wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

COKT2- Chương 1

Total questions: 48

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Thứ nguyên (đơn vị tính) của vận tốc là:

a)

m/s2

b)

m.s

c)

1/s

d)

m/s

2.

Thứ nguyên (đơn vị tính) của gia tốc là:

a)

m/s2

b)

m.s

c)

m

d)

m/s

3.

Thứ nguyên (đơn vị tính) của vận tốc góc là:

a)

1/s2

b)

m.s

c)

1/s

d)

m/s

4.

Thứ nguyên (đơn vị tính) của gia tốc góc là:

a)

1/s2

b)

m/s

c)

m.s

d)

1/s

5.

Trong hệ quy chiếu A có tọa độ Oxyz. Phương trình chuyển động của điểm M theo thời gian là: A. x = x(t)

B. y = y(t)

C. z = z(t)

a)

A và B

b)

B và C

c)

C và A

d)

A; B và C

6.

 Trong chuyển động của chất điểm, có tọa độ đề các, vận tốc và gia tốc như công thức. Hỏi đây là chuyển động gì?

a)

Chuyển động nhanh dần.

b)

Chuyển động chậm dần

c)

Chuyển động đều

d)

Chuyển động biến đổi đều

7.

Trong chuyển động của chất điểm, có tọa độ đề các, vận tốc và gia tốc như công thức. Hỏi đây là chuyển động gì?

a)

Chuyển động nhanh dần.

b)

Chuyển động chậm dần

c)

Chuyển động đều

d)

Chuyển động biến đổi đều

8.

Trong chuyển động của chất điểm, khảo sát tích chất của chuyển động có gia tốc tiếp tuyến bằng 0 ( at=0a^t=0  ). Hỏi đây là chuyển động gì?

a)

Chuyển động biến đổi.

b)

Chuyển động đều

c)

Chuyển động thẳng

d)

Chuyển động cong

9.

Trong chuyển động của chất điểm, khảo sát tích chất của chuyển động có gia tốc tiếp tuyến khác 0 ( atOa^t\ne O  ). Hỏi đây là chuyển động gì?

a)

Chuyển động biến đổi.

b)

Chuyển động đều

c)

Chuyển động thẳng

d)

Chuyển động cong

10.

Trong chuyển động của chất điểm, khảo sát tích chất của chuyển động có gia tốc pháp tuyến bằng 0 (a^n=0). Hỏi đây là chuyển động gì?

a)

Chuyển động biến đổi.

b)

Chuyển động đều

c)

Chuyển động thẳng

d)

Chuyển động cong

11.

Trong chuyển động của chất điểm, khảo sát tích chất của chuyển động có gia tốc pháp tuyến khác 0 (a^n \ne  0). Hỏi đây là chuyển động gì?

a)

Chuyển động biến đổi.

b)

Chuyển động đều

c)

Chuyển động thẳng

d)

Chuyển động cong

12.

Trong chuyển động của chất điểm, khảo sát tích chất của chuyển động có gia tốc tiếp tuyến bằng hằng số (a^t=Const). Hỏi đây là chuyển động gì?

a)

Chuyển động biến đổi.

b)

Chuyển động biến đổi đều

c)

Chuyển động cong đều

d)

Chuyển động cong

13.

Trong chuyển động của chất điểm, khảo sát tích chất của chuyển động có gia tốc pháp tuyến bằng hằng số (a^n=Const). Hỏi đây là chuyển động gì?

a)

Chuyển động biến đổi.

b)

Chuyển động biến đổi đều

c)

Chuyển động cong đều

d)

Chuyển động cong

14.

Trong chuyển động của chất điểm, có véctơ định vị r=r(t)\overrightarrow{r}=\overrightarrow{r}\left(t\right)   như hình vẽ. Hỏi vận tốc của điểm được tính theo công thức?

a)
b)
c)
d)
15.

