wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin HKI

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Công việc thường gặp khi xử lí thông tin của một tổ chức?

a)

Tạo lập hồ sơ

b)

Cập nhật hồ sơ

c)

Khai thác hồ sơ

d)

Tất cả công việc trên

2.

Câu 2. Chọn câu đúng trong các câu sau:

a)

Máy tính điện tử ra đời trước CSDL và Hệ quản trị CSDL

b)

Máy tính điện tử ra đời sau CSDL và Hệ quản trị CSDL

c)

Hệ quản trị CSDL ra đời trước máy tính điện tử và CSDL

d)

Hệ quản trị CSDL , máy tính điện tử và CSDL cùng ra đời cùng một thời điểm

3.

Câu 3. Để lưu trữ và khai thác thông tin bằng máy tính cần phải có:

a)

CSDL, Hệ QTCSDL, các thiết bị vật lí

b)

Hệ CSDL, các thiết bị vật lí

c)

Các thiết bị vật lí

d)

Hệ QTCSDL

4.

Câu 4. Công việc thường gặp khi xử lý thông tin của một tổ chức là:

a)

Tạo lập hồ sơ, cập nhật hồ sơ, khai thác hồ sơ

b)

Tạo lập hồ sơ, khai thác hồ sơ

c)

Sửa chữa hồ sơ, bổ sung hồ sơ, xoá hồ sơ

d)

Tìm kiếm, thống kê, sắp xếp, lập báo cáo

5.

Câu 5. Cơ sở dữ liệu (CSDL) là:

a)

Tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên các thiết bị nhớ để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.

b)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên máy tính điện tử.

c)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được ghi lên giấy.

d)

Tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh... của một chủ thể nào đó.

6.

Câu 6. Để tạo lập hồ sơ cần thực hiện công việc nào trong những công việc sau:

a)

Xác định cấu trúc hồ sơ

b)

Bổ sung hồ sơ

c)

Sắp xếp hồ sơ theo một tiêu chí nào đó

d)

Sửa hồ sơ

7.

Hệ quản trị CSDL là:

a)

Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ và khai thác một CSDL

b)

Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL

c)

Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL

d)

Tập hợp các dữ liệu có liên quan

8.

Việc xác định cấu trúc của hồ sơ được tiến hành vào thời điểm nào?

a)

Trước khi nhập hồ sơ vào trong máy tính

b)

Trước khi thực hiện các phép tìm kiếm và tra cứu thông tin

c)

Sau khi đã nhập hồ sơ vào trong máy tính.

d)

Cùng lúc với việc nhập và cập nhật hồ sơ

9.

Người nào có vai trò chịu trách nhiệm quản lý các tài nguyên.

a)

Nguời quản trị CSDL

b)

Người dùng

c)

Người lập trình ứng dụng

d)

Cả ba người

10.

Câu 10. Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép

a)

Khai báo kiểu dữ liệu, cấu trúc dữ liệu, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL

b)

Mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL.

c)

Ngăn chặn sự truy cập bất hợp pháp.

d)

Đảm bảo tính độc lập dữ liệu.

11.

Câu 11. Người nào đã tạo ra các phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL

a)

Người lập trình ứng dụng

b)

Người QTCSDL

c)

Người dùng

d)

Cả ba người

12.

Câu 12. Ngôn ngữ thao tác dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép

a)

Nhập, sửa, xóa dữ liệu, cập nhật dữ liệu

b)

Khai báo kiểu, cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL

c)

Truy vấn CSDL

d)

Phục hồi các lỗi dữ liệu từ các lỗi hệ thống

13.

Câu 14. Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề sử dụng phần mềm ứng dụng phục vụ nhu cầu khai thác thông tin

a)

Người dùng

b)

Người lập trình

c)

Người QTCSDL

d)

Cả ba người

14.

Câu 15. Các bước để xây dựng CSDL:

a)

Khảo sát, thiết kế, kiểm thử

b)

Khảo sát, cập nhật, khai thác

c)

Tạo lập, cập nhật, khai thác

d)

Tạo lập, lưu trữ, khai thác

15.

