wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Multiple Choice Questions 1-14

Total questions: 120

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Tỉ lệ (đơn giản) số nguyên tử C, H, O trong phân tử C2H4O2 là bao nhiêu?

a)

2 : 4 : 2

b)

1 : 4 : 2

c)

1 : 2 : 1

d)

2 : 4 : 1

2.

Trong thành phần phân tử hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có nguyên tố nào?

a)

Carbon

b)

Hydrogen

c)

Nitrogen

d)

Oxygen

3.

Đặc điểm nào là chung cho phần lớn các chất hữu cơ?

a)

Tan tốt trong nước

b)

Có nhiệt độ sôi rất cao

c)

Dẫn điện tốt

d)

Liên kết cộng hoá trị

4.

Trong phổ khối MS của hợp chất hữu cơ, để xác định phân tử khối của chất thường dựa vào peak nào?

a)

Peak M+ lớn nhất

b)

Peak nền yếu nhất

c)

Peak xuất hiện nhiều nhất

d)

Peak M+ nhỏ nhất

5.

Nhóm chức của alcohol nói chung hay ethyl alcohol nói riêng (C2H5OH) là nhóm nguyên tử nào?

a)

-H

b)

-OH

c)

-O-

d)

C2H5-

6.

Để xác định nhóm chức trong hợp chất hữu cơ, người ta dùng phương pháp nào?

a)

Phổ hồng ngoại IR

b)

Phổ MS

c)

Chụp cắt lớp MI

d)

Tia X

7.

Trong phản ứng thuận nghịch đạt đến trạng thái cân bằng, giữa tốc độ phản ứng thuận (v1) và nghịch (v2) có quan hệ gì?

a)

v1 = v2

b)

v1 > v2

c)

v1 < v2

d)

v1 ≠ v2

8.

Tính chất nào làm khí nitrogen trơ ở nhiệt độ thường?

a)

Phân tử gồm 2 nguyên tử

b)

Phân tử không phân cực

c)

Có bán kính nguyên tử nhỏ

d)

Phân tử chứa liên kết bền

9.

Biểu thức hằng số cân bằng cho phản ứng: H2(g) + I2(g) ⇌ 2HI(g) là gì?

a)

Kc = [HI]2/([H2][I2])

b)

Kc = [HI]/([H2][I2])

c)

Kc = [HI]2

d)

Kc = [H2][I2]

10.

Cho các chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 tác dụng lần lượt với HNO3 đặc, nóng. Số phản ứng thuộc loại oxi hoá – khử là bao nhiêu?

a)

8

b)

7

c)

9

d)

6

11.

Phát biểu đúng về khái niệm nhóm chức trong hoá học hữu cơ là gì?

a)

Là một nhóm nguyên tử liên kết yếu

b)

Là một nguyên tử gây ra phản ứng đặc trưng

c)

Là một nguyên tố thể hiện tính kim loại

d)

Là một mối nguyên tử thay thế bất kỳ

12.

Phản ứng nào sau đây viết sai?

a)

3NH3 + AlCl3 + 3H2O → 3NH4Cl + Al(OH)3

b)

4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O

c)

4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O

d)

2NH3 + BaCl2 + 2H2O → NH4Cl + Ba(OH)2

13.

Ngành khoa học nào nghiên cứu hoá học của các hợp chất chứa carbon?

a)

Hoá phân tích

b)

Hoá học hữu cơ

c)

Hoá học vô cơ

d)

Hoá sinh học

14.

Chất nào là chất gây độc làm khô khí ammonia trong phòng thí nghiệm?

a)

CaCl2 rắn khan

b)

NaOH rắn khan

c)

H2SO4 đặc

d)

P2O5 rắn khan

15.

Trong MS, khái niệm peak[M+] lớn nhất dùng để chỉ gì?

a)

Ion fragment có số lượng nhiều nhất

b)

Ion nền có m/z nhỏ nhất

c)

Ion gốc có m/z lớn nhất

d)

Ion phân tử có cường độ mạnh nhất

16.

