wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

công nghệ

Total questions: 68

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Thời trang thay đổi do:

a)

A. Văn hóa

b)

B. Xã hội

c)

C. Sự phát triển của khoa học và công nghệ

d)

D. Cả 3 đáp án trên

2.

Thời trang thay đổi về:

a)

A. Kiểu dáng

b)

B. Chất liệu

c)

C. Màu sắc

d)

D. Cả 3 đáp án trên

3.

Ý nghĩa của phong cách thời trang là:

a)

. Tạo nên vẻ đẹp cho từng cá nhân

b)

B. Tạo nên nét độc đáo cho từng cá nhân

c)

C. Tạo nên vẻ đẹp hoặc nét độc đáo cho từng cá nhân

d)

D. Tạo nên vẻ đẹp và nét độc đáo riêng cho từng cá nhân

4.

Căn cứ để lựa chọn phong cách thời trang là gì?

a)

A. Căn cứ vào tính cách người mặc.

b)

B. Căn cứ vào sở thích người mặc.

c)

C. Căn cứ vào tính cách hoặc sở thích người mặc

d)

D. Căn cứ vào tính cách và sở thích người mặc.

5.

Phong cách cổ điển có đặc điểm:

a)

A. Giản dị

b)

B. Nghiêm túc

c)

C. Lịch sự

d)

D. Giản dị, nghiêm túc và lịch sự

6.

Phong cách cổ điển được sử dụng trong trường hợp nào?

a)

A. Đi học

b)

B. Đi làm

c)

C. Tham gia sự kiện có tính trang trọng

d)

D. Cả 3 đáp án trên

7.

Trang phục mang phong cách thể thao có đặc điểm:

a)

A. Thiết kế đơn giản

b)

B. Đường nét tạo cảm giác mạnh mẽ và khỏe khoắn

c)

C. Thoải mái khi vận động

d)

D. Cả 3 đáp án trên

8.

Phong cách thể thao được sử dụng cho:

a)

A. Nhiều đối tượng khác nhau

b)

B. Nhiều lứa tuổi khác nhau

c)

C. Nhiều đối tượng và lứa tuổi khác nhau

d)

D. Chỉ sử dụng cho người có điều kiện.

9.

Phong cách dân gian mang đặc trưng về:

a)

A. Hoa văn

b)

B. Chất liệu

c)

C. Kiểu dáng

d)

D. Hoa văn, chất kiệu, kiểu dáng

10.

Phong cách dân gian:

a)

A. Mang vẻ hiện đại

b)

B. Đậm nét văn hóa của mỗi dân tộc

c)

C. Vừa mang vẻ đẹp hiện đại, vừa đậm nét văn hóa của mỗi dân tộc.

d)

D. Cổ hủ, lỗi thời.

11.

Phát biểu sau đây nói về phong cách nào?

“Trang phục có hình thức giản dị, nghiêm túc, lịch sự”

a)

A. Phong cách cổ điển

b)

B. Phong cách thể thao

c)

C. Phong cách dân gian

d)

D. Phong cách lãng mạn

12.

Đồ dùng điện trong gia đình là:

a)

A. Các sản phẩm công nghệ

b)

B. Hoạt động bằng năng lượng điện

c)

C. Phục vụ sinh hoạt trong gia đình

d)

D. Cả 3 đáp án trên

13.

Thông số kĩ thật của đồ dùng điện được chia làm mấy loại?

A. 1                     B. 2

C. 3                     D. 4

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

Đại lượng điện định mức chung của đồ dùng điện thường có mấy đại lượng?

A. 1                            B. 2

ADS BY BLUESEEDSCROLL TO CONTINUE WITH CONTENT

C. 3                            D. 4

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Đại lượng điện định mức chung của đồ dùng điện là:

a)

A. Điện áp định mức

b)

B. Công suất định mức

c)

C. Điện áp hoặc công suất định mức

d)

D. Điện áp định mức và công suất định mức

16.

Kí hiệu đơn vị của điện áp định mức là:

a)

A. V

b)

B. W

c)

C. KW

d)

D. Cả 3 đáp án trên

17.

Kí hiệu của đơn vị công suất định mức là:

a)

A. W

b)

B. V

c)

C. KV

d)

D. Cả 3 đáp án trên

18.

