wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 4:xhh lao động

Total questions: 92

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1:Lao động là hoạt động có ý thức của con người tác động vào giới tự nhiên để tạo ra những yếu tố gì cho cá nhân và xã hội?

a)

. Vật chất và sản phẩm

b)

Của cải vật chất và tinh thần

c)

Tinh thần và sản phẩm

d)

Cả 3 phương án đều sai

2.

Câu 2:Đặc điểm quan trọng nhất của lao động là tính?

a)

Mục đích

b)

lâu bền

c)

sử dụng

d)

bền vững

3.

câu 3:Lựa chọn 1 phương án đúng nhất về đặc điểm của lao động?

a)

A. Lâu bền

b)

B. Giá trị

c)

C. Ý thức

d)

D. Sử dụng

4.

câu 4:Một số nhà thông thái Hy Lạp cổ đại cho rằng: Lao động là sự?

a)

A. Hạnh phúc

b)

B. Tự do

c)

C. Khổ nhục

d)

D. Khổ ải khó nhọc

5.

câu 5:Các nhà thông thái Hy Lạp nói rằng: Cuộc sống là cuộc sống nhàn rỗi, không phải?

a)

A. Lao động

b)

B. Làm việc

c)

C. Làm lụng

d)

D. Suy nghĩ

6.

câu 6:Nhiều người Phương Đông quan niệm: Cuộc sống sung sướng, thần tiên là cuộc sống?

a)

A.An nhàn

b)

B. Hưởng lạc

c)

C. Không phải lao động

d)

D. Cả 03 phương án đều đúng

7.

câu 7:Một số tôn giáo thì cho rằng: Lao động là hình thức mà con người phải thực hiện để:?

a)

A. Tu nhân tích đích

b)

B. Trả nợ nghiệp

c)

C. Chuộc tội tổ tông

d)

D. Về cõi niết bàn

8.

câu 8:Xã hội học lao động nghiên cứu  vấn đề gì?

a)

A. Người lao động

b)

B. Người sử dụng lao động

c)

C. Cơ sở hạ tầng của lao động

d)

D. Quá trình xã hội của lao động

9.

câu 9:Lựa chọn 1 phương án đúng nhất về đặc điểm nghiên cứu của xã hội học lao động?

a)

A. Các mối quan hệ xã hội của hoạt động lao động

b)

B. Sự tương tác trong quá trình lao động

c)

C. Mối quan hệ lao động

d)

D. Môi trường lao động

10.

câu 10:Hãy lựa chọn 1 phương án đúng nhất về đặc điểm nghiên cứu của xã hội học lao động?

a)

A. Sự tương tác trong quá trình lao động

b)

B. Các quy luật vận động của lao động xã hội

c)

C. Môi trường sản xuất lao động

d)

D. Cấu trúc lao động

11.

câu 11:Đối tượng nghiên cứu của xã hội học lao động là?

a)

A. Những vấn đề của  xã hội

b)

B. Những vấn đề của lao động

c)

C. Những vấn đề xã hội của lao động

d)

D. Những vấn đề phát sinh trong lao động

12.

câu 12:Những yếu tố nào cấu thành  vấn đề xã hội của lao động?

a)

A. Nguồn lao động

b)

B. Lực lượng lao động

c)

C. Tổ chức lao động

d)

D. Cả 03 phương án đều đúng

13.

câu 13:Hãy xác định 1 trọng những yếu tố tạo thành cấu trúc lao động?

a)

A. Đối tượng lao động

b)

B.Vấn đề của lao động

c)

C. Môi trường làm việc trong lao động

d)

D. Phương tiện làm việc

14.

câu 14:Đối tượng lao động của giảng viên là?

a)

A. Sinh viên

b)

B. Con người

c)

C. Dịch vụ công cộng

d)

D. Trồng trọt, chăn nuôi

15.

câu 15:Đối tượng lao động của nhà nông là?

a)

A. Con người

b)

B. Trồng trọt, chăn nuôi

c)

