wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTDk62N12

Total questions: 52

Worksheet time: 2hrs 44mins

Name
Class
Date
1.
Một mặt cầu kim loại bán kính R = 40 (cm) đặt trong chân không. Tính lượng điện tích mà mặt cầu tích được khi điện thế của quả cầu là 1800 (V)<br />
a)
Q=-8.10^(-8) C
b)
Q=8.10^(-8) C
c)
Q=8.10^(-9) C
d)
Q=9.10^(-8) C
2.
Một chất đển động thẳng theo phương trình: x = t^3 + 2t^2 + 2t + 1 <br />a) Tìm vận tốc và gia tốc ở thời điểm t1 = 1s và t2 = 4s.<br />b) Tìm vận tốc trung bình trong khoảng thời gian trên (từ t1 đến t2)<br />
a)
a) t1 : v=9m/s a=10m/s2 t2: v=66m/s a=28m/s2 b) Vtb=33m/s
b)
a) t1 : v=10m/s a=11m/s2 t2: v=67m/s a=29m/s2 b) Vtb=34m/s
c)
a) t1 : v=11m/s a=12m/s2 t2: v=68m/s a=27m/s2 b) Vtb=32m/s
d)
a) t1 : v=9m/s a=10m/s2 t2: v=66m/s a=28m/s2 b) Vtb=32m/s
3.
Một đoàn tàu đang chạy với vận tốc v1 = 48km/s thì đi vào một đoạn đường cong dài 500m bán kính 1.5km. Tàu chạy chậm dần đều và đi hết quãng đường đó trong khoảng thời gian 3 phút . Tính vận tốc dài ( v=? ) gia tốc tiếp tuyến (at = ?),gia tốc pháp tuyến (an=?), gia tốc toàn phần của đoàn tàu ở cuối quãng đường đó ( a=?) .
a)

v=7,72 m/s; at=0.117 m/s^2;an=0,04 m/s^2;a=0,123 m/s^2

b)

v=7,72 cm/s;at=0.117 cm/s^2;an=0,06 cm/s^2;a=0,123 cm/s^2

c)

v=12,72 m/s;at=0.118 m/s^2;an=0,04 m/s^2;a=0,123 m/s^2

d)

v=12,72 m/s;at=0.118 m/s^2;an=0,06 m/s^2;a=0,123 m/s^2

4.
Môt cái đĩa có bán kính R quay quanh trục vuông góc và đi qua tâm đĩa theo phương trình w=t^3+2t^2+5.Tìm gia tốc tiếp tuyến,gia tốc pháp tuyến,gia tốc toàn phần ở thời điểm t=1s với R=10m
a)
at=10m/s^2 an=100m/s^2 atp=490m/s^2
b)
at=100m/s^2 an=100m/s^2 atp=500m/s2
c)
at=100m/s^2 an=490m/s2 atp=500m/s^2
d)
at=10m/s^2 an=490m/s^2 atp=520m/s^2
5.
Câu 5.Một sợi dây không giãn, khối lượng dây không đáng kể, được vắt quamột ròng rọc cố định. Hai đầu dây buộc hai vật có khối lượng tương ứng là m1=2(đã biết)và m2<m1. Sau t 2(s) kể từ lúc bắt đầu chuyển động, hệ vật đi được s1 (cm). Tính m2và sức căng của dây.g=9,8m/s2
a)
m2=1(kg) t=18,5(N)
b)
m2=1,8(kg) t=18,5(N)
c)
m2=1,5(kg) t=15,5(N)
d)
m2=1,6(kg) t=15,8(N)
6.
Một viên đạn khối lượng m = 50g đang bay với vận tốc v1 = 200 m/s thì gặp một bản gỗ dày và cắm sâu vào bản gỗ một đoạn S = 20 (cm).<br />a) Tìm lực cản trung bình của gỗ lên viên đạn.<br />b) Nếu bản gỗ chỉ dày S’ =15 (cm) (S’<S) thì vận tốc viên đạn khi ra khỏi bản gỗ là bao nhiêu.
a)

Ftb = 4000 (N);v = 100 (m/s)

b)

Ftb = 5000(N);v= 100 (m/s)

c)

