wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin 1-7

Total questions: 124

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Thông tin dùng trong …. phải chính xác, kết quả xử lí thông tin phải đáng tin cậy để giúp có được quyết định đúng đắn, hợp lí

a)
  1. Bài toán hoạt động

b)
  1. Bài toán thời gian

c)
  1. Bài toán quản lí

2.

Xử lí thông tin trong bài toán quản lí bao gồm?

a)
  1. Tạo lập hồ sơ

b)
  1. Cập nhật

c)
  1. Khai thác thông tin

d)
  1. Tất cả đáp án trên đều đúng

3.

Xử lí thông tin trong bài toán quản lí gồm có

a)
  1. tìm kiếm dữ liệu

b)
  1. thống kê

c)
  1. Khai thác thông tin

d)
  1. xoá dữ liệu

4.

Xử lí thông tin trong bài toán quản lí gồm có

a)
  1. sửa dữ liệu

b)
  1. Cập nhật

c)
  1. lập báo cáo

d)
  1. thêm dữ liệu

5.

Xử lí thông tin trong bài toán quản lí gồm có

a)
  1. Tạo lập hồ sơ

b)
  1. thêm dữ liệu

c)
  1. tìm kiếm dữ liệu

d)
  1. thống kê

6.

Các bài toán quản lí đều có chung đặc điểm gì?

a)
  1. Bổ sung dữ liệu

b)
  1. Lưu trữ và xử lí dữ liệu

c)
  1. Xóa dữ liệu

d)
  1. Sao chép dữ liệu

7.

Khi tạo lập hồ sơ, để phản ánh đúng thực tế, dữ liệu cần phải?

a)
  1. Phải chính xác

b)
  1. Đầy đủ so với yêu cầu quản lí

c)

Cả 2 đều đúng

d)

Cả 2 đều sai

8.

cập nhật dữ liệu bao gồm mấy thao tác?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

9.

cập nhật dữ liệu bao gồm các thao tác nào

a)

tạo lập hồ sơ, cập nhật dữ liệu và khai thác thông tin

b)

thêm, sửa, xoá dữ liệu

c)

tìm kiếm dữ liệu, thống kê, lập báo cáo

10.

các thao tác cập nhật dữ liệu là?

a)
  1. Xóa dữ liệu

b)
  1. Thêm dữ liệu

c)
  1. Sửa dữ liệu

d)
  1. Tất cả đáp án trên đều đúng

11.

các thao tác cập nhật dữ liệu là?

a)
  1. Lập báo cáo

b)

Thống kê

c)
  1. Sửa dữ liệu

d)

cập nhật

12.

thao tác để cập nhật dữ liệu là?

a)
  1. Tạo lập

b)
  1. Thêm dữ liệu

c)
  1. Khai thác

d)
  1. Tất cả đáp án trên đều sai

13.

thao tác để cập nhật dữ liệu là?

a)
  1. Xóa dữ liệu

b)
  1. Thống kê

c)
  1. Tìm kiếm

d)
  1. Tất cả đáp án trên đều đúng

14.

mục đích của việc lưu trữ và cập nhật dữ liệu là gì?

a)
  1. Là để khai thác thông cho việc điều hành công việc

b)
  1. Là để khai thác thông tin, phục vụ cho việc điều hành công việc và ra quyết định của người quản lí.


c)
  1. Là để phục vụ và ra quyết định của người quản lí

15.

có mấy việc mà khai thông tin thường gặp là?

a)

5

b)

2

c)

4

d)

3

16.

Một số việc khai thác thông tin thường gặp là

a)

tạo lập hồ sơ, cập nhật dữ liệu và khai thác thông tin

b)

thêm, sửa, xoá dữ liệu

c)

tìm kiếm dữ liệu, thống kê, lập báo cáo

17.

Một số việc khai thác thông tin thường gặp là?

a)
  1. Tìm kiếm dữ liệu

b)
  1. Thống kê

c)
  1. Lập báo cáo

d)
  1. tất cả đáp án đều đúng

18.

Việc xử lí dữ liệu trong hồ sơ phải…  và thông tin kết xuất ra phải ở dạng dễ hiểu

a)
  1. chính xác

b)
  1. chậm rãi

c)
  1. nhanh chóng, chính xác

d)
  1. không có đáp án nào đúng

19.

Việc rút ra được các dữ liệu thỏa mãn một số điều kiện nào đó từ dữ liệu đã lưu trự thuộc việc khai thác thông tin nào?

a)
  1. Tìm kiếm dữ liệu

b)
  1. Thống kê

c)
  1. Lập báo cáo

20.