Chất nào sau đây khan?

a)

P2O5 khan.

b)

CaO khan.

c)

Dung dịch H2SO4 đặc.

d)

MgO khan.

17.

Phát biểu nào sau đây đúng? Công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ là

a)

Công thức biểu thị tỉ lệ phần trăm số mol của mỗi nguyên tố trong phân tử.

b)

Công thức biểu thị tỉ lệ số nguyên tử C và H có trong phân tử.

c)

Công thức biểu thị số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử.

d)

Công thức biểu thị tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử.

18.

Hợp chất C2H6O có số đồng phân alcohol và tổng số đồng phân là

a)

1 và 2.

b)

3 và 1.

c)

1 và 3.

d)

2 và 1.

19.

Phương pháp dùng để tách các chất hữu cơ có khối lượng nhỏ và khó tách ra khỏi nhau?

a)

Phương pháp chiết.

b)

Sắc kí cột.

c)

Phương pháp chung cất.

d)

Phương pháp kết tinh.

20.

Một số cơ sở sản xuất thuốc Bắc thường đốt một chất bột rắn X màu vàng (là một dơn chất) để tạo ra khí Y nhằm mục đích tẩy trắng, chống mốc. Tuy nhiên, theo các nhà khoa học khí Y có ảnh hưởng không tốt đến cơ quan nội tạng và khí Y cũng là một trong những nguyên nhân gây ra “mưa acid”. Chất rắn X là

a)

sulfur.

b)

phosphorus.

c)

carbon.

d)

iodine.

21.

Trong công nghiệp, để điều chế H2SO4 từ quặng pyrit sắt cần trải qua ít nhất bao nhiêu giai đoạn (xem như điều kiện cần thiết cho các phản ứng đều có đủ)?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

22.

Khẳng định nào sau đây sai?

a)

Quì tím hóa xanh trong môi trường kiềm và hóa đỏ trong môi trường acid.

b)

Phenolphthalein hóa xanh trong môi trường kiềm.

c)

Dùng phenolphthalein chỉ xác định được môi trường kiềm

d)

Dùng quì tím giúp xác định môi trường acid, base hoặc trung tính.

23.

Hằng số cân bằng Kc của một phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Nồng độ.

b)

Chất xúc tác.

c)

Áp suất.

d)

Nhiệt độ.

24.

Dãy gồm tất cả các chất khi tác dụng với HNO3 thì HNO3 chỉ thể hiện tính acid là:

a)

CuO, NaOH, FeCO3, Fe2O3.

b)

KOH, FeS, K2CO3, Cu(OH)2.

c)

Fe(OH)3, Na2CO3, Fe2O3, NH3.

d)

CaCO3, Cu(OH)2, Fe(OH)2, FeO.

25.

Sulfur dioxide thuộc loại oxide nào sau đây?

a)

Oxide lưỡng tính.

b)

Basic oxide.

c)

Acidic oxide.

d)

Oxide trung tính.

26.

Cho các chất sau: CuCl2; HCl; HClO3; Fe3O4; C6H10O5. Số chất điện li là:

a)

2.

b)

4.

c)

5.

d)

3.

27.

Hiện tượng các chất có cấu tạo và tính chất hóa học tương tự nhau, chứng chỉ hơn kém nhau một hay nhiều nhóm metyl (-CH2-) được gọi là hiện tượng

a)

đồng vị.

b)

đồng phân.

c)

đồng đẳng.

d)

đồng khối.

28.

Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

Phản ứng một chiều là phản ứng luôn xảy ra không hoàn toàn.

b)

Trong phản ứng thuận nghịch, các chất sản phẩm có thể phản ứng với nhau để tạo thành chất đầu.

c)

Trong phản ứng một chiều, chiếc sản phẩm không phản ứng được với nhau tạo thành chất đầu.

d)

Phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau trong cùng điều kiện.

29.

