wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý Sinh

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Lý sinh y học là môn học

a)

A.                Nghiên cứu các hiện tượng xảy ra trên cơ thể sinh vật

b)

Nghiên cứu các hiện tượng xảy ra trong các tổ chức sống và cơ thể sống dựa trên quan điểm và quy luật vật lý

c)

A.                Nghiên cứu các quá trình biến đổi của vật chất

d)

A.                Nghiên cứu các quá trình biến đổi năng lượng xảy ra trên cơ thể người

2.

Câu 2. Chọn câu sai về các dạng năng lượng có thể tồn tại trong cơ thể sống

a)

A.                Trong cơ thể điện năng có trong sự vận chuyển thành dòng của các ion qua màng tế bào

b)

Nhiệt năng tồn tại trong toàn bộ cơ thể, đảm bảo cho cơ thể có một nhiệt độ bên trong cần

c)

Hóa năng có ở khắp cơ thể và tồn tại dưới nhiều hình thức: hóa năng của các chất tạo

d)

A.                Năng lượng hạt nhân không thể tồn tại trong cơ thể

3.

Câu 3. Cơ thể sinh vật thuộc hệ nhiệt động

a)

A.                Hệ mở

b)

A.                Hệ đóng

c)

A.                Hệ biệt lập

d)

A.                Hệ cô lập

4.

Câu 4. Nhiệt động học là ngành khoa học nghiên cứu

a)

A.                Sự chuyển hóa nhiệt lượng sang các dạng năng lượng khác và ngược lại

b)

A.                Mức độ vận động của thế giới vật chất

c)

A.                Sự chuyển động không ngừng của các phân tử

d)

A.                Mức độ thay đổi của các tế bào khi bị ảnh hưởng bởi môi trường ngoài

5.

Câu 5. Người ta chia hệ nhiệt động thành những loại nào sau đây

a)

A.                Hệ đóng, hệ mở

b)

A.                Hệ biệt lập, hệ đóng, hệ mở

c)

A.                Hệ cô lập, hệ mở

d)

A.                Hệ kín, hệ mở

6.

Câu 6. Thế nào là hệ đóng

a)

A.                Hệ không trao đổi năng lượng và vật chất với môi trường xung quanh

b)

A.                Hệ trao đổi vật chất và năng lượng với môi trường xung quanh.

c)

A.                Hệ trao đổi vật chất mà không trao đổi năng lượng với môi trường xung quanh

d)

A.                Hệ trao đổi năng lượng mà không trao đổi vật chất với môi trường xung quanh

7.

Câu 7. Thế nào là hệ mở

a)

A.                Hệ không trao đổi năng lượng và vật chất với môi trường xung quanh

b)

A.                Hệ trao đổi vật chất và năng lượng với môi trường xung quanh.

c)

A.                Hệ trao đổi vật chất mà không trao đổi năng lượng với môi trường xung quanh

d)

A.                Hệ trao đổi năng lượng mà không trao đổi vật chất với môi trường xung quanh

8.

Câu 8. Thế nào là hệ cô lập

a)

A.                Hệ không trao đổi năng lượng và vật chất với môi trường xung quanh

b)

A.                Hệ trao đổi vật chất và năng lượng với môi trường xung quanh.

c)

A.                Hệ trao đổi vật chất mà không trao đổi năng lượng với môi trường xung quanh

d)

A.                Hệ trao đổi năng lượng mà không trao đổi vật chất với môi trường xung quanh

9.

Câu 9. 100 tương đương với bao nhiêu độ F

a)

A.        200

b)

A.        210

c)

A.        212

d)

A.        215

10.

Câu 10. 310 độ K tương đương với bao nhiêu độ C

a)

A.        38

b)

A.        37

c)

A.        36

d)

A.        35

11.

Câu 11. Một bác sĩ dung nhiệt kế thủy ngân có thang đo theo độ F để đo thân nhiệt của một bệnh nhân. Sau khi đo có kết quả là 100,4. Kết quả này tương đương

a)

A.        37

b)

A.        37,5

c)

A.        38

d)

A.        38,5

12.

