wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về kinh tế vĩ mô

Total questions: 96

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

C5-1-193: Loại thuế nào dưới đây là thuế trực thu?

a)

Thuế tiêu thụ đặc biệt

b)

Thuế xuất nhập khẩu

c)

Thuế thu nhập doanh nghiệp

d)

Không có đáp án đúng

2.

Biện pháp nào được sử dụng phổ biến nhất để bù đắp bội chi ngân sách nhà nước?

a)

Tăng lãi suất

b)

Phát hành tín phiếu kho bạc

c)

Phát hành tín phiếu ngân hàng trung ương

d)

Phát hành trái phiếu Chính phủ

3.

Sức mua của đồng Việt nam bị giảm sút khi:

a)

Giá hàng hoá lương thực, thực phẩm tăng.

b)

Lạm phát ở Việt Nam tăng.

c)

Đồng đô la Mỹ lên giá.

d)

Cả A và C

4.

Tính thanh khoản của một tài sản là:

a)

Khả năng tài sản đó có thể sinh lời

b)

Số tiền mà tài sản đó có thể bán được

c)

Mức độ dễ dàng mà tài sản đó có thể chuyển đổi thành cổ phiếu thường

d)

Mức độ dễ dàng mà tài sản đó có thể chuyển đổi thành tiền với chi phí thấp.

5.

Tiền giấy hiện nay:

a)

Chỉ chiếm một tỷ trọng nhỏ trong tổng các phương tiện thanh toán

b)

Có thể được in bởi các ngân hàng thương mại

c)

Được phép đổi ra vàng theo tỷ lệ do luật định

d)

Cả A và B

6.

C5-1-198: Tiền cơ sở (MB) bao gồm:

a)

Tiền mặt đang lưu hành và tiền gửi có kỳ hạn

b)

Tiền mặt đang lưu hành và tiền dự trữ trong các ngân hàng

c)

Tiền mặt đang lưu hành và tiền gửi không kỳ hạn

d)

Tiền dự trữ trong các ngân hàng và tiền gửi không kỳ hạn

7.

Khối lượng tiền tệ M1 bao gồm:

a)

Tiền mặt, tiền gửi không kỳ hạn.

b)

Tiền mặt, tiền gửi không kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm, quỹ tương hỗ của thị trường và các khoản tiền gửi có kỳ hạn nhỏ

c)

Tiền mặt, trái phiếu Chính phủ, chứng chỉ vàng và tiền xu

d)

Không phải những điều nêu trên.

8.

C5-1-200: Nền kinh tế cần tiền để thỏa mãn nhu cầu?

a)

Giao dịch.

b)

Dự phòng.

c)

Đầu tư.

d)

Đáp án A, B và C.

9.

C5-1-201: Sự phát triển của tiền tệ phụ thuộc vào các yếu tố nào?

a)

Sự phát triển của sản xuất và trao đổi hàng hóa

b)

Sự phát triển của hệ thống ngân hàng

c)

Trình độ phát triển khoa học công nghệ trong hoạt động ngân hàng

d)

Cả A, B và C.

e)

A và C

10.

Nhận định nào sau đây là đúng:

a)

Ngân hàng trung ương phát hành tiền mặt chủ yếu dưới hình thức giấy bạc ngân hàng.

b)

Ngân hàng trung ương cho vay đối với các tổ chức tín dụng, cho vay đối với kho bạc nhà nước, mua vàng và ngoại tệ trên thị trường ngoại hối, hoặc mua chứng khoán trong nghiệp vụ thị trường mở.

c)

Cả A và B

d)

Ngân hàng thương mại có thể in tiền và lưu thông tiền tệ.

e)

Câu B và D.

11.

C5-1-203: Nếu ngân hàng trung ương yêu cầu dự trữ bắt buộc của các ngân hàng thương mại là 25% thì cấp độ nhân tiền là bao nhiêu?

a)

4

b)

2.5

c)

5

d)

3

12.

Nếu ngân hàng trung ương yêu cầu dự trữ bắt buộc của các ngân hàng thương mại là 16% thì cấp độ nhân tiền là:

a)

A. 16

b)

B. 8

c)

C. 6,25

d)

D. 5

13.

