wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tổng kết cuối học kì 1 văn 6 cánh diều

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Bộ sách em đang học có tên là gì?

a)

Kết nối tri thức với cuộc sống

b)

Chân trời sáng tạo

c)

Cánh diều

d)

Em không biết

2.

Các năng lực mà chương trình Ngữ văn 6

hình thành cho học sinh là gì ?

a)

Viết, nói, nghe

b)

Đọc, viết, nói, nghe

c)

Đọc, nói, nghe

3.

Tư thế ngồi học đúng?

a)

Lưng thẳng, ngực không tì vào bàn

b)

Nằm lên bàn

c)

Ngực tì vào bàn

d)

Đứng viết

4.

Mấy giờ vào học trực tuyến

a)

19h30p

b)

7h30p tối

c)

7h30p sáng

d)

20h

5.

Khi có ý kiến trong giờ học chúng mình cần làm gì?

a)

Giơ tay

b)

Tự ý nói

6.

Tìm biện pháp tu từ trong hai câu thơ sau:

“Những ngôi sao thức ngoài kia

Chẳng bằng mẹ đã thức vì chúng con”

(Chọn các phương án đúng)

a)

Nhân hóa

b)

Ẩn dụ

c)

So sánh

d)

Hoán dụ

7.

Cho đoạn văn: “ Trời ấm áp vô cùng, dễ chịu vô cùng . Ánh mặt trời êm đềm, sưởi ấm bãi cỏ. Nước lấp lánh như gương.”

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong đoạn trích?

a)

Ẩn dụ

b)

Nhân hoá

c)

So sánh

d)

Hoán dụ

8.

Cho đoạn văn: “Trời ấm áp vô cùng, dễ chịu vô cùng . Ánh mặt trời êm đềm, sưởi ấm bãi cỏ. Nước lấp lánh như gương.” Hãy xác định phương thức biểu đạt trong đoạn trích?

a)

Tự sự

b)

Miêu tả

c)

Nghị luận

d)

Biểu cảm

9.

Thành ngữ có thể đóng vai trò gì trong câu?

a)

Chủ ngữ

b)

Vị ngữ

c)

Phụ ngữ

d)

Chủ ngữ và vị ngữ

10.

Điền vào chỗ trống.

Truyền thuyết là loại truyện dân gian, có yếu tố (a)   , kể về các sử kiện có liên quan đến lịch sử.

11.

Trong truyện "Thánh Gióng", việc "bà con góp gạo nuôi Gióng" là một ....

a)

Chi tiết

b)

Nhân vật

c)

Cốt truyện

12.

Đọc truyện Thánh Gióng, bạn nghĩ truyện thuộc thể loại nào?

a)

Truyền thuyết

b)

Cổ tích

c)

Thần Thoại

d)

Ngụ ngôn

13.

Trong truyện Thánh Gióng, hình ảnh "tráng sĩ nhổ nhưng bụi tre bên đường" là gì?

a)

Cốt truyện

b)

Chi tiết

c)

Nhân vật

14.

Truyện cổ tích là loại truyện gì?

a)

Truyện dân gian

b)

Sự kiện và nhân vật có liên quan đến lịch sử

c)

Có yếu tố hoang đường, kì ảo

d)

Kể về nhưng kiểu nhân vật theo mẫu

15.

Truyện thuộc kiểu văn bản nào?

a)

Tự sự

b)

Biểu cảm

c)

Miêu tả

d)

Thuyết minh

e)

Nghị luận

16.

Tại sao xếp truyện Thánh Gióng vào thể loại truyền thuyết?

a)

Câu chuyện được kể, lưu truyền từ đời này qua đời khác

b)

Đó là câu chuyện dân gian về các anh hùng thời xa xưa

c)

Đó là câu chuyện liên quan tới nhân vật lịch sử

d)

Câu chuyện tưởng tượng, có nhiều yếu tố hoang đường, kì ảo lien quan tới sự thật lịch sử

17.

Trong truyện Thánh Gióng, Gióng đã yêu cầu nhà vua sắm sửa cho mình những vật dụng gì để đi đánh giặc?

a)

Một áo giáp sắt, một đội quân tinh nhuệ và một chiếc roi sắt.

b)

Một áo giáp sắt, một cái roi sắt và một con ngựa sắt.

c)

Một con ngựa sắt, một áo giáp sắt cùng một đội quân tinh nhuệ.

d)

Một áo giáp sắt, một đội quân tinh nhuệ, một cái roi sắt.