Ftb = 4000 (N);v= 150 (m/s)

d)

Ftb = 5000 (N); v = 150 (m/s)

7.
1 hệ bao gồm 3 vật có khối lượng m1=2kg ;m2=2kg ;m3=3kg được nối với nhau như hình vẽ. Bỏ qua khối lượng các ròng rọc và khối lượng các dây nối. Hệ số ma sát giữa vật m2 và mặt bàn là k=2. Tính gia tốc của các vật và sức căng ở các đoạn dây nối.
a)
a = -7 m/s ; T1=9N ; T3=3N
b)
a=7 m/s ; T1= -3N ; T3=-9N
c)
a= 7m/s^2 ; T1=0N ; T3=20N
d)
a=7m/s^2 ; T1=-3N ; T3=-9N
8.
Có 5g khí Nitơ ở nhiệt độ 20*C. Hãy tính: <br />a. Năng lượng chuyển động nhiệt của khối khí <br />b. Phần năng lượng ứng với chuyển động tịnh tiến và phần năng lượng ứng với <br />chuyển động quay của tất cả các phân tử của khối khí <br />c. Độ biến thiên nội năng của khối khí nếu nhiệt độ hạ xuống còn 15*C
a)
a. U=10869.7 (J) <br />b. Wtt= 1034,4 (J) <br />Wq= 9835,3 (J) <br />c. ΔU= -18.5 (J)
b)
a. U= 1087 (J)<br />b. Wtt= 652,2 (J) <br /> Wq= 434,8 (J) <br />c. ΔU= -18,5 (J)
c)
a. U= 1087 (J) <br />b. Wtt= 1034,4 (J) <br /> Wq= 52,6 (J) <br />c. ΔU= 18,5 (J)
d)
a. U= 1087 (J) <br />b. Wtt= 652,2 (J) <br /> Wq= 434,8 (J) <br />c. ΔU= 18,5 (J)
9.
Câu 9.Một bìnhthể tích V=5l chứa m1=10gam Hêli, m2=12gam Nitơ và chứa 8 phân tử Hyđrô. Tìm áp suất của hỗn hợp đó nếu nhiệt độ của hỗn hợp là t=20 (oC).
a)
P=305258,2 N/m2
b)
P=315258,2 N/m2
c)
P=320258,2 N/m2
d)
P= 326239,5 N/m2
10.
Câu 10:Có 5 kg khí đựng trong 1 bình áp suất P1=100(at).Lấy ra khỏi bình một lượng khí cho tới khi áp suất còn là P2=10(at).Cho biết nhiệt độ khí không thay đổi.Hỏi lượng khí lấy ra là bao nhiêu.
a)
4.5 g
b)
4.5 kg
c)
4 kg
d)
3.5 kg
11.
Một máy hơi nước có công suất P = 14,5 kW tiêu thụ m = 8,1 (kg) than trong 7800 giây. Năng suất toả nhiệt của than là 7800 (kcal/kg). Nhiệt độ của nguồnnóng là t1 = 200 (oC), của nguồn lạnh là t2 = 58 (oC). Tìm :a)Hiệu suất thực tế của máy ( n tt ).b)Hiệu suất của máy nhiệt làm việc theo chu trình ( n lt ). Các nô thuận nghịch vớihai nguồn nhiệt nói trên
a)
a, n tt = 20% và b, n lt = 30%
b)
a, n tt = 30% và b, n lt = 40%
c)
a, n tt = 14% và b, n lt = 27%
d)
a, n tt = 20% và b, n lt = 70%
12.
Một lượng khí ôxy khối lượng 160g được nung nóng từ nhiệt độ 50oC đến 60oC. Tìm nhiệt lượng mà khí nhận được và độ biến thiên nội năng của khối khí trong hai quá trình: a)đẳng tích b)đẳng áp
a)
1038,75(J ) và 1451,25(J)
b)
1033,25(J) và 1451,25(J)
c)
1932.106(J) và 1451,25(J)
d)
1038,75(J) và 1932,106(J)
13.