Nếu ngân hàng trung ương yêu cầu dự trữ bắt buộc của các ngân hàng thương mại là 8% thì cấp độ nhân tiền là:

a)

0,08

b)

12,5

c)

10,5

d)

8

14.

Nếu ngân hàng trung ương yêu cầu dự trữ tối thiểu của các ngân hàng thương mại là 5% thì cấp độ nhân tiền là:

a)

0,05

b)

20

c)

5

d)

25

15.

Nếu dự trữ bắt buộc là 10%, với khoản tiền gửi không kỳ hạn là 500 USD thì số tiền tối đa mà ngân hàng thương mại có thể cho vay là:

a)

50 USD

b)

500 USD

c)

800 USD

d)

450 USD

16.

Nếu dự trữ bắt buộc là 50% với khoản tiền gửi không kỳ hạn 1000 USD thì số tiền tối đa mà ngân hàng thương mại có thể cho vay là:

a)

50 USD

b)

500 USD

c)

800 USD

d)

450 USD

17.

Nếu dự trữ tối thiểu là 20% với khoản tiền gửi không kỳ hạn 2000 USD thì số tiền dự trữ bắt buộc tối đa mà ngân hàng thương mại có thể cho vay là:

a)

400 USD

b)

1500 USD

c)

1800 USD

d)

250 USD

18.

Nếu dự trữ tối thiểu là 40% với khoản tiền gửi không kỳ hạn 5000 USD thì số tiền tối đa mà ngân hàng thương mại có thể cho vay là:

a)

400 USD

b)

1.500 USD

c)

1.800 USD

d)

3.000 USD

19.

Số tiền cơ sở (MB) là 5000 USD, tỉ lệ dự trữ bắt buộc là 10% thì tổng cung tiền (MS) là?

a)

500 USD

b)

4.500 USD

c)

50.000 USD

d)

45.000 USD

20.

Số tiền cơ sở (MB) là 10,000 USD, tỉ lệ dự trữ bắt buộc là 5% thì tổng cung tiền (MS) là?

a)

9.500 USD

b)

500 USD

c)

50.000 USD

d)

0.000 USD

21.

Số tiền cơ sở (MB) là 40.000 USD, tỉ lệ dự trữ bắt buộc là 4% thì tổng cung tiền (MS) là?

a)

1.600 USD

b)

38.400 USD

c)

1.000.000 USD

d)

240.000 USD

22.

Số tiền cơ sở (MB) là 80.000 USD, tỉ lệ dự trữ bắt buộc là 4% thì tổng cung tiền (MS) là?

a)

A. 2.000.000 USD

b)

B. 3.200 USD

c)

C. 72.000 USD

d)

D. 3.000.000 USD

23.

Số tiền cơ sở (MB) 8.000 USD, tỉ lệ dự trữ bắt buộc (r) là 4% và tỉ lệ dự trữ dôi thừa (er) là 4% thì tổng cung tiền (MS) là?

a)

100.000 USD

b)

240.000 USD

c)

640 USD

d)

8.800 USD

24.

Số tiền cơ sở (MB) là 10.000 USD, tỉ lệ dự trữ bắt buộc là 4% và tỉ lệ dự trữ dôi thừa (er) là 4% thì tổng cung tiền (MS) là?

a)

108.000 USD

b)

48.000 USD

c)

640 USD

d)

125.000 USD

25.

Số tiền cơ sở (MB) là 12.000 USD, tỉ lệ dự trữ bắt buộc là 3% và tỉ lệ dự trữ dôi thừa là 3% thì tổng cung tiền (MS) là?

a)

100.000 USD

b)

200.000 USD

c)

1200 USD

d)

720

26.

Số tiền cơ sở (MB) là 15.000 USD với tỉ lệ dự trữ bắt buộc là 3% và tỉ lệ dự trữ dôi thừa là 5% thì tổng cung tiền (MS) là?

a)

500 USD

b)

200.000 USD

c)

187.500 USD

d)

720 USD

27.

Số tiền cơ sở (MB) là 16.000 USD với tỉ lệ dự trữ bắt buộc (r) là 3% và tỉ lệ dự trữ thặng dư (er) là 5% và tỉ lệ dự trữ tiền mặt (cr) là 3% thì tổng cung tiền (MS) là?

a)

A. 14.9818 USD

b)

B. 5.818 USD

c)

C. 500 USD

d)

D. 200.000 USD

28.

