wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề mô phỏng học lại PHY002 lớp liên cơ sở

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Dao động có li độ được mô tả bằng định luật hàm sin (hoặc cos) được gọi là dao động gì?

a)

Dao động tuần hoàn

b)

Dao động cưỡng bức

c)

Dao động tự do

d)

Dao động điều hòa

2.

Phương trình của một dao động điều hòa có dạng x = Acos(wt + ϕ\phi ), trong đó A được gọi là:

a)

Tần số dao động

b)

Tần số góc của dao động

c)

Chu kì dao động

d)

Biên độ dao động

3.

Dao động điều hòa được mô tả bằng biểu thức có dạng x = Acos( wt + ϕ\phi ), trong đó w được gọi là:

a)

Tần số dao động

b)

Tần số góc

c)

Chu kì dao động

d)

Biên độ dao động

4.

Dao động điều hòa được mô tả bằng biểu thức có dạng x = Acos(t + ), trong đó (wt + ϕ\phi ) được gọi là:

a)

Tần số dao động

b)

Pha ban đầu

c)

Pha dao động

d)

Biên độ dao động

5.

Dao động điều hòa được mô tả bằng biểu thức có dạng x = Acos(wt + ϕ\phi ), trong đó ϕ\phi được gọi là:

a)

Tần số dao động

b)

Pha ban đầu

c)

Pha dao động

d)

Biên độ dao động

6.

Một vật dao động điều hòa với phương trình: x=3cos(2πt - π/3) cm. Biên độ dao động của vật là:

a)
5
b)
3
c)
4
d)
2
7.

Một vật dao động điều hòa với phương trình: x = 4cos(8πt + π/2) (cm,s). Pha dao động của vật tại thời điểm t = 1,5 s là:

a)
-25π/2
b)
12π/2
c)
8π/2
d)
25π/2
8.

Một vật dao động điều hòa với phương trình là x = 5cos(4πt - π/2) (cm,s). Tại thời điểm t = 2 s vật có li độ là:

a)
5
b)
-5
c)
0
d)
-10
9.

Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo dài L = 12 cm. Biên độ dao động của vật là:

a)
3 cm
b)
6 cm
c)
9 cm
d)
15 cm
10.

Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 5 cm; tần số góc = 2 π\pi rad/s và pha ban đầu φ=π/3 rad. Tại thời điểm t = 2 s vật có li độ x bằng:

a)
4.5 cm
b)
2.5 cm
c)
3.5 cm
d)
6.5 cm
11.

Chọn câu trả lời đúng. Biên độ của dao động điều hòa là:

a)

Độ dịch chuyển cực đại của vật tính từ vị trí cân bằng

b)

Độ dịch chuyển về một phía đối từ vị trí cân bằng

c)

Độ dịch chuyển của vật trong thời gian 1/2 chu kì

d)

Độ dịch chuyển của vật trong thời gian 1/4

12.

Trong hệ SI, đơn vị của tần số f trong dao động điều hòa là:

a)

s

b)

Hz

c)

rad

d)

rad/s

13.

Chọn công thức đúng biểu diễn sự liên hệ giữa tần số góc , tần số f và chu kì T của một dao động điều hòa?

a)
ω = πf và T = 1/f
b)
ω = 2πf và T = f
c)
ω = 2πf và T = 1/f
d)
ω = 2f và T = 1/f
14.

Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T = 5 s. Tần số dao động f của vật là:

a)

1 Hz

b)

0,2 Hz

c)

0,5 Hz

d)

5 Hz

15.

Một vật dao động điều hòa với tần số f = 0,5 Hz. Tần số góc của vật dao động là:

a)

- rad/s

b)

2 rad/s

c)

4 rad/s

d)

rad/s

16.

Cho vật DĐĐH với phương trình: x = 6cos(4 π\pi t + π2\frac{\pi}{2} ) (cm, s). Chu kì dao động của vật là:

a)
2
b)
1
c)
3
d)
0.5
17.

Phương trình li độ của một vật dao động điều hoà có dạng: x = Acos( ωt +ϕ\omega t\ +\phi ) cm. Phương trình vận tốc của vật là:

a)
v = Aωcos(ωt + ϕ) cm/s
b)
v = -Aωcos(ωt + ϕ) cm/s
c)
v = Asin(ωt + ϕ) cm/s
d)
v = -Aωsin(ωt + ϕ) cm/s
18.

Một chất điểm dao động điều hòa với tần số góc = 1 rad/s; biên độ A = 3 cm. Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì vận tốc |v|max là:

a)

0,5 cm/s

b)

2 cm/s

c)

3 cm/s

d)

1 cm/s

19.