C. Dịch vụ công cộng

d)

D. Lâm nghiệp, thủy sản

16.

câu 16:Đối tượng lao động của nhân viên ngân hàng là?

a)

A. Con người

b)

B. Khách hàng

c)

C. Giao dịch tiền tệ với khách hàng

d)

D. Giao dịch với con người

17.

câu 17:Đối tượng lao động của bác sĩ là?

a)

A. Gia đình bệnh nhân

b)

B. Đồng nghiệp

c)

C. Công cụ lao động

d)

D. Bệnh nhân và công cụ lao động

18.

câu 18:Hãy xác định một trong những yếu tố tạo thành cấu trúc  lao động

a)

A. Mục đích lao động

b)

B. Con người

c)

C. Công cụ lao động

d)

D. Phương tiện lao động

19.

câu 19:Mục đích lao động của nhà nông là?

a)

A. Thành quả lao động

b)

B. Sản phẩm nông nghiệp

c)

C. Công cụ lao động

d)

D. Phương tiện lao động

20.

câu 20:Mục đích lao động của người thợ mộc là?

a)

A. Giường, tủ

b)

B. Bàn ghế

c)

C. Đồ trang trí

d)

D. Các sản phẩm dc làm từ gỗ

21.

Câu 21:Những đặc điểm của công cụ lao động là?

a)

A. Dụng cụ lao động

b)

B. Phương tiện lao động

c)

C. Chủ thể lao động

d)

D. Tất cả các đặc điểm trên

22.

câu 22:Những đặc điểm của điều kiện lao động là?

a)

A. Môi trường tự nhiên và xã hội

b)

B. Vật chất và tinh thần

c)

C. Người lao động

d)

D. Tất cả các đặc điểm trên

23.

câu 23:Căn cứ vào đối tượng lao động, người ta phân biệt mấy dạng lao động nghề nghiệp chủ yếu?

a)

A. 5 dạng lao động

b)

B. 6 dạng lao động

c)

C. 7 dạng lao động

d)

D. 8 dạng lao động

24.

câu 24:Căn cứ vào đối tượng lao động, vậy lao động thuộc lĩnh vực nông, lâm, ngư nghiệp là dạng lao động?

a)

A. Lao động tiếp xúc bằng kỹ thuật

b)

B. Lao động tiếp xúc với thiên nhiên

c)

C. Lao động tiếp xúc với con người

d)

D. Lao động tiếp xúc với ký hiệu

25.

câu 25:Căn cứ vào đối tượng lao động, vậy lao động trong ngành y, giáo dục là dạng lao động?

a)

A. Lao động tiếp xúc bằng ký hiệu

b)

B. Lao động tiếp xúc bằng kỹ thuật

c)

C. Lao động tiếp xúc với con người

d)

D. Lao động tiếp xúc với hệ ý  nghĩa giá trị nghệ thuật

26.

câu 26:Căn cứ vào đối tượng lao động, vậy lao động trong ngành văn học, nghệ thuật là dạng lao động?

a)

A. Lao động tiếp xúc bằng ký hiệu

b)

B. Lao động tiếp xúc với con người

c)

C. Lao động tiếp xúc với kỹ thuật

d)

D. Lao động tiếp xúc với hệ ý  nghĩa giá trị nghệ thuật

27.

câu 27:Căn cứ vào đối tượng lao động, vậy lao động trong ngành tin học, lập trình máy tính là dạng lao động?

a)

A. Lao động tiếp xúc với các ký hiệu

b)

B. Lao động tiếp xúc với thiên nhiên

c)

C. Lao động tiếp xúc với kỹ thuật

d)

D. Lao động tiếp xúc với con người

28.

câu 28:Dựa vào mục đích của lao động, lao động có mục đích làm biến đổi đối tượng là lao động trong nghề?

a)

A. Giáo viên

b)

B. Bác sỹ

c)

C. Thợ thủ công

d)

D. Tất cả các phương án trên

29.