Số tiền cơ sở (MB) là 12.000 USD với tỉ lệ dự trữ bắt buộc là 3%, tỉ lệ dự trữ dôi thừa là 5% và tỉ lệ nắm giữ tiền mặt là 2% thì tổng cung tiền (MS) là?

a)

12.2400 USD

b)

5.000 USD

c)

240.000 USD

d)

720 USD

29.

Số tiền cơ sở (MB) là 20.000 USD với tỉ lệ dự trữ bắt buộc là 3%, tỉ lệ dự trữ dôi thừa là 5% và tỉ lệ nắm giữ tiền mặt là 4% thì tổng cung tiền (MS) là?

a)

A. 173.333 USD

b)

B. 6.000 USD

c)

C. 123.400 USD

d)

D. 7.200 USD

30.

Số tiền cơ sở (MB) là 11.000 USD với tỉ lệ dự trữ bắt buộc là 3%, tỉ lệ dự trữ dôi thừa là 5% và tỉ lệ nắm giữ tiền mặt là 1,5% thì tổng cung tiền (MS) là?

a)

117.572 USD

b)

16.543 USD

c)

18.230 USD

d)

7.200

31.

Tổng lượng tiền mặt C= 5.000.000 USD, tiền cơ sở (MB) là 1.000.000 USD, dự trữ bắt buộc là 1.500.000 USD, dự trữ đồi thừa là 250.000 USD và tiền gửi không kỳ hạn là 2.000.000 USD thì cung tiền M1 bằng?

a)

7.000.000 USD

b)

6.000.000 USD

c)

2.750.000 USD

d)

9.750.000 USD

32.

Tổng lượng tiền mặt C= 4.000.000 USD, tiền cơ sở (MB) là 2.000.000 USD, dự trữ bắt buộc là 3.500.000 USD, dự trữ đồi thừa là 450.000 USD và tiền gửi không kỳ hạn là 2.000.000 USD thì cung tiền M1 bằng?

a)

8.000.000 USD

b)

6.000.000 USD

c)

8.450.000 USD

d)

11.750.000 USD

33.

Tổng lượng tiền mặt C= 2.000.000 USD, tiền cơ sở (MB) là 1.000.000 USD, dự trữ bắt buộc là 500.000 USD, dự trữ đồi thừa là 150.000 USD và tiền gửi không kỳ hạn là 2.000.000 USD thì cung tiền M1 bằng?

a)

A. 4.000.000 USD

b)

B. 4.500.000 USD

c)

C. 2.650.000 USD

d)

D. 5.000.000 USD

34.

Tổng lượng tiền mặt C= 4.000.000 USD, tiền cơ sở là 1.000.000 USD, dự trữ bắt buộc là 1.500.000 USD, dự trữ đồi thừa là 250.000 USD và tiền gửi không kỳ hạn là 5.000.000 USD thì cung tiền M1 bằng?

a)

A. 9.000.000 USD

b)

B. 10.000.000 USD

c)

C. 2.750.000 USD

d)

D. 6.000.000 USD

35.

Ngân hàng trung ương có nhiệm vụ

a)

Phát hành tiền

b)

Làm trung gian thanh toán cho các ngân hàng trong nước

c)

Cung cấp vốn cho các dự án đầu tư của chính phủ

d)

Cả A, B và C

36.

Ngân hàng trung ương có nhiệm vụ

a)

Cung cấp vốn cho các dự án đầu tư của Chính phủ

b)

Là người cho vay cuối cùng đối với các ngân hàng thương mại

c)

Quản lý về hoạt động tiền tệ, tín dụng và ngân hàng thương mại

d)

Cả A, B và C

37.

Ngân hàng trung ương không có chức năng nào trong các chức năng sau đây:

a)

Phát hành tiền

b)

Quản lý hệ thống thanh toán

c)

Kiểm soát lưu lượng tiền và tín dụng

d)

Kiểm soát chính sách tài khóa

38.

Giả định các yếu tố khác không thay đổi, số nhân tiền tệ sẽ giảm khi: m=1/r+er

a)

Ngân hàng Trung ương giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc

b)

Ngân hàng Trung ương tăng lãi suất tái chiết khấu

c)

Ngân hàng Trung ương bán tín phiếu Kho bạc trên thị trường mở

d)

Không có đáp án đúng

39.