18.

Các câu phụ có vai trò như thế nào trong đoạn văn?

a)

giới thiệu cho câu chủ đề

b)

chứng minh, giải thích, làm rõ ý chính trong câu chủ đề.

c)

khái quát cho câu chủ đề

d)

3 đáp án trên đều đúng

19.

3 đáp án trên đều đúng

a)

Là phương thức trình bày một chuỗi các quan hệ theo trình tự lo gic, mạch lạc nhất định

b)

Mục đích giao tiếp của tự sự: nhằm giúp cho người kể giải thích, tìm hiểu, bày tỏ thái độ về sự việc

c)

Trình bày các sự việc theo trình tự mạch lạc nhất định

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

20.

So sánh là gì?

a)

Là đối chiếu sự vật, sự việc này với sự vật, sự việc khác có nét tương đồng, làm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt

b)

Là mang hai đối tượng ra so sánh với nhau

c)

Là hai sự vật, hiện tượng có nhiều nét tương đồng với nhau

d)

Hai sự vật, hiện tượng có nhiều nét tương cận với nhau

21.

Đâu là từ ghép trong các từ sau?

a)

Nhỏ bé

b)

Khập khiễng

c)

Phân vân

d)

Mênh mang

22.

Cổ tích là thể loại truyện kể ....

a)

Hư cấu

b)

Đời thường

c)

xoay quanh các nhân vật

d)

Dân gian

23.

Cốt truyện thường mở đầu bằng "Ngày xửa ngày xưa...."

a)

Thơ lục bát

b)

truyện ngụ ngôn

c)

Truyện cổ tích

d)

Truyện truyền thuyết

24.

Đâu là từ ghép trong các từ sau?

a)

Nhỏ bé

b)

Khập khiễng

c)

Phân vân

d)

Mênh mang

25.

Từ nào là từ láy gợi tả màu sắc trong các từ sau?

a)

đỏ đắn

b)

lênh khênh

c)

cũ kĩ

d)

dập dờn

26.

Từ nào trong các từ sau đây không phải là từ láy?

a)

vắng lặng

b)

nhanh nhảu

c)

chậm chạp

d)

xinh xắn

27.

Chỉ ra những từ láy có trong đoạn thơ dưới đây?

Tìm nơi thăm thẳm rừng sâu

Bập bùng hoa chuối, trắng màu hoa ban

Tìm nơi bờ biển sóng tràn

Hàng cây chắn bão dịu dàng mùa hoa

(Theo Nguyễn Đức Mậu)

a)

Thăm thẳm, bập bùng, bờ biển

b)

Thăm thẳm, bập bùng, hoa ban

c)

Thăm thẳm, bập bùng, dịu dàng

d)

Thăm thẳm, hàng cây, mùa hoa

28.

Có mấy từ láy trong hai câu thơ sau?

Thuyền ta lướt nhẹ trên Ba Bể

Trên cả mây trời, trên núi xanh

Mây trắng bồng bềnh trôi lặng lẽ

Mái chèo khua bóng núi rung rinh.

(Theo Hoàng Trung Thông)

a)

1 từ

b)

2 từ

c)

3 từ

d)

4 từ

29.

Bài ca dao sau diễn đạt điều gì?

Công cha như núi ngất trời

Nghĩa mẹ như nước ngời ngời biển Đông

a)

Ca ngợi công lao sinh thành, dưỡng dục của cha mẹ

b)

Ca ngợi công sinh thành, dưỡng dục trời bể của cha mẹ, nhắc nhở mỗi người sống có hiếu

c)

So sánh công cha với núi ngất trời, nghĩa mẹ với nước biển Đông

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

30.

Anh em nào phải người xa

Cùng chng bác mẹ, một nhà cùng thân

Anh em như thể tay chân

Anh em hòa thuận, hai thân vui vầy.

Biện pháp nghệ thuật sử dụng trong câu ca dao trên là:

a)

A. Biện pháp điệp ngữ

b)

B.Biện pháp so sánh

c)

C. Biện pháp nhân hóa

d)

Cả A và đều đúng

31.

Hai câu ca dao sau sử dụng biện pháp tu từ gì?