Một máy hơi nước có công suất 10kW tiêu thụ 10 (kg) than trong 1 giờ. Năng suất toả nhiệt của than là 3,6.10^7 (kcal/kg). Nhiệt độ của nguồn nóng là 227 (oC), của nguồn lạnh là 100(oC). Tìm :a)Hiệu suất thực tế của máy.b)Hiệu suất của máy nhiệt làm việc theo chu trình Các nô thuận nghịch vớihai nguồn nhiệt nói trên
a)
a) 10% b) 15%
b)
a) 15% b)80%
c)
a) 10% b) 25,4%
d)
a)15% b)75%
14.
Một mặt cầu kim loại bán kính 40 cm đặt trong chân không.Tính lượng<br />điện tích mà mặt cầu tích được khi:<br />a)Điện thế của quả cầu là 2000v<br />b)Điện thế tại một điểm cách mặt cầu 8 (cm) là 1500v.<br />c)Tính năng lượng điện trường bên trong và bên ngoài mặt cầu trong TH câu a<br />
a)
a)8,8.10^-8(C)<br />b)8.10^-8(c)<br />c)Wtrong=0<br /> Wngoài=8,8.10^-5(J)
b)
a)8,8.10^-9(c)<br />b)1,2.10^-8(c)<br />c)Wtrong=0<br /> W ngoài=1000.10^-7(j
c)
a)8,8.10^-8(c)<br />b)9.10^-8(c)<br />c)W trong =0<br /> W ngoài =1200.10^-7(j)
d)
a)8.8.10^-9(c)<br />b)5,5.10^-8(c)<br />c)w trong=0<br /> W ngoài=10.10^-5(J)
15.
cho 2 đỉnh A,B của 1 tam giac đều canh a=30cm có đăt 2 điện tich q1=5.10^-6 ,q2=6.10^-6 .xac đinh E,V tai đỉnh C cho e=2
a)
E=250000 (v/m) ,V=5000(v)
b)
E=150000 (v/m), V=3000 (v)
c)
E=476969,6(v/m), V=165000(v)
d)
E=4234,5 (v/m),V=4578,9 (v)
16.
Một mặt phẳng vô hạn tích điện đều, đặt thẳng đứng. Một quả cầu nhỏ khối lượng <br />m=10g, tích điện q=10^-8 C treo ở đầu một sợi dây mảnh (bỏ qua khối lượng sợi <br />dây) đầu trên của dây gắn vào một điểm trên mặt phẳng, thấy rằng khi cân bằng <br />sợi dây treo bị lệch góc 30 độ so với phương thẳng đứng.<br /> a) Tìm mật độ điện mặt của mặt phẳng trên. <br />b) Nếu muốn góc lệch là 60 độ thì điện tích của quả cầu phải bằng bao nhiêu<br /><br />
a)
a, 0,1.10^-3 C/m^2 <br />b, 3.10^-8 C<br />
b)
a, 10^-4 C/m <br />b, 0,3.10^-9 C
c)
a, 10^-4 C/m <br />b, 3.10^-8 C
d)
a, 10^-4 C/m^2 <br />b, 3.10^-8
17.
Câu 19. Một dây dẫn được uốn thành hình vuông có cạnh a (chưa biết), có dòng điện cường độ I=2 (A) chạy qua. Cảm ứng từ tại tâm hình vuông là B=22,63 x 10^-6 (T). Xác định cạnh a của hình vuông.
a)
a=8cm
b)
a=10cm
c)
a=9cm
d)
a=12cm
18.
Một dây dẫn được uốn thành hình vuông có cạnh a (chưa biết),có dòng điện cường độ I=0,5A chạy qua.Cảm ứng từ tại tâm hình vuông là B=3,2.〖10〗^(-6). Xác định cạnh a của hình vuông.
a)
a=0,03125 (m)
b)
a=5,125 (cm)
c)
a=0,044 (m)
d)
a=0,088 (m)
19.
Một dây dẫn được uốn thành hình tam giác đều có các cạnh a=20cm, có dòng điện cường độ I=1A chạy qua. Xác định véc tơ cảm ứng từ tại tâm tam giác đó.
a)
B=9×10^-5
b)
B=9×10^-6
c)
B=9×10^-7
d)
B=9×10^-8
20.
