Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh học 12

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Tất cả các loại sv....của mã di truyền

(1)tính đặc hiệu

(2)tính thoái hoá

(3)tính phổ biến

(4)mã bộ ba

a)

(1);(2)

b)

(1);(3)

c)

(3);(4)

d)

(2);(4)

2.

Triplet 3'XAT5'mã hoá.....tARN vận chuyển.......có anticodon là

a)

5'XAU3'

b)

3'XAU5'

3.

Axit amin laf nguyên liệu tổng hợp phân tử

a)

Protein

b)

mARN

4.

5'AGXXGAXXXGGG3'

a)

Pro_gli_ser_Ala

b)

ser_Ala_Gli_pro

5.

Trong cơ chế.....gen điều hoà có vai trò

a)

Tổng hợp protein ức chế

b)

Hoạt hoá enzim phân giải lactozo

6.

Đột biến gen ......tăng thêm 2 là

a)

Thêm cặp nucleotit A-T

b)

Thêm cặp nucleotitG-X

7.

Mức đọ cấu trúc .....có đường kính300nm

a)

Sợi nhiễm sắc

b)

Vùng xếp cuộn (siêu xoán)

8.

Có bộ NST2n=8

a)

AaBbDEe

b)

AabbbDdee

9.

Phương pháp lai cửa menden gồm

a)

(3)_(2)_(4)_(1)

b)

(1)_(2)_(3)_(4)

10.

Điều kiện cơ bản...cặp tính trạng là

a)

Các gen ko hoà lẫn với nhau

b)

Mỗi gen phải nằm trênNST khác nhau

11.

Xét 2 cặp gen phân li đọc lập...gen nào sau đây

a)

aaBB

b)

AABB

12.

Ở 1 loài thực vật

a)

Tương tác cộng gộp

b)

Tương tác bổ sung

13.

Ở đậu hà lan

a)

Là kết quả của đột biến gen

b)

Nhóm thính trạng trên do 1 gen quy định

14.

Xét 2 cặp gen trên 2 NST tương đồng

a)

AABb

b)

aaBB

15.

Tần số hoán vị gen đc xđ bằng tổng tỉ lệ

a)

Các giao tử mang gen hoán vị

b)

Các kiểu hình khác P

16.

Tần số 20% có AB/ab

a)

40%

b)

76%

17.

Ở ruồi giấm.....

a)

XaXa ×XAY

b)

XAXa ×XAY

18.

Kiểu hình phân li theo tỉ lêj 1:1

a)

aB/ab×ab/ab

b)

Ab/ab×AB/aB

19.

Các bộ ba

a)

UGU,UAA,UGA

b)

UGA,UAA,UGA

20.

Mã di truyền mang tính thoái hoá là

a)

Nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho 1 axit amin

b)

mỗi loài mang 1 bộ mã đi truyền

21.

Nucleotit là đơn phân của

a)

Gen

b)

chuỗi polipeptit

22.

Trong quá trình nhân đôi ADN...

a)

ADN ligaza

b)

Helicaza

23.

Codon5'AUG3'

a)

Valin

b)

Mêtionin

24.

Một đoạn mạch...các nucleotit là

5'GTAXTTAAAGGXTTX3'

a)

5'GUAXUUUAAAGGXUUX3'

b)

3'XAUGAATTTXXGAAG5'

25.

3'AGUGUXXUAUA5'

a)

3'UXAXAGGAUAU5'

b)

5'TXAXAGGATAT3'

26.

Ở E.coli

a)

Các gen này có số lần nhân đôi giống nhau và số lần phiên mã giống nhau

b)

Các gen này.... Khác nhau......ko giống nhau

27.

Thành phần và trình tự sắp xếp

a)

Vùng khởi động p,vùng vận hành O và các gen cấu trúc Z,Y và A

b)

Gen điều hoà....gen cấu trúc Z,Y và A

28.

Sự phát sinh đột biến gen phù thuộc vào

a)

Cường độ liều lượng,loại tác nhân gây đột biến và cấu trúc của gen

b)

Sức đè kháng...

29.

Khi nói về đột biến gen

a)

Trong các dạng đột biến .....chuỗi polipeptit do gen đó tổng hợp

b)

Duói tác động..........

30.

Trong các bệnh di truyền.....máu hồng cầu do

a)

Gen đột biến trội gây nên

b)

Tương tác giữa nhiều gen ggaay nên

31.

Đột biến.........nguyên nhân là do

a)

Mã di truyền là mã bộ ba

b)

Mã di truyền có tính thoái hoá

32.

Cho các nhận định sau..

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

33.

ABCDABCDE.FGHđột biếnABCHGF.ED

a)

Có thể làm thây đổi trạng thái hđ của gen

b)

Đc vận chuyện.....để loại bỏ

34.

Đột biến làm cho 2 alen cùng 1NST

a)

Đột biến đảo đoạnNST

b)

Độ biến lặp đoạn NST

35.

Mức cấu trúc.....30nm

a)

Sợi ADN

b)

Sợi Nhiễm sắc

36.

2n=18

a)

9

b)

18

37.

Gây hội chứng đao ở người

a)

Đột biến lệch bội thể 1

b)

Đột biến lệch bội thể ba

38.

Hội chứng tóc nơlaf dạng đột biến

a)

thể0 (2n-2)

b)

thể1(2n-1)

39.

Thí nghiệm menden.....

a)

F1(100%trội)và F2(3trội:1lặn)

b)

F1(1trội:1 lặn) và F2 (3trooij :1lặn)

40.

Hợp tử trội

a)

Aa×aa

b)

AA×AA

41.

Truờng hợp ....tỉ lệ phân li kiểu hình 1:1

a)

AA×Aa

b)

AA×AA

42.

Phép lai p:AaBb

a)

9VT:3VN:3XT:1XN

b)

1VT:1VN:1XT:1XN

43.

Phép lai....2 cá thể AaBbDd × AabbDd

a)

8 kiểu :18kiểu gen

b)

4 kiểu :9kiểu gen

44.

Ở đậu hà lan.....hiên tượng này đc giải thích

a)

Là kết quả đột biến gen

b)

Nhóm tính trạng trên do 1 nhóm gen quy định

45.

Điểm khác nhau giữa tương tác và đọc lập

a)

Tỉ lệ phân li kiểu hình ở thế hệ lai

b)

Thế hệ lai đi hợp ở 2 cặp gen

46.

Tần số 24%có kiểu gen AB/ab

a)

12%

b)

24%

47.

Kiểu hình phân li theo tỉ lệ 3: 1

a)

aB/ab × ab/ab

b)

Ab/ab ×AB/aB

48.

Trong quá trình giảm phân.......hai cặp gen là

a)

4 loại với tỉ lệ 1:1:1:1

b)

2 loại với tỉ lệ 1:1

49.

số kiểu gen dị hợp tử về cả 2 cặp gen là

a)

2

b)

6

c)

8

d)

4

50.

Ở ruồi giấm ......W.....3 đỏ :1trắng

a)

XWXw × XWY

b)

XwXw × XWY

51.

Tất cả các loại sv....của mã di truyền

(1)tính đặc hiệu

(2)tính thoái hoá

(3)tính phổ biến

(4)mã bộ ba

a)

(1);(2)

b)

(1);(3)

c)

(3);(4)

d)

(2);(4)