wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDCD

Total questions: 124

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung nào dưới đây thể hiện mặt tích cực của cạnh tranh?

a)

Bảo vệ môi trường tự nhiên.

b)

Đa dạng hóa các quan hệ kinh tế.

c)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

d)

Nâng cao chất lượng cuộc sống.

2.

Trong nền kinh tế hàng hóa, đối với người sản xuất một trong những mục đích của cạnh tranh là nhằm

a)

đầu cơ tích trữ nâng giá

b)

. hủy hoại môi trường.

c)

khai thác cạn kiệt tài nguyên.

d)

. giành nguồn nguyên liệu thuận lợi.

3.

Cung là khối lượng hàng hóa, dịch vụ

a)

Đang lưu thông trên thị trường

b)

Hiện có trên thị trường và chuẩn bị đưa ra thị trường

c)

Đã có mặt trên thị trường

d)

Do các doanh nghiệp sản xuất đưa ra thị trường

4.

Khối lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua trong một thời kì nhất định, tương ứng với giá cả và thu nhập được gọi là

a)

Cung  

b)

Cầu

c)

Nhu cầu 

d)

Thị trường

5.

Khi nhu cầu của người tiêu dùng về mặt hàng nào đó tăng cao thì người sản xuất sẽ làm theo phương án nào dưới đây?

a)

Thu hẹp sản xuất

b)

Mở rộng sản xuất

c)

Giữ nguyên quy mô sản xuất

d)

Tái cơ cấu sản xuất

6.

Giả sử cung về ô tô trên thì trường là 30.000 chiếc, cầu về mặt hàng này là 20.000 chiếc, giả cả của mặt hàng này trên thị trường sẽ

a)

Giảm    

b)

Tăng

c)

Tăng mạnh   

d)

ổn định

7.

Vận dụng quan hệ cung – cầu để lí giải tại sao có tình trạng “cháy vé” trong một buổi ca nhạc có nhiều ca sĩ nổi tiếng biểu diễn?

a)

Do cung = cầu

b)

Do cung > cầu

c)

Do cung < cầu

d)

Do cung, cầu rối loạn

8.

Nhu cầu về mặt hàng vật liệu xây dựng tăng mạnh vào cuối năm, nhưng nguồn cung không đáp ứng đủ thì sẽ xảy ra tình trạng gì dưới đây?

a)

Giá vật liệu xây dựng tăng

b)

Giá vật liệu xây dựng giảm

c)

Giá cả ổn định

d)

Thị trường bão hòa

9.

Ở trường hợp cung – cầu nào dưới đây thì người tiêu dùng sẽ có lợi khi mua hàng hóa ?

a)

Cung = cầu 

b)

Cung > cầu

c)

Cung < cầu  

d)

Cung ≤ cầu

10.

Khi giá cả hàng hóa tăng lên thì cung, cầu sẽ diễn biến theo chiều hướng nào dưới đây?

a)

Cung tăng, cầu giảm

b)

Cung giảm, cầu tăng

c)

Cung tăng, cầu tăng

d)

Cung giảm, cầu giảm

11.

KHi giá cả giảm thì cung, cầu sẽ diễn biến theo chiều hướng nào dưới đây?

a)

Cung tăng, cầu giảm

b)

Cung giảm, cầu tăng

c)

Cung tăng, cầu tăng

d)

Cung giảm, cầu giảm

12.

Ở trường hợp cung – cầu nào dưới đây thì người sản xuất bị thiệt hại?

a)

Cung = cầu   

b)

Cung > cầu

c)

Cung < cầu 

d)

Cung ≤ cầu

13.

Khối lượng hàng hoá, dịch vụ hiện có trên thị trường và chuẩn bị đưa ra thị trường trong một thời kì nhất định, tương ứng với mức giá cả, khả năng sản xuất và chi phí sản xuất xác định là

a)

cầu.

b)

tổng cầu.

c)

tổng cung.

d)

cung.

14.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi trên thị trường xảy ra hiện tượng cung lớn hơn cầu thì sẽ làm cho giá cả hàng hóa có xu hướng

a)

tăng.

b)

giảm.

c)

giữ nguyên.

d)

bằng giá trị.

15.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, cầu là khối lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua trong một thời kì xác định tương ứng với giá cả và

a)

khả năng xác định.

b)

nhu cầu xác định.

c)

thu nhập xác định.

d)

sản xuất xác định.

16.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, bản chất mối quan hệ cung - cầu phản ánh mối quan hệ tác động qua lại giữa

a)

người bán và người bán.

b)

người mua và người mua.

c)

người sản xuất với người tiêu dùng.

d)

người sản xuất và người đầu tư.

17.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi lượng cầu có xu hướng tăng lên sẽ làm cho lượng cung có xu hướng như thế nào?

a)

Lượng cung tăng.

b)

Lượng cung giảm

c)

Lượng cung cân bằng.

d)

Lượng cung giữ nguyên.

18.

Vào mùa lũ, rau của nhiều nhà vườn hỏng do bị úng ngập dẫn đến giá rau tăng cao. Nếu là người bán rau, em sẽ làm gì để có lợi nhất?

a)

Không bán nữa.

b)

Tăng giá  .

c)

Giữ giá.

d)

Giảm giá.

