Font size
Worksheetsbài kiểm tra hóa trị và nguyên tử khối
Total questions: 51
Worksheet time: 17mins
1. nguyên tử của H là
1
2
1;1
11
2. nguyên tử khối của fe
56
45
58
57
3. nguyên tử khối của F
20
18
19
15
4. nguyên tử khối của Br
80
86
75
67
5 nguyên tử khối của Be
9
7
17
14
6. nguyên tử khối của Li
7
5
12
8
7 nguyên tử khối của Na
20
23
25
28
8. nguyên tử khối của Zn
65
57
69
63
9. nguyên tử khối của Mn
55
59
47
50
10. nguyên tử khối của Ag
108
110
105
203
11. Kí hiệu hóa học của photpho là gì
H
S
P
N
12. Kí hiệu hóa học của photpho là gì
H
S
P
N
13. Nguyên tử khối của Si là bao nhiêu ?
14
23
28
39
14Kí hiệu hóa học của nguyên tố Nitơ là
(a)
15.) 3 nguyên tố hóa học cấu tạo nên hầu hết cơ thể là các nguyên tố C, H và O. Khối lượng nguyên tử của chúng lần lượt là:
12, 1, 16
23, 31, 19
24, 39, 40
1, 4, 7
16. Trong tự nhiên, các nguyên tố hoá học có thể tồn tại ở trạng thái nào?
Rắn
Lỏng
Khí
Cả 3 trạng thái trên
17. nguyên tử khối 79 trong bảng tuần hoàn hóa học là tên hóa học nào?
Au
Ag
Al
:)
18. Ký hiệu hóa học của nguyên tố: Kẽm
(a)
19. Cho dãy các kí hiệu các nguyên tố sau: O, Ca, N, Fe, S. Theo thứ tự tên của các nguyên tố lần lượt là:
Oxi, cacbon, nhôm, đồng, sắt
Oxi, canxi, neon, sắt, lưu huỳnh
Oxi, cacbon, nitơ, kẽm, sắt
Oxi, canxi, nitơ, sắt, lưu huỳnh
20. Nguyên tố X có nguyên tử khối bằng 3,5 lần nguyên tử khối của oxi. X là nguyên tố nào sau đây?
Biết O = 16, Ca = 40, Na = 23, K = 39, Fe = 56
Ca
Na
K
Fe
21. Nguyên tử khối là khối lượng của một nguyên tử tính bằng đơn vị nào?
Gam
Kilogam
Đơn vị cacbon (đvC)
Cả 3 đơn vị trên
22. Nguyên tố dùng để duy trì sự cháy, sự hô hấp có kí hiệu hóa học là O. Tên của nguyên tố là?
Nito
Oxi
Cacbon
Sắt
23. Nguyên tố chiếm 78% trong không khí có kí hiệu là N. Tên của nguyên tố này là:
Nito
Oxi
Cacbon
Natri
24.Bạc vừa là đồ vật trang sức, vừa dùng làm công cụ để cạo gió rất tốt cho những người bị trúng gió. Kí hiệu hóa học của Bạc là?
Ba
Bo
Ag
Al
25. Bari là nguyên tố kim loại kiềm thổ màu trắng bạc, thường được sản xuất buji, ống chân không, pháo hoa và bóng đèn huỳnh quang. Kí hiệu hóa học của Bari là?
Bo
Ba
Be
Br
26. DÃY KIM LOẠI CÓ HÓA TRỊ III LÀ
(Chọn 1 đáp án đúng)
Fe, Cr, Al.
Mg, Cu, Ag.
Fe, Ag, Cr.
Ag, Fe, Cu.
27. CÁC KIM LOẠI HÓA TRỊ I LÀ
(chọn một hay nhiều đáp án)
Na, K.
H, F
Li, Ag
Ba, K
Cl, I
28. CÁC KIM LOẠI CÓ HÓA TRỊ II LÀ
(Chọn 1 hay nhiều đáp án)
Mg, Ca, Ba.
Fe, Na, Al.
Fe, Zn, Cu.
Li, Na, Zn.
29. TRONG HỢP CHẤT MnO2, Mn CÓ HÓA TRỊ BAO NHIÊU?
(Chọn 1 đáp án)
I
II
III
IV
CÂU 30:
Nguyên tử C không có hoá trị IV trong phân tử chất nào?
CO
CO2
CH4
CCl4
CÂU 31:
Công thức nào sau đây không đúng?
BaSO4.
BaO.
BaCl.
Ba(OH)2.
32. Công thức hóa học của Ba và O
Ba2O
BaO
BaO2
Ba2O2
33. Công thức hóa học của H và (SO4)
H 2SO4
H 2 (SO4)
H (SO4)2
N:) có muốn chơi tiếp hay không?
có cũng chơi
không có cũng chơi
câu nào cũng được
35. Phân tử khối của NaOH
23
40
50
36. Công thức hóa học của N(III) và H
N3H
NH
NH3
37. Trong hợp chất SO3, S có hóa trị
II
IV
VI
V
38. Mg có hóa trị II, O có hóa trị II. Hợp chất của Mg và O là
Mg2O2
MgO
MgO2
Mg2O
39. Trong hợp chất Fe(OH)3 , Fe có hóa trị
I
II
III
IV
40. Trong hợp chất, hóa trị của H và O lần lượt là
I và II
II và I
I và I
II và III
41. Công thức hóa học của C (IV) và O
C2O
CO3
C2O4
CO2
42. Công thức hóa học của Fe (III) và (NO3)
Fe (NO3)
Fe (NO3)3
Fe (NO3)2
câu 43
Fe2O3 , Fe có hóa trị
II
III
IV
KHông xác định
44. Hãy tìm hóa trị của N trong hợp chất N2O
I
II
III
IV
45. Cộng hóa trị của N trong NH3 là:
3
1
4
2
46. Hóa trị của Oxy?
I
II
47. Hóa trị của Hidroxit (OH)?
I
II
III
48. Hóa trị của Nitrat (NO3)?
II
I
III
49. Hóa trị của nhóm Sunfat ( SO4) và (CO3) là?
III
I
II
IV
50. Hóa trị của gốc CO3 là bao nhiêu ?
I
II
III
51. sau khi trả lời xong thấy thế nào?
thuộc hơn
vẫn vậy
chưa thuộc mấy
ko có chữ nào trong đầu