Khai thác hồ sơ dựa trên tính toán để đưa các thông tin không có sẵn trong hồ sơ thuộc việc khai thác thông tin nào?

a)
  1. Bổ sung dữ liệu

b)
  1. Tìm kiếm dữ liệu

c)
  1. Lập báo cáo

d)
  1. Thống kê

21.

sử dụng các kết quả tìm kiếm, thống kê, sắp xếp dữ liệu được rút ra để tạo lập một bộ hồ sơ mới có nội dung và cấu trúc theo một số yêu cầu cụ thể trong quản lí thuộc việc khai thác thông tin nào?

a)
  1. Tìm kiếm dữ liệu

b)
  1. Bổ sung dữ liệu

c)
  1. Thống kê

d)
  1. Lập báo cáo

22.

Tập hồ sơ dữ liệu làm cơ sở cho việc quản lí các hoạt động của một tổ chức, được số hóa để máy tính truy cập, cập và xử lí, được gọi là?

a)
  1. Hệ phân phối

b)
  1. Hệ điều hành

c)
  1. Hệ quản trị

d)
  1. Cơ sở dữ liệu

23.

Vai trò của hệ quản trị CSDL?

a)
  1. Cập nhật

b)
  1. Khai thác thông tin

c)

đều đúng

d)

đều sai

24.

hệ quản trị cơ sở dữ liệu là gì?

a)
  1. Là hệ thống chương trình truy cập được dữ liệu, có cơ chế kiểm soát nhằm đảm bảo tính đúng đắn cho mỗi thao tác cập nhật dữ liệu và khai thác dữ liệu

b)
  1. Là hệ thống chương trình truy cập dữ liệu nhằm đảm bảo tính đúng đắn cho mỗi thao tác cập nhật dữ liệu

c)
  1. Là hệ thống chương trình có cơ chế kiểm soát nhằm đảm bảo tính đúng đắn cho việc khai thác dữ liệu

25.

hệ cơ sở dữ liệu bao gồm?

a)
  1. CSDL của đơn vị

b)
  1. Hệ quản trị CSDL

c)
  1. Các phần mềm ứng dụng có các giao diện tương tác với CSDL

d)
  1. Tất cả đáp án trên đều đúng

26.

các phần mềm ứng dụng khác muốn sử dụng dữ liệu trong CSDL phải làm gì?

a)
  1. Thông qua hệ điểu hành

b)
  1. Thông qua hệ quản trị CSDL

c)
  1. Tùy vào trường hợp

27.

Vai trò của hệ quản trị CSDL là?

a)
  1. Cung cấp môi trường thuận lợi

b)
  1. Hiệu quả để tạo lập, lưu trữ

c)
  1. Khai thác dữ liệu của CSDL

d)
  1. Tất cả đáp án trên đều đúng

28.

Một hệ quản trị CSDL không có chức năng nào trong các chức năng dưới đây?

a)

Cung cấp môi trường tạo lập CSDL

b)
  • Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu


c)

Cung cấp công cụ quản lí bộ nhớ

d)

Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL.

29.

Ngôn ngữ CSDL được sử dụng phổ biến hiện nay là:

a)

SQL

b)

Access

c)

Foxpor

d)

Java

30.

Công việc thường gặp khi xử lí thông tin của một tổ chức là gì?

a)

Tạo lập hồ sơ

b)

Cập nhật hồ sơ

c)

Khai thác hồ sơ

d)

Tạo lập, cập nhật, khai thác hồ sơ

31.

Cần tiến hành cập nhật hồ sơ học sinh của nhà trường trong các trường hợp nào sau đây?

a)

Một học sinh mới chuyển từ trường khác đến; thông tin về ngày sinh của một học sinh bị sai.

b)

Sắp xếp danh sách học sinh theo thứ tự tăng dần của tên

c)

ìm học sinh có điểm môn toán cao nhất khối.

d)

Tính tỉ lệ học sinh trên trung bình môn Tin của từng lớp.

32.

Xét công tác quản lí hồ sơ. Trong số các công việc sau, những việc nào không thuộc nhóm thao tác cập nhật hồ sơ?

a)

Xóa một hồ sơ      

b)

Thống kê và lập báo cáo

c)

Thêm hai hồ sơ    

d)

Sửa tên trong một hồ sơ.

33.

Cơ sở dữ liệu (CSDL) là :

a)

Tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh... của một chủ thể nào đó.

b)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được ghi lên giấy.

c)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên giấy để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.

d)

Tập hợp dữ liệu được tổ chức sao cho máy tính có thể lưu trữ, truy cập, cập nhật và xử lí để phục vụ cho hoạt động của một đơn vị nào đó.

34.

Một Hệ CSDL gồm:

a)

CSDL và các thiết bị vật lí.

b)

Các phần mềm ứng dụng và CSDL.

c)

Hệ QTCSDL và các thiết bị vật lí.

d)

CSDL của đơn vị, hệ quản trị CSDL và các phần mềm ứng dụng có các giao diện tương tác với CSDL

35.