Câu 16. Hệ quản trị CSDL gồm:

a)

A.Oracle, Access, MySQL

b)

B. Access, Word, Excel

c)

C.MySQL, Access, Excel

d)

D.Access, Excel, Oracle

16.

Câu 17. Access là phần mềm chuyên dùng để:

a)

Xử lí văn bản

b)

Xử lí bảng tính điện tử

c)

Quản trị cơ sở dữ liệu

d)

Quản lí hệ thống

17.

Câu 18. Thứ tự các việc khi làm việc với

CSDL:

a)

Nhập dữ liệu → Tạo lập CSDL → Chỉnh sửa dữ liệu → Khai thác và tìm kiếm dữ liệu

b)

Tạo lập CSDL → Nhập dữ liệu → Chỉnh sửa dữ liệu → Khai thác và tìm kiếm dữ liệu

c)

Chỉnh sửa dữ liệu → Nhập dữ liệu → Tạo lập CSDL → Khai thác và tìm kiếm dữ liệu

d)

Khai thác và tìm kiếm dữ liệu →Nhập dữ liệu → Tạo lập CSDL → Chỉnh sửa dữ liệu

18.

Câu 19. Trong CSDL Access đối tượng Bảng (Table) dùng để:

a)

Sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu từ một hoặc nhiều bảng

b)

Nhập hoặc hiển thị thông tin một cách thuận lợi

c)

Lưu dữ liệu

d)

Định dạng, tính toán, tổng hợp các dữ liệu

19.

Câu 20. Trong CSDL Access đối tượng Mẫu hỏi (Query) dùng để :

a)

Sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu từ một hoặc nhiều bảng

b)

Nhập hoặc hiển thị thông tin một cách thuận lợi

c)

Lưu dữ liệu

d)

Định dạng, tính toán, tổng hợp các dữ liệu

20.

Câu 21. Trong CSDL Access đối tượng Biểu mẫu (Form) dùng để:

a)

Sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu từ một hoặc nhiều bảng

b)

Nhập hoặc hiển thị thông tin một cách thuận lợi

c)

Lưu dữ liệu

d)

Định dạng, tính toán, tổng hợp các dữ liệu

21.

Câu 22. Trong CSDL Access đối tượng Báo cáo (Report) dùng để:

a)

Sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu từ một hoặc nhiều bảng

b)

Nhập hoặc hiển thị thông tin một cách thuận lợi

c)

Lưu dữ liệu

d)

Định dạng, tính toán, tổng hợp các dữ liệu

22.

Câu 23. Sau khi khởi động MS Access thành phần Blank Database dùng để:

a)

Tạo mới tệp CSDL rỗng

b)

Sửa đổi tệp CSDL đã có

c)

Tạo một Bảng mới

d)

Mở tệp CSDL đã có

23.

Câu 24. Để mở một CSDL đã có ta thực hiện:

a)

Chọn File, chọn Open

b)

Chọn File, chọn Open, chọn tên tệp, chọn OK

c)

Chọn File, chọn Open, chọn Database, chọn Open

d)

Chọn Database, chọn Open, chọn tên tệp, chọn OK

24.

Câu 25. Ở chế độ thiết kế (Design View) không cho phép

a)

Tạo đối tượng mới

b)

Thay đổi cấu trúc bảng, biểu mẫu

c)

Thay đổi cách trình bày và định dạng biểu mẫu, báo cáo

d)

Thay đổi dữ liệu đã có

25.

Câu 26. Ở chế độ trang dữ liệu (Datasheet View) không cho phép

a)

Hiển thị dữ liệu dạng bảng

b)

Xem ,xoá các dữ liệu đã có

c)

Thay đổi cấu trúc bảng, biểu mẫu

d)

Thay đổi dữ liệu đã có

26.

Câu 27. Thành phần cơ

sở tạo nên CSDL là:

a)

Table

b)

Field

c)

Datatype

d)

Record

27.

