wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CN 8

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là tỉ lệ phóng to trong các tỉ lệ sau?

a)

1:2.

b)

1:1.

c)

5:1.

d)

1:10.

2.

Khi chiếu một vật thể lên một mặt phẳng, hình nhận được trên mặt phẳng đó gọi là:

a)

Hình tròn.

b)

Hình 3 chiều.

c)

Hình tam giác.

d)

Hình chiếu.

3.

Điểm A của vật thể có hình chiếu là điểm A' trên mặt phẳng. Vậy AA' gọi là:

a)

Đường thẳng chiếu.

b)

Tia chiếu.

c)

Đường chiếu.

d)

Đoạn chiếu.

4.

Để thu được hình chiếu đứng, hướng chiếu từ:

a)

A. Trước tới.

b)

B. Trên xuống.

c)

C. Trái sang.

5.

Để thu được hình chiếu bằng, hướng chiếu từ:

a)

Trước tới.

b)

Phải sang.

c)

Trái sang.

d)

Trên xuống.

6.

Hình chiếu cạnh của vật thể (hình trụ đứng) là:

a)

Hình chữ nhật.

b)

Lục giác đều.

c)

Hình ngũ giác.

d)

Hình tam giác.

7.

Đâu là tỉ lệ thu nhỏ trong các tỉ lệ sau?

a)

1:2.

b)

1:1.

c)

5:1.

d)

2:1.

8.

Hình chiếu đứng của hình chóp ngũ giác đều là:

a)

Tam giác.

b)

Ngũ giác đều.

c)

Hình chữ nhật.

d)

Lục giác đều.

9.

Hình chiếu bằng của vật thể (hình trụ đứng) là:

a)

Hình chữ nhật.

b)

Lục giác đều.

c)

Hình ngũ giác.

d)

Hình tam giác.

10.

Hình chiếu bằng của hình chóp ngũ giác đều là:

a)

Tam giác.

b)

Ngũ giác đều.

c)

Hình chữ nhật.

d)

Lục giác đều.

11.

Trong quy trình đọc bản vẽ chi tiết, khi đọc phần yêu cầu kỹ thuật cần đọc nội dung nào?

a)

Yêu cầu về gia công, xử lý bề mặt.

b)

Tên gọi chi tiết, vật liệu chế tạo.

c)

Tên gọi các hình chiếu.

d)

Kích thước các bộ phận.

12.

Để đọc bản vẽ nhà ở cần tuân theo quy trình là:

a)

Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, các bộ phận chính của ngôi nhà.

b)

Hình biểu diễn, khung tên, kích thước, các bộ phận chính của ngôi nhà.

c)

Khung tên, các bộ phận chính của ngôi nhà, hình biểu diễn, kích thước.

d)

Hình biểu diễn, khung tên, kích thước, các bộ phận chính của ngôi nhà.

13.

Trình tự đọc bản vẽ lắp là:

a)

Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước, phân tích chi tiết, tổng hợp.

b)

Khung tên, hình biểu diễn, bảng kê, kích thước, phân tích chi tiết, tổng hợp.

c)

Khung tên, hình biểu diễn, bảng kê, phân tích chi tiết, kích thước, tổng hợp.

d)

Hình biểu diễn, khung tên, bảng kê, phân tích chi tiết, kích thước, tổng hợp.

14.

Trình tự đọc bản vẽ lắp khác trình tự đọc bản vẽ chi tiết ở chỗ có thêm bước:

a)

A. Bảng kê.

b)

B. Phân tích chi tiết.

c)

C. Bảng kê, phân tích chi tiết.

d)

D. Các bộ phận chính.

15.

Ứng dụng của kim loại đen?

a)

Hộp đựng thực phẩm, nồi.

b)

Hàng rào, vòng bi.

c)

Lõi dây điện, lò xo.

16.

Lưỡi cưa tay sử dụng để cưa kim loại thường được làm từ vật liệu nào?

a)

Thép.

b)

Nhôm.

c)

Bạc.

d)

Kẽm.

17.

Dụng cụ nào dùng để tạo độ nhẵn, phẳng trên bề mặt vật liệu?

a)

Đục.

b)

Dũa.

c)

Cưa.

d)

Búa.

18.

Để đảm bảo an toàn khi đục, cần chú ý những điểm gì?

a)

Không dùng búa có cán bị vỡ, nứt.

b)

Không dùng đục bị mẻ.

c)

Kẹp vật vào ê tô phải đủ chặt.

d)

Tất cả đều đúng.

