 lines
33.

Cho thông tin mô tả về một CPU như sau: Hãy cho biết trong 1000 chu kỳ máy CPU thực hiện được bao nhiêu lệnh đồng thời trên các luồng song song ? Giả sử mỗi lệnh chỉ thực hiện trong

4 lines
34.

Hãy cho biết trong 1000 chu kỳ máy CPU thực hiện được bao nhiêu lệnh đồng thời trên các luồng song song ? Giả sử mỗi lệnh chỉ thực hiện trong một chu kỳ đơn.

4 lines
35.

Với số có dấu, số -1310 ở dạng nhị phân 8 bit khi sử dụng số bù 2 là:

(a)  

36.

Kết quả của phép cộng BD16 + 2616 trong hệ thập lục phân là gì ?

(a)  

37.

Kết quả thực hiện phép AND bít giữa hai số nhị phân 100110102 và 111011002?

(a)  

38.

Kết quả thực hiện phép AND bít giữa hai số A516 và C916 là:

(a)  

39.

Kết quả của phép trừ 9716-7F16 trong hệ thập lục phân là:

(a)  

40.

Kết quả XOR bít giữa 101111012 và 100101112 ở dạng nhị phân là:

(a)  

41.

Biết rằng một máy tính cung cấp 256 nguồn ngặt, địa chỉ của mỗi chương trình con phục vụ ngật gồm 4 byte thì kích thước vùng nhớ RAM dành cho bảng vectơ ngật là bao nhiêu byte?

(a)  

42.

Hỏi sau 1000 chu kỳ, máy tính thực hiện được bao nhiêu lệnh? Giả sử mỗi lệnh chỉ thực hiện trong một chu kỳ máy.

4 lines
43.



(a)  

44.



(a)  

45.



(a)  

46.



(a)  

47.

Câu 22: Cho khung truyền dữ liệu của một ký tự trong chế độ truyền nối tiếp đồng bộ theo chuẩn RS232 như sau:        

Hãy cho biết mã ASCII của ký tự được truyền bằng bao nhiêu? Biết rằng khung truyền

sử dụng 8 bit dữ liệu, không kiểm tra chẵn lẻ, 1 bit stop và không có lỗi trong quá      trình truyền.

( Viết ở hệ hexa, ví dụ: 0x20 )

1) Mã ASCII của ký tự được truyền là:  

(a)  

48.

Câu 23: Cho khung truyền dữ liệu của một ký tự trong chế độ truyền nổi tiếp đồng bộ theo chuẩn RS232 như sau:

Hãy cho biết mã ASCII của ký tự được truyền bằng bao nhiêu? Biết rằng khung truyền sử dụng 8 bít dữ liệu, kiểm tra chân lẻ, 1 bít stop và không có lỗi trong quá trình truyền.

( Viết ở hệ cơ số 10, ví dụ: 20 )

1)Mã ASCII của ký tự được truyền là: 

(a)  

49.



(a)