Câu 12. Chọn phát biểu sai

Theo nguyên lý I nhiệt động lực học thì:

a)

A.                Nhiệt truyền cho hệ trong một quá trình có giá trị bằng độ biến thiên nội năng của hệ và công do hệ sinh ra trong quá trình đó

b)

A.                Trong hệ cô lập, nếu không cung cấp nhiệt cho hệ, mà muốn hệ sinh công thì nội năng của hệ phải giảm

c)

A.                Nếu ký hiệu A, Q là công và nhiệt mà hệ nhận được, ký hiệu A’, Q’ là công và nhiệt mà hệ sinh ra thì Q=

d)

A.        Trong hệ cô lập: A=Q=0 à U = 0. Ta nói nội năng của hệ cô lập luôn bằng 0.

13.

Câu 13. Chọn câu sai

a)

A.                Nhiệt lượng sơ cấp xuất hiện do kết quả phân tán năng lượng nhiệt trong quá trình trao đổi vật chất bởi những PƯ hóa sinh (không thuận nghịch)

b)

A.                Nhiệt lượng thứ cấp xuất hiện trong quá trình oxy hóa thức ăn được dự trữ trong các liên kết giàu năng lượng (ATP)

c)

A.                Nhiệt lượng tỏa ra khi đứt các liên kết giàu năng lượng dự trữ trong cơ thể để điều hóa các hoạt động chủ động của cơ thể được quy ước là nhiệt thứ cấp

d)

A.                Đối với cơ thể sống năng lượng dự trữ vào cơ thể luôn đạt 50% tổng năng lượng có trong cơ thể

14.

Câu 14. Chọn câu đúng

a)

A.                Đối với động vật máu nóng, khi nhiệt độ môi trường thấp hơn thân nhiệt, nhiệt sẽ tỏa ra môi trường, để cân bằng nhiệt thì cơ thể phải sinh nhiệt

b)

A.                Phần năng lượng do cơ thê tỏa ra ở dạng nhiệt lượng thứ cấp sẽ chiếm phần lớn

c)

Theo nguyên lý I thì nhiệt sinh ra trong quá trình đồng hóa thức ăn bằng công mà cơ thể

d)

A.                Theo nguyên lý I thì nhiệt sinh ra trong quá trình đồng hóa thức ăn bằng công mà cơ thể thực hiện và năng lượng bị mất cho môi trường

15.

Câu 15. Nguyên lý I có nhược điểm

a)

A.                Chỉ cho biết khả năng sinh công

b)

A.                Không cho biết chiều diễn biến của quá trình biến đổi giữa nhiệt và công

c)

A.                Chỉ cho biết quá trình truyền nhiệt

d)

A.                Không cho biết sự biến đổi nội năng trong hệ

16.

Câu 16. Khi nói về sóng siêu âm, phát biểu nào sau đây sai?

a)

A.                Siêu âm có thể truyền trong chất rắn

b)

A.                 Siêu âm có thể bị phản xạ khi gặp vật chất rắn

c)

A.                Siêu âm có tần số lớn hơn 20 KHz

d)

A.                Siêu âm có thể truyền được trong chân không

17.

Câu 17. Khi nói về sóng cơ học, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A.                Sóng cơ học là sự lan truyền dao động cơ học trong môi trường vật chất

b)

A.                Sóng cơ học truyền được trong tất cả các môi trường rắn, lỏng, khí, chân không

c)

A.                Sóng cơ học có phương vuông góc với phương truyền sóng là sóng ngang

d)

A.                Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc

18.

Câu 18. Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A.                Sóng dọc là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua trùng với phương truyền sóng

b)

A.                Sóng cơ không truyền được trong chân không

c)

A.                Sóng ngang là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua vuông góc với phương truyền sóng

d)

A.                Khi sóng truyền đi, các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua cùng truyền đi theo sóng

19.

  Câu 19. Dưới tác dụng của dòng điện sinh hoạt (xoay chiều tần số 50 Hz) thì:

a)

A.                Cơ gấp co mạnh

b)

A.                Cơ duỗi co mạnh

c)

A.                Cơ gấp, cơ duỗi co

d)

A.                Cơ gấp, cơ duỗi co cứng

20.

Câu 20. Cơ chế gây điện giật là do cơ thể tiếp xúc với:

a)

A.                Dây nóng

b)

A.                Dây nguội (dây nối đất)

c)

A.                Cả 2 dây của nguồn điện

d)

A.                Dây dẫn điện

21.