Em hiểu như thế nào về cụm từ “Hệ quản trị cơ sở dữ liệu” ?

a)

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là một loại thiết bị hỗ trợ màn hình máy tính

b)

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là một loại thiết bị hỗ trợ mạng máy tính

c)

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là một loại dữ liệu được lưu trữ trên máy tính

d)

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là một loại phần mềm máy tính cung cấp môi trường thuận lợi

36.

Hệ quản trị CSDL là:

a)

Phần mềm dùng tạo lập, cập nhật, lưu trữ và khai thác thông tin của CSDL

b)

Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL

c)

Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL

d)

Phần mềm dùng tạo lập CSDL

37.

Phần mềm dùng tạo lập CSDL

a)
  1. Cơ sở dữ liệu quan hệ

b)
  1. Cơ sở dữ liệu bổ sung

c)
  1. Cơ sở dữ liệu chi phối

38.

tên của mỗi cột trong bảng cho biết gì?

a)
  1. Chú thích tên cột trong bảng

b)
  1. Chú thích tên ô

c)
  1. Ý nghĩa dữ liệu ở các ô thuộc hàng đó

d)
  1. Ý nghĩa dữ liệu ở các ô thuộc cột đó

39.

Mỗi một hàng trong bảng của CSDL quan hệ được gọi là?

a)
  1. Một trường

b)
  1. Một tài liệu

c)
  1. Một bản ghi

40.

mỗi cột của bảng được gọi là

a)
  1. Một trường

b)
  1. Một tài liệu

c)
  1. Một bản ghi

41.

dữ liệu được tổ chức, lưu trữ trong CSDL là gì?

a)
  1. Khai thác dữ liệu

b)
  1. Rút ra thông tin phục vụ các hoạt động

c)
  1. Giúp đưa ra các quyết định phù hợp

d)
  1. Tất cả đáp án trên đều đúng

42.

Bản chất việc khai thác một CSDL là tìm kiếm dữ liệu và kết xuất ra thông tin cần tìm, công việc này còn được gọi là

a)
  1. Truy vấn CSDL

b)
  1. Phản hồi CSDL

c)
  1. Bổ sung CSDL

d)
  1. Xóa CSDL

43.

Dữ liệu trong CSDL quan hệ phải thỏa mãn gì?

a)
  1. Quy định về dữ liệu

b)
  1. Thêm bớt về dữ liệu

c)
  1. Ràng buộc toàn vẹn về dữ liệu

d)
  1. Tất cả đáp án trên đều đúng

44.

Đâu là ràng buộc dữ liệu?

a)
  1. Không có hai bản ghi nào giống nhau hoàn toàn

b)
  1. Mỗi trường có tên phân biệt với tất cả các trường khác

c)
  1. Mỗi ô của bảng chỉ chứa một giá trị

d)
  1. Tất cả đáp án trên đều đúng

45.

Trong một bảng, có những tập hợp gồm một trường hay số trường mà giá trị của chúng ở bản ghi khác nhau là

a)
  1. Giống nhau

b)
  1. Khác nhau

c)
  1. Tùy trường hợp

46.

đâu là tính chất của khóa bảng?


a)
  1. Mỗi bộ giá trị của các trường đó xác định duy nhất một bản ghi trong bảng

b)
  1. Không thể bỏ bớt bất cứ trường nào mà tập hợp gồm các trường còn lại vẫn còn tính chất đó

c)
  1. Cả A và B đều đúng

d)
  1. Cả A và B đều sai

47.

Khi bảng có hơn một khóa, người ta thường chọn (chỉ định) một khóa làm ….

a)
  1. Khóa chính

b)
  1. Khóa phụ

c)
  1. Vừa là khóa chính vừa là khóa phụ

48.

Khi chọn khóa, người ta ưu tiên gì?

a)
  1. Ít trường

b)
  1. Tốt nhất là 1 trường

c)
  1. A và B sai

d)
  1. A và B đúng

49.

Việc cập nhật dữ liệu phải thỏa mãn yêu cầu?

a)
  1. Không làm xuất hiện ba giá trị giống nhau

b)
  1. Làm xuất hiện hai bản giá trị có giá trị khóa giống nhau

c)
  1. Không làm xuất hiện hai bản ghi có giá trị khóa giống nhau

50.

ràng buộc khóa là gì?

a)
  1. Việc cập nhật dữ liệu cho một bảng thỏa mãn không làm xuất hiện ba bản ghi có giá trị giống nhau

b)
  1. Việc cập nhật dữ liệu cho bảng thỏa mãn không làm xuất hiện ba bản ghi có giá trị khác nhau

c)
  1. Việc cập nhật dữ liệu cho bảng thỏa mãn không làm xuất hiện hai bản ghi có giá trị khác nhau

d)
  1. Việc cập nhật dữ liệu cho một bảng thỏa mãn không làm xuất hiện hai bản ghi có giá trị giống nhau

51.