19.

Trong nền kinh tế hàng hóa, nhà sản xuất sẽ quyết định thu hẹp sản xuất, kinh doanh khi

a)

cung giảm.

b)

cầu tăng.

c)

cầu giảm.

d)

cung tăng.

20.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi cung lớn hơn cầu hoặc cung nhỏ hơn cầu đều ảnh hưởng

a)

đến giá cả thị trường.

b)

đến lưu thông hàng hoá.

c)

đến quy mô thị trường.

d)

tiêu cực đến người tiêu dùng.

21.

Nhu cầu về mặt hàng vật liệu xây dựng tăng mạnh vào cuối năm, nhưng nguồn cung không đáp ứng đủ thì sẽ xảy ra tình trạng gì dưới đây?

a)

Thị trường bão hòa.

b)

Giá vật liệu xây dựng giảm.

c)

Giá cả ổn định.

d)

Giá vật liệu xây dựng tăng.

22.

Giá cao su liên tục giảm mạnh trong nhiều năm liền nên anh X đã chuyển một phần diện tích cao su sang cây ngắn ngày để đỡ thua lỗ và có chi phí nhanh. Như vậy anh X đã

a)

vận dụng không tốt quy luật cung cầu.

b)

vận dụng tốt quy luật cung cầu.

c)

vận dụng không tốt quy luật cạnh tranh. 

d)

vận dụng tốt quy luật cạnh tranh.

23.

Nước đã đã trải qua mấy cuộc cách mang khoa học kỹ thuật?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Câu 5: Cuộc Cách mạng khoa học kỉ thuật lần thứ nhất ứng với qúa trình nào sau đây?

a)

a. Hiện đại hoá

b)

b. Công nghiệp hóa

c)

c. Tự động hoá

d)

d. Công nghiệp hoá - hiện đại hoá

25.

Cuộc Cách mạng khoa học kỉ thuật lần thứ hai ứng với qúa trình nào sau đây?

a)

a. Hiện đại hóa

b)

b. Công nghiệp hoá

c)

c. Tự động hoá

d)

d. Công nghiệp hoá - hiện đại hoá

26.

Thành tựu nổi bật của cuộc cách mạng khoa học kỷ thuật làn thứ nhất là gì?

a)

a. Điện

b)

b. Máy tính

c)

c. Máy hơi nước

d)

d. Xe lửa

27.

Nước ta hiện nay có bao nhiêu thành phần kinh tế?

a)

a.4

b)

B. 5

c)

c. 6

d)

d. 7

28.

Ở nước ta hiện nay có những thành phần kinh tế nào?

a)

a. Nhà nước, tập thể, tư nhân, tư bản nhà nước, có vốn đầu tư nước ngoài.

b)

b. Nhà nước , tập thể, cá thể tiểu chủ, tư bản nhà nước, có vốn đầu tư nước ngoài.

c)

c. Nhà nước , tập thể, tư bản tư nhân, tư bản nhà nước, có vốn đầu tư nước ngoài.

d)

d. Nhà nước , tập thể, cá thể tiểu chủ, tư bản tư nhân, tư bản nhà nước, có vốn đầu tư nước ngoài.

29.

: Kinh tế nhà nước có vai trò như thế nào?

a)

a.Cần thiết

b)

b. Chủ đạo

c)

c. Then chốt

d)

d. Quan trọng

30.

Trong nền kinh tế hàng hoá khái niệm cầu được dùng để gọi tắt cho cụm từ nào?

a)

a. Nhu cầu của mọi người.

b)

b. Nhu cầu của người tiêu dùng.

c)

c. Nhu cầu có khả năng thanh toán

d)

d. nhu cầu tiêu dùng hàng hoá.

31.

Trong nền sản xuất hàng hoá mục đích của sản xuất là gì?

a)

a. Để tiêu dùng.

b)

b. Để bán.

c)

c. Để trưng bày

d)

d. Cả a, b

32.

Trường hợp nào sau đây được gọi là cầu?

a)

a. Anh A mua xe máy thanh toán trả góp

b)

b. Ông B mua xe đạp hết 1 triệu

c)

c. Chị C muốn mua ô tô nhưng chưa có tiền

d)

d. Cả a và b đúng.

33.

Trên thực tế, sự vận động của cung, cầu diễn ra ntn?

a)

a. Cung - cầu thường vận động không ăn khớp với nhau

b)

b. Cung, cầu thường cân bằng

c)

c. Cung thường lớn hơn cầu

d)

d. Cầu thường lớn hơn cung.

34.

Cung và giá cả có mối quan hệ như thế nào?

a)

a. Giá cao thì cung giảm

b)

b. Giá cao thì cung tăng

c)

c. Giá thấp thì cung tăng

d)

d. Giá biến động nhưng cung không biến động.

35.

Mối quan hệ cung cầu là mối quan hệ tác động giữa ai với ai?

a)

a. Người mua và người bán

b)

b. Người bán và người bán

c)

c. Người sản xuất với người sản xuất

d)

d. Cả a, c đúng

36.

