wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

gdcd 10 trắc nghiệm 4,5,6

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1

Sự thống nhất giữa các mặt đối lập được hiểu là, hai mặt đối lập

a)

A. 

thống nhất biện chứng với nhau

b)

B. 

cùng bổ sung cho nhau phát triển

c)

C. 

gắn bó mật thiết với nhau, chuyển hóa lẫn nhau

d)

D. 

liên hệ gắn bó với nhau, làm tiền đề để cho nhau tồn tại

2.

Câu 2.Mâu thuẫn chỉ được giải quyết bằng cách nào ?

a)

A. 

Sự điều hoà mâu thuẫn

b)

B. 

Sự thương lượng giữa các mặt đối lập.

c)

C. 

Sự đấu tranh giữa các mặt đối lập.

d)

D. 

Cạnh tranh giữa các măt đối lập

3.

Câu 3

Theo quan điểm của Triết học duy vật biện chứng thì quan điểm nào dưới đây là đúng?

a)

A. Không phải sự phát triển nào cũng là vận động.

b)

B. Mọi sự vận động đều là phát triển.

c)

C. Không phải bất kì sự vận động nào cũng là phát triển.

d)

D. 

Vận động và phát triển không có mối quan hệ với nhau.

4.

Câu 4 (

Bạn H là một học sinh thông minh nhưng lười học. Đến gần kì thi vào lớp 10 THPT mà H vẫn mải mê đi chơi không học bài. Thấy vậy, B khuyên H nên tập trung vào việc ôn thi nhưng H cho rằng việc thi cử là do vận may quyết định, không nhất thiết phải học giỏi mới đỗ. Suy nghĩ và biểu hiện của Hùng thuộc thế giới quan nào dưới đây?

a)

A. 

Duy tâm.

b)

B. 

Biện chứng.

c)

C. 

Duy vật

d)

D. Siêu hình.

5.

Câu 5

Ý kiến nào dưới đây về sự thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập là đúng?

a)

A. 

Đấu tranh và thống nhất đều là tuyệt đối.

b)

B. 

Đấu tranh là tuyệt đối, thống nhất là tương đối.

c)

C. 

Đấu tranh và thống nhất đều là tương đối. 

d)

D. 

Đấu tranh là tương đối, thống nhất là tuyệt đối.

6.

Câu 6

Trong một chỉnh thể, hai mặt đối lập vừa thống nhất với nhau, vừa đấu tranh với nhau, Triết học gọi đó là

a)

A. 

vận động.

b)

B. 

phát triển 

c)

C. 

mâu thuẫn     

d)

D. 

xung đột

7.

Câu 7

Để sự vật hiện tượng có thể tồn tại được thì cần phải có điều kiện nào dưới đây?

a)

A. 

Luôn luôn thay đổi.

b)

B. 

Sự bao hàm nhau.

c)

C. 

Luôn luôn vận động.

d)

D. 

Sự thay thế nhau.

8.

Câu 8

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, phát triển theo chiều hướng vận động nào dưới đây?

a)

A. 

Ngắt quãng. 

b)

B. 

Tuần hoàn. 

c)

C. 

Tiến lên.

d)

D. 

Thụt lùi.

9.

Câu 9

Sản xuất và tiêu dùng là mâu thuẫn trong lĩnh vực nào?

a)

A. 

Kinh tế.

b)

B. 

Trong giáo dục

c)

C. 

Trong sinh vật.

d)

D. 

Trong nông nghiệp.

10.

Câu 10

Khẳng định giới tự nhiên đã phát triển từ chưa có sự sống đến có sự sống, là phát triển thuộc lĩnh vực nào dưới đây?

a)

A. 

Tư duy   

b)

B. 

Đời sống.

c)

C. 

Xã hội

d)

D. 

Tự nhiên

11.

Câu 11

Sự vật, hiện tượng nào sau đây không vận động?

a)

A. 

Cái bàn trong lớp học

b)

B. 

Người ngồi trên xe

c)

C. 

Không có sự vật, hiện tượng nào

d)

D. 

Viên đá trên đường

12.

