wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTCT

Total questions: 105

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Người đầu tiên đưa ra khái niệm “kinh tế - chính trị” là ai?

a)

Francois Quesney.

b)

Antoine Montchrestien.

c)

Tomas Mun.

d)

William Petty.

2.

Kinh tế chính trị Mác-Lênin đã kế thừa và phát triển trực tiếp thành tựu của:

a)

Chủ nghĩa trọng thương.

b)

Chủ nghĩa trọng nông.

c)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh.

d)

Kinh tế - chính trị tầm thường.

3.

Học thuyết kinh tế nào của C.Mác được coi là hòn đá tảng?

a)

Học thuyết giá trị lao động.

b)

Học thuyết tích luỹ tư sản.

c)

Học thuyết tái sản xuất tư bản xã hội.

d)

Học thuyết giá trị thặng dư.

4.

Đối tượng nghiên cứu của kinh tế - chính trị Mác-Lênin là:

a)

Quan hệ sản xuất trong mối quan hệ tác động qua lại với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng.

b)

Sản xuất của cải vật chất trong nền kinh tế thị trường tự do cạnh tranh.

c)

Quan hệ xã hội giữa người với người trong mối quan hệ tác động qua lại với sản xuất xã hội.

d)

Quá trình sản xuất, phân phối, trao đổi, tiêu dùng.

5.

Chọn đáp án đúng nhất. Đặc điểm của quy luật kinh tế:

a)

Mang tính khách quan thông qua hoạt động sản xuất của con người.

b)

Khách quan và phát huy thông qua các hoạt động kinh tế.

c)

Mang tính chủ quan thông qua hoạt động kinh tế của con người.

d)

Phát huy tác dụng thông qua hoạt động kinh tế của con người.

6.

Để nghiên cứu kinh tế - chính trị Mác-Lênin, phương pháp nào quan trọng nhất?

a)

Mô hình hoá.

b)

Điều tra thống kê.

c)

Trừu tượng hoá khoa học.

d)

Phân tích và tổng hợp.

7.

Nghiên cứu phương thức sản xuất TBCN, C. Mác bắt đầu từ:

a)

Sản xuất của cải vật chất.

b)

Lưu thông hàng hoá.

c)

Sản xuất giá trị thặng dư.

d)

Sản xuất hàng hoá giản đơn và hàng hoá.

8.

Hoạt động nào của con người được coi là cơ bản nhất và là cơ sở của đời sống xã hội?

a)

Hoạt động sản xuất của cải vật chất.

b)

Hoạt động nghệ thuật, thể thao.

c)

Hoạt động chính trị.

d)

Hoạt động khoa học.

9.

Quá trình sản xuất là sự kết hợp của các yếu tố:

a)

Sức lao động với công cụ lao động.

b)

Sức lao động với đối tượng lao động và tư liệu lao động.

c)

Lao động với tư liệu lao động.

d)

Lao động với đối tượng lao động và tư liệu lao động.

10.

Sản xuất hàng hoá xuất hiện dựa trên:

a)

Phân công lao động cá biệt và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.

b)

Phân công lao động chung và chế độ sở hữu khác nhau về tư liệu sản xuất.

c)

Phân công lao động xã hội và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.

d)

Phân công lao động và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất.

11.

Hàng hoá là:

a)

Sản phẩm của lao động để thoả mãn nhu cầu của con người.

b)

Sản phẩm ở trên thị trường.

c)

Sản phẩm được sản xuất ra để đem bán.

d)

Sản phẩm của lao động có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua mua bán.

12.

Chọn đáp án KHÔNG đúng:

a)

Mọi sản phẩm đều là hàng hoá.

b)

Mọi hàng hoá đều là sản phẩm.

c)

Mọi sản phẩm đều là kết quả của sản xuất.

d)

Không phải mọi sản phẩm đều là hàng hoá.

13.

Theo học thuyết của Mác, giá trị của hàng hoá được quyết định bởi:

a)

Sự khan hiếm của hàng hoá.

b)

Lao động trừu tượng của người sản xuất kết tinh trong hàng hoá.

c)

Công dụng của hàng hoá.

d)

Sự hao phí sức lao động của con người.

14.

Theo học thuyết của Mác, lượng giá trị xã hội của hàng hoá được quyết định bởi:

a)

Hao phí vật tư kỹ thuật.

b)

Hao phí lao động cần thiết của người sản xuất hàng hoá.

c)

Hao phí lao động xã hội cần thiết.

d)

Hao phí lao động sống của người sản xuất hàng hoá.

15.