Theo em, tại sao phải lưu ý đến các thông số kĩ thuật?

a)

A. Để lựa chọn đồ dùng điện cho phù hợp

b)

B. Sử dụng đúng yêu cầu kĩ thật

c)

C. Lựa chọn đồ dùng điện phù hợp và sử dụng đúng yêu cầu kĩ thuật.

d)

D. Không cần phải chú ý đến thông số kĩ thuật.

19.

Chiếc quạt sau đây có điện áp định mức là bao nhiêu:

a)

A. 220

b)

B. 46

c)

C. 400

d)

D. Cả 3 đáp án trên

20.

An toàn khi sử dụng đồ dùng điện phải đảm bảo mấy yếu tố?

A. 1                       B. 2

C. 3                       D. 4

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

Để đảm bảo an toàn cho người sử dụng điện, cần lưu ý:

a)

A. Không chạm vào ổ cắm điện

b)

B. Không chạm vào dây điện trần

c)

C. Không chạm vào những nơi hở điện

d)

D. Cả 3 đáp án trên

22.

Để đảm bảo an toàn cho người sử dụng điện, cần:

a)

A. Thường xuyên kiểm tra đồ dùng điện.

b)

B. Sửa chữa nếu bị hư hỏng

c)

C. Thay thế nếu bị hư hỏng

d)

D. Cả 3 đáp án trên

23.

Để đảm bảo an toàn cho đồ dùng điện, cần:

a)

A. Đặt đồ dùng điện trên bề mặt ổn định

b)

B. Cố định chắc chắn

c)

C. Đặt đồ dùng điện trên bề mặt ổn định hoặc cố định chắc chắn.

d)

D. Vận hành đồ dùng điện theo cảm tính.

24.

Tránh đặt đồ dùng điện ở những khu vực nào?

a)

A. Nơi nấu ăn

b)

B. Nơi có ánh nắng mặt trời

c)

C. Khu vực dễ cháy nổ

d)

D. Cả 3 đáp án trên

25.

Tại sao phải xử lí đúng cách đối với các đồ dùng điện khi không sử dụng nữa?

a)

A. Tránh tác hại ảnh hưởng đến môi trường.

b)

B. Tránh ảnh hưởng đến sức khỏe con người.

c)

C. Tránh ảnh hưởng đến môi trường và sức khỏe con người.

d)

D. Không cần thiết.

26.

Đèn điện có công dụng gì:

a)

A. Chiếu sáng

b)

B. Sưởi ấm

c)

C. Trang trí

d)

D. Cả 3 đáp án trên

27.

Có mấy loại bóng đèn được đề cập đến trong bài học?

A. 1                            B. 2

C. 3                            D. 4

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

28.

Bóng đèn sợi đốt cấu tạo gồm mấy bọ phận chính? 

A. 1                            B. 2

C. 3                            D. 4

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

Bóng đèn sợi đốt có bộ phận nào sau đây?

a)

A. Bóng thủy tinh

b)

 B. Sợi đốt

c)

C. Đuôi đèn

d)

D. Cả 3 đáp án trên

30.

Hãy cho biết tên của vị trí số 1 trong hình sau:

a)

A. Bóng thủy tinh

b)

B. Sợi đốt

c)

C. Đuôi đèn

d)

D. Dây điện

31.

Cấu tạo của bóng đèn huỳnh quang gồm mấy bộ phận chính?

A. 1                         B. 2

C. 3                         D. 4

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

32.

Vị trí só 2 của hình sau đây thể hiện bộ phận nào của bóng đèn huỳnh quang?

a)

A. Ống thủy tinh

b)

B. Hai điện cực

c)

C. Chấn lưu

d)

D. Tắc te

33.

Trên bóng đèn huỳnh quang có mấy loại thông số kĩ thuật?

A. 4                         B. 3

C. 2                         D. 1

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

34.

Đặc điểm của bóng đèn compact là:

a)

A. Khả năng phát sáng cao

b)

B. Tuổi thọ thấp

c)

C. Ánh sáng có hại cho mắt

d)

D. Cả 3 đáp án trên

35.

Hình dạng của bóng đèn compact là:

a)

A. Hình chữ U

b)

B. Hình dạng ống xoắn

c)

C. Hình chữ U hoặc hình dạng ống xoắn

d)

D. Hình tròn

36.

Bóng đèn LED búp có cấu tạo gồm mấy phần chính?

A. 1                             B. 2

C. 3                             D. 4

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

37.

Hãy cho biết, vị trí số 3 chỉ bộ phận nào của bóng đèn LED búp?

a)

A. Vỏ bóng

b)

B. Bảng mạch LED

c)

C. Đuôi đèn

d)

D. Dây điện

38.