câu 29:Dựa vào mục đích của lao động, lao động có mục đích nhận thức đối tượng  là lao động trong nghề?

a)

A,Công an

b)

B,Bác sỹ

c)

C. Thợ thủ công

d)

D. Nong dan

30.

câu 30:Dựa vào công cụ lao động, lao động của những công nhân bốc vác, thợ xây là loại lao động?

a)

A. Trí óc

b)

B. Chân tay

c)

C. Máy móc

d)

D. Đặc biệt

31.

câu 31:Dựa vào công cụ lao động, lao động của những người làm việc trong phòng thí nghiệm là loại lao động?

a)

A.Trí óc

b)

B.Giarn đơn

c)

C.Đặc biệt

d)

D.Chân tay

32.

câu 32:Những công nhân bốc vác, thợ xây dựng khi căn cứ vào công cụ lao động của họ, người ta xếp loại hình lao động này là lao động?

a)

A. Đặc biệt

b)

B. Máy móc

c)

C. Chân tay

d)

D. Trí óc

33.

câu 33:Những người làm việc trong phòng thí nghiệm, khi căn cứ vào công cụ lao động của họ, người ta xếp loại hình này là lao động?

a)

A. Giản đơn

b)

B. Trí óc

c)

C. Đặc biệt

d)

D. Chân tay

34.

câu 34:Hãy chỉ ra nội dung đúng của khái niệm việc làm theo bộ luật lao động ?

a)

A. Hoạt động mà cá nhân thực hiện tạo ra thu nhập

b)

B. Việc làm tạo ra thu nhập

c)

C. Là các hoạt động tạo ra thu nhập của cá nhân

d)

D. Việc làm là hoạt động lao động tạo ra thu nhập không bị pháp luật cấm

35.

câu 35:Theo điều 9, chương II, Bộ luật lao động xác định việc làm là?

a)

A. Hoạt động lao động tạo ra thu nhập không bị pháp luật cấm

b)

B. Hoạt động mà cá nhân thực hiện tạo ra thu nhập

c)

C. Là các hoạt động tạo ra thu nhập của cá nhân

d)

D. Việc làm tạo ra thu nhập

36.

câu 36:Đâu là nội dung đúng của khái niệm việc làm theo tổ chức lao động quốc tế ILO?

a)

A. Việc làm là tình trạng trong đó người làm đc trả công bằng hiện vật

b)

B. Việc làm là tình trạng trong đó có sự trả công bằng tiền hoặc hiện vật do có sự tham gia tích cực, có tính chất cá nhân và trực tiếp vào nỗ lực sản xuất

c)

C. Việc làm là tình trạng có sự tham gia tích cực  của cá nhân được trả công bằng hiện vật

d)

D. Việc làm là hoạt động lao động tạo ra thu nhập không bị pháp luật cấm

37.

câu 37:Theo tổ chức Lao động quốc tế ILO, khái niệm việc làm được xác định là?

a)

A. Việc làm là tình trạng có sự tham gia tích cực  của cá nhân được trả công bằng hiện vật

b)

B. Việc làm là tình trạng trong đó người làm đc trả công bằng hiện vật

c)

C. Việc làm là tình trạng trong đó có sự trả công bằng tiền hoặc hiện vật do có sự tham gia tích cực, có tính chất cá nhân và trực tiếp vào nỗ lực sản xuất

d)

D. Việc làm là hoạt động lao động tạo ra thu nhập không bị pháp luật cấm

38.

câu 38:Trong kinh tế học thì " Thất nghiệp là tình trạng người lao động muốn có việc làm mà không tìm được việc làm". Tỷ lệ thất nghiệp này là phần trăm số người lao động không có việc làm trên?

a)

A. Tổng số lực lượng lao động xã hội

b)

B. Tổng số người lao động

c)

C. Tổng số người thất nghiệp

d)

D. Tổng số dân số

39.