Câu 21. Một trong số các nguyên tắc an toàn cho điện máy và cho người sử dụng là:

a)

A.                Đặt máy trên tấm kim loại

b)

A.                Nối đất bộ phận kim loại của máy

c)

A.                Đi găng tay cao su khi sử dụng

d)

A.                Giữ nền nhà khô ráo

22.

Câu 22. Một người đi chân đất, tay chạm phải dây nóng của nguồn điện thì sẽ xảy ra:

a)

A.                Bỏng tay

b)

A.                Ngừng thở

c)

A.                Ngừng tim

d)

A.                Điện giật

23.

Câu 23. Những ion chủ yếu tham gia vào sự hình thành hoạt động điện ở tim là:

a)

A.                Na+, K+, Ca++

b)

A.                Na+, K+, Cl-

c)

A.                K+, Cl-+, Ca++

d)

A.                Na+, Cl-, Ca++

24.

Câu 24. Dòng điện phát ra khi tim hoạt động chính là dòng điện:

a)

A.                Sinh vật

b)

A.                Một chiều

c)

A.                Xoay chiều

d)

A.                Hạ tần

25.

Câu 25. Dòng điện tim được dẫn truyền ra đến ngoài da là nhờ cơ chế có các:

a)

A.                Ion âm

b)

A.                Ion dương

c)

A.                Nước

d)

A.                Dung dịch điện ly

26.

Câu 26. Khi tế bào cơ tim ở trạng thái nghỉ, ion được khuếch tán qua lại 2 phía của màng là:

a)

A.                Na+

b)

A.                K+

c)

A.                Cl-

d)

A.                Tất cả các loại Na+, K+, Cl-

27.

Câu 27. Khi tế bào cơ tim tiếp nhận xung động, nó sẽ chuyển từ trạng thái nghỉ sang trạng thái hoạt động. Lúc này tính thấm của màng đột ngột thay đổi với ion:

a)

A.                Na+

b)

A.                K+

c)

A.                Cl-

d)

A.                Na+, K+, Cl-

28.

Câu 28. Hoạt động của tế bào cơ tim bình thường bao gồm các quá trình:

a)

A.                Khử cực

b)

A.                Tái cực

c)

A.                Nghỉ

d)

A.                Khử cực, tái cực, nghỉ

29.

Câu 29. Các sóng chính ghi được trong điện tâm đồ bình thường:

a)

A.                P, Q, R, T

b)

A.                P, Q, S, T, U

c)

A.                P, Q, R, S, T

d)

A.                R, S, T, U

30.

Câu 30. Trong các sóng ghi được trên điện tâm đồ, sóng nào luôn dương?

a)

A.                P

b)

A.                R

c)

A.                S

d)

A.                T

31.

Câu 31. Trong các sóng ghi được trên điện tâm đồ, sóng nào luôn âm?

a)

A.                P

b)

A.                R

c)

A.                Q

d)

A.                T

32.

Câu 32. Khi tâm thất khử cực và tái cực, trên điện tâm đồ thể hiện bằng các sóng nào?

a)

A.                QS

b)

A.                QRS

c)

A.                QRST

d)

A.                PQRS

33.

Câu 33. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A.                Sự điều tiết của mắt là sự thay đổi độ cong các mặt của thủy tinh thể để giữ cho ảnh của vật cần quan sát hiện rõ trên võng mạc

b)

A.                Sự điều tiết của mắt là sự thay đổi khoảng cách thủy tinh thể và võng mạc để giữ cho ảnh của vật cần quan sát hiện rõ trên võng mạc

c)

A.                Sự điều tiết của mắt là sự thay đổi khoảng cách thủy tinh thể và vật cần quan sát để giữ cho ảnh của vật cần quan sát hiện rõ trên võng mạc

d)

A.                Sự điều tiết của mắt là sự thay đổi cả độ cong các mặt của thủy tinh thể, khoảng cách giữa thủy tinh thể và võng mạc để giữ cho ảnh của vật cần quan sát hiện rõ trên võng mạc

34.