19.

Đâu là thao tác đúng khi cầm dũa?

a)

Tay thuận nắm cán dũa, bốn ngón tay bao quanh phía dưới cán dũa, ngón cái ở phía trên dọc chiều dài cán dũa.

b)

Đặt lòng bàn tay không thuận lên đầu mũi dũa, cách đầu mũi dũa 20 - 30 mm.

c)

Cả A và B đều đúng.

d)

Cả A và B đều sai.

20.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về tư thế đứng của người cưa?

a)

Đứng thẳng.

b)

Đứng thật thoải mái.

c)

khối lượng cơ thể tập trung vào chân trước

d)

khối lượng cơ thể tập trung vào 2 chân

21.

Cấu tạo cưa tay không có bộ phận nào?

a)

Khung cưa.

b)

Ổ trục.

c)

Chốt.

d)

Lưỡi cưa.

22.

Quy trình thực hiện thao tác dũa là?

a)

Kẹp phôi -> Dũa phá -> Dũa hoàn thiện.

b)

Kẹp phôi -> Lấy dấu -> Thao tác dũa.

c)

Lấy dấu -> Kẹp phôi -> Dũa hoàn thiện.

d)

Lấy dấu -> Kiểm tra dũa -> Kẹp phôi -> Dũa phá.

23.

Cách cầm cưa là:

a)

Cả 2 tay cầm cưa.

b)

Tay trái cầm cưa.

c)

Tay phải cầm cưa.

d)

Tay thuận cầm cán cưa.

24.

Cách cầm đục là:

a)

Cả 2 tay cầm đục.

b)

Tay trái cầm đục.

c)

Tay phải cầm đục.

d)

Tay thuận cầm búa, tay không thuận cầm đục.

25.

Tỉ số truyền i < 1 thì đây là bộ:

a)

làm giảm tốc

b)

giúp tăng tốc

c)

giữ nguyên tốc độ

d)

đáp án khác

26.

Tỉ số truyền i > 1 thì đây là bộ:

a)

Truyền động làm giảm tốc.

b)

Truyền động giúp tăng tốc.

c)

Truyền động giữ nguyên tốc độ.

d)

Đáp án khác.

27.

Tỉ số truyền i = 1 thì đây là bộ:

a)

Truyền động làm giảm tốc.

b)

Truyền động giúp tăng tốc.

c)

Truyền động giữ nguyên tốc độ.

d)

Đáp án khác.

28.

Cấu tạo bộ truyền động đai gồm:

a)

A. Bánh răng dẫn, bánh răng bị dẫn.

b)

B. Đĩa dẫn, đĩa bị dẫn, xích.

c)

C. Bánh dẫn, bánh bị dẫn.

d)

D. Bánh dẫn, bánh bị dẫn, dây đai.

29.

Cấu tạo bộ truyền động xích gồm:

a)

Bánh răng dẫn, bánh răng bị dẫn.

b)

Đĩa dẫn, đĩa bị dẫn, xích.

c)

Bánh dẫn, bánh bị dẫn.

d)

Bánh dẫn, bánh bị dẫn, dây đai.

30.

Cấu tạo bộ truyền động bánh răng gồm:

a)

Bánh răng dẫn, bánh răng bị dẫn.

b)

Đĩa dẫn, đĩa bị dẫn, xích.

c)

Bánh dẫn, bánh bị dẫn, xích.

d)

Bánh dẫn, bánh bị dẫn, dây đai.

31.

Cấu tạo của cơ cấu tay quay con trượt gồm:

a)

A. Bánh răng dẫn, bánh răng bị dẫn.

b)

B. Đĩa dẫn, đĩa bị dẫn, xích.

c)

C. Tay quay, thanh truyền, con trượt, giá đỡ

d)

D. Bánh dẫn, bánh bị dẫn, dây đai

32.

Đâu là năng lực cần có đối với kĩ thuật viên kĩ thuật cơ khí?

a)

Có tư duy sáng tạo để thiết kế, chế tạo máy móc, thiết bị cơ khí.

b)

Có kĩ năng quản lí, giám sát để hỗ trợ cho việc thiết kế, chế tạo, vận hành,... máy móc, thiết bị cơ khí.

c)

Sử dụng thành thạo các dụng cụ, máy công cụ gia công cơ khí.

d)

Cả 3 đáp án trên.

33.

