wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập học kì 1

Total questions: 84

Worksheet time: 2hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Số nào sau đây chia hết cho cả 2 và 3?

a)

42

b)

40

c)

32

d)

23

2.

Kết quả của phép tính 34 : 3 + 23 : 22 là:

a)

29

b)

11

c)

13

d)

23

3.

Cho hình vuông DEGH có độ dài cạnh GH = 4cm. Độ dài cạnh DE là:

a)

4 cm

b)

8 cm

c)

16 cm

d)

24 cm

4.

Hình nào dưới đây là tam giác đều?

a)

Hình 2

b)

Hình 3

c)

Hình 1

d)

Hình 4

5.

Một hình vuông có diện tích là 81 m2. Chu vi của hình vuông là:

a)

81 m

b)

36 m

c)

24 m

d)

9 m

6.

Trong hình lục giác đều:

a)

Sáu cạnh bằng nhau.

b)

Sáu góc bằng nhau.

c)

Ba đường chéo chính bằng nhau.

d)

Tất cả các ý trên đều đúng.

7.

 Số nào sau đây không thỏa mãn 15x2515\le x\le25

a)

15

b)

23

c)

25

d)

16

e)

33

8.

Cho hình chữ nhật có chiều dài bằng 5cm và chiều rộng bằng 3cm. Hỏi diện tích hình đó bằng bao nhiêu?

a)

8cm8cm  

b)

15cm215cm^2  

c)

16cm216cm^2  

d)

16cm16cm  

9.

Cho một hình thang có số đo như sau: Đáy lớn là 5m, đáy nhỏ là 3m, chiều cao là 4m. Tính diện tích hình thang?

a)

12m212m^2

b)

14m214m^2

c)

16cm216cm^2

d)

16m216m^2

10.

Khu vườn hình bình hành, có độ dài hai cạnh là 3m và 4m. Hỏi cần bao mét hàng rào để dựng xung quanh khu vườn đó?

a)

7m27m^2

b)

14m14m

c)

14m214m^2

d)

12m12m

11.

Một căn phòng hình vuông có diện tích 90m2. Hỏi cần bao nhiêu viên gạch để lát nền khi biết mỗi viên gạch có diện tích là 9m29m^2  ?

a)

10 viên

b)

100 viên

c)

810 viên

d)

1000 viên

12.

Biết (-6).x=18. Vậy x bằng?

(a)  

13.

25.(6).(4)=25.\left(-6\right).\left(-4\right)=  

a)

600

b)

-600

c)

250

d)

-250

14.

Kết quả của phép tính: 


30(20)(12)+3830-\left(-20\right)-\left(-12\right)+38  

a)

A. 100

b)

B. 90

c)

C. 80

d)

D. 60

15.

Một chiếc máy bay điều khiển từ xa đang ở độ cao 30m (so với mặt đất), máy bay bay lên cao thêm 7m rồi hạ xuống 4m. Hỏi máy bay đang ở độ cao bao nhiêu?

a)

27

b)

41

c)

33

d)

34

16.

Chọn câu đúng:

a)

-6 ∈ NN  

b)

9 ∉ ZZ  

c)

-9 ∈ NN  

d)

-10 ∈ ZZ  

17.

B(15)=

a)

{0;15;30;...}

b)

{1;3;5;15}

c)

{...,-15;-5;-3;-1;1;3;4;15,...}

d)

{0;-15;15;-30;30;,,,}

18.

Tất cả các ước của 14 là

a)

±1;±2;±7;±14\pm1;\pm2;\pm7;\pm14

b)

1;2;3;14

c)

-1;-2;-7;-14

d)

±1;±14\pm1;\pm14

19.

Tìm số tự nhiên x, biết: (x−52).16 = 0

a)

0

b)

16

c)

52

d)

36

20.

Tìm số tự nhiên x, biết: 27.(x−16) = 27

a)

27

b)

16

c)

17

d)

18

21.

Cách tính đúng là:

a)

22.23 = 25

b)

22.23 = 26

c)

22.23 = 46

d)

22.23 = 45

22.