Câu 28. Khi tạo cấu trúc bảng, cần thực hiện:

1-Tạo các trường

2-Lưu bảng

3-Chọn kiểu dữ liệu

4- Nháy lệnh Create chọn phần Table (Nháy đúp lệnh Create table in Design view)

Thứ tự thực hiện nào sau đây là thích hợp nhất là:

a)

1, 2, 3, 4

b)

4, 3, 2, 1

c)

4, 1, 3, 2

d)

1, 4, 3, 2

28.

Câu 29. Khi tạo một trường mới, cần thực hiện

1-Chọn kiểu dữ liệu

2-Đặt tên trường

3-Xác định các tính chất của trường

4-Mô tả các tính chất của trường

Thứ tự thực hiện nào sau đây là thích hợp nhất là:

a)

1, 2, 3, 4

b)

2, 1, 4, 3

c)

2, 3, 4, 1

d)

1, 2, 4, 3

29.

Câu 30. Chỉnh sửa cấu trúc bảng là

a)

Thêm trường, thêm bản ghi

b)

Thêm hoặc xoá trường, thêm hoặc xoá bản ghi

c)

Thêm hoặc xoá trường

d)

Thêm hoặc xoá bản ghi

30.

Câu 31. Tính chất nào cho phép đặt kích thước tối đa của trường

a)

Field size

b)

Format

c)

Caption

d)

Default Value

31.

Câu 32. Tính chất nào quy định cách hiển thị dữ liệu

a)

Field size

b)

Format

c)

Caption

d)

Default Value

32.

Câu 33. Tính chất nào cho phép thay tên trường bằng các phụ đề.

a)

Field size

b)

Format

c)

Caption

d)

Default Value

33.

Câu 34. Tính chất nào xác định giá trị tự

động đưa vào trường khi tạo bản ghi mới

a)

Field size

b)

Format

c)

Caption

d)

Default Value

34.

Câu 35. Để thay đổi cấu trúc bảng

a)

Ta hiển thị bảng ở chế độ thiết kế

b)

Ta hiển thị bảng ở chế độ trang dữ liệu

c)

Ta hiển thị bảng ở chế độ biểu mẫu

d)

Ta hiển thị bảng ở chế độ mẫu hỏi

35.

Câu 36. Sau khi thực hiện việc tìm kiếm thông tin trong 1 tệp hồ sơ học sinh, khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Trình tự các hồ sơ trong tệp không thay đổi.

b)

Trình tự các hồ sơ trong tệp không thay đổi, nhưng những thông tin tìm thấy đã được lấy ra nên không còn trong những hồ sơ tương ứng.

c)

Tệp hồ sơ có thể xuất hiện những hồ sơ mới.

d)

Những hồ sơ tìm được sẽ không còn tệp vì người ta đã lấy thông tin ra.

36.

Câu 37. Thành phần nào dưới đây thuộc CSDL.

a)

Dữ liệu lưu trong các bản ghi.

b)

Dữ liệu không được lưu trong các bản ghi.

c)

Các chương trình phục vụ tìm kiếm dữ liệu.

d)

Các chương trình phục vụ cập nhật dữ liệu.

37.

Câu 38. Cập nhật dữ liệu là

a)

Thêm bản ghi mới, chỉnh sửa, xoá các bản ghi

b)

Thêm trường mới, xoá các trường

c)

Thêm trường mới, chỉnh sửa, xoá các trường

d)

Thêm bản ghi mới, xoá các bản ghi

38.

Câu 39. Sau khi nhập dữ liệu vào bảng, phát hiện ra người nhập gõ nhầm nhiều chữ TN thành NT. Làm cách nào tốt nhất để có thể chỉnh sữa được lỗi này?

a)

Lọc ra những bản ghi bị lỗi và sửa

b)

Tìm từ bản ghi đầu đến bản ghi cuối, gặp lỗi thì sửa

c)

Tìm kiếm các bản ghi bị lỗi và sửa

d)

Thực hiện lệnh tìm kiếm và thay thế NT thành TN

39.

Câu 40. Trong bảng dữ liệu lưu hồ sơ học sinh, để in ra danh sách những bạn thuộc tổ 1, ta có thể thực hiện:

a)

Lọc theo mẫu

b)

Tìm kiếm

c)

Sắp xếp

d)

Lọc theo ô dữ liệu