Chọn cách diễn đạt đúng nhất về giá trị hàng hoá:

a)

Giá trị hàng hoá = giá trị cũ + giá trị sức lao động.

b)

Giá trị hàng hoá = giá trị tư liệu sản xuất + giá trị thặng dư.

c)

Giá trị hàng hoá = giá trị cả sản xuất + giá trị thặng dư.

d)

Giá trị hàng hoá = giá trị tư liệu sản xuất + giá trị mới.

16.

Giá cả hàng hoá là:

a)

Sự biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hoá.

b)

Giá trị của hàng hoá.

c)

Quan hệ về lượng giữa hàng và tiền.

d)

Tổng của chi phí sản xuất và lợi nhuận.

17.

Chọn đáp án KHÔNG đúng:

a)

Giá trị là cơ sở của giá cả, là yếu tố quyết định giá cả.

b)

Giá trị phụ thuộc cung - cầu hàng hóa.

c)

Giá cả thị trường chịu ảnh hưởng của cung - cầu.

d)

Giá cả là hình thức biểu hiện bằng tiền của giá trị.

18.

Yếu tố quyết định đến giá cả hàng hoá là gì?

a)

Quan hệ cung cầu về hàng hoá.

b)

Giá trị sử dụng của hàng hoá.

c)

Giá trị của hàng hoá.

d)

Mốt thời trang của hàng hoá.

19.

Qui luật cung - cầu tác động với giá trị, giá cả như thế nào?

a)

Quyết định giá trị và giá cả hàng hoá.

b)

Chỉ quyết định đến giá cả và có ảnh hưởng đến giá trị.

c)

Không có ảnh hưởng đến giá trị và giá cả.

d)

Có ảnh hưởng tới giá cả thị trường.

20.

Chọn đáp án đúng nhất. Lao động trừu tượng:

a)

Là phạm trù của mọi nền kinh tế hàng hoá.

b)

Là phạm trù riêng của chủ nghĩa tư bản.

c)

Là phạm trù riêng của kinh tế thị trường.

d)

Là phạm trù chung của mọi nền kinh tế.

21.

Yếu tố được xác định là thực thể của giá trị hàng hoá là gì?

a)

Lao động cụ thể.

b)

Lao động trừu tượng.

c)

Lao động giản đơn.

d)

Lao động phức tạp.

22.

Tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hoá là gì?

a)

Lao động tư nhân và lao động xã hội.

b)

Lao động giản đơn và lao động phức tạp.

c)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng.

d)

Lao động quá khứ và lao động sống.

23.

Chọn đáp án đúng nhất. Khái niệm lao động cụ thể:

a)

Là những việc làm cụ thể.

b)

Là lao động có mục đích cụ thể.

c)

Là lao động ở các ngành nghề cụ thể.

d)

Là lao động ngành nghề, có mục đích riêng, đối tượng riêng, công cụ lao động riêng và kết quả riêng.

24.

Chọn đáp án đúng nhất. Lao động cụ thể là nguồn gốc của:

a)

Của cải trong xã hội.

b)

Giá trị hàng hóa.

c)

Giá trị trao đổi.

d)

Giá trị sức lao động.

25.

Chọn đáp án đúng nhất. Khái niệm lao động trừu tượng:

a)

Là lao động không cụ thể của người sản xuất hàng hoá nói chung, không tính đến những hình thức cụ thể.

b)

Là sự hao phí sức lao động của người sản xuất hàng hoá nói chung không tính đến những hình thức cụ thể.

c)

Là lao động phức tạp người sản xuất hàng hoá nói chung, không tính đến những hình thức cụ thể.

d)

Là lao động có trình độ cao, mất nhiều công đào tạo, không tính đến những hình thức cụ thể.

26.

Lao động trừu tượng là nguồn gốc của:

a)

Tính hữu ích của hàng hoá.

b)

Giá trị sử dụng.

c)

Giá trị hàng hoá.

d)

Giá trị mang đi trao đổi.

27.

Chọn đáp án đúng nhất:

a)

Lao động cụ thể được thực hiện trước lao động trừu tượng.

b)

Lao động trừu tượng chỉ có ở người có trình độ cao.

c)

Người có trình độ thấp chỉ có lao động cụ thể.

d)

Lao động cụ thể tạo ra giá trị sử dụng.

28.

Chọn đáp án đúng nhất về lao động:

a)

Lao động của mọi người sản xuất hàng hoá đều có lao động cụ thể và lao động trừu tượng.

b)

Lao động của người kỹ sư có trình độ cao thuần tuý là lao động trừu tượng.

c)

Lao động của người không qua đào tạo chỉ là lao động cụ thể.

d)

Lao động của người công nhân có trình độ thấp thuần tuý là lao động cụ thể.

29.