câu 39:Hãy lựa chọn phương án đúng theo nhận định sau: "Thất nghiệp là tình trạng người lao động muốn có việc làm mà không tìm được việc làm, tỷ lệ thất nghiệp này là phần trăm số người lao động không có việc làm trên tổng số người?

a)

A. Tổng số dân số

b)

B. Tổng số người thất nghiệp

c)

C. Tổng số người lao động

d)

D. Tổng số lực lượng lao động xã hội

40.

câu 40:Cơ cấu lao động là sự phân chia số lượng lao động theo tỷ lệ dựa trên tiêu thức đúng nào sau đây?

a)

A. Giới tính

b)

B. Trình độ chuyên môn

c)

C. Độ tuổi

d)

D. Tất cả các phương án trên

41.

câu 41:Người ta dựa trên các tiêu thức nào sau đây để phân chia số lượng lao động theo cơ cấu lao động?

a)

A. Trình độ chuyên môn

b)

B. Độ tuổi

c)

C. Giới tính

d)

D. Tất cả các phương án trên

42.

câu 42:Thị trường lao động là nơi diễn ra những hoạt động nào sau đây?

a)

A. Mua sức lao động

b)

B. Sự trao đổi, mua bán sức lao động

c)

C. Bán sức lao động

d)

D. Sự trao đổi của người sử dụng lao động

43.

câu 43:Những hoạt động nào được diễn ra trong thị trường lao động?

a)

A. Bán sức lao động

b)

B. Mua sức lao động

c)

C. Sự trao đổi của người sử dụng lao động

d)

D. Sự trao đổi, mua bán sức lao động

44.

câu 44:Căn cứ theo trình độ quản lý người ta chia thị trường lao động ra thành hai loại đó là?

a)

A. Thị trường lao động tự do và nhà nước

b)

B. Thị trường lao động tư nhân và nhà nước

c)

C. Thị trường lao động tự do và thị trường lao động có định hướng xã hội

d)

D. Thị trường lao động tự do và thị trường lao động tập thể

45.

câu 45:Căn cứ theo dấu hiệu khu vực hành chính người ta chia thị trường lao động thành các loại hình nào sau đây?

a)

A. Thị trường lao động thế giới

b)

B. Thị trường lao động quốc gia

c)

C. Thị trường lao động địa phương

d)

D. Tất cả các phương án trên

46.

câu 46:Các loại hình thị trường lao động sau được xác định theo căn cứ về dấu hiệu khu vực hành chính, đó là những loại hình thị trường lao động nào?

a)

A. Thị trường lao động quốc gia

b)

B. Thị trường lao động thế giới

c)

C. Thị trường lao động địa phương

d)

D. Tất cả các phương án trên

47.

câu 47:Đâu là những đặc điểm của quan hệ lao động?

a)

A. Mối quan hệ qua lại giữa người lao động và người sử dụng lao động

b)

B. Mối quan hệ giữa người lao động với người lao động

c)

C. Mối quan hệ giữa người sử dụng lao động với cá nhân

d)

D. Mối quan hệ giữa người lao động và tập thể lao động

48.

câu 48:Hãy lựa chọn 1 loại hình đô thị hóa trong lịch sử?

a)

A. Đô thị hóa  theo ý muốn

b)

B. Đô thị hóa quy hoạch

c)

C. Đô thị hóa theo lịch sử

d)

D. Đô thị hóa thay thế

49.

câu 49:Hãy lựa chọn 1 loại hình đô thị hóa trong lịch sử?

a)

A. Đô thị hóa cưỡng bức

b)

B. Đô thị hóa bắt buộc

c)

C. Đô thị hóa theo quy hoạch

d)

D. Đô thị hóa theo dòng chảy lịch sử

50.

câu 50:Hãy lựa chọn 1 loại hình đô thị hóa trong lịch sử?

a)

A. Đô thị hóa theo lãnh thổ

b)

B. Đô thị hóa ngược

c)

C. Đô thị hóa theo kiến trúc

d)

