wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Class 11 - Unit 6 - Round 3

Total questions: 90

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Hunt

a)

Trợ giúp

b)

Săn bắt

c)

Báo cáo

d)

Đăng kí

2.

Odd jobs

a)

Động vật hoang dã

b)

Công dân

c)

Công việc vặt

d)

Núi băng trôi

3.

Urgent

a)

Quý hiếm

b)

Khẩn cấp

c)

Cực đoan

d)

Tiết kiệm

4.

Put up + ?

a)

For: Phạt ai vì điều gì

b)

Ving: Hối tiếc đã làm gì

c)

With: Chịu đựng điều gì

d)

On: Tắt đi

5.

Switch off

a)

Tắt đi

b)

Thưởng ai vì điều gì

c)

Chịu đựng điều gì

d)

Đăng xuất

6.

Spoil - Spoilt - Spoilt

a)

Trì hoãn

b)

Làm hỏng

c)

Bảo tồn

d)

Bắt nguồn

7.

Log off

a)

Chịu đựng điều gì

b)

Quay trở lại làm gì

c)

Hối tiếc đã làm gì

d)

Đăng xuất

8.

Remember to V

a)

Nhớ phải làm gì

b)

Quên phải làm gì

c)

Đăng kí

d)

Lấy làm tiếc phải làm gì

9.

Grow

a)

Phản đối

b)

Đánh thuế

c)

Trồng

d)

Trợ giúp

10.

Damage

a)

Chính quyền

b)

Sự đói

c)

Thiệt hại

d)

Quân đội

11.

Conserve

a)

Dự trữ

b)

Bảo tồn

c)

Phản đối

d)

Đảo ngược

12.

Aid

a)

Tài trợ

b)

Trì hoãn

c)

Trợ giúp

d)

Trồng

13.

Unplug

a)

Thúc đẩy

b)

Phản đối

c)

Nhớ phải làm gì

d)

Rút phích khỏi ổ điện

14.

Loss

a)

Sự đói

b)

Trái Đất

c)

Rác thải

d)

Sự mất

15.

Waste

a)

Hệ sinh thái

b)

Dấu chân

c)

Sự đói

d)

Rác thải

16.

Regret Ving

a)

Hối tiếc đã làm gì

b)

Tắt đi

c)

Chịu đựng điều gì

d)

Quay trở lại làm gì

17.

Regret to V

a)

Bắt nguồn

b)

Lấy làm tiếc phải làm gì

c)

Bảo tồn

d)

Đăng kí

18.

Protect

a)

Bảo vệ

b)

Hối tiếc đã làm gì

c)

Quay trở lại làm gì

d)

Quên đã làm gì

19.

Famine

a)

Sự đói

b)

Ngập lụt

c)

Nạn đói

d)

Thiệt hại

20.

Biological

a)

Lượng khí thải CO2

b)

Quên phải làm gì

c)

Thuộc về sinh học

d)

Một cách tích cực

21.

Protection

a)

Dấu chân

b)

Nhiệt độ

c)

Sự bảo vệ

d)

Loài vật

22.

Thick

a)

Cực đoan

b)

Thuộc về sinh học

c)

Thuộc khu dân cư

d)

Dày

23.

Defer

a)

Trì hoãn

b)

Kiểm soát

c)

Đảo ngược

d)

Bảo tồn

24.

Advance

a)

Thúc đẩy

b)

Đảo ngược

c)

Tố cáo

d)

Trì hoãn

25.

Glass

a)

Chủ sở hữu

b)

Công dân

c)

Thủy tinh

d)

Sự mất

26.

Economical

a)

Quý hiếm

b)

Ở ngang mực nước biển

c)

Tiết kiệm

d)

Cá nhân

27.

Actively

a)

Hệ sinh thái

b)

Mực nước biển

c)

Động vật hoang dã

d)

Một cách tích cực

28.

Penalize Sbd + ?

a)

For: Đền bù ai vì điều gì

b)

With: Hối tiếc đã làm gì

c)

From: Miễn tội ai khỏi điều gì

d)

For: Phạt ai vì điều gì

29.

Citizen

a)

Núi băng trôi

b)

Quân đội

c)

Bóng đèn

d)

Công dân

30.

Denounce

a)

Thúc đẩy

b)

Tố cáo

c)

Báo cáo

d)

Bảo tồn

31.