Bất cứ hệ quản trị CSDL nào cũng có … những vi phạm ràng buộc khóa đối với việc cập nhật dữ liệu.

a)
  1. Bổ sung

b)
  1. Cơ chế kiểm soát, ngăn chặn

c)
  1. Quy định

52.

để kiểm soát, ngăn chặn những vi phạm ràng buộc buộc khóa đối với cập nhật dữ liệu thì phần mềm yêu cầu gì?

a)

Chỉ định trường làm khóa phụ

b)
  1. Chỉ định trường làm khóa chính

53.

Đặc điểm nào sau đây không là đặc trưng của một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ?

a)

Các bộ là phân biệt và thứ tự các bộ không quan trọng

b)

Quan hệ không có thuộc tính đa trị hay phức tạp

c)

Mỗi thuộc tính có một tên phân biệt và thứ tự các thuộc tính là quan trọng

d)

Tên của các quan hệ có thể trùng nhau

54.

Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau khi nói về khoá chính?

a)

Một bảng có thể có nhiều khoá chính

b)

Mỗi bảng có ít nhất một khoá

c)

Xác định khoá phụ thuộc vào quan hệ logic của các dữ liệu chứ không phụ thuộc vào giá trị các dữ liệu

d)

Nên chọn khoá chính là khoá có ít thuộc tính nhất

55.

Giả sử một bảng có 2 trường SOBH (số bảo hiểm) và HOTEN (họ tên) thì nên chọn trường SOBH làm khoá chính hơn vì :

a)

Trường SOBH là duy nhất, trong khi đó trường HOTEN không phải là duy nhất

b)

Trường SOBH là kiểu số, trong khi đó trường HOTEN không phải là kiểu số

c)

Trường SOBH đứng trước trường HOTEN

d)

Trường SOBH là trường ngắn hơn

56.

Đặc điểm nào sau đây không là đặc trưng của một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ?

a)

Các bộ là phân biệt và thứ tự các bộ không quan trọng

b)

Quan hệ không có thuộc tính đa trị hay phức tạp

c)

Mỗi thuộc tính có một tên phân biệt và thứ tự các thuộc tính là quan trọng

d)

Tên của các quan hệ có thể trùng nhau

57.

Trong mô hình quan hệ, ràng buộc như thế nào được gọi là ràng buộc toàn vẹn thực thể (ràng buộc khoá)?

a)

Các hệ QT CSDL quan hệ kiểm soát việc nhập dữ liệu sao cho dữ liệu tại các cột khoá chính không được để trống, dữ liệu tại các cột khoá chính không được trùng nhau để đảm bảo sự nhất quán dữ liệu

b)

Dữ liệu tại các cột khoá chính không được để trống

c)

Dữ liệu tại các cột khoá chính không được trùng nhau

d)

Dữ liệu tại các cột khoá chính không được để trống nhưng được trùng nhau

58.

hậu quả của việc dư thừa dữ liệu?

a)
  1. Dẫn đến dữ liệu phong phú khi cập nhật

b)
  1. Dẫn đến dữ liệu nhất quán khi cập nhật

c)
  1. Dẫn đến dữ liệu không nhất quán khi cập nhật

59.

giải pháp tránh dư thừa dữ liệu là?

a)
  1. Dùng một bảng khác chỉ chứa dữ liệu về người đọc và có khóa chính là trường Số thẻ TV

b)
  1. Dùng nhiều bảng chứa dữ liệu về người đọc và có khóa chính

c)
  1. Cả A và B đều đúng

d)
  1. Cả A và đều sai

60.

Để trích xuất thông tin từ CSDL quan hệ, ta có thể cần dữ liệu trong hơn một bảng và phải….đúng được dữ liệu giữa các bảng với nhau

a)
  1. Sao chép

b)
  1. xóa

c)
  1. Bổ sung

d)
  1. Ghép nối

61.

Để tham chiếu xác định thì thuộc tính liên kết hai bảng phải là?

a)
  1. Đóng của bảng được tham chiếu

b)
  1. Khóa của bảng được tham chiếu

c)
  1. Mở của bảng được tham chiếu

d)
  1. Tùy vào trường hợp bảng tham chiếu

62.

khóa ngoài của một bảng là gì?

a)
  1. Môi trường (hay một số trường) của bảng này và đồng thời là khóa của một bảng khác.

b)
  1. Môi trường (hay một số trường) của bảng này và đồng thời là mở của một bảng khác

c)
  1. Môi trường (hay một số trường) của bảng này và đồng thời là đóng hoặc mở của một bảng khác.

d)
  1. tất cả đáp án đều đúng

63.

liên kết giữa hai bảng trong CSDL được thực hiện thông qua đâu?

a)
  1. Mở chính – khóa ngoài

b)
  1. Mở chính – mở ngoài

c)
  1. Mở chính – mở ngoài

d)
  1. Khóa chính – khóa ngoài

64.

tại sao các bảng phải liên kết nhau?

a)
  1. đảm bảo tính toàn vẹn của dữ liệu

b)
  1. đảm bảo tính chính xác của dữ liệu

c)
  1. cả A và B đều đúng

65.