C6-1-231: Ngân hàng Trung ương bán trái phiếu chính phủ nhằm ______ dự trữ ngân hàng và ______ cung tiền

a)

A. Tăng, tăng

b)

B. Giảm, giảm

c)

C. Tăng, giảm

d)

D. Giảm, tăng

40.

Trong các mục tiêu của chính sách tiền tệ thì:

a)

Mục tiêu ổn định giá cả và giảm thất nghiệp mẫu thuẫn với nhau trong ngắn hạn

b)

Mục tiêu tăng trưởng kinh tế và tạo công ăn việc làm thống nhất với nhau

c)

Cả A và B

41.

C6-1-233: Khi thực thi chính sách tiền tệ, mục tiêu tăng trưởng kinh tế luôn đi kèm với:

a)

Ổn định lãi suất

b)

Tạo công ăn việc làm

c)

Ổn định giá cả

d)

Cả A, B và C

42.

C6-1-234: Theo học thuyết đường con Phillip ngắn hạn thì tỉ lệ thất nghiệp có mối liên hệ như thế nào với lạm phát

a)

A. Tỉ lệ thuận

b)

B. Tỉ lệ nghịch

c)

C. Không có mối liên hệ nào

d)

D. Không có đáp án nào đúng.

43.

Mục tiêu ổn định tiền tệ, tăng trưởng kinh tế và công ăn việc làm là các mục tiêu nào của chính sách tiền tệ

a)

Mục tiêu cuối cùng

b)

Mục tiêu trung gian

c)

Mục tiêu hoạt động.

44.

C6-1-236: Mục tiêu của chính sách tiền tệ không bao gồm:

a)

Kinh tế tăng trưởng cao.

b)

Kim ngạch xuất khẩu tăng cao.

c)

Lạm phát thấp.

d)

Tỷ lệ thất nghiệp thấp.

45.

Mục tiêu của chính sách tiền tệ:

a)

Việc duy trì mức lạm phát ổn định

b)

Việc xác định mệnh giá và cung ứng đồng tiền của một quốc gia

c)

Một trong những chức năng quan trọng nhất của Chính phủ

d)

Duy trì mức lạm phát thấp, ổn định và mức tăng trưởng kinh tế cao, ổn định

46.

C6-1-238: Tiền dự trữ đối thừa của ngân hàng thương mại:

a)

Được gửi tại ngân hàng trung ương.

b)

Được gửi tại các tổ chức tài chính phi ngân hàng.

c)

Được gửi tại công ty bảo hiểm

d)

Được giữ lại chính ngân hàng thương mại đó

47.

Chính sách tiền tệ ảnh hưởng tới:

a)

Lạm phát

b)

Tăng trưởng

c)

Cả lạm phát và tăng trưởng

d)

Không ảnh hưởng tới lạm phát và sản lượng

48.

Đâu là dấu hiệu của chính sách tiền tệ mở rộng:

a)

Tăng lãi suất ngân hàng

b)

Tăng lãi suất cho vay qua đêm

c)

Bán ra trái phiếu

d)

Mua vào trái phiếu

49.

Theo mô hình AS/AD, chính sách tiền tệ mở rộng sẽ

a)

Tăng tổng cầu thông qua giảm lãi suất

b)

Tăng tổng cầu thông qua tăng lãi suất

c)

Giảm tổng cầu thông qua giảm lãi suất

d)

Giảm tổng cầu thông qua tăng lãi suất

50.

Chính sách tiền tệ thắt chặt sẽ làm

a)

A. Đường tổng cầu dịch trái

b)

B. Đường tổng cầu dịch phải

c)

C. Đường tổng cung dịch trái

d)

D. Đường tổng cung dịch phải

51.

Giả sử chính sách tiền tệ mở rộng làm giảm lãi suất danh nghĩa sẽ làm cho:

a)

A. Tỷ lệ lạm phát dự tính giảm

b)

B. Tỷ lệ lạm phát dự tính tăng

c)

C. Tỷ lệ lạm phát dự tính tăng ít hơn mức giảm lãi suất thực tế

d)

D. Mức giảm lãi suất thực tế giảm ít hơn mức tăng tỷ lệ lạm phát dự tính

52.