Hằng số cân bằng Kc của một phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào yếu tố

a)

chất xúc tác.

b)

nồng độ.

c)

áp suất.

d)

nhiệt độ.

30.

Cho các chất sau: C3H8, C3H7Cl, C3H8O và C3H9N. Chất có nhiều đồng phân cấu tạo nhất là

a)

C3H8O.

b)

C3H7Cl.

c)

C3H9N.

d)

C3H8.

31.

Hợp chất C3H8 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo?

a)

3.

b)

2.

c)

4.

d)

1.

32.

Hợp chất C3H7Cl có bao nhiêu đồng phân cấu tạo?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

33.

Hợp chất C3H8O có bao nhiêu đồng phân cấu tạo?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

34.

Hợp chất C3H9N có bao nhiêu đồng phân cấu tạo?

a)

1.

b)

2.

c)

4.

d)

3.

35.

Trộn lẫn dung dịch chứa NaOH với dung dịch chứa HCl. Dung dịch thu được có giá trị

a)

pH<7.

b)

pH=7

c)

pH = 7.

d)

pH>7.

36.

Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là

a)

liên kết cộng hóa trị.

b)

liên kết cho nhận.

c)

liên kết ion.

d)

liên kết đơn.

37.

Câu 31. Công thức phân tử (CTPT) không thể cho ta biết

a)

hàm lượng mỗi nguyên tố trong hợp chất

b)

cấu trúc phân tử hợp chất hữu cơ

c)

tỉ lệ giữa các nguyên tố trong hợp chất

d)

số lượng các nguyên tố trong hợp chất

38.

Câu 32. Phản ứng thuận nghịch là phản ứng

a)

xảy ra theo hai chiều ngược nhau trong cùng điều kiện

b)

chỉ xảy ra theo một chiều nhất định

c)

phương trình hoá học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều

d)

xảy ra giữa hai chất khí

39.

Câu 33. Dòng đồng đẳng của C2H5OH là

a)

CH3OH

b)

C6H5OH

c)

C4H7OH

d)

C3H5OH

40.

Câu 34. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Calcium Chloride là chất điện li yếu

b)

Glucose (C6H12O6) là chất điện yếu

c)

Iron (III) hydroxide là chất điện li yếu

d)

Nitrous acid (HNO2) là chất điện li mạnh

41.

Câu 35. Chọn câu phát biểu đúng về dung dịch H2SO4 0,005M?

a)

pOH=13

b)

pH=2

c)

[H+]=[OH−]=10−7M

d)

[OH−]>10−7M

42.

Câu 35.1. Chọn câu phát biểu đúng về dung dịch Ca(OH)2 0,005M?

a)

pOH=2

b)

pH=2

c)

[OH−]>10−7M

d)

[H+]=[OH−]=10−7M

43.

Câu 36. Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Đốt cháy ammonia không có xúc tác thu được N2 và H2O

b)

Tính base của ammonia là do nguyên tử nitrogen còn 1 cặp electron chưa liên kết

c)

Ammonia là một base yếu và có tính khử

d)

NH3 là chất khí không màu, không mùi, dễ tan trong nước và nhẹ hơn không khí

44.

Câu 37. Theo nguyên tắc tạo hoá học, trong phân tử hợp chất hữu cơ, các nguyên tố liên kết với nhau theo cách nào sau đây?

a)

đúng hoá trị

b)

một thứ tự nhất định

c)

đúng hoá trị và theo một thứ tự nhất định

d)

đúng số oxi hoá

45.

Câu 38. X là một trong các nguyên nhân gây ra mưa acid, sương mù quang hoá, hiệu ứng nhà kính, hiện tượng phú dưỡng, ô nhiễm môi trường …. X là

a)

NH3

b)

SO2

c)

HNO3

d)

NOx

46.

Câu 39. Dựa vào thành phần nguyên tố, hợp chất hữu cơ được chia thành mấy loại chính?

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

47.