Trong chuyển động của chất điểm, có véctơ định vị như hình vẽ. Hỏi gia tốc của điểm được tính theo công thức?

a)
b)
c)
d)
16.
a)
b)
c)
d)
17.
a)
b)
c)
d)
18.
a)
b)
c)
d)
19.
a)
b)
c)
d)
20.
a)
b)
c)
d)
21.
a)
b)
c)
d)
22.
a)
b)
c)
d)
23.
a)

Chuyển động nhanh dần.

b)

Chuyển động chậm dần

c)

Chuyển động đều

d)

Chuyển động biến đổi đều

24.
a)

Chuyển động nhanh dần.

b)

Chuyển động chậm dần

c)

Chuyển động đều

d)

Chuyển động biến đổi đều

25.
a)

Chuyển động nhanh dần.

b)

Chuyển động chậm dần

c)

Chuyển động đều

d)

Chuyển động biến đổi đều

26.
a)

Đường elip

b)

Đường tròn

c)

Đường conic

d)

Đường Parabol

27.
a)
b)
c)
d)
28.
a)
b)
c)
d)
29.
a)
b)
c)
d)
30.
a)
b)
c)
d)
31.
a)
b)
c)
d)
32.
a)
b)
c)
d)
33.
a)
b)
c)
d)
34.
a)
b)
c)
d)
35.
a)

8(1 – t) cm/s

b)

10(1 – t) cm/s

c)

4(1 – t) cm/s

d)

6(1 – t) cm/s

36.
a)

8 cm/s2

b)

10 cm/s2

c)

6 cm/s2

d)

4 cm/s2

37.

Trong thời gian mở máy, một điểm trên vành vô lăng chuyển động theo quy luật S = 0,1t3 (t:s; S:m); bán kính vô lăng là 2m. Hỏi vận tốc của điểm tại thời điểm khảo sát t = 10s.

a)

10 m/s

b)

30 m/s

c)

20 m/s

d)

40 m/s

38.

Trong thời gian mở máy, một điểm trên vành vô lăng chuyển động theo quy luật S = 0,1t3 (t:s; S:m); bán kính vô lăng là 2m. Hỏi gia tốc pháp tuyến của điểm tại thời điểm khảo sát t = 10s.

a)

450 m/s2

b)

100 m/s2

c)

400 m/s2

d)

250 m/s2

39.

Trong thời gian mở máy, một điểm trên vành vô lăng chuyển động theo quy luật S = 0,1t3 (t:s; S:m); bán kính vô lăng là 2m. Hỏi gia tốc tiếp tuyến của điểm tại thời điểm khảo sát t = 10s.

a)

10 m/s2

b)

8 m/s2

c)

4 m/s2

d)

6 m/s2

40.

Cho phương trình chuyển động của điểm trong mặt phẳng là: x=2t ; y=8t-12t2 ;

(x,y: cm; t:s). Hỏi phương trình quỹ đạo của điểm là?

a)

y=2x-3x2

b)

y=4x-12x2

c)

y=4x-3x2

d)

y=3x-4x2

41.
a)
b)
c)
d)
42.
a)
b)
c)
d)
43.
a)
b)
c)
d)
44.
a)
b)
c)
d)
45.
a)

Đường elip

b)

Đường tròn

c)

Đường conic

d)

Đường Parabol

46.

Cho phương trình chuyển động của điểm dưới dạng tọa độ đề các: x =t2+2t-4;

y=7-2t-t2 ; (x,y: cm; t:s). Hỏi phương trình quỹ đạo của điểm là?

a)

x2+y2=72

b)
c)

x+y=3

d)

x-y=11

47.

Cho phương trình chuyển động của điểm dưới dạng tọa độ đề các: x =t2+2t ;

y= 5-2t2 ; (x,y: cm; t:s). Hỏi vận tốc của điểm tại thời điểm t = 2s là?

a)
b)

v =10

c)

v =6

d)

v = 8

48.

Cho phương trình chuyển động của điểm dưới dạng tọa độ đề các: x = t3+2t ;

y=3t2 - t3; (x,y: cm; t:s). Hỏi gia tốc của điểm tại thời điểm t = 2s là?

a)
b)
c)
d)