Hình vẽ bên biểu diễn tiết diện thẳng của ba dòng điện thẳng song song dài vô hạn. Cho biết I1 = I2 = I, I3 = 2I, AB = BC = a (cm). Tìm trên đoạn thẳng AC điểm có cảm ứng từ bằng không cho a =10cm
a)
P nằm giữa I2 và I3, cách I3 3,57 (cm)
b)
P nằm giữa I2 và I3 cách I2 3,48 (cm)
c)
P nằm giữa I1 và I2, cách I1 3,40 (cm)
d)
P nằm giữa I1 và I2, cách I2 3.33 (cm).
21.
Một khung dây dẫn hình vuông ABCD, mỗi cạnh dài 5cm được đặt gần <br />một dòng điện thẳng dài vô hạn cường độ I=25A sao cho dòng thẳng và mặt<br />khung cùng nằm trong một mặt phẳng, cạnh AD song song và cách <br />dòng thẳng một đoạn r=2cm. Tính từ thông gửi qua khung dây
a)
1,20×10^-12
b)
1,54×10^-12
c)
2,2×10^-12
d)
1,8×10^-12
22.
. Một ống dây thẳng có đường kính 5 (cm), hệ số tự cảm 10 (mH) được quấn bởi loại dây dẫn có đường kính 0,8 (mm), các vòng dây được quấn sát nhau và có k lớp.a) Tìm số vòng dây quấn.<br />b) Tìm cường độ dòng điện chạy qua dây để mật độ năng lượng từ trường trong ống dây bằng  (mJ/m3<br />).<br />
a)
a, 162 vòng, b,0,06A
b)
a,144 vòng, b, 0,04 A
c)
a, 150 vòng b, 0,03A
d)
a,162 vòng, b, 0,22A
23.
Một vật được thả rơi từ một khí cầu ở độ cao h=3mso với mặt đất, bỏ qua sức cản của không khí.Hỏi sau bao lâu vật rơi tới đất nếu khi thả:a)Khí cầu đang bay lên với vận tốc v1=6m/s.b)Khí cầu đang hạ xuống với vận tốc v2=10m/s.c)Khí cầu đứng yên.
a)
a,t1=1.605s
b)
b,t2=0.265s
c)
c,t3=0.782s
24.
Một ống dây thẳng có đường kính D = 5 (cm), hệ số tự cảm L = 10 (mH) được quấn bởi<br />loại dây dẫn có đường kính d = 0,5 (mm), các vòng dây được quấn sát nhau và có một lớp. Lấy<br />μ = 1.<br />a/ Tìm số vòng dây quấn.<br />b/ Tìm cường độ dòng điện chạy qua dây để mật độ năng lượng từ trường trong ống dây bằng 10 -<br />3(J/m3)
a)
A. 2028 vòng ; 0,01 A
b)
B. 1014 vòng ; 0,02 A
c)
C. 2028 vòng ; 0,02 A
d)
D. 1014 vòng ; 0,01 A
25.
Một chất điểm chuyển động thẳng theo phương trình: x = t3 + 2t2 + 3t + 3<br /><br />Tìm vận tốc trung bình trong khoảng thời gian trên từ t1=1s đến t2=3s
a)
Vtb= 24 m/s<br /><br /><br />
b)
Vtb=30 m/s
c)
Vtb=27 m/s
d)
Vtb=29 m/s
26.
Một cái đĩa có bán kính R= 60(cm) quay quoanh một trục vuông góc và đi qua tâm đĩa theo phương trình x=at^3+bt^2+c với a= 0,2(rad/s^2), b=0,3(rad/s^2) ,c= 0,5(rad/s^2). Tính gia tốc tiếp tuyến, gia tốc pháp tuyến , gia tốc toàn phần của một điểm trên vành đĩa ở thời điểm t=10s .Biểu diễn véctơ gia tốc trên bằng hình vẽ
a)
A. at= 7,56(m/s^2), an=2613,6(m/s^2),a=2613,61(m/s^2)
b)
B. at= 7,65(m/s^2), an=2613,6(m/s^2), a=2631,61(m/s^2)
c)
C. at=5,67(m/s^2), an=2631,6(m/s^2), a=2613,61(m/s^2)
