NEW
Font size
WorksheetsTừ vựng bài 1
Total questions: 40
Worksheet time: 3mins
私(わたし)
Tôi
Chúng tôi, chúng ta
Ông , bà , anh, chị, cô …
Người ấy,người kia
私たち(わたしたち)
Tôi
Chúng tôi, chúng ta
Ông , bà , anh, chị, cô …
Người ấy,người kia
あなた
Tôi
Chúng tôi, chúng ta
Ông , bà , anh, chị, cô …
Người ấy,người kia
あの人(あのひと)
Tôi
Chúng tôi, chúng ta
Ông , bà , anh, chị, cô …
Người ấy,người kia
みなさん
Cách anh, các chị, các bạn…
Thầy giáo, cô giáo
Thực tập sinh
Ông ~ , bà ~ , anh ~, chị ~, cô~ …
先生(せんせい)
Cách anh, các chị, các bạn…
Thầy giáo, cô giáo
Thực tập sinh
Ông ~ , bà ~ , anh ~, chị ~, cô~ …
実習生(じっしゅうせい)
Cách anh, các chị, các bạn…
Thầy giáo, cô giáo
Thực tập sinh
Ông ~ , bà ~ , anh ~, chị ~, cô~ …
~さん
Cách anh, các chị, các bạn…
Thầy giáo, cô giáo
Thực tập sinh
Ông ~ , bà ~ , anh ~, chị ~, cô~ …
誰(だれ)
Ai
Vị nào
Không
Vâng , dạ
どなた
Ai
Vị nào
Không
Vâng , dạ
いいえ
Ai
Vị nào
Không
Vâng , dạ
はい
Ai
Vị nào
Không
Vâng , dạ
電気(でんき)
Điện
Máy , máy móc
Xe hơi, ô tô
Máy vi tính
機械(きかい)
Điện
Máy , máy móc
Xe hơi, ô tô
Máy vi tính
自動車(じどうしゃ)
Điện
Máy , máy móc
Xe hơi, ô tô
Máy vi tính
コンピューター
Điện
Máy , máy móc
Xe hơi, ô tô
Máy vi tính
専門(せんもん)
Chuyên môn
Tuổi
Bao nhiêu tuổi
Bao nhiêu tuổi(Cách nói lịch sự)
さい
Chuyên môn
Tuổi
Bao nhiêu tuổi
Cách nói lịch sự
何歳(なんさい)
Chuyên môn
Tuổi
Bao nhiêu tuổi
Bao nhiêu tuổi(Cách nói lịch sự)
おいくつ
Chuyên môn
Tuổi
Bao nhiêu tuổi
Bao nhiêu tuổi(Cách nói lịch sự)
日本(にほん)
Nhật bản
Ấn độ
Indoneshia
Hàn quốc
インド
Nhật bản
Ấn độ
Indoneshia
Hàn quốc
インドネシア
Nhật bản
Ấn độ
Indoneshia
Hàn quốc
韓国(かんこく)
Nhật bản
Ấn độ
Indoneshia
Hàn quốc
中国(ちゅうごく)
Trung quốc
Philipin
Thái Lan
Malaixia
フィリピン
Trung quốc
Philipin
Thái Lan
Malaixia
タイ
Trung quốc
Philipin
Thái Lan
Malaixia
マレーシア
Trung quốc
Philipin
Thái Lan
Malaixia
おはようございます
Xin chào( buổi sáng)
”Rất hân hạnh” được gặp anh/chị
(Lời chào đầu tiên khi giới thiệu về mình )
”Hân hạnh” được gặp anh/chị (nghĩa là : "rất mong được sự giúp đỡ " câu cuối khi giới thiệu bản thân)
Giáo viên
はじめまして
Xin chào( buổi sáng)
”Rất hân hạnh” được gặp anh/chị
(Lời chào đầu tiên khi giới thiệu về mình )
”Hân hạnh” được gặp anh/chị (nghĩa là : "rất mong được sự giúp đỡ " câu cuối khi giới thiệu bản thân)
Giáo viên
どうぞ よろしくおねがいします
Xin chào( buổi sáng)
”Rất hân hạnh” được gặp anh/chị
(Lời chào đầu tiên khi giới thiệu về mình )
”Hân hạnh” được gặp anh/chị (nghĩa là : "rất mong được sự giúp đỡ " câu cuối khi giới thiệu bản thân)
Giáo viên
教師(きょうし)
Xin chào( buổi sáng)
”Rất hân hạnh” được gặp anh/chị
(Lời chào đầu tiên khi giới thiệu về mình )
”Hân hạnh” được gặp anh/chị (nghĩa là : "rất mong được sự giúp đỡ " câu cuối khi giới thiệu bản thân)
Giáo viên
学生(がくせい)
Học sinh, sinh viên
Bác sĩ
Nhân viên công ty
Đức
医者(いしゃ)
Học sinh, sinh viên
Bác sĩ
Nhân viên công ty
Đức
会社員(かいしゃいん)
Học sinh, sinh viên
Bác sĩ
Nhân viên công ty
Đức
ドイツ
Học sinh, sinh viên
Bác sĩ
Nhân viên công ty
Đức
フランス
Pháp
Braxin
Đại học, trường đại học
Bệnh viện
ブラジル
Pháp
Braxin
Đại học, trường đại học
Bệnh viện
大学(だいがく)
Pháp
Braxin
Đại học, trường đại học
Bệnh viện
病院(びょういん)
Pháp
Braxin
Đại học, trường đại học
Bệnh viện