"Núi cao biển rộng mênh mông

Cù lao chín chữ ghi lòng con ơi!"

a)

So sánh

b)

Nhân hoá

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

32.

Phương thức biểu đạt chính của ca dao là gì?

a)

A. Miêu tả

b)

B. Biểu cảm

c)

C. Tự sự

d)

D. Nghị luận

33.

Bài thơ "À ơi tay mẹ" của tác giả nào?

a)

Bình Nguyên

b)

Nguyên Bình

c)

Tô Hoài

d)

Nguyễn Tuân

34.

Trong văn bản "À ơi tay mẹ", Nhan đề và tranh minh hoạ gợi ra hình ảnh người mẹ âu yếm, ru con ngủ với những câu hát ngọt ngào. Đúng hay sai

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Văn bản "Về thăm mẹ" của tác giả nào?

a)

Võ Duy Khương

b)

Đinh Nam Khương

c)

Tô Hoài

d)

Bình Nguyên

36.

Bài thơ "Về thăm mẹ" thuộc phương thức biểu đạt nào?

a)

Tự sự

b)

Biểu cảm

c)

Tự sự và biểu cảm

d)

Biểu cảm và miêu tả

37.

Trong bài thơ "Về thăm mẹ" hình ảnh "nón mê", "áo tơi" thuộc biện pháp tu từ nào?

a)

Nhân hóa

b)

So sánh

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

38.

Các từ “nghẹn ngào”, “rưng rưng” thuộc loại từ gì?

a)

Từ láy

b)

Từ ghép

c)

Từ đơn

d)

Từ phức

39.

Đâu là từ ghép trong các từ sau?

a)

Nhỏ bé

b)

Khập khiễng

c)

Phân vân

d)

Mênh mang

40.

Từ đồng âm là những từ như thế nào?

a)

Giống nhau về âm nhưng khác nhau về nghĩa.

b)

Giống nhau về nghĩa nhưng khác nhau về âm.

c)

Giống nhau về âm.

d)

Giống nhau về nghĩa.

41.

Trong câu: Con ngựa đá con ngựa đá từ nào là từ đồng âm?

a)

Con – con

b)

Đá – đá

c)

Ngựa – ngựa

d)

Cả ba phương án trên đều đúng.

42.

Trong câu: Kiến bò đĩa thịt bò, từ nào là từ đồng âm?

a)

kiến

b)

c)

đĩa

d)

thịt

43.

Từ trong câu văn nào dưới đây chỉ một loại động vật?

a)

Trưa nay con nấu hai bò gạo nhé!

b)

Ngang như cua bò.

c)

Chưa học bò đã lo học chạy.

d)

Ngoài bờ ruộng, những con bò đang thung thăng gặm cỏ.

44.

Câu văn nào có từ gạch chân không phải là dùng từ đồng âm?

a)

Mọi người ngồi vào bàn, bàn kế hoạch công tác.

b)

Con ngựa sổ lồng, chạy như lồng.

c)

Cô gái vàng trong thể thao Việt Nam đã nhận được huy chương vàng ở cuộc thi đó.

d)

Trong các món đồ cổ thì có cái bình cao cổ là đẹp nhất.

45.

Trong câu “Ăn xôi đậu để thi đậu.” từ đậu thuộc:

a)

Từ trái nghĩa

b)

Từ đồng nghĩa

c)

Từ đồng âm

d)

Cả a,b,c đều sai.

46.

Lý do của việc mượn từ trong tiếng Việt?

a)

Do tiếng Việt chưa có từ để biểu thị, hoặc có từ nhưng biểu thị chưa chính xác.

b)

Do có thời gian dài bị nước ngoài đô hộ, áp bức.

c)

Tiếng Việt cần sự vay mượn để đổi mới.

d)

Làm tăng sự phong phú của vốn từ tiếng Việt

47.

Theo con, từ mượn tiếng nước nào chiếm số lượng lớn nhất?

a)

Tiếng Nga

b)

Tiếng Hán

c)

Tiếng Nhật

d)

Tiếng Pháp

48.

Các từ pa-ra-bôn, in-tơ-nét, ti-vi là từ mượn tiếng nước nào?

a)

Từ mượn tiếng Anh

b)

Từ mượn tiếng Pháp

c)

Từ mượn tiếng Bồ Đào Nha

d)

Từ mượn tiếng Ấn Độ

49.