Mâu thuẫn cơ bản của sản xuất hàng hoá giản đơn là mâu thuẫn giữa:

a)

Giá trị với giá trị sử dụng.

b)

Lao động tư nhân với lao động xã hội.

c)

Lao động giản đơn với lao động phức tạp.

d)

Lao động cụ thể với lao động trừu tượng.

30.

Lượng giá trị xã hội của hàng hoá được quyết định bởi:

a)

Hao phí vật tư kỹ thuật.

b)

Hao phí lao động cần thiết của người sản xuất.

c)

Hao phí lao động xã hội cần thiết.

d)

Hao phí lao động sống của người sản xuất.

31.

Lượng giá trị của đơn vị hàng hoá thay đổi:

a)

Tỷ lệ thuận với năng suất lao động, không phụ thuộc vào cường độ lao động.

b)

Tỷ lệ thuận với năng suất lao động và tỷ lệ nghịch với cường độ lao động.

c)

Tỷ lệ nghịch với cường độ lao động, không phụ thuộc vào năng suất lao động.

d)

Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động, không phụ thuộc vào cường độ lao động.

32.

Giá trị cá biệt của hàng hoá do:

a)

Hao phí lao động cá biệt của người sản xuất quyết định.

b)

Hao phí lao động giản đơn trung bình quyết định.

c)

Hao phí lao động của ngành quyết định.

d)

Hao phí lao động cá biệt của người sản xuất nhiều hàng hoá quyết định.

33.

Chọn đáp án KHÔNG đúng. Nhân tố ảnh hưởng đến lượng giá trị của đơn vị hàng hoá là:

a)

Năng suất lao động.

b)

Cường độ lao động.

c)

Các điều kiện tự nhiên.

d)

Trình độ quản lý sản xuất.

34.

Công thức tính giá trị hàng hoá: C + v + m. Chọn đáp án đúng nhất:

a)

Lao động cụ thể bảo toàn và chuyển giá trị tư liệu sản xuất (C) sang sản phẩm.

b)

Lao động trừu tượng tạo ra giá trị mới (v+m).

c)

Lao động trừu tượng tạo nên toàn bộ giá trị (C + v + m).

d)

Lao động trừu tượng chuyển toàn bộ giá trị tư liệu sản xuất (C) sang sản phẩm.

35.

Chọn đáp án KHÔNG đúng. Khi tăng năng suất lao động thì:

a)

Số lượng hàng hoá làm ra trong 1 đơn vị thời gian tăng.

b)

Tổng giá trị của hàng hoá không thay đổi.

c)

Giá trị một đơn vị hàng hoá giảm xuống.

d)

Giá trị một đơn vị hàng hóa tăng lên.

36.

Khi đồng thời tăng năng suất lao động và cường độ lao động lên 2 lần thì:

a)

Giá trị 1 hàng hoá giảm 2 lần, tổng số giá trị hàng hoá tăng 2 lần.

b)

Tổng số hàng hoá tăng lên 4 lần, tổng số giá trị hàng hoá tăng lên 4 lần.

c)

Tổng số giá trị hàng hoá tăng 2 lần, tổng số hàng hoá tăng 2 lần.

d)

Tổng số hàng hoá tăng lên 2 lần, giá trị 1 hàng hoá giảm 2 lần.

37.

Nhân tố KHÔNG ảnh hưởng đến năng suất lao động là:

a)

Trình độ chuyên môn của người lao động.

b)

Mức độ phức tạp của lao động.

c)

Các điều kiện tự nhiên.

d)

Trình độ kỹ thuật và công nghệ sản xuất.

38.

Chức năng nào của tiền tệ KHÔNG đòi hỏi bắt buộc phải là tiền vàng?

a)

Chức năng thước đo giá trị.

b)

Chức năng phương tiện cất trữ.

c)

Chức năng phương tiện lưu thông.

d)

Chức năng tiền tệ thế giới.

39.

Khi chưa có quan hệ kinh tế quốc tế, tiền tệ có mấy chức năng?

a)

2 chức năng

b)

3 chức năng

c)

5 chức năng

d)

4 chức năng

40.

Bản chất của tiền tệ là gì?

a)

Hàng hoá đặc biệt đóng vai trò là vật ngang giá chung.

b)

Tiền do nhà nước phát hành, vàng, ngoại tệ.

c)

Phương tiện để trao đổi hàng hoá và để thanh toán.

d)

Thước đo giá trị của hàng hoá.

41.

Khi lạm phát phi mã xảy ra, hình thức sử dụng tiền có lợi nhất là gì?

a)

Xây dựng nhà ở.

b)

Mua hàng hoá hoặc vàng cất giữ.

c)

Đầu tư vào sản xuất kinh doanh.

d)

Gửi tiết kiệm ngân hàng.