Footprint

a)

Nhiệt độ

b)

Thiệt hại

c)

Dấu chân

d)

Bóng đèn

32.

Levy

a)

Trợ giúp

b)

Phản đối

c)

Bảo tồn

d)

Đánh thuế

33.

Ton

a)

Chủ sở hữu

b)

Chính quyền

c)

Tấn

d)

Sự mất

34.

Wildlife

a)

Loài vật

b)

Núi băng trôi

c)

Công việc vặt

d)

Động vật hoang dã

35.

Spoil - Spoilt - Spoilt

a)

Tiết kiệm

b)

Quý hiếm

c)

Cực đoan

d)

Làm hôi

36.

Military service

a)

Mực nước biển

b)

Động vật hoang dã

c)

Sự tương đồng

d)

Nghĩa vụ quân sự

37.

Temperature

a)

Nhiệt độ

b)

Hệ sinh thái

c)

Sự tương đồng

d)

Chính quyền

38.

Treat

a)

Tan chảy

b)

Tài trợ

c)

Xử lý

d)

Đánh thuế

39.

Go back + ?

a)

For: Kết tội ai vì điều gì

b)

To: Bắt đầu làm việc nghiêm túc

c)

To: Quay trở lại làm gì

d)

For: Thưởng ai vì điều gì

40.

Reward Sbd + ?

a)

On: Khen ngợi ai vì điều gì

b)

For: Thưởng ai vì điều gì

c)

With: Buộc tội ai với điều gì

d)

For: Đền bù ai vì điều gì

41.

Hunger

a)

Sự đói

b)

Thiệt hại

c)

Rác thải

d)

Bóng đèn

42.

Control

a)

Kiểm soát

b)

Đảo ngược

c)

Báo cáo

d)

Bảo tồn

43.

Remember Ving

a)

Khen ngợi ai vì điều gì

b)

Đổ chuông

c)

Buộc tội ai với điều gì

d)

Nhớ đã làm gì

44.

Forget Ving

a)

Đền bù ai vì điều gì

b)

Quên đã làm gì

c)

Nhớ đã làm gì

d)

Đổ chuông

45.

Species

a)

Thủy tinh

b)

Công dân

c)

Loài vật

d)

Cư dân

46.

Act

a)

Bóng đèn

b)

Loài vật

c)

Núi băng trôi

d)

Đóng vai

47.

Report

a)

Bảo tồn

b)

Đảo ngược

c)

Báo cáo

d)

Săn bắt

48.

Register

a)

Đảo ngược

b)

Đăng kí

c)

Tài trợ

d)

Dự trữ

49.

Military

a)

Thủy tinh

b)

Thiệt hại

c)

Quân đội

d)

Rác thải

50.

Layer

a)

Lớp

b)

Rác thải

c)

Tấn

d)

Trái Đất

51.

Charge Sbd + ?

a)

With: Buộc tội ai với điều gì

b)

On: Khen ngợi ai vì điều gì

c)

For: Thưởng ai vì điều gì

d)

From: Miễn tội ai khỏi điều gì

52.

Private

a)

Khẩn cấp

b)

Dày

c)

Cá nhân

d)

Thuộc về sinh học

53.

Pattern

a)

Lớp

b)

Kiểu

c)

Trái Đất

d)

Sự đói

54.

Lightbulb

a)

Bóng đèn

b)

Sự tương đồng

c)

Chính quyền

d)

Trái Đất

55.

Condemn Sbd + ?

a)

For: Phạt ai vì điều gì

b)

For: Kết tội ai vì điều gì

c)

To: Bắt đầu làm việc nghiêm túc

d)

From: Miễn tội ai khỏi điều gì

56.

Iceberg

a)

Rác thải

b)

Công dân

c)

Động vật hoang dã

d)

Núi băng trôi

57.

Owner

a)

Sự đói

b)

Thiệt hại

c)

Thủy tinh

d)

Chủ sở hữu

58.

Sponsor

a)

Tài trợ

b)

Báo cáo

c)

Bảo tồn

d)

Kiểm soát

59.

Fine Sbd + ?

a)

To: Bắt đầu làm việc nghiêm túc

b)

For: Thưởng ai vì điều gì

c)

For: Phạt ai vì điều gì

d)

To: Quay trở lại làm gì

60.

Spoil - Spoilt - Spoilt

a)

Kiểm soát

b)

Làm hư

c)

Xử lý

d)

Đảo ngược

61.