Khối lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua trong một thời kì nhất định tương ứng với giá cả và thu nhập xác định được gọi là

a)

Cung.

b)

Cầu

c)

Giá trị.

d)

Quy luật cung – cầu.

37.

Khối lượng hàng hóa, dịch vụ hiện có trên thị trường và chuẩn bị đưa ra thị trường trong một thời kì nhất định, tương ứng với mức giá cả, khả năng sản xuất và chi phí sản xuất xác định được gọi là

a)

Cung.

b)

Cầu.

c)

Giá trị.

d)

Quy luật cung – cầu.

38.

Cầu là khối lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua trong một thời kì nhất định tương ứng với

a)

Khả năng thanh toán.

b)

Khả năng sản xuất.

c)

Giá cả và giá trị xác định.

d)

Giá cả và thu nhập xác định

39.

Quan hệ cung - cầu là mối quan hệ tác động lẫn nhau giữa người bán với người mua hay giữa những người sản xuất với những người tiêu dùng diễn ra trên thị trường để xác định

a)

giá cả và số lượng hàng hóa dịch vụ.

b)

khả năng sản xuất của thị trường.

c)

nhu cầu của thị trường

d)

giá cả và nhu cầu xác định.

40.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi cầu tăng thì người sản xuất có xu hướng

a)

.

Thu hẹp sản xuất.

b)

Mở rộng sản xuất.

c)

Giữ nguyên sản xuất.

d)

Ngừng sản xuất.

41.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi cầu giảm, cung có xu hướng

a)

Tăng.

b)

Giảm.

c)

Giữ nguyên.

d)

Bằng cầu.

42.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi cung lớn hơn cầu thì giá cả thị trường so với giá trị hàng hóa trong sản xuất sẽ

a)

Thấp hơn

b)

Cao hơn.

c)

Bằng nhau.

d)

Tương đương.

43.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi cung nhỏ hơn cầu thì giá cả thị trường so với giá trị hàng hóa trong sản xuất sẽ

a)

Thấp hơn.

b)

Cao hơn.

c)

Bằng nhau.

d)

Tương đương.

44.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, giá cả và nhu cầu của người tiêu dùng

a)

Tỉ lệ thuận.

b)

Tỉ lệ nghịch.

c)

Bằng nhau.

d)

Tương đương nhau.

45.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, giá cả và cung của nhà sản xuất

a)

Tỉ lệ thuận.

b)

Tỉ lệ nghịch.

c)

Bằng nhau.

d)

Tương đương nhau.

46.

Trên thị trường giả định không mua bán chịu mà mua bán trả tiền ngay. Trong điều kiện đó, khái niệm cầu được hiểu là tên gọi tắt của

a)

Nhu cầu có khả năng thanh toán.

b)

Nhu cầu của người tiêu dùng.

c)

Mong muốn chính đáng của người dân.

d)

Nhu cầu đúng đắn.

47.

Theo em, trường hợp nào sau đây có lợi cho người mua hàng trên thị trường?

a)

Cung lớn hơn cầu.

b)

Cung bằng cầu.

c)

Cung nhỏ hơn cầu.

d)

Cung gấp đôi cầu.

48.

Theo em, trường hợp nào sau đây có lợi cho người bán hàng trên thị trường?

a)

Cầu nhỏ hơn cung.

b)

Cung bằng cầu.

c)

Cầu lớn hơn cung.

d)

Cung gấp đôi cầu.

49.

Chị H đang kinh doanh mặt hàng X nhưng trên thị trường cung mặt hàng này đang lớn hơn cầu. Theo em, chị H nên làm gì?

a)

Ngừng kinh doanh, chuyển sang làm công việc khác.

b)

Tích cực quảng cáo, tăng cường khuyến mãi để thu hút khách hàng.

c)

Nhanh chóng mở thêm chi nhánh, mở rộng kinh doanh.

d)

Chuyển đổi kinh doanh sang mặt hàng mới có cung nhỏ hơn cầu.

50.

Trong dịp Tết Nguyên Đán, nhiều doanh nghiệp nắm bắt cơ hội, tích trữ hàng đến gần tết mới bán, đẩy giá một số mặt hàng lên cao. Theo em, lúc đó, nhà nước thể hiện vai trò điều tiết khi

a)

Tổ chức các điểm bán hàng bình ổn giá, điều tiết cung – cầu.

b)

Khuyến khích các doanh nghiệp tích trữ hàng hóa.

c)

Cấp phép cho các doanh nghiệp tích trữ hàng hóa.

d)

Không quan tâm đến vấn đề đầu cơ tích trữ.

51.

Quá trình chuyển đổi từ lao động thủ công là chính sang lao động dựa trên sự phát triển của công nghiệp cơ khí là

a)

Công nghiệp hóa

b)

Hiện đại hóa

c)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa

d)

Tự động hóa

52.

Nội dung nào dưới đây thể hiện tính tất yếu của quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta?

a)

Do yêu cầu phải phát triển đất nước

b)

Do yêu cầu phải rút ngắn khoảng cách tụt hậu so với các nước khác

c)

Do yêu cầu phải xây dựng cơ cấu kinh tế hiện đại, hiệu quả

d)

Do yêu cầu phải xây dựng nền kinh tế tri thức

53.