42.

Quy luật giá trị tồn tại trong:

a)

Nền sản xuất hàng hoá giản đơn.

b)

Nền sản xuất tư bản chủ nghĩa.

c)

Nền kinh tế hàng hoá.

d)

Nền sản xuất vật chất nói chung.

43.

Chọn đáp án KHÔNG đúng. Quy luật giá trị có tác dụng:

a)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá.

b)

Cải tiến kỹ thuật, tăng năng suất lao động.

c)

Phân hoá những người sản xuất.

d)

Tăng sức cạnh tranh cho quốc gia.

44.

Chọn đáp án KHÔNG đúng. Quy luật giá trị có yêu cầu:

a)

Hao phí lao động cá biệt phải lớn hơn mức hao phí lao động xã hội cần thiết.

b)

Hao phí lao động cá biệt phải nhỏ hơn mức hao phí lao động xã hội cần thiết.

c)

Lưu thông hàng hoá dựa trên nguyên tắc ngang giá.

d)

Sản xuất và lưu thông hàng hoá phải dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết.

45.

Lưu thông hàng hoá dựa trên nguyên tắc ngang giá. Điều này được hiểu là:

a)

Giá cả của từng hàng hoá luôn luôn bằng giá trị của nó.

b)

Giá cả có thể tách rời giá trị và xoay quanh giá trị của nó.

c)

Giá trị hàng hóa luôn bằng giá cả được thỏa thuận.

d)

Giá cả mua vào bằng giá trị và bán ra bằng giá trị.

46.

Lưu thông tiền tệ là gì?

a)

Là sự di chuyển các quỹ tiền tệ trong nền kinh tế.

b)

Là sự mua bán các quỹ tiền tệ.

c)

Là sự vận động của tiền lấy trao đổi hàng hoá làm tiền đề.

d)

Là sự đi vay, cho vay tiền tệ.

47.

Chọn đáp án KHÔNG đúng. Nhân tố ảnh hưởng tới giá cả thị trường:

a)

Giá trị thị trường của hàng hoá.

b)

Cung cầu hàng hoá và sức mua của tiền.

c)

Cạnh tranh trên thị trường.

d)

Sức sản xuất của doanh nghiệp.

48.

Ý kiến nào là đúng nhất về cạnh tranh?

a)

Là cuộc đấu tranh giữa các chủ thể hành vi kinh tế.

b)

Là cuộc đấu tranh giữa những người sản xuất.

c)

Là cuộc đấu tranh giữa các tập đoàn kinh tế.

d)

Là cuộc đấu tranh giữa những người sản xuất với người tiêu dùng.

49.

Chọn đáp án KHÔNG đúng. Cạnh tranh có vai trò:

a)

Phân bố các nguồn lực kinh tế một cách hiệu quả.

b)

Thủ tiêu các hình thức độc quyền.

c)

Đào thải các nhân tố yếu kém, lạc hậu, trì trệ.

d)

Kích thích tiến bộ khoa học - công nghệ.

50.

Cạnh tranh trong nội bộ ngành KHÔNG dựa trên:

a)

Trình độ kỹ thuật, tay nghề công nhân.

b)

Trang thiết bị kỹ thuật, công nghệ.

c)

Lợi nhuận bình quân đạt được.

d)

Khả năng tổ chức quản lý.

51.

Cạnh tranh giữa các ngành xảy ra khi có sự khác nhau về:

a)

Cung - cầu các loại hàng hoá.

b)

Lợi nhuận khác nhau.

c)

Giá trị thặng dư siêu ngạch.

d)

Tỷ suất lợi nhuận.

52.

Cạnh tranh trong nội bộ ngành dẫn đến sự hình thành:

a)

Giá trị thị trường.

b)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân.

c)

Giá cả sản xuất.

d)

Lợi nhuận bình quân.

53.

Chọn đáp án đúng nhất. Mục đích của cạnh tranh là gì?

a)

Nhằm thu lợi nhuận nhiều nhất.

b)

Giành lợi ích tối đa cho mình.

c)

Giành các điều kiện sản xuất thuận lợi nhất.

d)

Nhằm mua, bán hàng hoá với giá cả có lợi nhất.

54.

Khi cường độ lao động tăng lên thì:

a)

Số lượng lao động hao phí trong thời gian đó không thay đổi.

b)

Giá trị một đơn vị hàng hoá giảm đi.

c)

Số lượng giá trị sử dụng làm ra trong 1 đơn vị thời gian tăng lên.

d)

Giá trị một đơn vị hàng hóa tăng lên.

55.