Chính sách tiền tệ không sử dụng công cụ nào sau đây:

a)

Nghiệp vụ thị trường mở

b)

Tái chiết khấu thương phiếu

c)

Tỷ lệ dự trữ vượt mức

d)

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc

53.

C6-1-245: Chính sách tiền tệ sử dụng công cụ nào sau đây

a)

Dự trữ bắt buộc

b)

Lãi suất tái chiết khấu

c)

Thị trường mở

d)

Cả ba công cụ trên

54.

C6-1-246: Tiền dự trữ bắt buộc của ngân hàng thương mại nằm gửi ở:

a)

A. Chính ngân hàng thương mại đó

b)

B. Ngân hàng Trung ương

c)

C. Kho bạc Nhà nước

d)

D. Cả A và B

55.

C6-1-247: Tiền dự trữ bắt buộc của các ngân hàng thương mại gửi ở Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hiện nay:

a)

Phụ thuộc vào quy mô cho vay của ngân hàng thương mại

b)

Để đảm bảo an toàn cho hoạt động ngân hàng

c)

Thực thi chính sách tiền tệ

d)

Cả B và C

e)

Cả A, B và C

56.

Lãi suất tái chiết khấu là:

a)

Là lãi suất do ngân hàng trung ương cho các ngân hàng thương mại vay.

b)

Lãi suất của các khoản vay liên ngân hàng.

c)

Lãi suất Ngân hàng thương mại cho khách hàng vay.

d)

Lãi suất thị trường.

57.

C6-1-249: Quy định tỷ lệ dự trữ bắt buộc nhằm mục đích:

a)

Đảm bảo khả năng thanh toán

b)

Thực hiện chính sách tiền tệ

c)

Tăng thu nhập cho Ngân hàng trung ương

d)

Cả A và B

58.

C6-1-250: Khi ngân hàng trung ương thông báo tăng lãi suất tái chiết khấu:

a)

A. Lãi suất trên thị trường sẽ tăng lên

b)

B. Tỷ lệ tiết kiệm giảm

c)

C. Nhu cầu đầu tư tăng lên

d)

D. Cả A, B và C

59.

C6-1-251: Khi ngân hàng trung ương thông báo tăng lãi suất:

a)

A. Tỷ lệ gửi tiết kiệm tăng

b)

B. Tỷ lệ tiết kiệm giảm

c)

C. Nhu cầu đầu tư tăng

d)

D. Cả A và C

60.

C6-1-252: Lãi suất tái chiết khấu của ngân hàng trung ương giảm sẽ khuyến khích:

a)

Các ngân hàng thương mại tăng dự trữ quá mức làm cung tiền giảm

b)

Các ngân hàng thương mại đi vay từ ngân hàng trung ương nhiều hơn làm cung tiền tăng

c)

Các ngân hàng thương mại tăng dự trữ quá mức làm cung tiền giảm

d)

Đáp án A và B

61.

Giả sử các điều kiện khác không đổi, chính sách tiền tệ thắt chặt sẽ làm:

a)

Lãi suất tăng

b)

Lãi suất giảm

c)

Chi tiêu ngân sách tăng

d)

Nhu cầu vay vốn doanh nghiệp tăng.

62.

C6-1-254: Khi ngân hàng trung ương tăng lãi suất tái chiết khấu sẽ:

a)

A. Làm các Ngân hàng thương mại tăng lãi suất

b)

B. Làm các Ngân hàng thương mại giảm lãi suất

c)

C. Làm các Ngân hàng thương mại đóng băng tín dụng

d)

D. Cả A và C.

63.

Khi ngân hàng trung ương tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc sẽ làm cho các:

a)

Các Ngân hàng thương mại chủ động giảm tín dụng

b)

Các Ngân hàng thương mại chủ động tăng tín dụng

c)

Các Ngân hàng thương mại tăng lãi suất cho vay

d)

Cả A và C.

64.

C6-1-256: Giả định mọi yếu tố khác không đổi, cung tiền tệ sẽ giảm nếu:

a)

Ngân hàng trung ương tăng cường mua Tín phiếu kho bạc Nhà nước

b)

Ngân hàng trung ương thực hiện giảm lãi suất tái chiết khấu

c)

Ngân hàng trung ương tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc

d)

Nhà nước công bố mức thâm hụt ngân sách Nhà nước lớn.