Kết quả đúng của phép tính 26:2 là

a)

27

b)

26

c)

25

d)

17

23.

Hãy khoanh tròn chữ đứng trước câu trả lời đúng nhất:

a)

Số chia hết cho 5 có chữ số tận cùng là 5

b)

Số chia hết cho 2 có chữ số tận cùng là 8

c)

Số có chữ số tận cùng là 8 thì chia hết cho 2

d)

Cả ba câu trên đều đúng

24.

Hãy chọn câu trả lời đúng

a)

Số 1 là hợp số

b)

Số 1 là số nguyên tố

c)

Số 1 không có ước nào cả

d)

Số 1 là ước của một số tự nhiên bất kì

25.

Tập hợp nào chỉ gồm các số nguyên tố

a)

{3;5;7}

b)

{3;10;7}

c)

{13;15;17}

d)

{1;2;5;7}

26.

Trong tập hợp các số nguyên sau, tập hợp nào có các số nguyên được xếp theo thứ tự tăng dần

a)

{2; -17; 5; 1; -2; 0}

b)

{-2; -17; 0; 1; 2; 5}

c)

{0; 1; -2; 2; 5; -17}

d)

{-17; -2; 0; 1; 2; 5}

27.

Kết quả đúng của phép tính (-3) + (-6) là

a)

-3

b)

+3

c)

+9

d)

-9

28.

Kết quả đúng của phép tính (-3) + (+6) là

a)

-3

b)

+3

c)

-9

d)

+9

29.

Kết quả đúng của phép tính (-5).(-3) là:

a)

-15

b)

+15

c)

-8

d)

+8

30.

Kết quả phép tính – 36 – 12 là:

a)

-48

b)

-24

c)

24

d)

48

31.

Kết quả của phép tính (-28) : 7 là:

a)

-35

b)

-21

c)

-4

d)

4

32.

Bỏ dấu ngoặc của biểu thức (95 – 4) – (12 - 3) ta được:

a)

95 – 4 + 12 - 3

b)

95 – 4 + 12 + 3

c)

95 – 4 – 12 – 3

d)

95 – 4 – 12 + 3

33.

Tập hợp các ước nguyên của 4 là:

a)

{-4; -2; -1}

b)

{1; 2; 4}

c)

{-2; - 1; 1; 2}

d)

{-4; - 2; -1; 1; 2; 4}

34.

Một cửa hàng kinh doanh có lợi nhuận như sau: tháng đầu tiên lỗ 10 triệu đồng, tháng thứ hai lãi 30 triệu đồng. Tính lợi nhuận của cửa hàng sau hai tháng đó.

a)

- 20 triệu

b)

- 40 triệu

c)

20 triệu

d)

40 triệu

35.

Nhiệt độ ở Thủ đô Ottawa – Canada lúc 7 giờ là – 40C, đến 10 giờ tăng thêm 60C. Nhiệt độ ở Ottawa – Canada lúc 10 giờ là bao nhiêu?

a)

-100C

b)

100C

c)

-20C

d)

20C

36.

Một tầu ngầm trên mặt biển bắt đầu lặn với tốc độ 27m mỗi phút. Hỏi tầu đang ở độ sâu bao nhiêu sau 5 phút tính từ lúc tầu bắt đầu lặn.

a)

-135m

b)

– 32m

c)

32m

d)

135m

37.

Số tự nhiên a chia hết cho các số 15, 25. a được gọi là

a)

ƯC (15; 25)

b)

ƯCLN (15; 25)

c)

BC (15; 25)

d)

BCNN (15; 25)

38.

Kết quả phân tích số 72 ra thừa số nguyên tố là

a)

8.9

b)

23 . 9

c)

8.32

d)

23.32

39.

Tập hợp các số nguyên tố nhỏ hơn 10 là

a)

{2; 3; 5; 7}

b)

{2; 3; 5; 7; 9}

c)

{ 3; 5; 7}

d)

{3; 5; 7; 9}

40.

Chu vi hình thoi có cạnh bằng 6cm là

a)

12cm

b)

24cm

c)

36cm

d)

18cm

41.