Câu 12

Chọn phương án thích hợp điền vào chỗ trống: “... là phương pháp xem xét sự vật hiện tượng trong trạng thái cô lập, tĩnh tại không liên hệ, không phát triển”.

a)

A. 

Phương pháp luận lôgic

b)

B. 

Phương pháp luận biện chứng

c)

C. 

Phương pháp luận siêu hình

d)

D. 

Phương pháp thống kê

13.

Câu 13 ( điểm)

Sự thống nhất giữa các mặt đối lập được hiểu là, hai mặt đối lập

a)

A. 

cùng bổ sung cho nhau phát triển

b)

B. 

thống nhất biện chứng với nhau

c)

C. 

gắn bó mật thiết với nhau, chuyển hóa lẫn nhau

d)

D. 

liên hệ gắn bó với nhau, làm tiền đề để cho nhau tồn tại

14.

Câu 14

Để sự vật hiện tượng có thể tồn tại được thì cần phải có điều kiện nào dưới đây?

a)

A. 

Sự thay thế nhau.

b)

B. 

Luôn luôn thay đổi.

c)

C. 

Sự bao hàm nhau.

d)

D. 

Luôn luôn vận động.

15.

Câu 15

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, ý kiến nào dưới đây là đúng

a)

A. 

Mọi sự vật, hiện tượng không biến đổi.

b)

B. 

Mọi sự biến đổi đều là tạm thời.

c)

C. 

Mọi sự biến đổi của sự vật, hiện tượng xuất phát từ ý thức của con người.

d)

D. 

Mọi sự biến đổi của sự vật hiện tượng là khách quan.

16.

Câu 16

Tháng bảy âm lịch, mẹ H mua nhiều vàng mã cúng giải hạn cho cả nhà. Bà thì không sát sinh và chỉ đi ra khỏi nhà vào những cung giờ đẹp. Anh trai H thì mong tháng cô hồn qua nhanh để đầu tư mua một miếng đất. Còn H đang lo ôn thi, nên suốt ngày đóng cửa ngồi trong phòng học bài. Bố thấy vậy nên bảo mẹ mua nhiều đồ ăn để H có sức ôn thi cho tốt. Những ai trong gia đình H là người có thế giới quan duy tâm?

a)

A. 

Mẹ và bà H.

b)

B. 

Bố và H.

c)

C. 

Mẹ, bà và anh trai H.

d)

D. 

Cả bà, bố mẹ, anh trai và H.

17.

Câu 17

Hai mặt đối lập liên hệ gắn bó với nhau, làm tiền đề tồn tại cho nhau, Triết học gọi đó là

a)

A. 

sự đấu tranh giữa các mặt đối lập.

b)

B. 

sự khác nhau giữa các mặt đối lập

c)

C. 

sự phân biệt giữa các mặt đối lập.

d)

D. 

sự thống nhất giữa các mặt đối lập.

18.

Câu 18

Biểu hiện nào dưới đây là mâu thuẫn theo quan điểm Triết học?

a)

A. 

Hai gia đình hàng xóm tranh chấp đất đai

b)

B. 

Nông dân đấu tranh chống lại địa chủ.

c)

C. Mĩ thực hiện chính sách cấm vận I-ran

d)

D. 

Nam và Lan hiểu lầm nhau dẫn đến to tiếng

19.

Câu 19

Biểu hiện nào dưới đây là mâu thuẫn theo quan điểm Triết học?

a)

A. 

Điện tích âm và điện tích dương trong một phân tử.

b)

B. 

Mĩ thực hiện chính sách cấm vận I-ran

c)

C. 

Nam và Lan hiểu lầm nhau dẫn đến to tiếng

d)

D. 

Hai gia đình hàng xóm tranh chấp đất đai

20.

Câu 20

Ý kiến nào dưới đây về vận động là không đúng?

a)

A. 

Vận động là thuộc tính vốn có, là phương thức tồn tại của sự vật, hiện tượng.

b)

B. 

Trong thế giới vật chất có những sự vật, hiện tượng không vận động và phát triển.

c)

C. 

Triết học Mác – Lênin khái quát có năm hình thức vận động cơ bản trong thế giới vật chất.

d)

D. 