Đảm bảo tính tham chiếu đầy đủ giữa các bảng có..... Với nhau cũng là một phần của việc đảm bảo tính toàn vẹn của dữ liệu

a)
  1. Hỗ trợ

b)
  1. Bổ sung

c)
  1. Liên kết

d)
  1. Tất cả đáp án trên đều đúng

66.

ràng buộc khóa ngoài là gì?

a)
  1. Yêu cầu một giá trị của khóa ngoài trong bảng tham chiếu phải xuất hiện trong giá trị khóa ở bảng tham chiếu

b)
  1. Yêu cầu hai giá trị của khóa ngoài trong bảng tham chiếu phải xuất hiện trong giá trị khóa ở bảng tham chiếu

c)
  1. Yêu cầu ba giá trị của khoái ngoài trong bảng tham chiếu phải xuất hiện trong giá trị khóa ở bảng tham chiếu

d)
  1. Yêu cầu mọi giá trị của khóa ngoài trong bảng tham chiếu phải xuất hiện trong giá trị khóa ở bảng được tham chiếu.

67.
  1. Các hệ quản trị CSDL đều cho người tạo lập CSDL được….

a)
  1. Khai báo sao chép giữa các bảng

b)
  1. Khai báo xóa giữa các bảng

c)
  1. Khai báo bổ sung giữa các bảng

d)
  1. Khai báo liên kết giữa các bảng

68.

phần mềm quản trị CSDL căn cứ vào các liên kể để làm gì?

a)
  1. Kiểm soát tất cả thao tác cập nhật

b)
  1. Không để xảy ra những vi phạm ràng buộc khóa ngoài

c)
  1. A và B sai

d)
  1. A và B đúng

69.

Trong dải Database Tool, để khai báo liên kết giữa các bảng cần chọn?

a)
  1. Save

b)
  1. Edit

c)
  1. Create

d)
  1. Relationships

70.

Mọi hệ quản trị CSDL quan hệ đều có ….. cập nhật dữ liệu không vi phạm ràng buộc khóa ngoài đối với các liên kết giữa các bảng

a)
  1. Cơ chế đảm bảo

b)
  1. Cơ chế bổ sung

c)
  1. Cơ chế hoạt động

71.
  1. Biểu mẫu là gì?

a)
  1. Giao diện thuận tiện để người dùng tương tác với CSDL khi xem dữ liệu

b)
  1. Hạn chế bớt lỗi

c)
  1. Tránh vi phạm ràng buộc về dữ liệu khi cập nhật CSDL

d)
  1. Tất cả đáp án trên đều đúng

72.

có mấy mục đích khi thiết kế biểu mẫu ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

73.

Các mục đích khi thiết kế biểu mẫu là?

a)
  1. Hiển thị dữ liệu trong bảng dưới phù hợp để xem

b)
  1. Cung cấp một khuôn dạng thuận tiện để nhập và sửa dữ liệu

c)
  1. Cung cấp các nút lệnh để người dùng có thể sử dụng, thông qua đó thực hiện một số thao tác với dữ liệu

d)
  1. Tất cả đáp án trên đều đúng

74.
  1. …..là các biểu mẫu hiển thị dữ liệu cho từng nhóm người dùng và biểu mẫu cho người nhập dữ liệu.


a)
  1. Phổ biến nhất

b)
  1. Đặc trưng nhất

c)
  1. Mở rộng nhất

75.

Muốn có biểu mẫu theo ý mình thì cần phải làm gì?

a)
  1. Dùng công cụ thiết kế biểu mẫu tự động

b)
  1. Điều chỉnh thêm để có biểu mẫu thân thiện hơn, thuận tiện hơn trong sử dụng

c)
  1. A và B đều đúng

d)
  1. A và B đều sai

76.

Đối với ứng dụng CSDL …., các biểu mẫu như một thành phần của phần mềm ứng dụng được tạo ra nhờ một ngôn ngữ lập trình.

a)
  1. Nhỏ và phức tạp

b)
  1. Nhỏ và đơn giản

c)
  1. Lớn và đơn giản

d)
  1. Lớn và phức tạp

77.

việc thiết kế biểu mẫu để làm gì?

a)
  1. Hỗ trợ cho những nhóm người dùng xóa thông tin của CSDL trong phạm vi được phép

b)
  1. Hỗ trợ cho những nhóm người dùng bổ sung thông tin của CSDL trong phạm vi được phép

c)
  1. Hỗ trợ cho những nhóm người dùng tìm kiếm thông tin của CSDL trong phạm vị được phép

d)
  1. Hỗ trợ cho những nhóm người dùng tra cứu thông tin của CSDL trong phạm vi được phép

78.

có mấy biểu mẫu dùng để tra cứu thông tin của CSDL trong phạm vi được phép?

a)

2

b)

5

c)

4

d)

3

79.

