Worksheetskt u6
Total questions: 59
Worksheet time: 30mins
Imperial Academy
Văn Miếu
Lăng Bác
Quốc Tử Giám
Khoa Văn Các
Temple of Literature
Quốc Tử Giám
Khoa Văn Các
Chùa Một Cột
Văn Miếu
Doctors' stone tablets
Văn miếu
bia tiến sĩ
đá tiến sĩ
học vị tiến sĩ
World Heritage Site
Di sản thiên nhiên
Di sản phi vật thể
Di sản thế giới
Di sản vật thể
Khue Van (a)
Di vật, di tích: (a)
Bức tượng: (a)
Erect
Tái cấu trúc
Dựng lên
Xây lên
Phát triển
Đặt tên
Reconstruct
Rename
Regard
Recognise
Địa danh: (a)
Bao gồm: (a)
Surround
Bên cạnh
Bên trên
Đối diện
Bao vây, bao quanh
Imperial Academy
Văn Miếu
Lăng Bác
Quốc Tử Giám
Khoa Văn Các
Be founded
Được bao quanh
Được thành lập
Được tìm thấy
Xây dựng lại là ?
to reconstruct
to build
to built
to building
Đèn pin trong tiếng Anh là ?
flashlight
camera
pen
notebook
Quốc Tử Giám trong tiếng anh là ?
Ly dynasty
Imperial Academy
Temple of Literature
Literature lake
Văn Miếu trong tiếng anh là gi?
Temple of Literature
the Great Middle Gate
Literature lake
Imperial Academy
Triều đại nhà Lý là
Ly dynasty
Ly nuoc
Ly Tieu Long
House of Ly
Quang Trung là một vị vua
vậy "Vua" trong tiếng Anh là ?
king
actor
doctor
singer
học giả trong tiếng Anh là_______
scholar
teacher
student
actor
King is in which picture?
con rùa trong tiếng Anh là:
turtle
shark
tiger
elephant
A: What are they doing ?
B: They are__________
playing chess
build a house
building a house
singing a song
lưng con rùa trong tiếng Anh là:
back of the turtle
back of the dog
back of the tiger
back of the elephant
culture
temple
tomb
table
Chia động từ trong ngoặc dạng bị động: Khleang Pagoda in Soc Trang (a) wood in 1533. (make of )
Chia động từ trong ngoặc dạng bị động: Da Nhim Lake (a) in 1962. (build)
Chia động từ trong ngoặc dạng bị động: Many kinds of fruits (a) at the floating market in Can Tho. (sell)
Chia động từ trong ngoặc dạng bị động: Oxford University (regard) (a) as the oldest university in the UK.
Chia động từ trong ngoặc dạng bị động: Many flowers and trees in my school (a) every year. (grow)
Chia động từ trong ngoặc dạng bị động: Cambridge University (a) second after Harvard in the USA. (rank)
build /bɪld/
xây dựng
thành lập
consider /kənˈsɪd.ə/
dựng lên
coi, xem (như)
consist (of) /kənˈsɪst/
bao gồm
đặt ở, nằm ở
construct /kənˈstrʌkt/
bao quanh
xây dựng
erect /ɪˈrekt/
phá hủy
dựng lên
found /faʊnd/
thành lập
tìm kiếm
grow /ɡrəʊ/
trồng, mọc
gieo
locate /ləʊˈkeɪt/
bao quanh
đóng, đặt (ở đâu)
recognize /ˈrekəɡnaɪz/
thành lập
nhận ra, công nhận
regard /rɪˈɡɑːd/
đánh giá, coi (là)
nhận ra, công nhận
take care of / teɪ keər əv /
chăm sóc
phớt lờ
destroy /dɪˈstrɔɪ/
thành lập
phá hủy
name /neim/
thêm vào
đặt tên
include /ɪnˈkluːd/
bao gồm
dựng lên