Con lắc DĐĐH với tần số góc = 2 rad/s; biên độ A = 3 cm. Khi chất điểm đi qua vị trí biên thì độ lớn gia tốc cực đại |a|max là:

a)

2 cm/s2

b)

12 cm/s2

c)

3 cm/s2

d)

6 cm/s2

20.

Con lắc DĐĐH với phương trình: x = 5cos(10t + π3\frac{\pi}{3} ) (cm, s). Khi qua VTCB, độ lớn vận tốc cực đại vmax là:

a)

10 m/s

b)

0,5 m/s

c)

5 m/s

d)

0,5 m/s

21.

Một vật dao động điều hòa với tần số T = 2s trên quĩ đạo dài L =20 cm, lấy π2 =10\pi^2\ =10 . Độ lớn gia tốc cực đại amax của vật bằng:

a)

0,5 m/s2

b)

2 m/s2

c)

1 m/s2

d)

0 m/s2

22.

Biểu thức tính cơ năng của con lắc lò xo dao động điều hòa là:

a)
T = 2π√(m*g)
b)
T = 2π√(k/m)
c)

W = 12.k.A2\frac{1}{2}.k.A^2

d)
T = 2π√(m*a)
23.

Câu 2. Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Trong dao động điều hòa, cơ năng của vật là không đổi.

b)

Trong dao động điều hòa, thế năng của vật là không đổi.

c)

Trong dao động điều hòa, động năng của vật là không đổi.

d)

Trong dao động điều hòa, động năng luôn bằng thế năng.

24.

Cơ năng của con lắc đơn không phụ thuộc vào yếu tố nào:

a)
Khối lượng vật
b)
Góc nghiêng
c)
Chiều dài dây
d)
Môi trường xung quanh
25.

Một con lắc lò xo có độ cứng k = 100 N/m, vật nặng có khối lượng m = 200 g, dao động điều hòa với biên độ A = 5 cm. Xác định cơ năng của con lắc.

a)

0,125J

b)

0,225J

c)

0,575J

d)

1,225J

26.

Một vật khối lượng m = 1kg dao động điều hòa với biên độ A, tần số góc 10 rad/s. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Xác đinh thế năng của vật tại li độ x = 1cm

a)

0,005J

b)

0,05J

c)

0,5J

d)

5J

27.

Trong sóng cơ, biểu thức tính bước sóng λ nào sau đây là đúng:

a)
λ = v - f
b)
λ = v / f
c)
λ = f * v
d)
λ = f / v
28.

Bước sóng là:

a)
Tần số của sóng
b)
Độ cao của sóng
c)
Khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một chu kỳ của sóng liên tục
d)
Chiều dài của sóng
29.

Trong sóng cơ, biểu thức tính bước sóng λ nào sau đây là đúng:

a)

A. λ=vT

b)

B. λ=Tv

c)

C. λ=fv

d)

D. λ=v.T

30.

Bước sóng là:

a)

A. Quãng đường mà sóng truyền được trong một chu kì.

b)

B. Quãng đường mà sóng truyền được trong nửa chu kì.

c)

C. Quãng đường mà sóng truyền được trong hai chu kì.

d)

D. Quãng đường mà sóng truyền được trong ba chu kì.

31.

Một sóng cơ học lan truyền theo trục Ox có phương trình sóng tại một điểm là u=5cos(πt-2πx/7)m;s. Biên độ A có giá trị bằng:

a)

A. 8m

b)

B. 3m

c)

C. 4m

d)

D. 5m

32.

Một sóng cơ có tần số 2Hz lan truyền với tốc độ 3m/s thì sóng đó có bước sóng λ là:

a)

1m

b)

1,5m

c)

0,7m

d)

6m

33.

Sóng ngang truyền được trong môi trường:

a)

A. Chất khí

b)

B. Chất lỏng và khí

c)

C. Chất rắn và bề mặt chất lỏng

d)

D. Cả 3 môi trường rắn, lỏng và khí

34.

Sóng dọc:

a)

A. Chỉ truyền được trong chất khí

b)

B. Chỉ truyền được trong chất lỏng

c)

C. Chỉ truyền được trong chất rắn

d)

D. Truyền được cả trong chất rắn, lỏng và khí

35.

Sóng ngang là sóng:

a)

A. Trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng

b)

B. Trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương trùng với phương truyền sóng

c)

C. Trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương nằm ngang

d)

D. Luôn lan truyền theo phương nằm ngang

36.

Sóng dọc truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường sẽ:

a)

A. Trùng với phương truyền sóng

b)

B. Tạo với phương truyền sóng góc bất kì

c)

C. Vuông góc với phương truyền sóng

d)

D. Cắt phương truyền sóng tại một điểm

37.