Go off

a)

Cũng

b)

Đổ chuông

c)

Chịu đựng điều gì

d)

Bắt đầu làm việc nghiêm túc

62.

Forget to V

a)

Quên phải làm gì

b)

Nói chuyện

c)

Tài trợ

d)

Bảo tồn

63.

As well

a)

Đăng xuất

b)

Cũng

c)

Tắt đi

d)

Đổ chuông

64.

Originate

a)

Bắt nguồn

b)

Bảo tồn

c)

Đăng kí

d)

Đảo ngược

65.

Rare

a)

Trì hoãn

b)

Tiết kiệm

c)

Thủy tinh

d)

Quý hiếm

66.

Earth

a)

Thiệt hại

b)

Trái Đất

c)

Loài vật

d)

Sự mất

67.

Commend Sbd + ?

a)

On: Khen ngợi ai vì điều gì

b)

To: Đền bù ai vì điều gì

c)

With: Kết tội ai vì điều gì

d)

For: Phạt ai vì điều gì

68.

Reserve

a)

Tài trợ

b)

Kiểm soát

c)

Dự trữ

d)

Trì hoãn

69.

Light

a)

Bóng đèn

b)

Dấu chân

c)

Chính quyền

d)

Sự mất

70.

Melt

a)

Tài trợ

b)

Mọc

c)

Tan chảy

d)

Bảo tồn

71.

Preserve

a)

Đảo ngược

b)

Nói chuyện

c)

Bảo tồn

d)

Đánh thuế

72.

Extreme

a)

Cực đoan

b)

Dày

c)

Cá nhân

d)

Quý hiếm

73.

Scientist

a)

Nhà khoa học

b)

Hệ sinh thái

c)

Sự bảo vệ

d)

Chủ sở hữu

74.

Dweller

a)

Cư dân

b)

Loài vật

c)

Sự mất

d)

Sự đói

75.

Converse

a)

Nói chuyện

b)

Kiểm soát

c)

Tài trợ

d)

Bắt nguồn

76.

Get down + ?

a)

For: Phạt ai vì điều gì

b)

To: Bắt đầu làm việc nghiêm túc

c)

With: Buộc tội ai với điều gì

d)

For: Thưởng ai vì điều gì

77.

Residential

a)

Cá nhân

b)

Thuộc khu dân cư

c)

Khẩn cấp

d)

Cực đoan

78.

Authority

a)

Nhà khoa học

b)

Chính quyền

c)

Hệ sinh thái

d)

Công dân

79.

Carbon footprint

a)

Nghĩa vụ quân sự

b)

Lượng khí thải CO2

c)

Chính quyền

d)

Sự tương hợp

80.

Reverse

a)

Đảo ngược

b)

Nói chuyện

c)

Dự trữ

d)

Bảo tồn

81.

Compensate Sbd + ?

a)

With: Buộc tội ai với điều gì

b)

To: Phạt ai vì điều gì

c)

For: Đền bù ai vì điều gì

d)

On: Kết tội ai vì điều gì

82.

Ecosystem

a)

Hệ sinh thái

b)

Mực nước biển

c)

Nhà khoa học

d)

Rác thải

83.

Compatibility

a)

Hệ sinh thái

b)

Sự tương hợp

c)

Sự tương đồng

d)

Sự bảo vệ

84.

Similarity

a)

Sự tương đồng

b)

Hệ sinh thái

c)

Quân đội

d)

Núi băng trô

85.

Oppose

a)

Thúc đẩy

b)

Trì hoãn

c)

Phản đối

d)

Bảo tồn

86.

Exonerate Sbd + ?

a)

From: Miễn tội ai khỏi điều gì

b)

For: Kết tội ai vì điều gì

c)

With: Phạt ai vì điều gì

d)

On: Đền bù ai vì điều gì

87.

Complain + ? + Sbd + ? + Sth

a)

To/For: Phàn nàn ai vì điều gì

b)

From/To: Miễn tội ai khỏi điều gì

c)

On/For: Khen ngợi ai vì điều gì

d)

For/to: Thưởng ai vì điều gì

88.

Act

a)

Hành động

b)

Tố cáo

c)

Trồng

d)

Đánh thuế

89.

Grow

a)

Báo cáo

b)

Mọc

c)

Đóng vai

d)

Phản đối

90.

Melt

a)

Săn bắt

b)

Làm tan chảy

c)

Bảo vệ

d)

Một cách tích cực