Quan điểm nào dưới đây không đúng khi lí giải về tính tất yếu của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta?

a)

Do yêu cầu phải rút ngắn khoảng cách tụt hậu so với các nước khác

b)

Do yêu cầu phải tạo ra năng suất lao động xã hội cao

c)

Do yêu cầu phải xây dựng cơ sở vật chất – kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội

d)

Do yêu cầu phải phát triển nhanh để tiến lên chủ nghĩa xã hội

54.

Công nghiệp hóa là gì?

a)

Tất yếu khách quan đối với các nước đi lên chủ nghĩa xã hội

b)

Tất yếu khách quan đối với các nước nghèo, lạc hậu

c)

Nhu cầu của các nước kém phát triển

d)

Quyền lợi của các nước nông nghiệp

55.

Quá trình ứng dụng và trang bị những thành tựu khoa học và công nghệ tiến bộ, hiện đại vào quá trình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và quản lí kinh tế - xã hội là

a)

Công nghiệp hóa

b)

Hiện đại hóa

c)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa

d)

Tự động hóa

56.

Công nghệ vi sinh, kĩ thuật gen và nuôi cấu tế bào được ứng dụng ngày càng nhiều trong các lĩnh vực là biểu hiện của quá trình nào ở nước ta hiện nay?

a)

Công nghiệp hóa

b)

Hiện đại hóa

c)

Tự động hóa

d)

Trí thức hóa

57.

Ở nước ta công nghiệp hóa phải gắn liền với hiện đại hóa vì

a)

Công nghiệp hóa luôn gắn liền với hiện đại hóa

b)

Các nước trên thế giới đều thực hiện đồng thời hai quá trình này

c)

Nước ta thực hiện công nghiệp hóa muộn so với các nước khác

d)

Đó là nhu cầu của xã hội

58.

Tác động của công nghiệp hóa, hiện đại hóa là

a)

Một số mặt

b)

To lớn và toàn diện

c)

Thiết thực và hiệu quả

d)

Toàn diện

59.

Quá trình ứng dụng và trang bị những thành tựu khoa học và công nghệ tiến bộ, hiện đại vào quá trình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và quản lí kinh tế - xã hội là

a)

Công nghiệp hóa

b)

Hiện đại hóa

c)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa

d)

Tự động hóa

60.

Quá trình chuyển đổi từ lao động thủ công là chính sang lao động dựa trên sự phát triển của công nghiệp cơ khí là

a)

Công nghiệp hóa

b)

Hiện đại hóa

c)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa

d)

Tự động hóa

61.

Nội dung nào dưới đây thể hiện tính tất yếu của quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta?

a)

Do yêu cầu phải phát triển đất nước

b)

Do yêu cầu phải rút ngắn khoảng cách tụt hậu so với các nước khác

c)

Do yêu cầu phải xây dựng cơ cấu kinh tế hiện đại, hiệu quả

d)

Do yêu cầu phải xây dựng nền kinh tế tri thức

62.

Quan điểm nào dưới đây không đúng khi lí giải về tính tất yếu của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta?

a)

Do yêu cầu phải rút ngắn khoảng cách tụt hậu so với các nước khác

b)

Do yêu cầu phải tạo ra năng suất lao động xã hội cao

c)

Do yêu cầu phải xây dựng cơ sở vật chất – kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội

d)

Do yêu cầu phải phát triển nhanh để tiến lên chủ nghĩa xã hội

63.

Công nghiệp hóa là gì?

a)

Tất yếu khách quan đối với các nước đi lên chủ nghĩa xã hội

b)

Tất yếu khách quan đối với các nước nghèo, lạc hậu

c)

Nhu cầu của các nước kém phát triển

d)

Quyền lợi của các nước nông nghiệp

64.

Công nghệ vi sinh, kĩ thuật gen và nuôi cấu tế bào được ứng dụng ngày càng nhiều trong các lĩnh vực là biểu hiện của quá trình nào ở nước ta hiện nay?

a)

Công nghiệp hóa

b)

Hiện đại hóa

c)

Tự động hóa

d)

Trí thức hóa

65.

Ở nước ta công nghiệp hóa phải gắn liền với hiện đại hóa vì

a)

Công nghiệp hóa luôn gắn liền với hiện đại hóa

b)

Các nước trên thế giới đều thực hiện đồng thời hai quá trình này

c)

Nước ta thực hiện công nghiệp hóa muộn so với các nước khác

d)

Đó là nhu cầu của xã hội

66.

Tác động của công nghiệp hóa, hiện đại hóa là

a)

Một số mặt

b)

To lớn và toàn diện

c)

Thiết thực và hiệu quả

d)

Toàn diện

67.

Trong nông nghiệp, quá trình chuyển từ hình tức lao động “ con trâu đi trước, cái cày theo sau” sang lao động bằng máy móc là thể hiện quá trình nào ở nước ta hiện nay?

                   

a)

Nông thôn hóa     

b)

Công nghiệp hóa   

c)

Tự động hóa

d)

Hiện đại hóa

68.