Đâu là yêu cầu cơ bản về năng lực với kĩ sư cơ khí?

a)

Có hiểu biết, sử dụng thành thạo máy móc trong lĩnh vực làm việc.

b)

Có kiến thức về động cơ đốt trong.

c)

Có kĩ năng tính toán, tư duy kĩ thuật.

d)

Có hiểu biết về dung sai và đo lường.

34.

Thay đổi phụ tùng máy móc đơn giản bị hỏng, mòn là công việc của ngành nghề nào trong lĩnh vực cơ khí?

a)

Kĩ sư cơ khí.

b)

Kĩ thuật viên kĩ thuật cơ khí.

c)

Thợ cơ khí.

d)

Thợ lắp đặt máy móc thiết bị.

35.

Người thực hiện nhiệm vụ thiết kế, tổ chức chế tạo, sửa chữa, bảo trì các loại máy móc, thiết bị cơ khí là đặc điểm của ngành nghề nào thuộc lĩnh vực cơ khí?

a)

Kĩ sư cơ khí.

b)

Kĩ thuật viên kĩ thuật cơ khí.

c)

Thợ cơ khí.

d)

Thợ lắp đặt máy móc thiết bị.

36.

Cơ khí đóng vai trò gì trong sản xuất và đời sống?

a)

Cơ khí giúp tạo ra các máy và các phương tiện thay lao động thủ công thành lao động = máy

b)

tạo năng suất cao

c)

cơ khí giúp cho lao động và sinh hoạt của con người trở nên nhẹ nhàng

d)

tất cả

37.

Đâu là yêu cầu cơ bản về năng lực với thợ cơ khí?

a)

Có hiểu biết, sử dụng thành thạo máy móc trong lĩnh vực làm việc.

b)

Có kiến thức về động cơ đốt trong.

c)

Có kĩ năng tính toán, tư duy kĩ thuật.

d)

Có hiểu biết về dung sai và đo lường.

38.

Đâu là năng lực cần có đối với thợ cơ khí?

a)

Có tư duy sáng tạo để thiết kế, chế tạo máy móc, thiết bị cơ khí.

b)

Có kĩ năng quản lí, giám sát để hỗ trợ kĩ thuật cho việc thiết kế, chế tạo,...

c)

Sử dụng thành thạo các dụng cụ, máy công cụ gia công cơ khí.

d)

Cả 3 đáp án trên.

39.

Để tham gia trong lĩnh vực cơ khí bản thân em phải:

a)

Có sức khỏe tốt, thị giác và thính giác tốt.

b)

Sợ độ cao.

c)

Có lòng nhân hậu, thương người.

d)

Yêu thích động vật.

40.

Để tham gia trong lĩnh vực cơ khí bản thân em:

a)

Bị dị ứng với dầu mỡ bôi trơn động cơ.

b)

Không bị dị ứng với dầu mỡ bôi trơn động cơ.

c)

Có lòng nhân hậu, thương người.

d)

Yêu thích động vật.

41.

Để tham gia làm nghề kĩ sư cơ khí, em cần phải:

a)

có tư duy sáng tạo để thiết kế, chế tạo các máy móc, thiết bị cơ khí

b)

sử dụng thành thạo các thiết bị điện

c)

có lòng nhân hậu, thương người

d)

yêu thích động vật

42.

Để tham gia làm nghề thợ cơ khí bản thân em phải:

a)

Sử dụng thành thạo các thiết bị điện.

b)

Có kĩ năng quản lí, giám sát để hỗ trợ kĩ thuật cho việc thiết kế, chế tạo.

c)

Có tư duy sáng tạo để thiết kế, chế tạo các máy móc, thiết bị cơ khí.

d)

Sử dụng thành thạo các dụng cụ gia công cơ khí.

43.

Bộ phận nào làm cho dòng điện qua bút thử điện không gây nguy hiểm cho người sử dụng?

a)

Đầu bút thử điện.

b)

Điện trở.

c)

Đèn báo.

d)

Thân bút.

44.

Hành vi nào vi phạm khoảng cách an toàn với lưới điện cao áp và trạm biến áp?

a)

Chạm trực tiếp vào cực của ổ cắm điện.

b)

Chạm vào máy giặt có vỏ bằng kim loại dùng lâu ngày hỏng vỏ cách điện.

c)

Sửa chữa điện khi chưa cắt nguồn điện.

d)

Trèo lên cột điện, vào trạm biến áp khi không có nhiệm vụ.

45.