Chọn đáp án đúng nhất. Chủ nghĩa tư bản ra đời khi:

a)

Sản xuất hàng hoá đã phát triển cao.

b)

Phân công lao động đã phát triển cao.

c)

Trong xã hội xuất hiện giai cấp bóc lột và bị bóc lột.

d)

Tư liệu sản xuất tập trung vào một số ít người còn đa số người bị mất hết tư liệu sản xuất.

56.

Chọn đáp án đúng nhất. Tư bản được hiểu là:

a)

Tiền mang lại giá trị thặng dư.

b)

Công cụ sản xuất và nguyên vật liệu.

c)

Tiền có khả năng đẻ ra tiền.

d)

Tiền và máy móc thiết bị.

57.

Chọn đáp án KHÔNG đúng về lao động và sức lao động:

a)

Sức lao động chỉ là khả năng, còn lao động là sức lao động đã được tiêu dùng.

b)

Sức lao động là lao động được trả tiền.

c)

Sức lao động có giá trị, còn lao động không có giá trị.

d)

Sức lao động là hàng hoá, còn lao động không là hàng hoá.

58.

Điều kiện tất yếu để sức lao động trở thành hàng hoá là gì?

a)

Người lao động tự nguyện đi làm thuê.

b)

Người lao động được tự do thân thể.

c)

Người lao động được tự do thân thể và bị tước hết tư liệu sản xuất.

d)

Người lao động hoàn toàn không có tư liệu sản xuất và của cải gì.

59.

Việc mua bán nô lệ và mua bán sức lao động:

a)

Giống nhau về bản chất, chỉ khác về hình thức.

b)

Có quan hệ với nhau.

c)

Giống nhau về hình thức, chỉ khác về bản chất.

d)

Hoàn toàn khác nhau.

60.

Chọn đáp án đúng nhất. Khái niệm tư bản bất biến:

a)

Bộ phận tư bản mà giá trị của nó không thay đổi về lượng và được chuyển nguyên vẹn sang sản phẩm.

b)

Bộ phận tư bản mà giá trị của nó lớn lên trong quá trình sản xuất.

c)

Bộ phận tư bản mà giá trị của nó không thay đổi và được chuyển ngay sang sản phẩm sau một chu kỳ sản xuất.

d)

Bộ phận tư bản mà giá trị của nó chuyển dần vào sản phẩm qua khấu hao.

61.

Chọn đáp án KHÔNG đúng về mua bán sức lao động:

a)

Bán chịu.

b)

Mua đứt, bán đứt.

c)

Mua, bán có thời hạn.

d)

Giá cả < giá trị do sức lao động tạo ra.

62.

Sức lao động trở thành hàng hoá một cách phổ biến trong:

a)

Nền sản xuất hàng hoá giản đơn.

b)

Xã hội chiếm hữu nô lệ.

c)

Nền sản xuất hàng hoá tư bản chủ nghĩa.

d)

Xã hội chiếm hữu nô lệ.

63.

Giá trị hàng hoá sức lao động KHÔNG gồm:

a)

Giá trị các tư liệu tiêu dùng để tái sản xuất sức lao động của công nhân và nuôi gia đình anh ta.

b)

Chi phí để thoả mãn nhu cầu văn hoá, tinh thần.

c)

Chi phí đào tạo người lao động.

d)

Giá trị các tư liệu sản xuất để tái sản xuất sản phẩm.

64.

Tiền tệ biến thành tư bản khi nào?

a)

Sức lao động trở thành hàng hoá.

b)

Dùng tiền để buôn bán mua rẻ, bán đắt.

c)

Có lượng tiền tệ đủ lớn.

d)

Dùng tiền đầu tư vào sản xuất kinh doanh.

65.

Giá trị hàng hoá được tạo ra trong:

a)

Sản xuất, phân phối.

b)

Sản xuất, lưu thông.

c)

Trao đổi, mua bán.

d)

Phân phối, trao đổi.

66.

Khái niệm giá trị thặng dư là:

a)

Lợi nhuận thu được của người sản xuất kinh doanh.

b)

Giá trị của tư bản tự tăng lên.

c)

Phần giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động do người công nhân làm thuê tạo ra.

d)

Hiệu số giữa giá trị hàng hoá với chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa.

67.

Tỷ suất giá trị thặng dư (m') phản ánh:

a)

Hiệu quả đầu tư của các nhà tư bản.

b)

Trình độ sản xuất giá trị thặng dư của công nhân làm thuê.

c)

Chỉ cho nhà tư bản biết nơi đầu tư có lợi.

d)

Trình độ bóc lột của tư bản đối với công nhân làm thuê.

68.