Câu 34. Nhận xét nào sau đây về các tật của mắt là không đúng?

a)

A.                Mắt cận không nhìn rõ được các vật ở xa, chỉ nhìn rõ được các vật ở gần

b)

A.                Mắt viễn không nhìn rõ được các vật ở gần, chỉ nhìn rõ được các vật ở xa

c)

A.                Mắt lão không nhìn rõ được các vật ở gần mà cũng không nhìn rõ được các vật ở xa

d)

A.                Mắt lão hoàn toàn giống mắt cận và mắt viễn.

35.

Câu 35. Cách sửa các tật về mắt nào sau đây là không đúng?

a)

A.                Muốn sửa tật cận thị ta phải đeo vào mắt một thấu kính phân kỳ có độ tụ phù hợp

b)

A.                Muốn sửa tật viễn thị ta phải đeo vào mắt một thấu kính hội tụ có độ tụ phù hợp

c)

A.                Muốn sửa tật lão thị ta phải đeo vào mắt một kính hai tròng gồm nửa trên là kính hội tụ, nửa dưới là kính phân kỳ.

d)

A.                Muốn sửa tật lão thị ta phải đeo vào mắt một kính hai tròng gồm nửa trên là kính phân kỳ, nửa dưới là kính hội tụ.

36.

Câu 36. Phát biểu nào sau đây về cách khắc phục các tật cận thị của mắt là đúng?

a)

A.                Sửa tật cận thị là làm tăng độ tụ của mắt để có thể nhìn rõ được các vật ở xa

b)

A.                Sửa tật cận thị là mắt phải đeo một thấu kính phân kỳ có độ lớn tiêu cự bằng khoảng cách từ quang tâm tới viễn điểm

c)

A.                Sửa tật cận thị là chọn kính sao cho ảnh của các vật ở xa vô cực khi đeo kính hiện lên mắt

d)

A.                Mắt cận khi đeo kính chữa tật cận thị sẽ trở thành mắt tốt và miền nhìn rõ sẽ từ 25cm đến vô cực

37.

Câu 37. Phát biểu nào sau đây về mắt cận là đúng?

a)

A.                Mắt cận đeo kính phân kỳ để nhìn rõ vật ở xa vô cực

b)

A.                Mắt cận đeo kính hổi tụ để nhìn rõ vật ở xa vô cực

c)

A.                Mắt cận đeo kính phân kỳ để nhìn rõ vật ở gần

d)

A.                Mắt cận đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở gần

38.

Câu 38. Phát biểu nào sau đây về mắt viễn là đúng?

a)

A.                Mắt viễn đeo kính phân kỳ để nhìn rõ vật ở xa vô cực

b)

A.                Mắt viễn đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở xa vô cực

c)

A.                Mắt viễn đeo kính phân kỳ để nhìn rõ vật ở gần

d)

A.                Mắt viễn đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở gần

39.

Câu 39. Chọn phát biểu đúng:

a)

A.                Mắt không có tật khi quan sát các vật ở vô cùng không phải điều tiết

b)

A.                Mắt không có tật khi quan sát các vật ở vô cùng phải điều tiết tối đa

c)

A.                Mắt cận thị khi không điều tiết sẽ nhìn rõ các vật ở vô cực

d)

A.                Mắt viễn thị khi quan sát các vật ở vô cực không phải điều tiết

40.

Câu 40. Người ta có thể bị điện giật chết nếu có dòng điện 50 mA chạy gần tim. Điện trở của cơ thể người khoảng 1000Ω, chúng ta có thể làm việc với hiệu điện thế tối đa là bao nhiêu?

a)

A.                100 V

b)

A.                75 V

c)

A.                50 V

d)

A.                25 V

41.

Câu 41. Dòng điện xoay chiều hạ tần và trung tần khi tác dụng lên cơ thể gây nên hiện tượng:

a)

A. Nóng.

b)

B. Giãn mạch

c)

C. Kích thích

d)

D. Điện phân

42.

Câu 42. Dòng điện cao tần là dòng điện có tần số:

a)

A. Trên 100 000Hz

b)

B. Trên 200 000Hz

c)

C. Trên 300 000Hz

d)

D. Trên 400 000Hz

43.

D. Trên 400 000Hz Câu 43. Một sóng truyền trong một môi trường với vận tốc 110 m/s và có bước sóng 0,25 m. Tần số của sóng đó là:

a)

A. 50 Hz

b)

B. 220 Hz

c)

C. 440 Hz

d)

D. 27,5 Hz