d)
D. at=6,57(m/s^2),an=2163,6(m/s^2), a=1263,61(m/s^2)
27.
Câu 6.Một hệ gồm 3 vật khối lượng m1=1kg; m2=2kg; m3=4kgđược nối với nhau như hình vẽ. Bỏ qua khối lượng các ròng rọc và khối lượng các dây nối. Hệ số ma sát giữa vật m2và mặt bàn là 2. Tính gia tốc của các vật và sức căng ở các đoạn dây nối
a)
a=-1,42(m/s^2), T1=8,57(N),T3=45,7 (N)
b)
a=1,3 (m/s^2),T1= 8(N),T3=40(N)
c)
a=-1,2 (m/s^2,T1=5(N),T2=44(N)
d)
a=-1,3 (m/s^2,T1=6(N),T2=44,3(N)
28.
Câu 6.Một hệ gồm 3 vật khối lượng m1=1 kg; m2=2kg; m3=3kg được nối với nhau như hình vẽ. Bỏ qua khối lượng các ròng rọc và khối lượng các dây nối. Hệ số ma sát giữa vật m2và mặt bàn là k=0.1 .Tính gia tốc của các vật và sức căng ở các đoạn dây nối.
a)
A. a=10 m/s T1=13N ,T2=21N
b)
B. a=10m/s^2 ,T1=11N,T2=19N
c)
C. a =9.8 m/s^2 ,T1=14N ,T2=19N
d)
D. a=10m/s^2 ,T1=13N ,T2=21N
29.
Câu 7. Một viên đạn khối lượng m=20g đang bay với vận tốc 200 m/s thì gặp một bản gỗ dày và cắm sâu vào bản gỗ một đoạn 8 (cm). a) Tìm lực cản trung bình của gỗ lên viên đạn. b) Nếu bản gỗ chỉ dày S’=2 (S’<S) thì vận tốc viên đạn khi ra khỏi bản gỗ là bao nhiêu.
a)
a) F tb = 5000N ; v= 172 m/s
b)
b)Ftb= 500N ,v=100m/s
c)
c) Ftb= 5000N v= 173,02m/s
d)
d) Ftb= 2000N , v=100 m/s
30.
Câu 8.Có 10 gam khí Nitơ ở nhiệtđộ 60(oC). Hãy tìm:a)Năng lượng chuyển động nhiệt của khối khí b)Độ biến thiên nội năng của khối khí, nếu nhiệt độ khối khí hạxuống còn t2(oC)
a)
a)E=2470,7(J) ; b)dentaU=2248,15(J)
b)
a)E=2047(J) ; b)dentaU=2284(J)
c)
a)E=4207(J) ; b)dentaU=4228(J)
d)
a)E=7024(J) ; b) dentaU=8224(J)
31.
Câu 9.Một bìnhthể tích 15l chứa 5gam Hêli, 7gam Nitơ và chứa N=3.011.10^23 phân tử Hyđrô. Tìm áp suất của hỗn hợp đó nếu nhiệt độ của hỗn hợp là t=27 (oC).
a)
A. P=332,4 J
b)
B. P=29916 J
c)
C. P=88350 J
d)
D. P=332400 J
32.
Câu 10. Có m=3 (kg) khí đựng trong một bình áp suất P1=20 (at). Lấy ra khỏi bình một lượng khí cho tới khi áp suất còn là P2=16 (at). Cho biết nhiệt độ khí không thay đổi. Hỏi lượng khí lấy ra là bao nhiêu.
a)
denta m=0,5kg
b)
denta m=0,9kg
c)
denta m=0,6kg
d)
denta m=0,3kg
33.
Cho 300 gam khí Hyđrô ở nhiệt độ 27 (oC)nhận nhiệt nên thể tích tăng gấp ba lần trong khi áp suất không đổi. Tìm:a)Nhiệt lượng cung cấp cho khối khí.b)Độ biến thiên nội năng của khối khí.c)Công mà khối khí sinh ra
a)
a)2617650J b)1869750J c)-747900J
b)
a)2617650j b)1869750j c)747900j
c)
a) 1869750j b)-373950j c) 2617650j
d)
a)2654787J b) 2236547j c) -253674j
34.