Câu 40. Muối nào sau đây không phải muối acid?

a)

Na2HPO3

b)

NaH2PO4

c)

NaHSO4

d)

Ca(HCO3)2

48.

Câu 41. Tính chất vật lý chung của các hợp chất hữu cơ là

a)

có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp, kém tan hoặc không tan trong nước

b)

có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp, tan tốt trong nước

c)

có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao, tan tốt trong nước

d)

có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao, kém tan hoặc không tan trong nước

49.

Câu 42. Công thức tổng quát CxHyO2N, cho ta biết

a)

tỉ lệ giữa các nguyên tố trong hợp chất

b)

thành phần nguyên tố trong hợp chất

c)

cấu trúc phân tử hợp chất hữu cơ

d)

số lượng các nguyên tố trong hợp chất

50.

Câu 43. Khi một hệ ở trạng thái cân bằng thì trạng thái đó là

a)

cân bằng bền

b)

cân bằng động

c)

cân bằng không bền

d)

cân bằng tĩnh

51.

Câu 44. Dung dịch X có pH<7 và tác dụng với dung dịch BaCl2 tạo kết tủa trắng. Dung dịch X là

a)

NaOH

b)

H2SO4

c)

Na2CO3

d)

Na2SO4

52.

Câu 44.1. Dung dịch X có pH>7 và tác dụng với dung dịch BaCl2 tạo kết tủa trắng. Dung dịch X là

a)

NaOH

b)

H2SO4

c)

Na2CO3

d)

Na2SO4

53.

Câu 44.2. Dung dịch X có pH = 7 và tác dụng với dung dịch BaCl2 tạo kết tủa trắng. Dung dịch X là

a)

NaOH

b)

H2SO4

c)

Na2CO3

d)

Na2SO4

54.

Câu 45. Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

Đốt cháy hợp chất hữu cơ luôn thu được CO2 và H2O

b)

Hợp chất hữu cơ có ở xung quanh ta

c)

Hợp chất hữu cơ là hợp chất của carbon

d)

Khi đốt cháy các hợp chất hữu cơ đều thấy tạo ra CO2

55.

Câu 46. Yếu tố nào sau đây luôn luôn không làm dịch chuyển cân bằng của phản ứng?

a)

chất xúc tác

b)

áp suất

c)

nồng độ

d)

nhiệt độ

56.

Sulfur phản ứng với chất nào sau đây ngay ở nhiệt độ thường?

a)

O2

b)

H2

c)

Hg

d)

Fe

57.

Phản ứng nào sau đây viết sai?

a)

NH4NO3 ⇄ NH3 + HNO3

b)

NH4Cl ⇄ NH3 + HCl

c)

(NH4)2S ⇄ 2NH3 + H2S

d)

NH4HCO3 ⇄ NH3 + CO2 + H2O

58.

Phương trình H+ + OH− ⇄ H2O là phương trình ion rút gọn của phản ứng nào dưới đây?

a)

CH3COOH + KOH ⇄ CH3COOK + H2O

b)

2HCl + Cu(OH)2 ⇄ CuCl2 + H2O

c)

H2SO4 + Ba(OH)2 ⇄ BaSO4 + 2H2O

d)

2HNO3 + Ca(OH)2 ⇄ Ca(NO3)2 + 2H2O

59.

Nhỏ 1 giọt dung dịch quỳ tím vào dung dịch NaOH, dung dịch có màu xanh. Nhỏ từ từ dung dịch HCl tới dư vào dung dịch trên thì

a)

Màu xanh dung dịch nhạt dần rồi chuyển sang màu đỏ.

b)

Màu xanh không đổi.

c)

Màu xanh dung dịch nhạt dần rồi mất hẳn trở nên không màu.

d)

Màu xanh dung dịch đậm dần.

60.

Đồng phân là những chất

a)

Có cùng CTPT nhưng có CTCT khác nhau.

b)

Có khối lượng phân tử bằng nhau.

c)

Có tính chất hóa học giống nhau.

d)

Có cùng thành phần nguyên tố.