Vận động là mọi sự biến đổi nói chung của các sự vật hiện tượng trong tự nhiên và đời sống xã hội.

21.

Câu 21

Theo quan điểm Triết học, mâu thuẫn là

a)

A. 

một tập hợp.

b)

B. 

một cấu trúc.

c)

C. 

một thể thống nhất.

d)

D. 

một chỉnh thể.

22.

Câu 22

Câu tục ngữ nào dưới đây không thể hiện sự phát triển?

a)

A. 

Tre già măng mọc

b)

B. 

Góp gió thành bão

c)

C. 

Đánh bùn sang ao.

d)

D. Kiến tha lâu cũng đầy tổ

23.

Câu 23

Kết luận nào sau đây về sự vật và hiện tượng là đúng ?

a)

A. 

Sự vật và hiện tượng chỉ vận động trong những thời điểm nhất định.

b)

B. 

Chỉ có một số ít sự vật, hiện tượng biến đổi.

c)

C. 

Không phải sự vật hiện tượng nào cũng biến đổi và chuyển hóa

d)

D. 

Sự vật và hiện tượng luôn luôn biến đổi.

24.

Câu 24

Sự phát triển trong xã hội được biểu hiện như thế nào?

a)

A. 

Sự xuất hiện các hạt cơ bản.

b)

B. 

Sự tác động qua lại giữa các kết cấu vật chất ở mọi nơi trên thế giới.

c)

C. 

Sự thay thế chế độ xã hội này bằng một chế độ xã hội khác tiến bộ hơn.

d)

D. 

Sự xuất hiện các giống loài mới.

25.

Câu 25

Toàn bộ những quan điểm và niềm tin định hướng hoạt động của con người trong cuộc sống gọi là

a)

A. 

cách sống của con người.

b)

B. 

quan niệm sống của con người.

c)

C. 

thế giới quan.

d)

D. 

lối sống của con người.

26.

Câu 26

Cần làm gì để giải quyết mâu thuẫn trong cuộc sống theo quan điểm Triết học?

a)

A. 

Tiến hành phê bình và tự phê bình.

b)

B. Điều hòa mẫu thuẫn.

c)

C. Tránh tư tưởng “đốt cháy giai đoạn”

d)

D. Thực hiện chủ trương “dĩ hòa vi quý”.

27.

Câu 27

Chọn phương án thích hợp điền vào chỗ trống: “...là phương pháp xem xét các sự vật hiện tượng trong mối liên hệ ràng buộc, tác động qua lại lẫn nhau và phát triển không ngừng»

a)

A. 

Phương pháp hình thức.

b)

B. Phương pháp luận biện chứng.

c)

C. 

giới tự nhiên và tư duy.

d)

D. 

giới tự nhiên và đời sống xã hội

28.

Câu 29

Nội dung nào dưới đây không đúng về mâu thuẫn trong Triết học?

a)

A. 

Mâu thuẫn là một chỉnh thể, trong đó có hai mặt đối lập.

b)

B. 

Mâu thuẫn chỉ được giải quyết bằng sự đấu tranh giữa các mặt đối lập.

c)

C. 

Các mặt đối lập của mâu thuẫn vừa thống với nhau, vừa đấu tranh với nhau.

d)

D. 

Bất kì mặt đối lập nào cũng tạo thành mâu thuẫn

29.

Câu 30

Khi xem xét các sự vật, hiện tượng trong thế giới vật chất, chúng ta phải lưu ý những điều gì dưới đây?

a)

A. 

Xem xét sự vật hiện tượng trong trạng thái bất biến.

b)

B. 

Xem xét sự vật hiện tượng trong hoàn cảnh cụ thể của nó để tránh nhầm lẫn.

c)

C. Xem xét sự vật hiện tượng trong hình thức vận động cao nhất của nó.

d)

D. 

Xem xét sự vật hiện tượng trong trạng thái vận động, biến đổi không ngừng.

30.

Câu 1: Nhận thức là quá trình phản ánh sự vật, hiện tượng của thế giới khách quan vào bộ óc con người, để tạo nên những

a)

A. cảm nhận về chúng.

b)

B.suy nghĩ về chúng

c)

C. hiểu biết về chúng.

d)

D. ý tưởng về chúng.

31.