Sóng điện từ lan truyền trong chân không với tốc độ:

a)
150,000 km/s
b)
200,000 km/s
c)

3.108 m/s

d)
250,000 km/s
38.

Hiện tượng giao thoa là hiện tượng:

a)

Tổng hợp của hai sóng dao động.

b)

Tạo thành các gợn lồi, lõm.

c)

Giao nhau của hai sóng tại một điểm.

d)

Hai sóng khi gặp nhau có những điểm chúng luôn tăng cường nhau, có những điểm chúng luôn triệt tiêu nhau.

39.

Hai sóng kết hợp là hai sóng có:

a)

Cùng tần số.

b)

Cùng biên độ.

c)

Độ lệch pha không đổi theo thời gian.

d)

Cùng phương dao động, cùng tần số và độ lệch pha không đổi theo thời gian.

40.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D, khoảng vân là i. Bước sóng ánh sáng λ\lambda chiếu vào hai khe là

a)
lambda = a/m
b)
lambda = a*tan(theta)/m
c)

λ = iaD\lambda\ =\ \frac{ia}{D}

d)
lambda = a*cos(theta)/m
41.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe sáng a = 1 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn D = 0,8 m, ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm có bước sóng λ = 0,5 μm. Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp bằng:

a)

A. 1,92 mm

b)

B. 0,32 mm

c)

C. 1,28 mm

d)

D. 0,4 mm

42.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe a =1 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn D = 1 m, ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,4 μm. Vân sáng bậc 4 cách vân trung tâm một khoảng:

a)

A. 1,6 mm

b)

B. 0,16 mm

c)

C. 0,016 mm

d)

D. 16 mm

43.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách từ hai khe sáng đến màn quan sát D = 1m, bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là λ = 0,4 μm, hai vân sáng liên tiếp trên màn cách nhau khoảng i = 2 mm. Khoảng cách giữa hai khe a khi đó là:

a)

A. 0,5 mm

b)

B. 1 mm

c)

C. 2 mm

d)

D. 0,2 mm

44.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, biết khoảng cách giữa hai khe sáng a = 2 mm; ánh sáng chiếu vào có bước sóng λ = 0,64 μm; khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát D = 1m. Khoảng cách từ vân sáng bậc 2 đến vân sáng bậc 12 ở cùng một phía so với vân trung tâm bằng bao nhiêu?

a)

A. 6,4 mm

b)

B. 4,8 mm

c)

C. 3,6 mm

d)

D. 3,2 mm

45.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, biết khoảng cách giữa hai khe sáng a = 5 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn D = 2 m. Vân sáng bậc 5 cách vân trung tâm một khoảng là 1,5 mm. Bước sóng λ của ánh sáng đơn sắc là:

a)
400 nm
b)

0,75mm

c)
800 nm
d)
200 nm
46.

Sóng dừng xảy ra trên dây đàn hồi có hai đầu cố định khi :

a)

Chiều dài của dây bằng một phần tư bước sóng.

b)

Bước sóng gấp ba chiều dài của dây.

c)

Chiều dài của dây bằng một số nguyên lần nửa bước sóng.

d)

Chiều dài của dây bằng một số lẻ lần một phần tư bước sóng.

47.

Một sợi dây có chiều dài l, hai đầu được gắn cố định. Khi trên dây xuất hiện sóng dừng, có tất cả 3 bụng sóng. Biết bước sóng λ = 0,8m. Chiều dài l của sợi dây bằng:

a)

1,2m.

b)

4m.

c)

0,4m.

d)

2m.

48.

Một sợi dây dài 240cm được cố định hai đầu. Khi xuất hiện sóng dừng, bước sóng đo được trên dây λ = 120cm. Số bụng sóng trên dây là:

a)

3 bụng.

b)

4 bụng.

c)

2 bụng.

d)

1 bụng.

49.

Một sợi dây dài 200cm được cố định hai đầu. Khi xuất hiện sóng dừng, bước sóng đo được trên dây λ = 100cm. Số nút sóng trên dây (kể cả 2 đầu dây) là:

a)

4 nút.

b)

5 nút.

c)

6 nút.

d)

7 nút.

50.

Một dây đàn dài l = 40cm hai đầu cố định, khi dây dao động với tần số f = 600Hz ta quan sát trên dây có sóng dừng với hai bụng sóng. Vận tốc sóng trên dây là :

a)

v = 79,8m/s.

b)

v = 120m/s.

c)

v = 240m/s.

d)

v = 480m/s.

51.

Một dây đàn dài l = 80cm hai đầu cố định, khi dây dao động với tần số f = 100Hz và tốc độ truyền sóng trên dây v = 20 m/s. Số bụng sóng được tạo thành là :

a)

6 bụng.

b)

2 bụng.

c)

8 bụng.

d)

4 bụng.