65.

C6-1-257: Ngân hàng trung ương mua tín phiếu làm:

a)

A. Cơ sở tiền tăng, cung tiền tăng

b)

B. Cơ sở tiền giảm, cung tiền giảm

c)

C. Cơ sở tiền giảm, cung tiền tăng

d)

D. Cơ sở tiền tăng, cung tiền giảm.

66.

C6-1-258: Ngân hàng trung ương bán tín phiếu làm:

a)

Cơ sở tiền tăng, cung tiền tăng

b)

Cơ sở tiền giảm, cung tiền giảm

c)

Cơ sở tiền giảm, cung tiền tăng

d)

Cơ sở tiền tăng, cung tiền giảm.

67.

C6-1-259: Khi ngân hàng trung ương bán 100 tỷ trái phiếu trên thị trường mở, cơ sở tiền tệ sẽ:

a)

A. Tăng

b)

B. Giảm

c)

C. Không đổi

68.

Trong chế độ tỷ giá cố định, khi đồng nội tệ bị định giá thấp hơn so với giá trị thực, ngân hàng trung ương sẽ phải _____ đồng nội tệ để giữ tỷ giá cố định, và kết quả sẽ làm dự trữ ngoại hối ______

a)

Bán/ giảm

b)

Bán/ Tăng

c)

Mua/ Giảm

d)

Mua/

69.

Trong chế độ tỷ giá cố định, khi đồng nội tệ bị định giá cao hơn so với giá trị thực, ngân hàng trung ương sẽ phải ______ đồng nội tệ để giữ tỷ giá cố định, và kết quả sẽ làm dự trữ ngoại hối ______

a)

A. Bán/ giảm

b)

B. Bán/ Tăng

c)

C. Mua/ Giảm

d)

D. Mua/ Tăng

70.

Khi đồng tiền của một quốc gia lên giá so với các đồng tiền nước khác, hàng hóa xuất khẩu của nước đó trở nên ______ và hàng hóa nhập khẩu vào nước đó trở nên ______

a)

Đắt hơn/ rẻ hơn

b)

Đắt hơn/ Đắt hơn

c)

Rẻ hơn/ Đắt hơn

d)

Rẻ hơn/ Rẻ hơn

71.

Khi đồng tiền của một quốc gia giảm giá so với các đồng tiền nước khác, hàng hóa xuất khẩu của nước đó trở nên ______ và hàng hóa nhập khẩu vào nước đó trở nên ______

a)

Đắt hơn/ rẻ hơn

b)

Đắt hơn/ Đắt hơn

c)

Rẻ hơn/ Đắt hơn

d)

Rẻ hơn/ Rẻ hơn

72.

Ngân hàng trung ương của các quốc gia theo chế độ tỷ giá cố định sẽ chịu sức ép:

a)

Mua vào đồng nội tệ nếu đồng tiền nước đó bị định giá cao hơn so với giá trị thực

b)

Mua vào ngoại tệ nếu đồng nội tệ bị định giá thấp hơn so với giá trị thực

c)

Để tỷ giá thả nổi theo thị trường

d)

Tất cả các đáp án trên

73.

Hiện nay Việt Nam sử dụng chính sách tỷ giá hối đoái:

a)
Thả nổi
b)

Cố định

c)

Tỷ giá trung tâm cộng(trừ) biên độ giao

74.

Nếu muốn tăng cung tiền, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam sẽ:

a)

A. Tăng lãi suất của Ngân hàng thương mại

b)

B. Bán trái phiếu

c)

C. Mua trái phiếu

d)

D. Giảm lãi suất của Ngân hàng thương mại

75.

C6-1-267: Khi Ngân hàng Nhà nước Việt Nam bán bán tín phiếu trên thị trường mở

a)

A. Giá tín phiếu giảm, cung tiền tăng

b)

B. Giá tín phiếu giảm, cung tiền giảm

c)

C. Giá tín phiếu tăng, cung tiền giảm

d)

D. Giá tín phiếu tăng, cung tiền tăng

76.