Chọn đáp án đúng nhất:

a)

Ngày lao động bao gồm thời gian lao động cần thiết và thời gian lao động thặng dư.

b)

Ngày lao động có tổng thời gian làm việc cần thiết là 8 giờ.

c)

Tỷ suất lợi nhuận phản ánh trình độ bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê.

d)

Tỷ suất giá trị thặng dư phản ánh hiệu quả đầu tư của tư bản.

69.

Sự phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến là để biết:

a)

Đặc điểm chuyển giá trị của từng loại tư bản vào sản phẩm.

b)

Nguồn gốc sản sinh ra giá trị thặng dư.

c)

Vai trò của lao động quá khứ và lao động sống trong việc tạo ra giá trị sử dụng.

d)

Nguồn gốc của quá trình làm giàu của các nhà tư bản.

70.

Chọn đáp án đúng nhất. Tư bản cố định có vai trò là:

a)

Nguồn gốc của giá trị thặng dư.

b)

Điều kiện để giảm giá trị hàng hoá.

c)

Điều kiện để tăng năng suất lao động và giảm lượng giá trị.

d)

Điều kiện để tăng năng suất lao động.

71.

Khái niệm tư bản cố định là:

a)

Tư bản cố định là tư bản bất biến.

b)

Bộ phận tư bản gồm nguyên vật liệu, phụ liệu, tiền thuê công nhân, giá trị của nó chuyển hết vào sản phẩm trong một chu kỳ sản xuất.

c)

Các tư liệu sản xuất chủ yếu như nhà xưởng, máy móc…, giá trị của nó chuyền nguyên vẹn vào sản phẩm trong một chu kỳ sản xuất.

d)

Các tư liệu sản xuất chủ yếu như nhà xưởng, máy móc…, giá trị của nó chuyền dần từng phần vào sản phẩm trong quá trình sản xuất.

72.

Khái niệm tư bản lưu động là:

a)

Bộ phận tư bản gồm giá trị sức lao động, nguyên vật liệu, nhiên liệu…, giá trị của nó chuyển hết vào sản phẩm trong một chu kỳ sản xuất.

b)

Tư bản lao động là giá trị sức lao động.

c)

Bộ phận tư bản có giá trị lớn, phải mất nhiều chu kỳ sản xuất để chuyển hết giá trị vào sản phẩm.

d)

Các tư liệu sản xuất chủ yếu như nhà xưởng, máy móc…, giá trị của nó chuyền nguyên vẹn vào sản phẩm trong một chu kỳ sản xuất.

73.

Tư bản khả biến là:

a)

Tư bản luôn luôn biến đổi.

b)

Nguồn gốc của giá trị thặng dư.

c)

Lao động của công nhân làm thuê.

d)

Tổng số tiền lương trả cho tổng số công nhân.

74.

Chọn đáp án KHÔNG đúng về các cặp phạm trù tư bản:

a)

Chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến để tìm nguồn gốc giá trị thặng dư.

b)

Chia tư bản thành tư bản cố định và tư bản lưu động để biết phương thức chuyển giá trị của chúng sang sản phẩm.

c)

Tư bản cố định cũng là tư bản bất biến, tư bản lưu động cũng là tư bản khả biến.

d)

Chia tư bản thành tư bản cố định và tư bản lưu động để tránh hao mòn vô hình và hao mòn hữu hình.

75.

Chọn đáp án KHÔNG đúng:

a)

Tư bản bất biến là điều kiện cần để sản xuất giá trị thặng dư.

b)

Chạy theo giá trị thặng dư siêu ngạnh là mục đích làm giàu của các nhà tư bản.

c)

Tư bản khả biến là nguồn gốc sản sinh ra giá trị thặng dư.

d)

Tư bản bất biến và tư bản khả biến có vai trò ngang nhau trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư.

76.

Tiền công trong tư bản chủ nghĩa là:

a)

Giá trị sức lao động.

b)

Giá cả của lao động.

c)

Sự trả công cho lao động.

d)

Giá trị của lao động.

77.

Để tăng khối lượng giá trị thặng dư thu được, nhà tư bản đã:

a)

Tăng năng suất lao động đồng thời tăng tiền lương cho công nhân.

b)

Kéo dài thời gian lao động của công nhân trong ngày khi thời gian lao động cần thiết không đổi.

c)

Tăng giá trị sức lao động khi ngày lao động không đổi.

d)

Kéo dài thời gian lao động của công nhân trong khi thời gian lao động cần thiết tăng lên.

78.

Điểm giống nhau giữa phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối và phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối là gì?

a)

Đều làm cho công nhân tốn sức lao động nhiều hơn.

b)

Đều làm giảm giá trị sức lao động của công nhân.

c)

Đều làm tăng tỷ suất giá trị thặng dư.

d)

Đều làm tăng giá trị sức lao động của công nhân.