D. Đô thị hóa theo dòng chảy lịch sử

51.

câu 51:Ở Việt Nam, tốc độ đô thị hóa cao xuất hiện ở thành phố nào?

a)

A. TP Quảng Ninh

b)

B. TP Hải Phòng

c)

C. TP Hà Nội

d)

D. TP Hải Dương

52.

câu 52:Đâu là thành phố xuất hiện quá trình đô thị hóa tốc độ cao ở Việt Nam?

a)

A. TP Quảng Nam

b)

B. TP Quy Nhơn

c)

C. TP Buôn Mê Thuột

d)

D. TP Hồ Chí Minh

53.

câu 53:Thời kỳ nào là thời kỳ quá trình đô thị hóa gắn liền với việc di chuyển nghề nghiệp?

a)

A. 1955-1975

b)

B. 1975-1995

c)

C. 1995-2005

d)

D. 2005 đến nay

54.

câu 54:Ở miền Bắc trong thời kỳ chiến tranh, để hạn chế sự thiệt hại do chiến tranh gây ra nên một số các công trình quan trọng và một phần dân cư được chuyển về nông thôn sinh sống và làm việc, quá trình này được gọi là?

a)

A. Đô thị hóa theo chiều rộng

b)

B. Đô thị hóa ngược

c)

C. Đô thị hóa cưỡng bức

d)

D. Đô thị hóa thay thế

55.

câu 55:Ở miền Nam do hoạt động của chiến tranh, hàng triệu người dân từ nông thôn di cư vào thành phố để sinh sống và hoạt động CM, đây được gọi là quá trình đô thị hóa?

a)

A. Đô thị hóa theo chiều dọc

b)

B. Đô thị hóa ngược

c)

C. Đô thị hóa cưỡng bức

d)

D. Đô thị hóa theo dòng chảy lịch sử

56.

câu 56:Khái niệm " Lối sống đô thị" dùng để chỉ?

a)

A. Các khuôn mẫu

b)

B. Các hành vi, ứng xử

c)

C. Các khuôn mẫu, hành vi, ứng xử của cá nhân, nhóm xã hội tại đô thị trong điều kiện, hoàn cảnh cụ thể

d)

D. Tất cả các phương án trên

57.

câu 57:Hiện nay ở Việt Nam, lối sống đô thị đang bị ảnh hưởng bởi sự du nhập lối sống từ một số nước phương Tây, một trong những biểu hiện của sự thay đổi đó là?

a)

A. Đề cao chủ nghĩa cá nhân

b)

B. Thực dụng

c)

C. Ích kỷ

d)

D. Tất cả các phương án trên

58.

câu 58:Hãy lựa chọn 1 đặc trưng đúng nhất về lối sống đô thị ở Việt Nam?

a)

A. Những cá nhân " ẩn danh"

b)

B. Những  cá nhân " hữu danh"

c)

C. Những cá nhân " vô danh"

d)

D. Cả 3 phương án đều sai

59.

câu 59;Theo quan điểm của M.Weber thì phân tầng xã hội là sự phân chia xã hội thành các giai cấp theo các tiêu chí nào sau đây?

a)

A. Kinh tế ( tài sản)

b)

B. Chính trị ( quyền lực)

c)

C. Xã hội ( uy tín)

d)

D. Cả 3 phương án trên

60.

câu 60:Hãy lựa chọn tiêu chí đúng về sự phân tầng xã hội theo mức sống?

a)

A. Thu nhập

b)

B. Chuẩn mực XH

c)

C. Giá trị XH

d)

D. Lối sống

61.

câu 61:Biểu hiện nào thể hiện tiêu chí về sự phân tầng xã hội theo mức sống?

a)

A. Thu nhập

b)

B. Điều kiện nhà ở

c)

C. Tiện nghi trong nhà

d)

D. Cả 3 phương án trên

62.

câu 62:Phân tầng xã hội thường diễn ra mạnh mẽ ở đâu?

a)

A. Nông thôn

b)