Nung nóng 28g khí Nito từ 17*C đến 47*C. Tìm nhiệt lượng mà khí nhận được<br />và độ biến thiên nội năng của khối khí trong 2 quá trình: <br />a. Đẳng tích<br />b. Đẳng áp
a)
a. Q=1246,5(J)<br />ΔU= 1246.5(J)<br />b. Q=1145,1(J)<br />ΔU= 1246,5(J)
b)
a. Q=1200(J)<br />ΔU= 1200(J)<br />b. Q=1700(J)<br />ΔU=1700(J)
c)
a. Q=1300(J)<br />ΔU=1300(J)<br />b. Q=1500(J)<br />ΔU= 1500(J)
d)
a. Q=1800(J)<br />ΔU=1800(J)<br />b. Q=1800(J)<br />ΔU= 1900(J)
35.
Một máy hơi nước có công suất P=46,5(kw) tiêu thụ m=10(kg) than trong t=1h giờ. Năng suất toả nhiệt của than là8000 (kcal/kg). Nhiệt độ của nguồnnóng là t1=200(oC), của nguồn lạnh là t2=60(oC). Tìm :Hiệu suất thực tế của máy.và Hiệu suất của máy nhiệt làm việc theo chu trình Các nô thuận nghịch vớihai nguồn nhiệt nói trên.<br /><br />
a)
A.50 % và 80%
b)
B. 20% và 30 %
c)
C.70% và 50 %
d)
D. 50% và 70%
36.
Câu 14. Một mặt cầu kim loại bán kính R=600 đặt trong chân không. Tính lượng điện tích mà mặt cầu tích được <br />khi: <br />a) Điện thế của quả cầu là V1=3000v.<br />b) Điện thế tại một điểm cách mặt cầu d=100 (cm) là V2.<br />c) Tính năng lượng điện trường bên trong và bên ngoài mặt cầu trong trường hợp câu a
a)
a. 2×10^-6 (C)<br />b. 2,3×10^-6 (C)<br />c. Wtrong=0<br />Wngoai=3,45×10^-3 (J)
b)
a. 3×10^-6 (C)<br />b. 2,3×10^-6 (C)<br />c. Wtrong=0<br />Wngoai=3,45×10^-3 (J)
c)
a. 3×10^-6 (C)<br />b. 2,4×10^-6 (C)<br />c. Wtrong=0<br />Wngoai=3,45×10^-3 (J)
d)
a. 4×10^-6 (C)<br />b. 2,3×10^-6 (C)<br />c. Wtrong=0<br />Wngoai=4.45×10^-3 (J)
37.
Tại hai đỉnh A, B của một tam giác đều cạnh a= 25 cm có đặt hai điện tích điểm q1=10^-8 , q2 = -10^-8. Xác định cường độ<br />điện trường và điện thế tại đỉnh C. Cho e. <br />
a)
E = 1440 (V/m) , V = 720 (V)
b)
E = 1044( V/m) , V = 270(V)
c)
E = 1000(V/m) ,V = 360(V)
d)
E = 114x10^2( V/m) , V= 1500(V)
38.
Một tụ điện phẳng chứa điện môi có 𝜖=1, có điện dung C=4.10^-11, diện tích mỗi bản là S=80(cm2). Một điện tích điểm q=2.10^-9 nằm trong lòng tụ chịu tác dụng của lực điện trường F=8.10^-5 . Xác định: a) Hiệu điện thế giữa hai bản tụ. b) Mật độ năng lượng điện trường trong lòng tụ. c) Lực tương tác giữa hai bản tụ
a)
a, U =70,8(V) b,Wm=7,08.10^-3 (j/m2) c, F=5.664.10^-3(N)
b)
a,U =80(V ) b, Wm=8.10^-8(j/m2) c,F=5,664.10^-8(N)
c)
a,U =80(V ) b, Wm=7,08.10^-3 (j/m2) c, F=5,664.10^-8(N )
d)
a,U=70,8(V) b,Wm=7,08.10^-3(j/m2) c,F=5,664.10^-8(N)
39.
Tại hai đỉnh C, D của hình vuông ABCD cạnh a có đặt hai điện tích điểm q1 và q2 Tính điện thế và <br />cường độ điện trường tại đỉnh B. Cho epsilon =1 , q1= 3.10^-8, q2= -2.10-8, a= 10cm