61.

Hãy chỉ ra câu trả lời sai về pH?

a)

pH + pOH=14

b)

pH=lg[H+]

c)

pOH=14−pH

d)

[H+] =10−pH thì pH=a

62.

Cho phản ứng thuận nghịch: 2SO2(g) + O2 ⇄ 2SO3(g). Hằng số cân bằng của phản ứng trên là

a)

Kc = [SO3]2 / [SO2]2[O2]

b)

Kc = [SO3]2 / [SO2][O2]

c)

Kc = [SO2]2[O2] / [SO3]2

d)

Kc = [SO2][O2] / [SO3]

63.

Dung dịch HNO3 gồm:

a)

HNO3; H2O; H+, NO3−

b)

H2O, H+, NO3−

c)

HNO3; H+; NO3−

d)

H+; NO3−

64.

Dung dịch HF gồm:

a)

HF; H2O, H+, F−

b)

HF; H+, F−

c)

H+, F−

d)

H2O, H+, F−

65.

Dung dịch NH3 gồm:

a)

NH3; H2O, NH4+, OH−

b)

NH4+, OH−

c)

NH3; NH4+, OH−

d)

H2O, NH4+, OH−

66.

Dung dịch CH3COOH gồm:

a)

H+, CH3COO−

b)

CH3COOH; H+, CH3COO−

c)

CH3COOH; H2O, H+, CH3COO−

d)

H2O, H+, CH3COO−

67.

Cho các chất sau: NaCl; Ba(OH)2; HNO3; Cu(OH)2; HCl. Số chất điện li mạnh là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

68.

Công thức cấu tạo của phân tử nitrogen là

a)

N–N

b)

N≡N

c)

N–N–N

d)

N2

69.

Tính chất nào sau đây không phải tính chất chung của phần lớn các chất hữu cơ?

a)

Dễ tan trong nước.

b)

Có nhiệt độ sôi thấp.

c)

Có mùi đặc trưng.

d)

Dễ bay hơi, dễ cháy

70.

Phương pháp chứng cất dùng để tách biệt các chất

a)

Có khối lượng riêng khác nhau.

b)

Có độ hòa tan khác nhau.

c)

Có nhiệt độ nóng chảy khác nhau.

d)

Có nhiệt độ sôi khác nhau.

71.

Những kim loại nào sau đây không tác dụng được với HNO3 đặc, nguội?

a)

Mg, Al

b)

Al, Mn

c)

Al, Zn

d)

Al, Fe

72.

Số nguyên tử carbon trong công thức phân tử C4H10O2 là

a)

8

b)

2

c)

10

d)

4

73.

Phương pháp tách biệt và tinh chế hỗn hợp các chất dựa vào độ tan khác nhau và sự thay đổi độ tan của chúng theo nhiệt độ là phương pháp?

a)

Phương pháp chưng cất.

b)

Phương pháp chiết.

c)

Sắc kí cột.

d)

Phương pháp kết tinh.

74.

Khi pha loãng dung dịch H2SO4 đặc, cần phải làm thế nào?

a)

Rót từ từ dung dịch acid vào nước.

b)

Rót nước thật nhanh vào dung dịch acid đặc.

c)

Rót nhanh dung dịch acid đặc vào nước.

d)

Rót từ từ nước vào dung dịch acid đặc.

75.

Để phân tích tế bào những người đã dùng phương pháp nào sau đây?

a)

Chiết lỏng – lỏng.

b)

Chiết lỏng – rắn

c)

Sắc kí cột.

d)

Phương pháp kết tinh.

76.

Chiều từ trái sang phải trong phản ứng thuận nghịch gọi là

a)

Chiều đảo

b)

chiều nghịch

c)

Chiều thuận

d)

Chiều chuẩn

77.

Dãy đồng đẳng ankan có công thức chung CnH2n+2 là dãy nào?

a)

CH4, C2H2, C3H8, C4H10,, C6H12

b)

CH4, C3H8, C4H10, C5H12. C6H14

c)

C2H4, C2H2, C2H6, C3H6, C3H4

d)

C2H6, C3H8, C4H10, C5H12, C6H12

78.