Trong thời kỳ suy thoái, ngân hàng trung ương nên

a)

Tăng lãi suất vay qua đêm

b)

Bán trái phiếu tại thị trường mở

c)

Tăng lãi suất ngân hàng

d)

Mua trái phiếu tại thị trường mở

77.

Nếu ngân hàng trung ương muốn thắt chặt tiền tệ để chống lạm phát, ngân hàng ương sẽ:

a)

Tăng dự trữ bắt buộc

b)

Mua chứng khoán trên thị trường mở

c)

Hạ lãi suất tái chiết khấu

d)

Cả A và B

78.

Chỉ tiêu nào hay được dùng để phản ánh mức độ lạm phát:

a)

Chỉ số giảm phát GNP

b)

Tốc độ tăng của chỉ số CPI

c)

Cả A và B

d)

Tỷ giá

79.

Lạm phát có nguy cơ xảy ra khi nào?

a)

Ngân sách nhà nước bị thâm hụt trầm trọng kéo dài

b)

Ngân hàng trung ương liên tục phát hành thêm tiền

c)

Cả A và B

d)

Ngân hàng trung ương tăng tỉ lệ dự trữ bắt buộc.

80.

Những công cụ chính sách tiền tệ nào sau đây sẽ trực tiếp làm cho tỷ lệ lạm phát tăng lên:

a)

Ngân hàng trung ương tăng tỷ lệ chiết khấu và tái chiết khấu.

b)

Chính phủ vay nước ngoài để tài trợ cho thâm hụt

c)

Chính phủ phát hành tiền để tài trợ cho thâm hụt ngân sách.

d)

Ngân hàng trung ương tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc.

81.

Đường cầu tín dụng của chính phủ là một đường thẳng đứng vì

a)

Chính phủ có quyền lực tối cao nhất trong việc can thiệp vào thị trường tín dụng do đó, đường cầu tín dụng chịu sự chi phối tuyệt đối của chính phủ.

b)

Nhu cầu vay vốn của chính phủ phụ thuộc tuyệt đối vào lãi suất.

c)

Nhu cầu vay vốn của chính phủ không phụ thuộc vào lãi suất.

d)

Không có đáp án nào đúng.

82.

Giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi Ngân hàng Trung ương tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, lượng tiền cung ứng (MS) sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không thay đổi.

d)

Không đáp án nào đúng.

83.

Giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi Ngân hàng trung ương giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc, lượng tiền cung ứng (MS) sẽ thay đổi như thế nào?

a)
Tăng
b)

Giảm

c)

Không thay đổi

d)

Không có đáp

84.

C6-1-276: Một triệu VND được cất kỹ cả năm trong tủ nhà riêng của bạn có được tính là một bộ phận của M1 không?

a)

Không, vì số tiền đó không tham gia lưu thông.

b)

Có, vì số tiền đó vẫn nằm trong lưu thông hay còn gọi là phương tiện lưu thông tiềm năng.

c)

Có, vì số tiền đó vẫn là phương tiện thanh toán do Ngân hàng Trung ương phát hành ra và có thể tham gia vào lưu thông bất kỳ lúc nào.

d)

Không, vì M1 chỉ tính riêng theo từng năm.

85.

C6-1-277: Giả định các yếu tố khác không thay đổi khi nhiều người muốn cho vay vốn trong khi chỉ có ít người muốn đi vay thì lãi suất sẽ:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không bị ảnh hưởng

d)

Thay đổi theo chính sách điều tiết của Nhà nước.

86.

Dựa theo lý thuyết cung cầu tiền tệ, việc bội chi ngân sách sẽ ảnh hưởng như thế nào đến lãi suất của thị trường cung cầu tín dụng

a)

Nhu cầu tín dụng của cả thị trường giảm do nhu cầu tín dụng của chính phủ tăng

b)

Lãi suất tăng do tổng cầu tín dụng của thị trường tín dụng tăng do nhu cầu vốn của chính phủ tăng để bù đắp ngân sách.

c)

Lãi suất giảm do việc bội chi ngân sách khiến nền kinh tế được kích thích.

d)

Không đáp án nào đúng.

87.

Việc thu mua trái phiếu chính phủ trên thị trường mở được coi là công cụ của chính sách nào?

a)

Chính sách an sinh xã hội.

b)

Chính sách tiền tệ mở rộng.

c)

Chính sách tiền tệ thụ hẹp

d)

Không đáp án nào đúng

88.