a)
V= 900 (V) E= 21595(V/M)
b)
V= 1427,2 (V) E= 18052,7 (V/M)
c)
V= 1427,2 (V) E= 21595 (V/M)
d)
V= 900 (V) E= 18052,7 (V/M)
40.
Một mặt phẳng vô hạn tích điện đều, đặt thẳng đứng. Một quả cầu nhỏ khối lượng m=2g, tích điện q=10^-6<br />treo ở đầu một sợi dây mảnh (bỏ qua khối lượng sợi dây) đầu trên của dây gắn vào một điểm trên mặt <br />phẳng, thấy rằng khi cân bằng sợi dây treo bị lệch góc α=45° so với phương thẳng đứng.<br />a) Tìm mật độ điện mặt của mặt phẳng trên.<br />b) Nếu muốn góc lệch là α’=60° thì điện tích của quả cầu phải bằng bao nhiêu
a)
σ=4,37.10^-7;q=1.37.10^-6
b)
σ=3,47.10^-7;q=1,73.10^-6<br />
c)
σ=3,74.10^-7 q=3,17.10^-6<br />
d)
σ=4,73.10^-7 q=3,71.10^-6
41.
Một dây dẫn được uốn thành hình thang cân ABCD như hình vẽ:CD=10cm,AB=20cm. Dòng điện chạy qua dây có cường độ I=9,42A. Tìm cường độ từu trường tại điểm M là giao điểm của đường chéo 2 cạnh bên, cho biết khoảng cách từ M đến đáy bé của hình thang là r=5cm
a)
H=10,6A/m
b)
H=11,2A/m
c)
9,6A/m
d)
14,7A/m
42.
Một dây dẫn được uốn thành hình tam giác đều có các cạnh a=10(cm), có dòng điện cường độ I=1(A) chạy qua.<br />Xác định véc tơ cảm ứng từ tại tâm tam giác đó
a)
B=1.79.10^-4
b)
B=1.79.10^-5
c)
B=0.179.10^-5
d)
B=10^-5
43.
Một dây dẫn được uốn thành hình thang cân ABCD như hìnhvẽ: CD = 10cm, AB = 20cm, dòng điện chạy qua dây có cường độ I=10A. Tìm cường độ từ trường tại điểm M là giao điểm của đường kéo dài hai cạnh bên, cho biết khoảng cách từ M đến đáy bé của hình thang là r=5cm.
a)
H=10.12(A/m)
b)
H=10.69(A/m)
c)
H=11,25(A/m)
d)
H=11,82(A/m)
44.
Một dây dẫn được uốn thành hình vuôngcó cạnh a (chưa biết),có dòng điện cường độ I=2(A) chạy qua. Cảm ứng từ tại tâm hình vuông là 10^-7. Xác định cạnh a của hình vuông.
a)
a=1/2(m)
b)
a=1(m)
c)
a=3/2(m)
d)
a=2(m)
45.
Câu 2.Một đoàn tàu đang chạy với vận tốc v1=15m/s thì đi vào một đoạn đường cong dài S= 600 bán kính R=1000m. Tàu chạy chậm dần đều và đi hết quãng đường đó trong khoảng thời gian t=30s . Tính vận tốc dài, gia tốc tiếp tuyến, gia tốc pháp tuyến, gia tốc toàn phần của đoàn tàu ở cuối quãng đường đó
a)
at=1/3(m/s2), v=25(m/s),an=0,625(m/s2),a=0,708(m/s2)
b)
at=0.25(m/s2), v=30(m/s),an=0,6(m/s2),a=0,65(m/s2)
c)
at=0.5(m/s2), v=28(m/s),an=0,45(m/s2),a=0,672(m/s2)
d)
at=0.35(m/s2), v=27(m/s),an=0,455(m/s2),a=0,574(m/s2)
46.
Một ống dây thẳng có đường kính D = 5cm, hệ số tự cảm L=10mH được quấn bởi loại dây có đường kính<br />d=0,5mm các vòng dây được quấn sát nhau và có 1 lớp. Tìm số vòng dây
a)