Những biểu mẫu trong phạm vi được phép tra cứu thông tin của CSDL là?

a)
  1. Biểu mẫu chỉ hiện thị dữ liệu người dùng cần hoặc phần dữ liệu được phép xem

b)
  1. Biểu mẫu hiện thị các bản ghi theo thứ tự sắp xếp của một trường nào đó.

c)
  1. Biểu mẫu cho xem dữ liệu được lọc theo một tiêu chí nào đó và có thể lọc dần nhiều bước

d)
  1. Cả ba đáp án trên đều đúng

80.
  1. Các thanh trượt dọc và ngang được dùng để xem những…trong cửa sổ biểu mẫu.


a)
  1. Dữ liệu bị xóa

b)
  1. Dữ liệu sao chép

c)
  1. Dữ liệu bổ sung

d)
  1. Dữ liệu bị khuất

81.

Để hiện thị danh sách các bản ghi thỏa mãn điều kiện nào đó bằng cách nào?

a)
  1. Sử dụng chức năng sao chép bản ghi thêm điều kiện

b)
  1. Sử dụng chức năng xóa bản ghi thêm điều kiện

c)
  1. Sử dụng chức năng thêm bản ghi theo điều kiện

d)
  1. Sử dụng chức năng lọc bản ghi theo điều kiện

82.

Biểu mẫu cũng có thể hiển thị các trường từ nhiều bảng…..

a)
  1. Khác nhau

b)
  1. Giống nhau

c)
  1. Bổ sung

83.

những biểu mẫu cập nhật dữ liệu có các ô nhập dữ liệu như nào?

a)
  1. Dữ liệu để trống

b)
  1. Chứa dữ liệu đã có nhưng cho phép sửa đổi

c)
  1. A và B đều sai

d)
  1. A và B đều đúng

84.

phát biểu nào đây sai?

a)
  1. Biểu mẫu là một loại giao diện cho người dùng CSDL tương tác với dữ liệu nguồn trong việc xem và cập nhật dữ liệu.

b)
  1. Biểu mẫu đem lại sự thuận tiện cho các nhóm người dùng làm việc với CSDl

c)
  1. Biểu mẫu giúp hạn chế những vi phạm trong cập nhật nhằm tăng cường sự đảm bảo tính đúng đắn của dữ liệu

d)
  1. Biểu mẫu là một giao diện được thiết kế để kiếm soát các truy cập của người dùng CSDL

85.

….là một phát biểu thể hiện yêu cầu của người dùng đối với CSDL.

a)
  1. Phân loại CSDL

b)
  1. Sửa CSDL

c)
  1. Sao chép CSDL

d)
  1. Truy vấn CSDL

86.

Để máy tính có thể hiểu và thực thi được yêu cầu của người dùng, truy vấn phải được viết theo quy tắc nào?

a)
  1. Quy tắc của hệ quản trị CSDL

b)
  1. Quy tắc của hệ điều hành CSDL

c)
  1. Quy tắc của hệ hoạt động CSDL

d)
  1. Tất cả đáp án trên đều đúng

87.

Mỗi hệ quản trị CSDL có …truy vấn của nó.

a)
  1. Tiếng nói

b)
  1. Ngôn ngữ

c)
  1. Thông tin

88.

ngôn ngữ truy vấn phổ biến nhất và nổi tiếng nhất là?

a)
  1. QSL

b)
  1. LSQ

c)
  1. SLQ

d)
  1. SQL

89.

Ý nghía của SELECT?

a)
  1. Biểu thức logic chọn các bản ghi đưa ra kết quả

b)
  1. Tên các trường dữ liệu cần đưa ra kết quả

c)
  1. Tên bảng trong CSDL được truy cập để lấy dữ liệu

90.

ý nghĩa của FROM?

a)
  1. Biểu thức logic chọn các bản ghi đưa ra kết quả

b)
  1. Tên các trường dữ liệu cần đưa ra kết quả

c)
  1. Tên bảng trong CSDL được truy cập để lấy dữ liệu

91.

Ý nghĩa của WHERE?

a)
  1. Biểu thức logic chọn các bản ghi đưa ra kết quả

b)
  1. Tên các trường dữ liệu cần đưa ra kết quả

c)
  1. Tên bảng trong CSDL được truy cập để lấy dữ liệu

92.

Hệ quản trị CSDL sẽ truy cập vào các bảng dữ liệu có tên được chỉ ra sau ?

a)

FROM

b)

WHERE

c)

SELECT

93.

Các bản ghi thỏa mãn điều kiện tìm kiếm đừng sau gì ?

a)
  1. SELECT

b)
  1. FROM

c)
  1. WHERE

94.