Phương án nào dưới đây xác định đứng trách nhiệm của công dân đối với sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đát nước ?

a)

A. Phê phán, đấu tranh với hành vi cạnh tranh không lành mạnh

b)

B. Tiếp thu và ứng dụng những thành tựu khoa học – công nghệ hiện đại vào sản xuất

c)

C. Sẵn sang tham gia xây dựng chủ nghĩa xã hội

d)

D. Coi trọng đúng mức vai trò của hàng hóa và sản xuất hàng hóa

69.

Để tực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa cần chuyển đổi căn bản, toàn diện các hoạt động nào dưới đây?

a)

A. Hoạt động kinh tế và quản lí kinh tế - xã hội

b)

B. Hoạt động nghiên cứu khoa học

c)

C. Hoạt động chính trị - xã hội

d)

D. Hoạt động văn hóa – xã hội

70.

Để xây dựng được một cơ cấu kinh tế hợp lí, hiện đại và hiểu quả trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước, cần

a)

A. Thay đổi vùng kinh tế

b)

B. Thực hiện chính sách kinh tế mới

c)

C. Phát triển kinh tế thị trường

d)

D. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế

71.

Để nâng cao chất lượng nguồn nhân lực trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước, cần

a)

A. Phát triển kinh tế thị trường

b)

B. Phát triển kinh tế tri thức

c)

C. Phát triển thể chất cho người lao động

d)

D. Tăng số lượng người lao động

72.

Một trong những nhiệm vụ kinh tế cơ bản của thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở nước ta hiện nay là

a)

A. Xây dựng chủ nghĩa xã hội

b)

B. Bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa

c)

C. Xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa

d)

D. Công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước

73.

Giáo dục và đào tạo có vai trò nào dưới đây trong sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước?

a)

A. Quyết định 

b)

B. Quốc sách hàng đầu

c)

C. Quan trọng

d)

 D. Cần thiết

74.

Quan điểm nào dưới đây về nội dung cơ bản của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta là đúng?

a)

A. Chuyển mạnh từ kinh tế nông nghiệp sang kinh tế công nghiệp

b)

B. Xây dựng một nền kinh tế tri thức toàn diện gắn với tự động hóa

c)

C. Phát triển mạnh mẽ quan hệ sản xuất xã hội chủ nghĩa

d)

D. Xây dựng một cơ cấu kinh tế hợp lí, hiện đại và hiệu quả

75.

Để xây dựng một cơ cấu kinh tế hợp lí, hiện đại và hiệu quả trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa, cần

a)

A. Chuyển dịch lao động

b)

B. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế

c)

C. Chuyển đổi mô hình sản xuất

d)

D. Chuyển đổi hình thức kinh doanh

76.

Một trong những nội dung cơ bản của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta hiện nay là gì?

a)

A. Xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội

b)

B. Rút ngắn khoảng cách lạc hậu so với các nước phát triển

c)

C. Phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất

d)

D. Tạo ra năng suất lao động xã hội cao

77.

Nâng cao chất lượng nguồn nhân lực gắn với phát triển kinh tế tri thức là nôi dung cơ bản nào dưới đây của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta ?

a)

A. Phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất

b)

B. Xây dựng một cơ cấu kinh tế hợp lí, hiện đại và hiểu quả

c)

C. Củng cố và tăng cường địa vị chủ đạo của quan hệ sản xuất xã hội chủ nghĩa

78.

Một trong những tác động to lớn, toàn diện của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta là

a)

A. Xây dựng được nền kinh tế nhiều thành phần

b)

B. Con người có điều kiện phát triển toàn diện

c)

C. Các dân tộc trong nước đoàn kết, bình đẳng

d)

D. Tạo tiền đề thức đẩy sự tăng trưởng và phát triển kinh tế- xã hội

79.

Mục đích của công nghiệp hóa là

a)

A. Tạo ra năng suất lao động cao hơn

b)

B. Tạo ra một thị trường sôi động

c)

D. Xây dựng cơ cấu kinh tế hiện đại

d)

C. Tạo ra nhiều cơ hội hơn cho người lao động

80.

Yêu cầu phải tạo ra năng suất lao động cao hơn là một trong các nội dung của

a)

A. Tính tất yếu khách quan của công nghiệp hóa, hiện đại hóa

b)

B. Tình trạng công nghiệp hóa, hiện đại hóa

c)

C. Đặc điểm quan trọng của công nghiệp hóa, hiện đại hóa

d)

D. Nguyên nhân dẫn đến công nghiệp hóa, hiện đại hóa

81.

Công nghiệp hóa là quá trình chuyển đổi căn bản, toàn diện các hoạt động sản xuất từ sử dụng sức lao động thủ công là chính sang sử dụng một cách phổ biến sức lao động dựa trên sự phát triển của

a)

công nghiệp tự động.

b)

công nghiệp cơ khí.

c)

công nghiệp chế tạo.

d)

cách mạng công nghiệp.

82.

Quá trình ứng dụng và trang bị những thành tựu khoa học công nghệ tiên tiến, hiện đại vào quá trình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và quản lí kinh tế - xã hội là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Cơ khí hóa.

b)

Công nghiệp hóa.

c)

Hiện đại hóa.

d)

Tự động hóa.