79.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là phương pháp:

a)

Tiết kiệm chi phí sản xuất, gia tăng doanh số bán hàng.

b)

Sử dụng kỹ thuật tiên tiến, cải tiến tổ chức quản lý.

c)

Giữ nguyên thời gian của ngày lao động, còn thời gian lao động cần thiết giảm xuống.

d)

Kéo dài thời gian của ngày lao động, còn thời gian lao động cần thiết không thay đổi.

80.

Chọn đáp án đúng nhất. Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối:

a)

Thời gian lao động cần thiết thay đổi.

b)

Giá trị sức lao động không đổi.

c)

Thời gian ngày lao động thay đổi.

d)

Thời gian lao động thặng dư không đổi.

81.

Trong phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối, giới hạn tối thiểu của ngày lao động là:

a)

Đủ bù đắp giá trị sức lao động của công nhân.

b)

Lớn hơn thời gian lao động cần thiết.

c)

Do nhà tư bản quy định.

d)

Bằng thời gian lao động cần thiết.

82.

Hạn chế của phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối:

a)

Năng suất lao động thường xuyên thay đổi.

b)

Thoả mãn khát vọng giá trị thặng dư của nhà tư bản.

c)

Gặp phải sự phản kháng quyết liệt của công nhân.

d)

Cường độ lao động không thay đổi.

83.

Chọn đáp án đúng nhất. Trong phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối:

a)

Độ dài của ngày lao động không thay đổi.

b)

Thời gian lao động cần thiết thay đổi.

c)

Giá trị thăng dư không thay đổi.

d)

Giá trị sức lao động không thay đổi.

84.

Chọn đáp án KHÔNG đúng về giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch:

a)

Giá trị thặng dư siêu ngạch luôn chuyển hoá thành giá trị thặng dư tương đối.

b)

Giá trị thặng dư tương đối dựa trên cơ sở tăng năng suất lao động xã hội.

c)

Giá trị thặng dư siêu ngạch dựa trên cơ sở tăng năng suất lao động cá biệt.

d)

Đều dựa trên cơ sở tăng năng suất lao động.

85.

Chọn đáp án KHÔNG đúng. Đặc điểm của giá trị thặng dư siêu ngạnh:

a)

Không cố định ở doanh nghiệp nào.

b)

Chỉ xuất hiện ở doanh nghiệp có năng suất cá biệt thấp hơn năng suất lao động xã hội.

c)

Là động lực trực tiếp, mạnh mẽ của các nhà tư bản.

d)

Chỉ có ở doanh nghiệp có năng suất cá biệt cao hơn năng suất lao động xã hội.

86.

Vai trò của máy móc trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư là gì?

a)

Nguồn gốc của giá trị thặng dư.

b)

Tạo ra giá trị thặng dư.

c)

Tiền đề vật chất cho việc tạo ra giá trị thặng dư.

d)

Yếu tố quyết định để tạo ra giá trị thặng dư.

87.

Cơ sở chung của giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch là:

a)

Tăng năng suất lao động cá biệt.

b)

Giảm giá trị thặng dư.

c)

Tăng năng suất lao động xã hội.

d)

Giảm giá trị sức lao động.

88.

Chọn đáp án KHÔNG đúng:

a)

Tích luỹ cơ bản là sự tiết kiệm tư bản.

b)

Động cơ của tích lỹ tư bản cũng là giá trị thặng dư.

c)

Nguồn gốc của tích luỹ tư bản là giá trị thặng dư.

d)

Tích luỹ tư bản là biến một phần giá trị thặng dư thành tư bản.

89.

Nguồn gốc của tích luỹ tư bản là gì?

a)

Tài sản kế thừa.

b)

Lợi nhuận.

c)

Của cải tiết kiệm của nhà tư bản.

d)

Doanh thu bán hàng.

90.

Chọn đáp án KHÔNG đúng. Các nhà tư bản thực hiện tích luỹ tư bản vì:

a)

Theo đuổi giá trị thặng dư.

b)

Do quy luật giá trị thặng dư chi phối.

c)

Nhanh chóng đạt được độc quyền mua bán sản phẩm.

d)

Do quy luật giá trị và quy luật cạnh tranh chi phối.

91.

Để có thể tăng quy mô tích luỹ, các nhà tư bản KHÔNG sử dụng biện pháp:

a)

Tăng m'.

b)

Giảm v.

c)

Tăng năng suất lao động.

d)

Giảm quy mô sản xuất.

92.

