wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề cương công nghệ

Total questions: 23

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Hình chiếu đứng có hướng chiếu thế nào?

a)

từ trái sang

b)

từ phải sang

c)

từ trước tới

d)

từ trên xuống

2.

Hình chiếu nào có hướng chiếu từ trên xuống?

a)

Hình chiếu đứng

b)

Hình chiếu bằng

c)

Hình chiếu cạnh

3.

Kể tên các mặt phẳng chiếu

a)

-Mặt phẳng chiếu đứng

b)

- Mặt phẳng chiếu bằng

c)

-Mặt phẳng chiếu cạnh

d)

Cả 3 đáp án

4.

 Khái niệm hình lăng trụ đều?

a)

Được bao bởi 2 mặt đáy là 2 hình đa giác đều bằng nhau, các mặt bên là các hình chữ nhật bằng nhau

b)

Được bao bởi 2 mặt đáy là 2 hình đa giác bằng nhau, các mặt bên là các hình chữ nhật bằng nhau

c)

Được bao bởi 2 mặt đáy là 2 hình đa giác đều bằng nhau,các mặt bên là các hình vuông bằng nhau

d)

Được bao bởi 2 mặt đáy là 2 hình tam giác đều bằng nhau và các mặt bên là các hình vuông bằng nhau

5.

Khái niệm hình chóp đều?

a)

Được bao bởi mặt đáy là 1 hình đa giác đều, các mặt bên là các hình tam giác vuông bằng nhau có chung đỉnh.

b)

Được bao bởi mặt đáy là 1 hình đa giác, các mặt bên là các hình tam giác bằng nhau có chung đỉnh

c)

Được bao bởi mặt đáy là 1 hình đa giác đều, các mặt bên là các hình tam giác cân bằng nhau có chung đỉnh

d)

Được bao bởi mặt đáy là 1 hình đa giác đều và các mặt bên là các hình tam giác cân bằng nhau

6.

Cách tạo ra hình trụ?

a)

Quay hình vuông 1 vòng quanh 1 cạnh cố định

b)

Quay hình chữ nhật 1 vòng quanh 1 cạnh cố định

c)

Quay hình chữ nhật 1 vòng quanh

d)

Quay hình tam giác vuông 1 vòng quanh 1 cạnh cố định

7.

Cách tạo ra hình nón?

a)

Quay hình vuông 1 vòng quanh 1 cạnh góc vuông cố định

b)

Quay hình tròn 1 vòng quanh

c)

Quay hình tam giác đều 1 vòng quanh 1 cạnh cố định

d)

Quay hình tam giác vuông 1 vòng quanh 1 cạnh góc vuông cố định

8.

Vật liệu cơ khí được chia thành vật liệu kim loại và vật liệu phi kim loại là căn cứ vào đâu?

a)

Nguồn gốc, tên gọi, cấu tạo

b)

Nguồn gốc, tên gọi, tính chất của vật liệu

c)

Nguồn gốc,cấu tạo, tính chất của vật liệu

9.

Vật liệu kim loại được chia làm mấy loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

Thành phần chủ yếu của kim loại đen là gì?

a)

Sắt (Fe)

b)

Sắt (Fe) và Cacbon (C)

c)

Sắt (Fe) và Canxi (Ca)

11.

Thép có tỉ lệ cacbon?

a)

>2,14%

b)

<2,14%

c)

=2,14%

d)

<=2,14%

12.

Gang có tỉ lệ Cacbon ?

a)

<2,14%

b)

>2,14%

c)

=2,14%

d)

<=2,14%

13.

Theo cấu tạo và tính chất, gang được chia làm mấy loại

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

Tính chất của kim loại màu

a)

dễ kéo, dẫn nhiệt tốt, dễ dát mỏng

b)

dẫn nhiệt tốt, khó kéo

c)

dễ kéo, dễ dát mỏng, chống mài mòn cao

d)

tất cả đều sai

15.

Chất dẻo và cao su là vật liệu gì

a)

Phi kim loại

b)

Kim loại

16.

Vật liệu cơ khí có mấy tính chất cơ bản

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

17.

Tính cứng, tính dẻo và tính bền thuộc tính chất cơ bản nào của vật liệu cơ khí

a)

tính chất vật lí

b)

tính chất hóa học

c)

tính chất công nghệ

d)

tính chất cơ học

18.

Kể tên dụng cụ kẹp chặt

a)

kìm, êto

b)

Tua vít, dũa

c)

Búa, cưa

d)

Đục, dũa

19.

Kể tên các dụng cụ không phải là dụng cụ gia công

a)

Kìm, êto, mỏ lết, cờ lê, tua vít

b)

Búa, cưa đục, dũa

c)

tất cả đều sai

20.

Vật liệu dùng chế tạo thước lá

a)

Lá thép hợp kim dụng cụ, ít co dãn

b)

Lá thép ,co dãn, không gỉ

c)

Lá thép hợp kim dụng cụ, ít co dãn, không gỉ

21.

Ê tô là dụng cụ gì

a)

dùng kẹp chặt vật khi cần gia công

b)

dùng tháo lắp vật khi cần gia công

22.

Mối ghép cố định được chia làm mấy loại

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

23.

Mối ghép nào thuộc mối ghép cố định không tháo được

a)

Mối ghép ren

b)

Mối ghép bằng hàn, đinh tán

c)

Mối ghép bulong

d)

Mối ghép vít cấy