83.

Việt Nam muốn rút ngắn khoảng cách lạc hậu so với các nước phát triển thì công nghiệp phải

a)

đi trước hiện đại hóa.

b)

đi sau hiện đại hóa.

c)

gắn liền với hiện đại hóa.

d)

tách rời hiện đại hóa.

84.

Tính tất yếu khách quan của công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước thể hiện ở nhận định nào dưới đây?

a)

Do đất nước trải qua hai cuộc chiến tranh nên kinh tế chậm phát triển.

b)

Do yêu cầu rút ngắn khoảng cách tụt hậu về kinh tế với các nước.

c)

Tạo điều kiện phát triển lực lượng sản xuất và tăng năng suất lao động.

d)

Tạo cơ sở vật chất cho việc xây dựng nền kinh tế độc lập, tự chủ.

85.

Nội dung nào dưới đây thể hiện tác dụng của công nghiệp hóa, hiện đại hóa?

a)

Phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất.

b)

Tạo ra lực lượng sản xuất mới.

c)

Phát triển nền kinh tế tri thức.

d)

Chuyển dịch thành công cơ cấu kinh tế.

86.

Khi thảo luận nhóm về tác dụng của CNH - HĐH, bạn K cho rằng CNH - HĐH chỉ có tác dụng đối với sự phát triển kinh tế. Theo em, bạn K đã không thấy được

a)

tác dụng to lớn và toàn diện của CNH - HĐH.

b)

tính tất yếu khách quan của CNH - HĐH.

c)

mục tiêu của quá trình CNH - HĐH đất nước.

d)

trách nhiệm của công dân đối với CNH - HĐH.

87.

Đi đôi với chuyển dịch cơ cấu kinh tế phải chuyển dịch cơ cấu lao động theo hướng CNH - HĐH gắn với phát triển yếu tố nào dưới đây?

a)

Kinh tế ngành.

b)

Kinh tế tri thức.

c)

Kinh tế đối ngoại.

d)

Kinh tế thị trường.

88.

Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp lên cơ cấu kinh tế nông - công nghiệp và phát triển lên thành cơ cấu kinh tế công - nông nghiệp và dịch vụ hiện đại là

a)

mục tiêu của chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

b)

ý nghĩa của chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

xu hướng của chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

d)

mục đích của chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

89.

Sau khi tốt nghiệp THPT, em cần lựa chọn hành động nào dưới đây để thực hiện trách nhiệm của mình đối với sự nghiệp CNH - HĐH đất nước?

a)

Tìm cách làm giàu bằng mọi giá.

b)

Chủ động tìm việc làm hoặc tiếp tục học tập.

c)

Chờ đợi nhà nước tạo công ăn việc làm.

d)

Làm theo sự sắp đặt của cha mẹ.

90.

Gia đình bà P coi trồng chè là công việc tạo nguồn thu chính nên tìm cách nghiên cứu và hỗ trợ cho cây chè phát triển theo từng giai đoạn để tăng năng suất. Theo em, gia đình bà P đã thực hiện tốt trách nhiệm của mình trong việc

a)

nhận thức đúng về vai trò của CNH - HĐH.

b)

tiếp thu và ứng dụng khoa học kĩ thuật vào sản xuất, tạo năng suất cao.

c)

tích cực học tập, nâng cao trình độ học vấn, chuyên môn.

d)

lựa chọn ngành nghề, mặt hàng sản xuất có khả năng cạnh tranh cao.

91.

Để thực hiện trách nhiệm của mình đối với sự nghiệp CNH, HĐH, em sẽ chọn cách ứng xử nào dưới đây khi thấy bạn mình thiếu tin tưởng vào mục tiêu độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội?

a)

Coi như không biết việc này vì chẳng liên quan đến mình.

b)

Tán thành và hưởng ứng những suy nghĩ, việc làm của bạn.

c)

Tranh cãi với bạn về vấn đề này trong buổi sinh hoạt lớp.

d)

Phân tích để bạn hiểu tính tất yếu khách quan của mục tiêu.

92.

Quá trình chuyển đổi từ cơ cấu kinh tế lạc hậu, kém hiệu quả và bất hợp lí sang một cơ cấu kinh tế hợp lí, hiện đại và hiệu quả được gọi là

a)

đổi mới cơ cấu kinh tế.

b)

tái cấu trúc kinh tế.

c)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

d)

phát triển cơ cấu kinh tế.

93.

Áp dụng thành tựu khoa học và công nghệ hiện đại vào các ngành của nền kinh tế quốc dân thể hiện nội dung nào dưới đây của CNH - HĐH?

a)

Xây dựng một cơ cấu kinh tế hợp lí.

b)

Phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất.

c)

Chuyển dịch thành công cơ cấu kinh tế.

d)

Xây dựng cơ sở vật chất của nền kinh tế.

94.