Hiện tượng phú dưỡng ở thủy vực chủ yếu do nguồn nào?

a)

Khử trùng ao hồ bằng vôi ngẫu nhiên

b)

Hoạt động quang hợp quá mạnh của cây thủy sinh

c)

Bơm không khí vào nước gây nhiễu tôm cá

d)

Nước thải sinh hoạt trực tiếp chưa xử lí

79.

Hydroxide nào không tác dụng với dung dịch NaOH?

a)

Cr(OH)3

b)

Mg(OH)2

c)

Al(OH)3

d)

Be(OH)2

80.

Oleum là sản phẩm tạo thành khi cho SO2 tác dụng với chất nào?

a)

H2SO4 98% hấp thụ SO2

b)

H2SO4 đặc hấp thụ SO2

c)

H2SO4 loãng hấp thụ SO2

d)

H2SO4 98% hấp thụ SO3

81.

Chất nào dưới đây đều là hợp chất hữu cơ?

a)

CCl4; CS2; C2H4O

b)

HCOONa; Ca; CaC2; C6H6

c)

CH3ONa; CH3COONa; KCN

d)

C6H5NH2; K2CO3; CH3Li

82.

Sản phẩm tạo thành giữa phản ứng FeO với H2SO4 đặc, đun nóng là gì?

a)

Fe2(SO4)3, H2O

b)

Fe2(SO4)3, SO2, H2O

c)

FeSO4, H2O

d)

FeSO4, SO2, H2O

83.

Sản phẩm tạo thành giữa phản ứng Fe2O3 với H2SO4 loãng đun nóng là gì?

a)

Fe2(SO4)3, H2O

b)

FeSO4, H2O

c)

Fe2(SO4)3, SO2, H2O

d)

FeSO4, SO2, H2O

84.

Trong chuỗi phản ứng N2 → NH3 → NO → NO2 → HNO3 → NH4NO3, số phản ứng mà nitơ đóng vai trò chất khử là bao nhiêu?

a)

4

b)

3

c)

1

d)

2

85.

Nhóm chức aldehyde trong phân tử hợp chất hữu cơ là nhóm nào?

a)

–COOH

b)

–OH

c)

–CHO

d)

–O–

86.

Nhóm chức carboxylic acid trong phân tử hợp chất hữu cơ là nhóm nào?

a)

–O–

b)

–OH

c)

–CHO

d)

–COOH

87.

Nhóm chức alcohol trong phân tử hợp chất hữu cơ là nhóm nào?

a)

–O–

b)

–COOH

c)

–CHO

d)

–OH

88.

Nhóm chức ether trong phân tử hợp chất hữu cơ là nhóm nào?

a)

–O–

b)

–CHO

c)

–COOH

d)

–OH

89.

Kim loại thụ động trong HNO3 đặc, nguội là dãy nào?

a)

Al, Fe, Cr

b)

Pt, Au, Ag

c)

Pb, Ag, Fe

d)

Ag, Fe, Cu

90.

Liên kết hóa học trong phân tử NH3 là liên kết gì?

a)

Kim loại

b)

Cộng hóa trị không cực

c)

Ion

d)

Cộng hóa trị có cực

91.

Cho hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư. Dung dịch tạo thành chứa các chất tan nào?

a)

Fe2(SO4)3, FeSO4, H2SO4

b)

Fe2(SO4)3, H2SO4

c)

FeSO4, H2SO4

d)

FeSO4, Fe2(SO4)3

92.

Cho hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, dư. Chất trong dung dịch sau phản ứng là gì?

a)

FeSO4 và Fe2(SO4)3

b)

FeSO4 và H2SO4

c)

FeSO4, Fe2(SO4)3 và H2SO4

d)

Fe2(SO4)3 và H2SO4

93.