Câu 2: Các nhà khoa học tìm ra vắc – xin phòng bệnh và đưa vào sản xuất. điều này thể hiện vai trò nào dưới đây của thực tiễn

a)

A. Cơ sở của nhận thức

b)

B. Mục đích của nhận thức

c)

C. Động lực của nhận thức

d)

D. Tiêu chuẩn của chân lí

32.

Nhận thức bắt nguồn từ thực tiễn, diễn ra rất phức tạp, gồm hai giai đoạn: nhận thức cảm tính và nhận thức lí tính, đây là quan điểm của các nhà triết học:

a)

A. duy tâm

b)

B. duy vật.

c)

C. duy vật siêu hình.

d)

D. duy vật biện chứng

33.

Trong cuộc sống học tập, lao động sản xuất, thực nghiệm khoa học, hoạt động chính trị - xã hội, chúng ta cần phải coi trọng:

a)

A. đào tạo nhân lực.

b)

B. nghiên cứu khoa học

c)

C. hoạt động thực tiễn.

d)

D. hoạt động sản xuất,

34.

Con người quan sát mặt trời, từ đó chế tạo các thiết bị sử dụng năng lượng mặt trời điều này thể hiện vai trò nào dưới đây của thực tiễn đối với nhận thức?

a)

A. Mục đích của nhận thức

b)

B. Động lực của nhận thức

c)

C. Cơ sở của nhận thức

d)

D. Tiêu chuẩn của chân lí

35.

Con người thám hiểm vòng quanh trái Đất và chụp ảnh trái đất từ vệ tinh. Điều này thể hiện vai trò nào dưới đây của thực tiễn đối với nhận thức?

a)

A. Tiêu chuẩn của chân lí

b)

B. Động lực của nhận thức

c)

C. Cơ sở của nhận thức

d)

D. Mục đích của nhận thức

36.

Nội dung nào dưới đây không phải là vai trò của thực tiễn đối với nhận thức?

a)

A. Thực tiễn là cơ sở của nhận thức.

b)

B. Thực tiễn quyết định toàn bộ nhận thức.

c)

C. Thực tiễn là động lực của nhận thức

d)

D. Thực tiễn là tiêu chuẩn của nhận thức

37.

Trong cuộc sống học tập, lao động sản xuất, thực nghiệm khoa học, hoạt động chính trị - xã hội, chúng ta cần phải coi trọng

a)

A. Hoạt động thực tiễn

b)

B. Nghiên cứu khoa học

c)

C. Đào tạo nhân lực

d)

D. Hoạt động sản xuất

38.

Nhận thức cảm tính được tạo nên do sự tiếp xúc

a)

A. gần gũi với sự vật.

b)

B. với sự vật.

c)

C. gián tiếp với sự vật.

d)

D. trực tiếp với sự vật, hiện tượng.

39.

Nhận thức lí tính được tạo nên do sự tiếp xúc

a)

A. gần gũi với sự vật.

b)

B. với sự vật.

c)

C. gián tiếp với sự vật, hiện tượng.

d)

D. trực tiếp với sự vật, hiện tượng.

40.

 Để đánh giá một người theo quan điểm của Triết học, nên xem xét ở góc độ nào dưới đây?

a)

A. Ấn tượng ban đầu như thế nào

b)

B. Thông qua các mối quan hệ

c)

C. Quan sát một vài lần việc họ làm

d)

D. Gặp gỡ nhiều lần.

41.

Quá trình nhận thức diễn ra phức tạp gồm

a)

A. hai giai đoạn(cảm tính và lí tính)

b)

B. hai khâu.

c)

C. hai bước.

d)

D. hai con đường.

42.

Nhận thức cảm tính có vai trò giúp con người

a)

A. nhận thức sự vật, hiện tượng theo cảm tính. .

b)

B. nhận thức sự vật, hiện tượng một cách cụ thể và sinh động.

c)

C. nhận thức sự vật, hiện tượng một cách khái quát và trừu tượng.

d)

D. nhận thức sự vật, hiện tượng một cách chủ quan, máy móc