Việc bán trái phiếu chính phủ trên thị trường mở được coi là công cụ của chính sách nào?

a)

Chính sách tiền tệ thụ hẹp.

b)

Chính sách tiền tệ mở

c)

Chính sách an sinh xã hội

d)

Không có đáp án nào đúng

89.

Khi công ty A cho công ty B vay 1 tỷ đồng với mức lãi suất là 15%/ năm tại thời điểm năm 2010 với thời hạn là 5 năm. Tổng số tiền cuối kỳ hạn hợp đồng tín dụng mà công ty B phải trả cho công ty A bao gồm cả gốc và lãi suất kép là: S=P(1+r/n)(nt)=109(1+0.15)5=2010S = P(1 + r/n)^{(nt)} = 10^9*(1+0.15)^5=20^{10}

a)

1.500.000.000

b)

3.410.510.100

c)

2.710.510.000 gần nhất

d)

1.610.510.000

90.

Nhà đầu tư sẽ mua trái phiếu nào dưới đây

a)

Trái phiếu có mệnh giá 10.000.000 VND với lãi suất 7% được bán với giá 9.500.000 VND

b)

Trái phiếu có mệnh giá 10.000.000 VND với lãi suất 9% được bán với giá 9.000.000 VND

c)

Trái phiếu có mệnh giá 10.000.000 VND với lãi suất 10% được bán với giá 8.500.000 VND

d)

Trái phiếu có mệnh giá 10.000.000 VND với lãi suất 19% được bán với giá 9.200.000 VND

91.

Nhà đầu tư sẽ mua trái phiếu nào dưới đây

4 lines
92.

Nhà đầu tư sẽ mua trái phiếu nào dưới đây?

a)

Trái phiếu có mệnh giá 100.000.000 VND với lãi suất 10.5% được bán với giá 96.500.000 VND

b)

Trái phiếu có mệnh giá 100.000.000 VND với lãi suất 11% được bán với giá 95.000.000 VND

c)

Trái phiếu có mệnh giá 100.000.000 VND với lãi suất 10.5% được bán với giá 96.500.000 VND

d)

Trái phiếu có mệnh giá 100.000.000 VND với lãi suất 9% được bán với giá 97.200.000 VND

93.

Nhà đầu tư sẽ mua trái phiếu nào dưới đây?

a)

Trái phiếu có mệnh giá 20.000.000 VND với lãi suất 7.5% được bán với giá 18.500.000 VND

b)

Trái phiếu có mệnh giá 20.000.000 VND với lãi suất 11% được bán với giá 16.000.000 VND

c)

Trái phiếu có mệnh giá 20.000.000 VND với lãi suất 11% được bán với giá 14.500.000 VND

d)

Trái phiếu có mệnh giá 20.000.000 VND với lãi suất 9% được bán với giá 15.200.000 VND

94.

Nhà đầu tư sẽ mua trái phiếu nào dưới đây?

a)

Trái phiếu có mệnh giá 40.000.000 VND với lãi suất 11.5% được bán với giá 38.500.000 VND

b)

Trái phiếu có mệnh giá 40.000.000 VND với lãi suất 10.5% được bán với giá 38.500.000 VND

c)

Trái phiếu có mệnh giá 40.000.000 VND với lãi suất 11% được bán với giá 39.500.000 VND

d)

Trái phiếu có mệnh giá 40.000.000 VND với lãi suất 10.5% được bán với giá 39.700.000 VND

95.

Khi các ngân hàng thương mại tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc để bảo đảm khả năng thanh toán, số nhân tiền tệ(er) sẽ thay đổi như thế nào? (giả định các yếu tố khác không thay đổi)

a)

A. Tăng.

b)

B. Giảm. m=1/r+er

c)

C. Giảm không đáng kể.

d)

D. Không thay đổi.

96.

Vấn đề nào sau đây được coi là “Rủi ro đạo đức”?

a)

Người mua xe không biết kiểm tra chất lượng xe trên thị trường xe cũ

b)

Người mua bảo hiểm xe lợi dụng vào bảo hiểm xe khi tham gia giao thông

c)

Người mua xe không định giá được xe hơi trên thị trường xe cũ.

d)

Cả A, B và C