Quy mô tích luỹ tư bản phụ thuộc vào:

a)

Tỷ lệ phân chia giá trị thặng dư thành 2 phần là thu nhập và tích luỹ.

b)

Khối lượng tài sản được thừa kế.

c)

Các tư bản sẵn có trong xã hội.

d)

Khả năng tiết kiệm chi phí sản xuất.

93.

Chọn đáp án KHÔNG đúng. Tích tụ tư bản:

a)

Làm tăng quy mô tư bản cá biệt bằng cách tư bản hoá giá trị thặng dư

b)

Là kết quả trực tiếp của tập trung tư bản.

c)

Làm cho tư bản xã hội tăng.

d)

Là kết quả trực tiếp của tích luỹ tư bản.

94.

Tập trung tư bản:

a)

Là sự tư bản hóa giá trị thặng dư.

b)

Kết quả trực tiếp của tích lũy tư bản.

c)

Không làm cho tư bản xã hội tăng.

d)

Làm cho tư bản cá biệt tăng nhanh.

95.

Điểm giống nhau giữa tích tụ tư bản và tập trung tư bản:

a)

Tăng quy mô tư bản xã hội.

b)

Phản ánh mối quan hệ trực tiếp giữa giai cấp tư sản và giai cấp công nhân.

c)

Phản ánh mối quan hệ gián tiếp giữa giai cấp tư sản và giai cấp công nhân.

d)

Tăng quy mô tư bản cá biệt.

96.

Nguồn gốc trực tiếp của tập trung tư bản là:

a)

Tư bản có sẵn trong xã hội.

b)

Giá trị thặng dư.

c)

Tiền tiết kiệm trong dân cư.

d)

Tích lũy tư bản.

97.

Yếu tố nào thuộc tư bản lưu động?

a)

Đất đai làm mặt bằng sản xuất.

b)

Tiền lương công nhân.

c)

Giá trị thặng dư.

d)

Máy móc, nhà xưởng.

98.

Chọn đáp án đúng nhất. Chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa là:

a)

Tổng số tiền nhà tư bản ứng ra.

b)

Số tiền nhà tư bản mua máy móc, nguyên vật liệu.

c)

Chi phí tư bản bất biến và khả biến thực sự tính vào sản phẩm trong 1 chu kỳ sản xuất.

d)

Chi phí về tư liệu sản xuất và sức lao động.

99.

Chọn đáp án KHÔNG đúng về lợi nhuận và giá trị thặng dư:

a)

Bản chất của lợi nhuận là giá trị thặng dư.

b)

Giá trị thặng dư được hình thành từ sản xuất còn lợi nhuận hình thành trên thị trường.

c)

Lợi nhuận phụ thuộc các quy luật kinh tế khách quan.

d)

Lợi nhuận và giá trị thặng dư luôn luôn bằng nhau.

100.

Chọn đáp án đúng nhất về lợi nhuận và giá trị thặng dư:

a)

Bản chất của lợi nhuận là giá trị thặng dư.

b)

Lợi nhuận và giá trị thặng dư luôn luôn bằng nhau.

c)

Lợi nhuận và giá trị thặng dư phụ thuộc vào quan hệ cung cầu.

d)

Lợi nhuận và giá trị thặng dư không phụ thuộc vào quan hệ cung cầu.

101.

Chọn đáp án KHÔNG đúng về lợi nhuận:

a)

Lợi nhuận là do sản xuất và lưu thông tạo ra.

b)

Lợi nhuận là do lưu thông tạo ra.

c)

Lợi nhuận là hiệu số giữa tổng doanh thu trừ đi tổng chi phí.

d)

Lợi nhuận nhỏ hơn giá trị thặng dư kết tinh trong hàng hóa.

102.

Chọn đáp án đúng nhất:

a)

Tỷ suất giá trị thặng dư nói lên qui mô bóc lột.

b)

Tỷ suất lợi nhuận nói lên trình độ bóc lột của nhà tư bản.

c)

Tỷ suất lợi nhuận nhỏ hơn tỷ suất giá trị thặng dư.

d)

Tỷ suất lợi nhuận lớn hơn tỷ suất giá trị thặng dư.

103.

Lợi nhuận có nguồn gốc từ:

a)

Lao động phức tạp.

b)

Lao động quá khứ.

c)

Lao động cụ thể.

d)

Lao động không được trả công.

104.

Chọn đáp án đúng nhất. Khi hàng hoá bán đúng giá trị thì:

a)

p = m.

b)

p >m.

c)

p < m.

d)

p = 0.

105.

Chọn đáp án đúng nhất. Tỷ suất lợi nhuận phản ánh:

a)

Trình độ bóc lột của tư bản.

b)

Hiệu quả của tư bản đầu tư.

c)

Nghệ thuật quản lý của tư bản

d)

Khả năng đầu tư của tư bản.