B. Ven đô

c)

C. Đô thị lớn

d)

D. Các thị xã

63.

câu 63:Phân tầng xã hội không diễn ra mạnh mẽ ở đâu?

a)

A. Các thành phố

b)

B. Nông thôn

c)

C. Đô thị lớn

d)

D. Cả 3 phương án đều sai

64.

câu 64:Lựa chọn phương án đúng đối với nhận định sau: " Nơi nào kinh tế thị trường càng phát triển thì mức độ phân tầng xã hội càng?

a)

A. Mạnh mẽ

b)

B. Rõ ràng

c)

C. Phổ biến

d)

D. Cụ thể

65.

câu 65;Hãy lựa chọn đặc điểm đúng nhất của quan hệ lao động?

a)

A. Mối quan hệ giữa người lao động với người lao động

b)

B. Mối quan hệ qua lại giữa người lao động và người sử dụng lao động

c)

C. Mối quan hệ giữa người lao động và tập thể lao động

d)

D. Mối quan hệ giữa người sử dụng lao động với cá nhân

66.

câu 66:Quan hệ lao động là quan hệ của một tập hợp gồm nhiều mối quan hệ giữa các chủ thể trên thị trường lao động, vì vậy quan hệ này có sự điều chỉnh về mặt pháp lý và sự can thiệp của Nhà nước. Nhận định này đúng hay sai?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

67.

câu 67:Trong quá trình thực hiện lao động, hợp đồng lao động cần thiết đối với người lao động và người sử dụng lao động. Hợp đồng lao động phải nằm trong khuôn khổ quy định của pháp luật, nhận định này đúng hay sai?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

68.

câu 68;Lao động ở Việt Nam có cơ cấu lực lượng và trình độ chuyên môn đặc trưng cho một nước nông nghiệp đang phát triển. Vì vậy đai đa số là lực lượng lao động ở nông thôn với trình độ kỹ thuật chưa qua đào tạo và thiếu hụt nhân sự nghiêm trọng nhất là ngành?

a)

A. Công nghệ thông tin

b)

B. Lao động tự do

c)

C. Lao động tay nghề thấp

d)

D. Lao động thủ công

69.

câu 69:Đại đa số lực lượng lao động ở nông thôn hiện nay trình độ lao động chưa được qua đào tạo, tay nghề thấp, vì vậy lực lượng lao động ở một số ngành nghề thiếu nhân lực trầm trọng, đó là ngành?

a)

A. Lao động thủ công

b)

B. Lao động tay nghề thấp

c)

C. Lao động tự do

d)

D. Công nghệ thông tin

70.

câu 70;Theo tổng cục thống kê hiện nay, cơ cấu lực lượng lao động của Việt Nam phần lớn trên 70% người tham gia lao động trong khu vực kinh tế phi nông nghiệp, trên 10% trong khu vực kinh tế công nghiệp, số còn lại trong lĩnh vực?

a)

A. Nông nghiệp

b)

B. Phi sản xuất, dịch vụ xã hội

c)

C. Tiêu thủ công nghiệp

d)

D. Lâm nghiệp

71.

câu 71;Hãy lựa chọn nhóm lực lượng lao động nào của Việt Nam còn thiếu trong cơ cấu lao động với 70% số lượng lao động trong khu vực kinh tế phi nông nghiệp, trên 10% trong khu vực kinh tế nông nghiệp và còn lại trong nhóm?

a)

A. Phi sản xuất, dịch vụ xã hội

b)

B. Lâm nghiệp

c)

C. Nông nghiệp

d)

D. Tiêu thủ công nghiệp

72.

câu 72;Tỷ lệ lao động ở khu vực nông thôn, khu vực phi kết cấu có trình độ học vấn thấp, đặc biệt là lao động vùng?

a)

A. Bắc Bộ

b)

B. Đồng bằng

c)

C. Miền núi

d)

D. Duyên hải miền trung

73.