Cho hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3 phản ứng với dung dịch H2SO4 đặc, vừa đủ. Chất trong dung dịch sau phản ứng là gì?

a)

FeSO4, Fe2(SO4)3 và H2SO4

b)

Fe2(SO4)3 và H2SO4

c)

FeSO4 và H2SO4

d)

Fe2(SO4)3

94.

Cho hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, vừa đủ. Sản phẩm trong dung dịch là gì?

a)

FeSO4 và H2SO4

b)

Fe2(SO4)3

c)

FeSO4

d)

FeSO4 và Fe2(SO4)3

95.

Kim loại nào sau đây tan trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng nhưng không tan trong H2SO4 loãng?

a)

Fe

b)

Zn

c)

Ag

d)

Al

96.

Hiện tượng nào xảy ra khi cho mảnh đồng kim loại vào dung dịch HNO3 loãng?

a)

Dung dịch có màu nâu, có khí nâu bay ra

b)

Dung dịch có màu xanh, H2 bay ra

c)

Dung dịch có màu xanh, khí không màu hóa nâu trong không khí

d)

Không có hiện tượng gì

97.

Trong các chất: CaC2, CO2, HCHO, CH3COOH, C2H5OH, NaCN, CaCO3. Số chất hữu cơ là bao nhiêu?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

98.

Cân bằng hóa học: H2(g) + I2(g) ⇌ 2HI(g), ΔH°298 > 0. Cân bằng không bị chuyển dịch khi

a)

Tăng hiệu độ của hệ

b)

Giảm nồng độ HI

c)

Giảm áp suất chung của hệ

d)

Tăng nồng độ H2

99.

Trong không khí, khí nào sau đây chiếm phần trăm thể tích lớn nhất?

a)

O2

b)

CO2

c)

NO

d)

N2

100.

Công thức phân tử hợp chất hữu cơ cho biết điều gì?

a)

Số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử

b)

Tính chất của các nguyên tố tham gia tạo thành phân tử

c)

Cách thứ tự và thứ tự liên kết của các nguyên tử

d)

Số lượng và bản chất liên kết giữa các nguyên tử

101.

Axit nào sau đây không hòa tan được copper (đồng) kim loại?

a)

H2SO4 đặc

b)

HNO3 loãng

c)

HNO3 đặc

d)

H2SO4 loãng

102.

Phát biểu nào dưới đây sai về pH?

a)

Dung dịch pH = 7 trung tính

b)

Dung dịch pH < 7 làm quỳ tím hóa đỏ

c)

Giá trị [H+] tăng thì độ acid tăng

d)

Giá trị pH tăng thì độ acid tăng

103.

Một hợp chất hữu cơ X có số nguyên tố chứa oxi. Đốt cháy X thu được CuO bị chất oxi hóa, thải ra khí CO2, hơi nước và khí N2. Kết luận nào đúng nhất?

a)

X chắc chắn chứa C, H, N và có thể có oxi

b)

X là hợp chất chứa 4 nguyên tố C, H, N, O

c)

X là hợp chất chỉ chứa 3 nguyên tố C, H, N

d)

X luôn có chứa C, H và có thể không có N

104.

Cho các dung dịch: HCl, Na2CO3, CuSO4, CH3COONa, Al2(SO4)3, NH4Cl, NaBr, K2S. Số dung dịch có pH < 7 là bao nhiêu?

a)

3

b)

4

c)

2

d)

5

105.

Cho các dung dịch sau: HCl, Na2CO3, CuSO4, CH3COONa, Al2(SO4)3. Số dung dịch có pH > 7 là bao nhiêu?

a)

3

b)

4

c)

2

d)

5

106.

Phát biểu nào dưới đây không đúng về H2SO4?

a)

H2SO4 đặc là chất hút nước mạnh

b)

Khi tiếp xúc với H2SO4 đặc, dễ gây bỏng nặng

c)

H2SO4 loãng có đầy đủ tính chất chung của acid

d)

H2SO4 đặc, nóng oxi hóa hầu hết các kim loại kể cả Au và Pt

107.