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế theo hướng CNH - HĐH là tỉ trọng ngành

a)

nông nghiệp giữ nguyên và tỷ trọng các ngành công nghiệp, dịch vụ ngày càng tăng lên trong GDP, trong đó lĩnh vực dịch vụ tăng nhanh hơn lĩnh vực công nghiệp.

b)

dịch vụ ngày càng giảm và tỷ trọng các ngành nông nghiệp, công nghiệp ngày càng tăng lên trong GDP, trong đó lĩnh vực công nghiệp tăng nhanh hơn lĩnh vực công nghiệp.

c)

nông nghiệp ngày càng giảm và tỷ trọng các ngành công nghiệp, dịch vụ ngày càng tăng lên trong GDP, trong đó lĩnh vực dịch vụ tăng nhanh hơn lĩnh vực công nghiệp.

d)

nông nghiệp ngày càng giảm và tỷ trọng các ngành công nghiệp, dịch vụ ngày càng tăng lên trong GDP, trong đó lĩnh vực công nghiệp tăng nhanh hơn lĩnh vực dịch vụ.

95.

Tạo ra một lực lượng sản xuất mới làm tiền đề cho việc củng cố quan hệ sản xuất xã hội chủ nghĩa là đề cập đến

a)

khái niệm "CNH, HĐH".

b)

tính tất yếu của CNH, HĐH.

c)

nội dung của CNH,HĐH.

d)

tác dụng của CNH, HĐH.

96.

Thành phần nào dưới đây được xác định là cốt lõi của cơ cấu kinh tế?

a)

Cơ cấu lãnh thổ kinh tế.

b)

Cơ cấu thành phần kinh tế.

c)

Cơ cấu vùng kinh tế.

d)

Cơ cấu ngành kinh tế.

97.

Trong nông nghiệp, chuyển từ hình tức lao động “ con trâu đi trước, cái cày theo sau” sang lao động bằng máy móc là thể hiện quá trình nào ở nước ta hiện nay?

a)

Hiện đại hóa.

b)

Nông thôn hóa.

c)

Công nghiệp hóa.

d)

Tự động hóa.

98.

Để nâng cao chất lượng nguồn nhân lực trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước, cần

a)

Phát triển kinh tế thị trường.

b)

Phát triển kinh tế tri thức.

c)

Phát triển thể chất cho người lao động.

d)

Tăng số lượng người lao động.

99.

Một trong những nội dung cơ bản của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta là

a)

Phát triển mạnh mẽ ngành công nghiệp cơ khí.

b)

Phát triển mạnh mẽ khoa học kĩ thuật.

c)

Phát triển mạnh mẽ công nghệ thông tin.

d)

Phát triển mạnh mẽ lực hượng sản xuất.

100.

Giáo dục và đào tạo có vai trò nào dưới đây trong sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước?

a)

Quyết định.

b)

Quốc sách hàng đầu.

c)

Quan trọng.

d)

Cần thiết.

101.

Công nghiệp hóa là gì?

a)

Tất yếu khách quan đối với các nước đi lên chủ nghĩa xã hội.

b)

Tất yếu khách quan đối với các nước nghèo, lạc hậu.

c)

Nhu cầu của các nước kém phát triển.

d)

Quyền lợi của các nước nông nghiệp.

102.

Để tực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa cần chuyển đổi căn bản, toàn diện các hoạt động nào dưới đây?

a)

Hoạt động kinh tế và quản lí kinh tế - xã hội.

b)

Hoạt động nghiên cứu khoa học.

c)

Hoạt động chính trị - xã hội.

d)

Hoạt động văn hóa – xã hội.

103.

Để xây dựng một cơ cấu kinh tế hợp lí, hiện đại và hiệu quả trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa, cần

a)

Chuyển dịch lao động.

b)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

Chuyển đổi mô hình sản xuất.

d)

Chuyển đổi hình thức kinh doanh.

104.

Quá trình chuyển đổi từ lao động thủ công là chính sang lao động dựa trên sự phát triển của công nghiệp cơ khí là

a)

Công nghiệp hóa.

b)

Hiện đại hóa.

c)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

d)

Tự động hóa.

105.

Quá trình ứng dụng và trang bị những thành tựu khoa học và công nghệ tiến bộ, hiện đại vào quá trình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và quản lí kinh tế - xã hội là

a)

Công nghiệp hóa.

b)

Hiện đại hóa.

c)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

d)

Tự động hóa.

106.

Thành phần kinh tế là gì?

a)

a. Là kiểu quan hệ kinh tế dựa trên một hình thức sở hữu nhất định về tư liệu sản xuất.

b)

b. Là kiểu quan hệ dựa trên một hình thức sở hữu nhất định về tư liệu sản xuất.

c)

c. Là kiểu quan hệ kinh tế dựa trên một hình thức sở hữu nhất định.

d)

d. Là kiểu quan hệ dựa trên một hình thức sở hữu nhất định.

107.

Câu 2: Để xác định thành phần kinh tế thì cần căn cứ vào đâu?

a)

a. Nội dung của từng thành phần kinh tế

b)

b. Hình thức sở hữu

c)

c. Vai trò của các thành phần kinh tế

d)

d. Biểu hiện của từng thành phần kinh tế.

108.