Kết quả câu truy vấn là những bản ghi đã được lựa chọn và chỉ giá trị của những trường có tên đứng sau gì?

a)
  1. FROM

b)
  1. WHERE

c)
  1. SELECT

95.

Nếu tên trường có chứa dấu cách thì cần phải dùng các dấu gì để đánh dấu bắt đầu và kết thúc tên trường?

a)
  1. { }

b)
  1. ( )

c)
  1. [ ]

d)
  1. “ ”

96.

Access là một hệ quản trị truy vấn bằng những ngôn ngữ nào?

a)
  1. SQL và QBE

b)
  1. SQL

c)
  1. QBE

97.

Có mấy loại truy vấn dữ liệu?

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

98.

những loại truy vấn ?

a)
  1. Truy vấn cập nhật dữ liệu

b)
  1. Truy vấn khai thác dữ liệu


c)
  1. A và B đúng

d)
  1. A và B sai

99.

Câu truy vấn khai thác dữ liệu của SQL có cấu trúc cơ bản là?

a)
  1. SELECT…FROM…WHERE…

b)
  1. SELECT…WHERE…FROM

c)
  1. WHERE…FROM…SELECT

d)
  1. FROM…WHERE…SELECT

100.

Trong một số hệ quản trị CSDL, truy vấn còn thể được thể hiện bằng ngôn ngữ nào?

a)
  1. EBQ

b)
  1. QEB

c)
  1. QBE

101.

kết hợp dữ liệu ở hai hoặc nhiều bảng để làm gì?

a)
  1. Để liên kết dữ liệu

b)
  1. Để sao chép dữ liệu

c)
  1. Để tạo ra dữ liệu cần tìm

102.

kiểu kết hợp thường gặp là?

a)
  1. Ghép nối một bản ghi của bảng này với một hay nhiều bản ghi của bảng khác tạo nên một hay nhiều bản ghi mới đầy đủ thông tin hơn.

b)
  1. Ghép nối nhiều bản ghi của bảng này với một bản ghi của bảng khác tạo nên một bản ghi mới đầy đủ thông tin hơn.

c)
  1. Ghép nối nhiều bản ghi của bảng này với một bản ghi của bảng khác tạo nên nhiều bản ghi mới đầy đủ thông tin hơn.

d)
  1. Ghép nối một bản ghi của bảng này với một bản ghi của bảng khác tạo nên một bản ghi mới đầy đủ thông tin hơn.

103.

kết quả của các ghép nối là gì?

a)
  1. Các bản ghi mới được sao chép vào bảng bổ sung

b)
  1. Các bản ghi mới được sao chép vào bảng tạm thời

c)
  1. Các bản ghi mới được đưa vào bảng bổ sung

d)
  1. Các bản ghi mới được đưa vào một bảng tạm thời

104.

cái gì sẽ chọn lựa trong bảng tạm thời này những dữ liệu thỏa mãn điều kiện tìm để đưa ra kết quả?

a)
  1. Hệ điều hành CSDL

b)
  1. Hệ quản trị CSDL

c)
  1. Hệ phân phối CSDL

105.

Hai bản ghi thuộc hai bảng khác nhau trong CSDL thỏa mãn điều kiện nào?

a)
  1. Điều kiện bổ sung

b)
  1. Điều kiện sao chép

c)
  1. Điều kiện liên kết

d)
  1. Điều kiện kết nối

106.

Từ khóa…nằm giữa tên hai bảng nguồn cho kết nối và từ khóa…đứng ngay trước điều kiện kết nối.


a)
  1. FROM - ON

b)
  1. INNER JOIN - FROM

c)
  1. INNER JOIN - ON

d)
  1. ON – INNER JOIN

107.

SQL sử dụng từ khóa…trong mệnh đề…

a)
  1. JOIN - FROM

b)
  1. ON - FROM

c)
  1. JOIN - ON

108.

INNER JOIN được dùng phổ biến điểu kiện kết nối là?

a)
  1. Sự xóa giá trị trên một trường chung của hai bảng kết nối

b)
  1. Sư bổ sung giá trị trên một trường chung của hai bảng kết nối

c)
  1. Sự sao chép giao giá trị trên một trường chung của hai bảng kết nối

d)
  1. Sự trùng khớp giá trị trên một trường chung của hai bảng kết nối

109.

báo cáo CSDL là gì?

a)
  1. Một văn bản trình bày thông tin kết xuất từ CSDL, không thể xem trực tiếp trên màn hình hoặc in ra

b)
  1. Nhiều văn bản trình bày thông tin kết xuất từ CSDL, không thể xem trực tiếp trên màn hình hoặc in ra

c)
  1. Nhiều văn bản trình bày thông tin kết xuất từ CSDL, có thể xem trực tiếp trên màn hình hoặc in ra

d)
  1. Một văn bản trình bày thông tin kết xuất từ CSDL, có thể xem trực tiếp trên màn hình hoặc in ra

110.