câu 73;Thường lao động ở Việt nam tập trung ở các khối ngành nghề như dịch vụ: xây dựng, vệ sinh công nghiệp, các khu công nghiệp…Đại đa số người lao động đều đến từ?

a)

A. Thị xã

b)

B. Thành phố

c)

C. Đô thị

d)

D. Nông thôn

74.

câu 74:Xu hướng chuyển dịch cơ cấu lao động hiện nay của người lao động tại Việt nam có chiều hướng thay đổi lớn, đó là sự chuyển dịch ngành nghề từ lao động nông nghiệp sang lao động?

a)

A. Nông nghiệp

b)

B. Công nghiệp và dịch vụ

c)

C. Lâm nghiệp

d)

D. Ngư nghiệp

75.

câu 75:Khu vực kinh tế ngoài quốc doanh đóng vai trò quan trọng tạo việc làm cho người lao động. Mang lại nguồn thu nhập cao cho người lao động, tỷ trọng lao động làm việc trong khu vực ngoài nhà nước?

a)

A. Chiếm tỷ trọng trung bình

b)

B. Chiếm tỷ trọng thấp

c)

C. Chiếm tỷ trọng cao

d)

D. Chiếm tỷ trọng rất cao

76.

câu 76:Các ngành như dệt may, chế biến thủy/hải sản, da/giầy là những ngành thu hút đại đa số lực lượng lao động nào tham gia?

a)

A. Nữ

b)

B. Nam

c)

C. Nông thôn

d)

D. Đô thị

77.

câu 77:Xu hướng biến đổi về trình độ lao động của người lao động hiện nay bao gồm các tiêu chí nào?

a)

A. Trình độ học vấn

b)

B. Trình độ chuyên môn

c)

C. Ý thức làm việc và sức khỏe

d)

D. Tất cả các phương án trên

78.

câu 78:Trong xu hướng chuyển dịch cơ cấu lao động hiện nay thì xu hướng về sự chuyển dịch nào là yếu tố được người lao động chú trọng?

a)

A. Trình độ của  người lao động

b)

B. Chất lượng và trình độ của người lao động

c)

. Chuyên môn của người lao động

d)

Kỹ năng của người lao động

79.

câu 79:Đâu là yếu tố được người lao động chú trọng trong xu hướng chuyển dịch cơ cấu lao động hiện nay?

a)

A. Chuyên môn của người lao động

b)

B. Trình độ của  người lao động

c)

C. Chất lượng và trình độ của người lao động

d)

D. Kỹ năng của người lao động

80.

câu 80:Theo số liệu điều tra của lao động việc làm năm 2019 cho thấy: Trình độ chưa tốt nghiệp tiểu học ở lao động nữ chiếm 19,4% và lao động nam 13,7%. Điều này cho thấy?

a)

A. Sự chênh lệch về trình độ học vấn giữa lao động nam và nữ

b)

B. Sự khác biệt trình độ học vấn

c)

C. Sự phân tầng xã hội về học vấn

d)

D. Bất bình đẳng xã hội về học vấn

81.

câu 81;Tỷ lệ trình độ chưa tốt nghiệp bậc tiểu học ở lao động nữ chiếm 19,4% và lao động nam chiếm 13,7% theo số liệu điều tra của lao động việc làm năm 2019. Điều này nói lên vấn đề gì?

a)

A. Sự phân tầng xã hội về học vấn

b)

B. Bất bình đẳng xã hội về học vấn

c)

C. Sự khác biệt trình độ học vấn

d)

D. Sự chênh lệch về trình độ học vấn giữa lao động nam và nữ

82.

câu 82;Hiện nay trong quá trình toàn cầu hóa kinh tế, xu hướng di động việc làm của người lao dộng được thay đổi dưới các hình thức nào?

a)

A. Di chuyển vào khu vực nhà nước

b)

B. Di chuyển vào ngành dịch vụ

c)

C. Di chuyển vào các khu công nghiệp

d)

