wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Fam4_QKĐ_Irregular verbs

Total questions: 26

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Chuyển động từ về dạng quá khứ đơn

is

(a)  

2.

Chuyển động từ về dạng quá khứ đơn

have => (a)  

3.

Chuyển động từ về dạng quá khứ đơn

are => (a)  

4.

Chuyển động từ về dạng quá khứ đơn

go => (a)  

5.

Chuyển động từ về dạng quá khứ đơn

see => (a)  

6.

Chuyển động từ về dạng quá khứ đơn

buy => (a)  

7.

Chuyển động từ về dạng quá khứ đơn

eat => (a)  

8.

Chuyển động từ về dạng quá khứ đơn

hear => (a)  

9.

Chuyển động từ về dạng quá khứ đơn

learn => (a)  

10.

Chuyển động từ về dạng quá khứ đơn

make => (a)  

11.

Chuyển động từ về dạng quá khứ đơn

think => (a)  

12.

Chuyển động từ về dạng quá khứ đơn

wear => (a)  

13.

Chuyển động từ về dạng quá khứ đơn

write => (a)  

14.

Chuyển động từ về dạng quá khứ đơn

come => (a)  

15.

Chuyển động từ về dạng quá khứ đơn

read => (a)  

16.

She (a)   (make) a cake an hour ago.

17.

She (a)   (have) a hat last week.

18.

Jean (a)   (write) a letter last week.

19.

They (a)   (drink) a lot of cola last night.

20.

She (a)   (break) her arm last week.

21.

He (a)   (have) a shower 5 minutes ago.

22.

We went to the cinema yesterday.

a)

We didn't go to the cinema yesterday.

b)

We didn't went to the cinema yesterday.

23.

My friends came to my house last weekend.

a)

My friends didn't came to my house last weekend.

b)

My friends didn't come to my house last weekend.

24.

You bought a new CD yesterday.

a)

You didn't bought a new CD yesterday.

b)

You didn't buy a new CD yesterday.

25.

I swam in the sea last summer.

a)

I didn't swim in the sea last summer.

b)

I didn't swam in the sea last summer.

26.

The cat ate a fish last night.

a)

The cat did not ate a fish last night.

b)

The cat did not eat a fish last night.