wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GRADE 7 PRONUNCIATION

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

tìm từ có cách phát âm khác

a)

washed

b)

parted

c)

passed

d)

barked

2.

tìm từ có cách phát âm khác

a)

miles

b)

words

c)

accidents

d)

names

3.

tìm từ có cách phát âm khác

a)

admitted

b)

advanced

c)

appointed

d)

competed

4.

tìm từ có cách phát âm khác

a)

wants

b)

books

c)

stops

d)

sends

5.

tìm từ có cách đọc khác

a)

humans

b)

dreams

c)

concerts

d)

songs

6.

tìm từ có cách phát âm khác

a)

booked

b)

watched

c)

jogged

d)

developed

7.

tìm từ có cách phát âm khác

a)

contributed

b)

jumped

c)

introduced

d)

vanished

8.

tìm từ có cách phát âm khác

a)

whispered

b)

wandered

c)

sympathized

d)

sentenced

9.

tìm từ có cách phát âm khác

a)

cups

b)

stamps

c)

books

d)

pens

10.

tìm từ có cách phát âm khác

a)

shakes

b)

nods

c)

waves

d)

bends

11.

tìm từ có cách đọc khác

a)

sweets

b)

watches

c)

dishes

d)

boxes

12.

tìm từ có cách đọc khác

a)

dolls

b)

cars

c)

vans

d)

trucks

13.

tìm từ có cách đọc khác

a)

nights

b)

days

c)

years

d)

weekends

14.

tìm từ có cách đọc khác

a)

annoyed

b)

phoned

c)

watched

d)

remembered

15.

tìm từ có cách đọc khác

a)

dreamed

b)

neglected

c)

denied

d)

admired

16.

tìm từ có cách đọc khác

a)

used

b)

finished

c)

married

d)

rained

17.

tìm từ có cách đọc khác

a)

hurried

b)

decided

c)

planned

d)

wondered

18.

tìm từ có cách đọc khác

a)

posted

b)

added

c)

managed

d)

arrested

19.

tìm từ có cách đọc khác

a)

called

b)

passed

c)

talked

d)

washed

20.

tìm từ có cách đọc khác

a)

proofs

b)

books

c)

points

d)

days

21.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

goes

b)

washes

c)

changes

d)

brushes

22.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

writes

b)

benches

c)

pencil cases

d)

watches

23.

chọn câu đúng

a)

a. wanted

b)

b. stopped

c)

c. worked

d)

d. forced

24.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

visits

b)

stops

c)

cooks

d)

runs

25.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

devices

b)

boxes

c)

knives

d)

matches

26.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

visits

b)

stops

c)

cooks

d)

runs

27.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

tables

b)

students

c)

pencils

d)

rulers

28.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

watches

b)

plays

c)

washes

d)

misses

29.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

stops

b)

works

c)

meets

d)

reads

30.

tìm từ có cách phát âm khác

a)

contributed

b)

jumped

c)

introduced

d)

vanished