Đâu là nguyên nhân gây tai nạn điện do vi phạm hành lang an toàn lưới điện?

a)

Sử dụng nhiều đồ dùng điện có công suất lớn trên cùng ổ cắm điện.

b)

Lại gần khu vực mưa bão làm đứt dây điện và rơi xuống đất.

c)

Chạm vào máy giặt có vỏ bằng kim loại dùng lâu ngày hỏng vỏ cách điện.

d)

Đến gần đường dây điện cao áp, trạm biến áp.

46.

Một người đang đứng dưới đất, tay chạm vào tủ lạnh rò điện. Em phải làm gì để tách nạn nhân ra khỏi nguồn điện?

a)

Dùng tay trần kéo nạn nhân rời khỏi tủ lạnh.

b)

Gọi người đến cứu.

c)

Rút phích cắm (nắp) cầu chì hoặc ngắt aptomat, lót tay bằng vải khô kéo nạn nhân ra.

d)

Lót tay bằng vải khô kéo nạn nhân rời khỏi tủ lạnh.

47.

Hai bộ phận quan trọng của bút thử điện là?

a)

Điện trở và thân bút.

b)

Thân bút và đèn báo.

c)

Điện trở và đèn báo.

d)

Đầu bút thử điện và thân bút.

48.

Đâu không phải nguyên tắc an toàn khi sử dụng thiết bị, đồ dùng điện?

a)

Không sử dụng dây dẫn điện có vỏ cách điện bị hở, hỏng.

b)

Cắm nhiều đồ dùng điện có công suất lớn trên cùng ổ cắm.

c)

Không để đồ vật dễ cháy gần đường dây điện và đồ dùng điện sinh nhiệt.

d)

Khi sửa chữa điện phải cắt nguồn điện và có biển thông báo.

49.

Đâu không phải nguyên nhân gây mất an toàn điện?

a)

Chạm trực tiếp vào cực của ổ cắm điện.

b)

Chạm trực tiếp vào dây dẫn điện có vỏ cách điện.

c)

Chạm vào máy giặt có vỏ bằng kim loại dùng lâu ngày hỏng vỏ cách điện.

d)

Sửa chữa điện khi chưa cắt nguồn điện.

50.

Nguyên tắc phòng ngừa tai nạn điện trong mùa mưa bão là?

a)

Đứng dưới cây cao khi trời mưa, đóng sét.

b)

Khi thấy dây điện bị đứt thì lại gần xem.

c)

chơi đùa khi nhà bị ngập nước

d)

kh đứng cạnh cột điện, trạm biến áp

51.

Trong các dụng cụ sau, dụng cụ nào không phải là dụng cụ an toàn điện?

a)

giày cao su cách điện

b)

dụng cụ lao động kh có chuôi cách điện

c)

giá cách điện

d)

thảm cao su cách điện

52.

Để kiểm tra ổ cắm có điện hay không, người ta sử dụng:

a)

Ống cách điện.

b)

Găng tay.

c)

Bút thử điện.

d)

Tua vít.

53.

Hãy cho biết sử dụng đúng các dụng cụ bảo vệ an toàn điện cho mỗi công việc trong khi sửa chữa là như thế nào?

a)

Sử dụng các vật lót cách điện.

b)

Sử dụng các dụng cụ lao động cách điện.

c)

Sử dụng các dụng cụ kiểm tra.

d)

Cả 3 đáp án trên.

54.

Các em đã học có bao nhiêu nguyên nhân gây ra tai nạn điện?

a)

2.

b)

5.

c)

4.

d)

3.

55.

Đâu không phải biểu hiện của tai nạn điện do tiếp xúc trực tiếp với vật mang điện?

a)

Sửa chữa điện khi chưa ngắt nguồn điện.

b)

Kiểm tra các thiết bị điện nhưng không dùng dụng cụ hỗ trợ, bảo vệ.

c)

tiếp xúc với khu vực có dây dẫn điện bị đứt rơi xuống

d)

chạm vào dây điện trần hoặc dây điện bị hở

56.

Sau khi cứu nạn nhân bị điện giật trường hợp nạn nhân còn tỉnh ta nên làm thế nào?

a)

Để nạn nhân nằm chỗ thoáng, gọi người sơ cứu.

b)

Để nạn nhân nằm chỗ thoáng, báo nhân viên y tế. Tuyệt đối không cho ăn uống gì.

c)

Để nạn nhân nằm chỗ thoáng, báo nhân viên y tế. Cho nạn nhân uống nước.

d)

Hô hấp nhân tạo cho nạn nhân.