Diện tích hình thoi có độ dài hai đường chéo là 4cm và 10cm là

a)

40cm2

b)

20cm2

c)

28cm2

d)

14cm2

42.

Một mảnh đất hình thang có độ dài hai đáy là 10m và 16m. Độ dài đường cao là 25m. Tính diện tích mảnh đất trên

a)

325m2

b)

51m2

c)

4000m2

d)

650m2

43.

Mái nhà hình bên được tạo nên từ hai mái nhà dạng hình

a)

bình hành

b)

chữ nhật

c)

bình hành, chữ nhât

d)

chữ nhật, thoi

44.

Kệ trang trí bên có bao nhiêu hình tam giác đều?

a)

9

b)

10

c)

12

d)

13

45.

BCNN (24; 72) là

a)

0

b)

24

c)

72

d)

1728

46.

Số nào sau đây chia hết cho cả 2 và 3?

a)

42

b)

51

c)

19

d)

23

47.

số chia hết cho 5 có tận cùng là chữ số

a)

0

b)

5

c)

3

d)

9

48.

Hình vuông ABCD có:

a)

AC = AB = BC = CD

b)

AB = BD = DC = AD

c)

CA = AB = BD = DC

d)

AB = BC = CD = AD

49.

Câu 2. Viết tập hợp sau A = {x ∈ N | 9 < x < 13} bằng cách liệt kê các phần tử:

a)

B. A = {9, 10, 11}

b)

A. A = {10, 11, 12}

c)

C. A = { 9, 10, 11, 12, 13}

d)

D. A = {9, 10, 11, 12}

50.

Câu 1. Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 10

a)

A. A = {6, 7, 8, 9}

b)

B. A = {5, 6, 7, 8, 9}

c)

C. A = { 6, 7, 8, 9, 10}

d)

D. A = {6, 7, 8}

51.

Cách tính đúng

a)

22.23=252^2.2^3=2^5

b)

32.33=363^2.3^3=3^6

c)

22.23=462^2.2^3=4^6

d)

32.34=683^2.3^4=6^8

52.

Tính nhanh: 21+22+28+29

a)

80

b)

90

c)

100

d)

110

53.

Kết quả của phép tính 133:13313^3:13^3  

a)

0

b)

1

c)

13

d)

13613^6  

54.

Hình nào trong các hình sau đây có tâm đối xứng nhưng không có trục đối xứng: Hình chữ nhật; Hình thang cân; hình bình hành, hình thoi?

a)

Hình chữ nhật

b)

Hình thang cân

c)

Hình bình hành

d)

Hình thoi

55.

BC (2;4;6)=

a)

0;2;4;6;8;10;12;..

b)

0;12;24;36;48;...

c)

{0;12;24;36;48}

d)

{0;12;24;36;48;...)

56.

Tổng nào sau đây chia hết cho 7?

a)

49 + 70

b)

14 + 51

c)

7 + 134

d)

10 + 16

57.

Tìm ƯCLN(18; 60)?

a)

6

b)

30

c)

12

d)

18

58.

Số La Mã XVIII có giá trị là?

(a)  

59.

Cho tập hợp E = {a ∈ N|5 < a ≤ 10} và tập hợp F = {8; 9; 10; 11; 12}. Các tập hợp con có 2 phần tử vừa thuộc tập hợp E vừa thuộc tập hợp F là:

a)

{8; 9}

b)

{8; 10}

c)

{8; 11}

d)

{9; 10}

60.

Người ta dùng số nguyên để

a)

biểu thị các đại lượng có hướng ngược nhau

b)

biểu thị các đại lượng có hướng như nhau

c)

biểu thị các đại lượng có cùng hướng.

d)

biểu thị các đại lượng khác hướng nhau

61.

Chọn khẳng định đúng

a)

Số 0 không là số nguyên

b)

Số 0 không là số tự nhiên

c)

Số 0 không là số nguyên dương, cũng không là số nguyên âm

d)

Số 0 không phải là số nguyên

62.

(2)+(5)=\left(-2\right)+(-5)=  

a)

33  

b)

3-3  

c)

77  

d)

7-7  

63.