Câu 3: Vì sao ở nước ta sự tồn tại nhiều thành phần kinh tế là một tất yếu khách quan?

a)

a. Vì trong thời kì quá độ ở nước ta tồn tại đan xen một số thành phần kinh tế của xã hội trước, đồng thời trong quá trình xây dựng xã hội mới xuất hiện thêm một số thành phần kinh tế mới.

b)

b. Thời kì quá độ ở nước ta lực lượng sản xuất thấp kém với nhiều trình độ khác nhau nên có nhiều hình thức sở hữu tư liệu sản xuất khác nhau.

c)

c. Cả a,b sai

d)

d. Cả a,b đúng

109.

Câu 4: Nước ta hiện nay có bao nhiêu thành phần kinh tế?

a)

a. 3

b)

b. 4

c)

c. 6

d)

d. 5

110.

Câu 5: Kinh tế nhà nước có vai trò như thế nào?

a)

a. Cần thiết

b)

b. Then chốt

c)

c. Quan trọng

d)

d. Chủ đạo

111.

Câu 8: Lực lượng nòng cốt của kinh tế tập thể là gì?

a)

a. Doanh nghiệp nhà nước

b)

b. Công ty nhà nước

c)

c. Tài sản thuộc sở hữu tập thể

d)

d. Hợp tác xã

112.

Câu 9: Kinh tế nhà nước dựa trên hình thức sở hữu nào?

a)

a. Nhà nước

b)

b. Tư nhân

c)

c. Tập thể

d)

d. Hỗn hợp

113.

Câu 10: Kinh tế tập thể dựa trên hình thức sở hữu nào?

a)

a. Nhà nước

b)

b. Tư nhân

c)

c. Tập thể

d)

d. Hỗn hợp

114.

Câu 9: Căn cứ nào để xác định thành phần kinh tế:

a)

a. Sở hữu về tư liệu sản xuất

b)

b. Quá trình phát triển đất nước

c)

c. Quan hệ tương tác giữa các thành phần kinh tế

d)

d. Sự xuất hiện của các thành phần kinh tế

115.

Nền kinh tế của nước ta hiện nay phát triển theo điịnh hướng nào?

a)

a. Công nghiệp hóa

b)

b. Hiện đại hóa

c)

c. Xã hội Chủ nghĩa

d)

d. Tư bản chủ nghĩa

116.

Kinh tế nhà nước có vai trò như thế nào?

a)

a. Cần thiết              

b)

 b. Chủ đạo              

c)

  c. Then chốt             

d)

 d. Quan trọng

117.

Thành phần kinh tế tư nhân có cơ cấu như thế nào?

a)

a.Kinh tế các thể tiểu chủ, kinh tế tư nhân

b)

b. Kinh tế tư nhân, kinh tế cá thể

c)

c. Kinh tế cá thể tiểu chủ, kinh tế tư bản tư nhân

d)

d. Kinh tế cá thể tiểu chủ, kinh tế tư bản

118.

Lực lượng nòng cốt của kinh tế tập thể là gì?

a)

a.Doanh nghiệp nhà nước

b)

b. Công ty nhà nước

c)

c. Tài sản thuộc sở hữu tập thể

d)

d. Hợp tác xã

119.

Kinh tế nhà nước dựa trên hình thức sở hữu nào?

a)

a. Nhà nước

b)

b. Tư nhân

c)

c. Tập thể

d)

d. Hỗn hợp

120.

Kinh tế tập thể dựa trên hình thức sở hữu nào?

a)

a.Nhà nước

b)

b. Tư nhân

c)

c. Tập thể

d)

d. Hỗn hợp

121.

Kinh tế tư bản nhà nước dựa trên hình thức sở hữu nào?

a)

a. Nhà nước

b)

b. Tư nhân

c)

c. Tập thể

d)

d. Hỗn hợp

122.

Nội dung quản lí kinh tế của nhà nước là gì?

a)

a.Quản lí các doanh nghiệp kinh tế

b)

b. Quản lí các doanh nghiệp thuộc thành phần kinh tế nhà nước

c)

c. Quản lí các doanh nghiệp kinh tế, điều tiết vĩ mô

d)

d. Quản lí các doanh nghiệp thuộc thành phần kinh tế nhà nước, điều tiết vĩ mô

123.

Vì sao trong nền kinh tế thị trường ở nước ta sự quản lí của nhà nước là cần thiết và khách quan?

a)

a. Nhà nước là đại diện cho sở hữu toàn dân về tư liệu sản xuất

b)

b. Nhà nước phát huy mặt tích cực và khắc phục mặt hạn chế của nền kinh tế thị trường

c)

c.Nhà nước đại diện cho xã hội thực hiện việc điều tiết, quản lí nền kinh tế

d)

d. Cả a, b, c đúng

124.

Nội dung quản lí kinh tế của nhà nước là gì?

a)

a. Quản lí các doanh nghiệp kinh tế

b)

b. Quản lí các doanh nghiệp thuộc thành phần kinh tế nhà nước

c)

c. Quản lí các doanh nghiệp kinh tế, điều tiết vĩ mô

d)

d. Quản lí các doanh nghiệp thuộc thành phần kinh tế nhà nước, điều tiết vĩ mô