Font size
WorksheetsTiếng Trung
Total questions: 106
Worksheet time: 53mins
你好
xin chào
tạm biệt
cảm ơn
không có gì
学生
học sinh
giáo viên
bạn học
người yêu
谢谢
xin chào
tạm biệt
cảm ơn
không có gì
不客气
cảm ơn
xin chào
đừng khách sáo
không có gì
留学生
học sinh
du học sinh
thầy giáo
bạn học
名字
tên, họ tên
gọi
là
cái gì
再见
xin chào
tạm biệt
cảm ơn
không có gì
同学
học sinh
bạn học
giáo viên
bạn cùng phòng
介绍
giới thiệu
cái gì
một lúc
chính là
姓
họ
tên
của
để
认识
cái gì
quen biết
họ
tạp chí
高兴
vui vẻ
buồn
khóc ỉa
đau bụng
加拿大
nhật
việt nam
canada
mỹ
课本
truyện
sgk
nhật bản
văn học
词典
âm nhạc
tạp chí
sgk
từ điển
杂志
sgk
tạp chí
từ điển
âm nhạc
音乐
âm nhạc
sgk
từ điển
tạp chí
汉语
tiếng việt
tiếng hán
tiếng Nhật
tiếng anh
同屋
giáo viên
học sinh
bạn cùng phòng
bạn học
朋友
bạn bè
bạn cùng phòng
học sinh
giáo viên
请问
ko có gì
tạm biệt
xin hỏi
xin chào
对不起
xin lỗi
cảm ơn
ko có gì
tạm biệt
学校
thư viện
trường học
nhà ăn
tòa nhà
知道
biết
xin hỏi
chính là
xin chào
没 关系
đừng khách sáo
ko sao
xin lỗi
xin chào
教学
dạy học
tòa nhà
giảng đường
thư
宿舍
nhà ăn
ktx
giảng đường
tòa nhà
北边
phía bắc
phía nam
phía đông
phía tây
左边
bên
bên trái
bên phải
bên trong
右边
bên
bên phải
bên trái
bên trong
不用谢
ko có gì
ko sao
đừng khách sáo
ko
专业
chuyên ngành
quan hệ
quốc tế
ngành
国际
ngành
quốc tế
quan hệ
chuyên ngành
关系
quan hệ
quốc tế
chuyên ngành
ngành
系
chuyên ngành
ngành,hệ
quốc tế
quan
研究生
du học sinh
học sinh
nghiên cứu sinh
tiếng
现代
hiện tại
hiện đại
văn học
chuyên
文学
hiện
văn học
tiếng trung
học sinh
东边
phía bắc
phía nam
phía
phía đông
空儿
hiện
rảnh
một chút
tòa nhà
时候
lúc,khi
cuối tuần
một chút
rảnh
欢迎
hoan nghênh
nghe nói
rảnh rỗi
hiện đại
玩儿
chơi
rảnh rỗi
có
ở
卫生间
nhà ăn
wc
xin hỏi
ko có gì
教室
ktx
lớp học
wc
nhà ăn
旁边
bên phải
bên trong
bên trên
bên cạnh
西边
phía bắc
phía nam
phía đông
phía tây
北京大学
đh bắc kinh
đh thanh hoa
đh công nghiệp
đh hà
清华大学
đh bắc kinh
đh thanh hoa
đh công nghiệp
đh hà
早上
sáng sớm
buổi sáng
buổi trưa
buổi
上课
đi học
tan học
buổi sáng
sáng
大部分
bộ phận
đại bộ phận
ko có gì
cảm
分
giờ
15 phút
phút
mấy
下课
vào học
tan học
buổi sáng
sáng sớm
半
phút
rưỡi
mấy
kém
早
sớm
kém
rưỡi
phút
讲座
ngồi
buổi tọa đàm
bắt đầu
bây
开始
bắt đầu
buổi tọa đàm
bây giờ
hiện
现在
bắt
hiện tại
bây giờ
mấy giờ
差
mấy
rưỡi
kém
khắc
刻
sớm
kém
rưỡi
15 phút
一会儿
rảnh
chơi
phút
một lát
见
15
gặp,thấy
rưỡi
kém
明天
ngày mai
hôm nay
bây giờ
hiện
课
sgk
phút
bài học
giờ
上午
buổi sáng
buổi trưa
buổi chiều
buổi
下午
buổi sáng
buổi chiều
buổi trưa
buổi
晚上
buổi sáng
buổi chiều
buổi trưa
buổi tối
时间
thời gian
bây giờ
hiện tại
mấy
没有
ko có
có
bây giờ
thời gian
没问题
đừng khách sáo
ko có gì
ko vấn đề
ko
可是
sự
nhưng
chính là
là
当然
đương nhiên
ko có
đừng khách sáo
k
自行车
sự
xe đạp
xe buýt
xe
事
nhưng
là
chính là
sự việc
钥匙
sự việc
chìa khóa
nhưng
chính là
车棚
xe
nhà xe
xe đạp
chìa
听说
chìa
nghe nói
nhưng
chính là
电影院
phim
rạp phim
xe đạp
nhà
下
cạnh
dưới
trên
trong
后边
bên cạnh
đằng sau
bên trái
bên
今天
hôm nay
ngày mai
hiện tại
hiện đại
有名
nổi tiếng
phim
nhà xe
ko có
里
trên
bên trong
bên cạnh
bên
骑
bên
để
đi, cưỡi
nhanh
周末
hiện tại
hôm nay
ngày mai
cuối tuần
怎么
như thế nào?
cái gì?
ai?
ở đâu?
走
là
đi bộ
việc
trong
路
đường đi
tòa nhà
phút
giờ
和
cũng
và
phút
kém
公共汽车
chìa khóa
xe đạp
nhà xe
xe buýt công cộng
都
rất
đều
cũng
và
到
rất
đến,tới
cũng
và
快
và
rất
cũng
nhanh
就
nhanh
thì,bèn
rất
và
校园
vườn trường
lớp học
tòa nhà
ktx
号码
số, mã số
căn phòng
bao nhiêu
điện
房间
phòng, căn phòng
buồng
xin hỏi
d
多少
bao nhiêu
phòng
buồng
điệnthoaij
号
b
số
điện thoại
bao nhiêu
室
căn phòng
là
sự việc
buồng
电话
điện thoại
điện thoại di động
căn phòng
bao
手机
điên thoại
điện thoại di động
căn phòng
buồng
等
ở
sự việc
đợi
nhanh
河内工业大学
đh bắc kinh
đh thanh hoa
đh công nghiệp
đại học hà nội
图书馆
ktx
nhà xe
thư viện
giảng