(15)+(2)=\left(-15\right)+(-2)=  

a)

17-17  

b)

13-13  

c)

1717  

d)

7-7  

64.

(6)+12\left(-6\right)+12  

a)

6-6  

b)

66  

c)

1818  

d)

18-18  

65.

(9)+8=\left(-9\right)+8=  

a)

17-17  

b)

11  

c)

1-1

d)

1717  

66.

(2)(5)=\left(-2\right)-(-5)=  

a)

33  

b)

3-3  

c)

77  

d)

7-7  

67.

(2)5=\left(-2\right)-5=  

a)

33  

b)

3-3  

c)

77  

d)

7-7  

68.

223022-30  

a)

88  

b)

52-52  

c)

5252  

d)

8-8  

69.

Chọn khẳng định đúng.

a)

Tổng của hai số nguyên âm là một số nguyên âm.

b)

Tổng của hai số nguyên khác dấu là một số nguyên dương.

c)

Tổng của hai số nguyên khác dấu là một số nguyên âm.

d)

Hiệu của hai số nguyên là một số nguyên âm.

70.

(12)+(23)=\left(-12\right)+(-23)=  

a)

35-35  

b)

3535  

c)

13-13  

d)

1313  

71.

Chọn khẳng định đúng.

a)

Hiệu của hai số nguyên dương là một số nguyên dương.

b)

Hiệu của một số nguyên âm và một số nguyên dương là một số nguyên âm.

c)

Hiệu của một số nguyên dương và một số nguyên âm là một số nguyên âm.

d)

Hiệu của hai số đối nhau bằng 0.

72.

Kết quả của phép tính: (-5998).(-9798) là số nguyên dương hay âm?

a)

Nguyên dương

b)

nguyên âm

c)

không xác định được

73.

Kết quả của phép tính (-9).(-23456).(-12233) là số nguyên dương hay nguyên âm

a)

Nguyên âm

b)

nguyên dương

c)

không xác định được

74.

Giá trị của lũy thừa (-1)10 là:

a)

-1

b)

1

c)

10

d)

-10

75.

Giá trị của lũy thừa (-1)31 là:

a)

-1

b)

1

c)

31

d)

-31

76.

Chiếc diều của bạn Nguyên đang ở độ cao 20m so với mặt đất. Sau một lúc độ cao của chiếc diều tăng thêm 3m, rồi sau đó lại giảm đi 4m. Hỏi chiếc diều cao bao nhiêu mét so với mặt đất sau 2 lần thay đổi độ cao?

a)

9m

b)

19m

c)

21m

d)

27m

77.

Bỏ dấu ngoặc rồi tính 30 – {51 + [-9 – (51 – 18) – 18]} ta được:

a)

3

b)

21

c)

-81

d)

39

78.

Thực hiện phép tính sau và chọn đáp án đúng: 97 x 36 + 97 x 64

a)

9700

b)

3600

c)

6400

d)

10000

79.

Viết số 723 dưới dạng tổng các lũy thừa của 10:

a)

723=7.102+2.10+3.100

b)

723=7.103+2.102+3.10

c)

723=7.100+2.10+3.102

d)

723=700+20+3

80.

Thay * trong số 23*5 bằng chữ số thích hợp để số đó chia hết cho 3

a)

2

b)

4

c)

5

d)

8

81.

Tính tổng của phân số sau: 12+13\frac{1}{2}+\frac{1}{3}  

a)

15\frac{1}{5}  

b)

25\frac{2}{5}  

c)

56\frac{5}{6}  

d)

35\frac{3}{5}  

82.

Số đối của 3 là

a)

3

b)

13\frac{1}{3}  

c)

-3

d)

0

83.

Hình tam giác đều có những đặc điểm nào

a)

3 cạnh bằng nhau

b)

3 cạnh khác nhau

c)

các góc ở đỉnh bằng nhau

d)

có 3 trục đối xứng

84.

những điểm cách 0 bốn đơn vị là

a)

4 và -2

b)

4 và -4

c)

2 và 4

d)

2 và -2