Để phân biệt hai acid H2SO4 loãng và HCl loãng có thể dùng muối nào sau đây?

a)

Na2CO3

b)

NaNO3

c)

MgCl2

d)

BaCl2

108.

Hợp chất nào trong số dưới đây khi tác dụng với hai acid H2SO4 loãng và HCl loãng đều có sinh khí?

a)

BaCl2

b)

MgCl2

c)

Ba(NO3)2

d)

Na2CO3

109.

Hiện tượng xảy ra khi cho Cu tác dụng với H2SO4 đặc nóng là gì?

a)

Cu tan hết dung dịch nâu, khí NO2 màu nâu đỏ

b)

Không có hiện tượng

c)

Cu tan hết, dung dịch xanh, khí SO2 có mùi hắc bay ra

d)

Cu tan hết, dung dịch xanh, khí H2 bay ra

110.

Trong các kim loại sau đây, kim loại nào không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?

a)

Ca

b)

Na

c)

Mg

d)

Ag

111.

Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau?

a)

CH3CH2CH2OH, C2H5OH

b)

C2H5OH, CH3OCH3

c)

CH3OCH3, CH3CHO

d)

C4H10, C6H6

112.

Cho cân bằng hóa học: N2 (g) + 3H2 (g) ⇌ 2NH3 (g), ΔrH°298 = −92 kJ. Phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt. Cân bằng hóa học không bị dịch chuyển khi:

a)

Thay đổi áp suất của hệ

b)

Thêm chất xúc tác

c)

Thay đổi nồng độ N2

d)

Thay đổi nhiệt độ

113.

Câu nào đúng về hóa học liên kết trong phân tử?

a)

Số lượng liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử

b)

Bản chất liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử

c)

Thứ tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử

d)

Các loại liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử

114.

Phương pháp kết tinh dùng để tách biệt các chất có đặc điểm nào?

a)

Có nhiệt độ nóng chảy khác nhau

b)

Có nhiệt độ sôi khác nhau

c)

Có độ tan khác nhau

d)

Có khối lượng riêng khác nhau

115.

Cho vài giọt quỳ tím vào dung dịch NH3 thì dung dịch chuyển thành:

a)

màu đỏ

b)

màu hồng

c)

màu xanh

d)

màu vàng

116.

Trong các chất sau: CH4, CO, C2H6, K2CO3, C2H5ONa có:

a)

2 hợp chất hữu cơ và 3 hợp chất vô cơ

b)

3 hợp chất hữu cơ và 2 hợp chất vô cơ

c)

4 hợp chất hữu cơ và 1 hợp chất vô cơ

d)

1 hợp chất hữu cơ và 4 hợp chất vô cơ

117.

Phương trình H2S + CuCl2 → CuS + 2HCl. Phương trình ion rút gọn của phản ứng trên là:

a)

H2S + Cu2+ → CuS + 2H+

b)

Cu2+ + S2− → CuS

c)

S2− + CuCl2 → CuS + 2Cl−

d)

H+ + S2− → H2S

118.

Yếu tố nào sau đây không làm dịch chuyển cân bằng của hệ phản ứng là:

a)

áp suất

b)

nhiệt độ

c)

chất xúc tác

d)

nồng độ

119.

Dãy chất nào sau đây có chứa chất không phải hợp chất hữu cơ?

a)

CH3OH; CH3COOH; NaCN

b)

CCl4; CS2; C2H4O

c)

C6H5NH2; C6H6Cl6; CH3Br

d)

(HCOO)2Ca; HCHO; C6H6

120.

    Dãy nào sau đây là dẫn xuất của hydrocarbon?

a)

   A. CH3NO2, C2H6O, C2H3O2Na.

b)

  B. C2H6O, C6H6, CaCO3.

c)

C. C2H6O, C6H6, CH3NO2

d)

D. CH3NO2, CaCO3, C6H6