N= 1013 (Vòng)
b)
N =6078( vòng)
c)
N=2026(vòng)
d)
N= 2023( vòng)
47.
Một vật được thả rơi từ một khí cầu ở độ cao h=100m so với mặt đất, bỏ qua sức cản của không khí. Hỏi sau bao lâu vật rơi tới đất nếu khi thả:<br />a) Khí cầu đang bay lên với vận tốc v1=4,9m/s<br />b) Khí cầu đang hạ xuống với vận tốc v2=4,9m/s<br />c) Khí cầu đứng yên
a)
a) t=5,05s b) 4,05s c) 4,52s
b)
a) t=6,05s b) 5,05s c) 5,52s
c)
a) t=4,05s b) 3,05s c) 3,52s
d)
a) t=3,05s b) 2,05s c) 2,52s
48.
Một sợi dây không giãn, khối lượng dây không đáng kể, được vắt quamột ròng rọc cố định. Hai đầu dây buộc hai vật có khối lượng tương ứng là m1=2kg và m2<m1. Sau 1 (s) kể từ lúc bắt đầu chuyển động, hệ vật đi được 100 (cm). Tính m2và sức căng của dây.
a)
A : m2 = 4/3 kg ; T = 16N
b)
B : m2 = 1,5 kg ; T = 16N
c)
C : m2 = 4/3 kg ; T = 20N
d)
D : m2= 4/3 kg ; T = 20N
49.
Một hệ gồm 3 vật khối lượng m1; m2; m3 được nối với nhau như hình vẽ. Bỏ qua khối lượng các ròng rọc và khối lượng các dây nối. Hệ số ma sát giữa vật m2 và mặt bàn là k. Tính gia tốc của các vật và sức căng ở các đoạn dây nối.(m1=0.5kg,m2=1kg,m3=1.5kg,k=0.1,G=10m/s^2)
a)
a=3m/s^2,T1=6,5N,T2=T3=10,5N
b)
a=3m/s^2,T1=10,5N,T2=T3=6.5N
c)
a=4m/s^2,T1=7.5N,T2=T3=11.5N
d)
a=4.5m/s^2,T1=11.5N,T2=T3=7.5N
50.
Một cái đĩa có bán kính R quay quanh trục vuông góc và đi qua tâm đĩa theo phương trình  = at3 + bt2 + c; Tìm gia tốc tiếp tuyến, gia tốc pháp tuyến, gia tốc toàn phần của một điểm trên vành đĩa ở thời điểm t. Biểu diễn các véc tơ gia tốc trên bằng hình v
a)
at=12,8m/s^2. an=23120m/s^2 atp=23120,00354m/s^2
b)
at=24,4m/s^2. an=76880m/s^2 atp=76880,00387m/s^2
c)
at=6,8m/s^2 an=1805m/s^2 atp=1805,012809m/s^2
d)
at=18,8m/s^2 an=12005m/s^2 atp=12005,01472m/s^2
51.
cho 5g hydro ở nhiệt độ t1 = 30 độ C nhận nhiệt nên thể tích tăng 3 lần trong khi áp suất không đổi tìm : a, nhiệt lượng cung cấp cho khối khí ? b, độ biến thiên nội năng ? c,Công mà khối khí sinh ra ?
a)
a,44063J b. 31474J c, 12589J
b)
a,44063 b, 31474 c, 12589
c)
a,44063700J b,31474000J c, 12589600J
d)
a, 44,063J b, 31,474J c, 12,589J
52.
Nung nóng 2,8 gam khí Nitơ từ nhiệt độ 17 (oC) đến 27(oC). Tìm nhiệt lượng mà khí nhận được và độ biến thiên nội năng của khối khí trong hai quá trình: a) Đẳng tích. b) Đẳng áp
a)
a)Q=20,775.10^3; U=20,775.10^3 b)Q=29.085.10^3; U=20,775.10^3
b)
a)Q=20,775.10^3; U=29,085.10^3 b)Q=20,775.10^3; U=20,775.10^3
c)
a) Q=20,775.10^3; U=20,775.10^3 b)Q=20,775.10^3; U=20,775.10^3
d)
a)Q=29,085.10^3; U=29,085.10^3 b)Q=29,085.10^3; U=29,085.10^3