D. Di chuyển lên thành phố tìm việc

83.

câu 83;Xu hướng này là kết quả của quá trình thực hiện đổi mới của Đảng và nhà nước trong chính sách phát triển kinh tế thị trường, đã diễn ra trong suốt quá trình chuyển đổi kinh tế ở Việt Nam, đó là xu hướng?

a)

A. Di chuyển vào khu vực nhà nước

b)

B. Di chuyển vào khu vực tư nhân

c)

C. Di động việc làm từ khu vực nhà nước sang khu vực tư nhân

d)

D. Di chuyển vào các công ty liên doanh

84.

câu 84;Tỷ lệ tham gia thị trường lao động của phụ nữ luôn thấp hơn so với nam giới, đây là biểu hiện của?

a)

A. Khoảng cách giới trong lao động

b)

B. Bất bình đẳng giới trong lao động

c)

C. Cách biệt trong lao động

d)

D. Phân tầng trong lao động

85.

câu 85:Chất lượng của lao động nữ trên thị trường lao động đã được cải thiện song vẫn thấp hơn so với nam giới ở các mặt: giáo dục, chuyên môn kỹ thuật. Đây là biểu hiện của?

a)

A. Bất bình đẳng giới trong lao động

b)

B. Khoảng cách giới trong lao động

c)

C. Phân tầng trong lao động

d)

D. Cách biệt trong lao động

86.

câu 86:Tiền lương và thu nhập bình quân của lao động nữ luôn thấp hơn so với lao động nam trong cùng ngành nghề, công việc. Đây là biểu hiện của?

a)

A. Phân tầng trong lao động

b)

B. Cách biệt trong lao động

c)

C. Khoảng cách giới trong lao động

d)

D. Bất bình đẳng giới trong lao động

87.

câu 87:Lao động nữ thất nghiệp ở khu vực thành thị luôn lớn hơn so với lao động nam cả về số lượng và tỷ lệ. Đây là biểu hiện của?

a)

A. Cách biệt trong lao động

b)

B. Phân tầng trong lao động

c)

C. Bất bình đẳng giới trong lao động

d)

D. Khoảng cách giới trong lao động

88.

câu 88:Hợp đồng lao động là hình  thức pháp lý để xác lập quan hệ giữa bên sử dụng lao động và người lao động. Hợp đồng lao động phải nằm trong khuôn khổ các quy định của?

a)

A. Pháp luật

b)

B. Nhà nước

c)

C. Nhà tuyển dụng

d)

D. Quốc gia

89.

câu 89:Trong quá trình thực hiện lao động, hợp đồng lao động cần thiết đối với người lao động và người sử dụng lao động. Hợp đồng lao động là sự thỏa thuận của hai bên, không nằm trong khuôn khổ quy định của pháp luật, nhận định này đúng hay sai?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

90.

câu 90:Thỏa ước lao động tập thể là một phương tiện hữu hiệu để điều chỉnh và giải quyết các mâu thuẫn phát sinh. Để có " bản thỏa ước lao động tập thể" cần phải có?

a)

A. Thương lượng tập thể

b)

B. Hợp đồng lao động

c)

C. Thỏa thuận trong tập thể

d)

D. Giải quyết mâu thuẫn trong tập thể

91.

câu 91:Trong tập thể lao động, đôi khi có những mâu thuẫn phát sinh, để giải quyết những mâu thuẫn đó cần có bản thỏa ước lao động tập thể, để có bản thỏa ước lao động tập thể cần phải có?

a)

A. Giải quyết mâu thuẫn trong tập thể

b)

B. Thỏa thuận trong tập thể

c)

C. Hợp đồng lao động

d)

D. Thương lượng tập thể

92.

câu 92:Quan hệ lao động xác định mối quan hệ giữa người lao động và người sử dụng lao động, và trách nhiệm của?

a)

A. Nhà nước

b)

B. Tổ chức công đoàn

c)

C. Người tham gia lao động

d)

D. Tất cả các phương án trên