Một CSDL tập trung được lưu trữ trên đâu?

a)
  1. Trên ti vi

b)
  1. Trên sổ

c)
  1. Trên điện thoại

d)
  1. Trên máy tính

111.

Ưu điểm khi được lưu trữ trên một máy tính?

a)
  1. Truy cập và điều phối dễ dàng hơn

b)
  1. Truy cập nhanh chóng

c)
  1. Điều phối dễ dàng

d)
  1. Không có đáp án đúng

112.

trong quá trình khai thác, nếu CSDL tập trung gặp sự cố thì các chương trình ứng dụng CSDL sẽ như nào?

a)
  1. Không thể chạy được

b)
  1. Tiếp tục chạy

c)
  1. Lúc chạy lúc dừng

113.

CSDL phân tán là gì?

a)
  1. Một tập hợp dữ liệu được lưu trữ phân tán trên các máy tính giống nhau của một mạng máy tính.

b)
  1. Một tập hợp dữ liệu được lưu trữ phân tán trên các máy tính khác nhau của một mạng máy tính.

c)
  1. Một tập dữ liệu được sao chép phân tán trên các máy tính khác nhau của một mạng máy tính

d)
  1. Một tập dữ liệu được sao chép phân tán trên các máy tính giống nhau của một mạng máy tính

114.

mỗi trạm có một CSDL được gọi là?

a)
  1. CSDL phân tán

b)
  1. Xử lí độc lập

c)
  1. CSDL cục bộ để cho ra kết quả

d)
  1. CSDL cục bộ của trạm này

115.

Mỗi trạm thực hiện ít nhất…ứng dụng cục bộ, tức là chỉ sử dụng CSDL cục bộ để cho ra kết quả.

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

116.

 khả năng thực hiện ứng dụng cục bộ được gọi là?

a)
  1. CSDL cục bộ của trạm

b)
  1. CSDL phân tán

c)
  1. CSDL cục bộ

d)
  1. Xử lí độc lập

117.

 mỗi trạm phải tham gia ít nhất bao nhiêu ứng dụng toán học?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

118.

ứng dụng toàn cục là gì?

a)
  1. Là ứng dụng chạy tại một trạm và phải sử dụng CSDL của ít nhất hai trạm

b)
  1. Là ứng dụng chạy tại hai trạm và phải sử dụng CSDL ít nhất hai trạm

c)
  1. Là ứng dụng chạy tại một trạm và phải sử dụng CSDL ít nhất một trạm

d)
  1. Là ứng dụng chạy tại hai trạm và phải sử dụng CSDL ít nhất một trạm

119.

Thành phần cung cấp tài nguyên thường đặt ở đâu?

a)
  1. máy khách

b)
  1. máy chủ

c)
  1. tất cả đáp án trên đúng

120.

Thành phần yêu cầu tài nguyên đặt ở đâu?

a)
  1. máy khách

b)
  1. máy chủ

c)
  1. tất cả đáp án trên đúng

121.

Một hệ CSDL bao gồm mấy lớp?

a)

1

b)

4

c)

2

d)

3

122.

kiến trúc của một hệ CSDL là gì?

a)
  1. hệ thống phân chia thành các thành phần chức năng để có thể chỉnh sửa

b)
  1. hệ thống phân chia thành các phần thần chức năng hiểu

c)
  1. hệ thống phân chia thành các thành phần chức năng để có thể hiểu và chỉnh sửa, thay thế mỗi thành phần đó khá độc lập.

d)
  1. hệ thống phân chia thành các thành phần thay thế mỗi thành phần đó khá độc lập

123.

thành phần của hệ quản trị CSDL ?

a)
  1. Thành phần yêu cầu tài nguyên và thành phần cung cấp tài nguyên

b)
  1. Thành phần yêu cầu tài nguyên và thành phần bổ sung tài nguyên

c)
  1. Thành phần sao chép tài nguyên và thành phần xóa tài nguyên

d)
  1. Thành phần sao chép tài nguyên và thành phần cung cấp tài nguyên

124.

phát biểu nào sau đây là sai?

a)
  1. kiến trúc 1 tầng là kiến trúc đơn giản nhất, toàn bộ CSDL được lưu trữ tại một máy tính và chỉ được khai thác tại máy tính này.

b)
  1. kiến trúc 2 tầng là kiến trúc có CSDL được lưu trữ ở một máy chủ trên mạng

c)
  1. kiến trúc 1 tầng là kiến trúc đơn giản nhất, toàn bộ CSDL được lưu trữ lại nhiều máy tính và được khai tại nhiều máy tính khác nhau

d)
  1. kiến trúc 3 tầng được sử dụng trong các ứng dụng web lớn