Các từ: pê- đan, ten-nít, tuốc- nơ- vít, gác- đờ- xen là từ mượn tiếng nước nào?

a)

Nhật

b)

Pháp

c)

Trung Quốc

d)

Anh

50.

"Gia nhân", 'gia tài', "địa chủ" là những từ mượn tiếng Hán, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Những từ nào dưới đây là từ mượn?

“Đúng ngày hẹn, bà mẹ vô cùng ngạc nhiên vì trong nhà tự nhiên có bao nhiêu là sính lễ.”

a)

vô cùng

b)

tự nhiên

c)

bà mẹ

d)

ngạc hiện

e)

sính lễ

52.

Những từ nào dưới đây là từ mượn?

“Ngày cưới, trong nhà Sọ Dừa cỗ bàn thật linh đình, gia nhân chạy ra chạy vào tấp nập.”

a)

ngày cưới

b)

cỗ bàn

c)

gia nhân

d)

tấp nập

53.

Văn bản “Nguyên Hồng – Nhà văn của những người cùng khổ” của tác giả nào?

a)

Hoài Thanh

b)

Nguyễn Đăng Mạnh

c)

Trần Đình Sử

d)

Đặng Thai Mai

54.

Văn bản “Nguyên Hồng – Nhà văn của những người cùng khổ” thuộc thể loại nào?

a)

Văn bản nghị luận

b)

Văn bản thông tin

c)

Văn bản văn học

d)

Truyện ngắn

55.

Văn bản nghị luận văn học bàn về các vấn đề nào sau đây?

a)

Chính trị

b)

Thời sự

c)

Văn hóa

d)

Văn học

56.

Văn bản “Nguyên Hồng – Nhà văn của những người cùng khổ” viết về vấn đề gì?

a)

Về tác giả Nguyên Hồng

b)

Nguyên Hồng nhà văn của người cùng khổ

c)

Về các sáng tác của Nguyên Hồng

d)

Sự nghiệp sáng tác của Nguyên Hồng

57.

Trong văn bản “Nguyên Hồng – Nhà văn của những người cùng khổ”, Nguyên Hồng dễ thông cảm với ai?

a)

Người phụ nữ

b)

Trẻ em

c)

Người già

d)

Người bất hạnh

58.

Hoàn cảnh sống của Nguyên Hồng thế nào?

a)

Cực khổ

b)

Hạnh phúc

c)

Bình thường

d)

Đầy đủ

59.

Năm bao nhiêu tuổi Nguyên Hồng đến Hải Phòng?

a)

15 tuổi

b)

16 tuổi

c)

17 tuổi

d)

20 tuổi

60.

Văn bản "Vẻ đẹp của một bài ca dao" của tác giả nào?

a)

Nguyễn Đăng Mạnh

b)

Hoàng Tiến Tựu

c)

Tô Hoài

d)

Tố Hữu

61.

Văn bản "Vẻ đẹp của một bài ca dao" thuộc thể loại nào?

a)

Nghị luận văn học

b)

Nghị luận xã hội

c)

Văn bản thông tin

d)

Thuyết minh

62.

Thành ngữ nào sau đây có ý nghĩa “ý tưởng viển vông, thiếu thực tế thiếu tính khả thi”?

a)

Đeo nhạc cho mèo

b)

Đẽo cày giữa đường

c)

Ếch ngồi đáy giếng

d)

Thầy bói xem voi

63.

Câu thành ngữ "Cưỡi ngựa xem hoa" có nghĩa gì?

a)

Chỉ kẻ phản bội

b)

Chúng ta phải biết chọn bạn, chọn nơi ở

c)

Chỉ thái độ làm qua loa

d)

Phải biết học tập mọi lúc mọi nơi

64.

thành ngữ "Đánh trống bỏ dùi" ó nghĩa chỉ ?

a)

Xử lí một cách linh hoạt theo từng tình huống

b)

Làm việc có trách nhiệm rõ ràng

c)

Chỉ những con người nói một đằng, làm một nẻo

d)

Ví thái độ làm việc không đến nơi đến chốn

65.

Trong những dòng sau đây, dòng nào không phải là thành ngữ?

a)

Một nắng hai sương.

b)

Học ăn, học nói, học gói, học mở.

c)

Lời ăn tiếng nói.

d)

No cơm ấm cật.