Một bóng đèn LED có thông số kĩ thuật như sau: 110V – 5W. Hỏi bóng đèn đó có công suất định mức là bao nhiêu?

a)

A. 110 W

b)

B. 5 W

c)

C. 110 W hoặc 5 W

d)

D. 100W và 5 W

39.

Cấu tạo của nồi cơm điện gồm mấy bộ phận chính?

A. 3                            B. 4

C. 5                            D. 6

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

40.

các bộ phận chính của nồi cơm điện là:

a)

Nắp nồi

b)

Bộ phận điều khiển

c)

Bộ phận sinh nhiệt

d)

Nồi nấu

e)

Thân nồi

41.

Nồi cơm có mấy bộ phận có chức năng bao kín và giữ nhiệt?

A. 1                        B. 2

C. 3                        D. 4

a)

1

b)

3

c)

3

d)

4

42.

Bộ phận nào của nồi cơm có dạng hình trụ?

a)

A. Thân nồi

b)

B. Nồi nấu

c)

C. Thân nồi hoặc nồi nấu

d)

D. Thân nồi và nồi nấu

43.

Công dụng của bộ phận điều khiển là:

a)

A. Bật chế độ nấu

b)

B. Tắt chế độ nấu

c)

C. Chọn chế độ nấu

d)

D. Cả 3 đáp án trên

44.

Nguyên lí làm việc của nồi cơm điện thực hiện theo sơ đồ nào sau đây?

a)

A. Nguồn điện → Bộ phận điều khiển → Bộ phận sinh nhiệt → Nồi nấu.

b)

B. Nguồn điện → Nồi nấu → Bộ phận điều khiển → Bộ phận sinh nhiệt

c)

C. Nguồn điện  → Bộ phận sinh nhiệt → Nồi nấu → Bộ phận điều khiển

d)

D. Nguồn điện  → Bộ phận sinh nhiệt  → Bộ phận điều khiển → Nồi nấu

45.

Khi lựa chọn nồi cơm điện cần quan tâm đến:

a)

A. Dung tích nồi

b)

B. Chức năng của nồi

c)

C. Dung tích và chức năng của nồi

d)

D. Sở thích

46.

Nếu gia đình có 3 người ăn, thì cần lựa chọn nồi cơm có dung tích bao nhiêu?

a)

A. 0,6 lít

b)

B. 1 lít

c)

C. 1,8 – 2 lít

d)

D. 2 – 2,5 lít

47.

Nấu cơm bằng nồi cơm điện ta thực hiện mấy bước? 

A. 1                      B. 2

C. 3                      D. 4

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

48.

Khi nấu cơm cần lưu ý gì?

a)

A. Không dùng vật cứng lau chùi nồi nấu

b)

B. Không dùng vật nhọn chà sát trong nồi nấu

c)

C. Không dùng vật cứng, nhọn chà sát , lau chùi bên trong nồi nấu.

d)

D. Không lưu ý gì.

49.

Khi sử dụng nồi cơm điện tránh việc làm nào sau đây?

A. Đặt nồi cơm điện nơi khô ráo.

B. Dùng tay che van thoát hơi của nồi cơm điện khi đang nấu

C. Không dùng tay che van thoát hơi của nồi cơm điện khi đang nấu

D. Không mở nắp nồi để kiểm tra cơm khi đang nấu

a)

A. Đặt nồi cơm điện nơi khô ráo.

b)

B. Dùng tay che van thoát hơi của nồi cơm điện khi đang nấu

c)

C. Không dùng tay che van thoát hơi của nồi cơm điện khi đang nấu

d)

D. Không mở nắp nồi để kiểm tra cơm khi đang nấu

50.

Cần làm gì trong bước chuẩn bị của nấu cơm bằng nồi cơm điện?

a)

A. Vo gạo

b)

B. Điều chỉnh lượng nước cho đủ

c)

C. Lau khô mặt ngoài nồi nấu

d)

D. Cả 3 đáp án trên

51.

Các công việc ở bước nấu cơm bằng nồi cơm điện là:

a)

A. Cắm điện

b)

B. Bật công tắc ở chế độ nấu

c)

C. Khi đèn báo chuyển chế độ giữ ấm, có thể rút phích điện tra khỏi ổ và mang đi sử dụng.

d)

D. Cả 3 đáp án trên

52.

Điểm mất an toàn khi sử dụng nồi cơm điện trong hình sau là:

a)

A. Đặt nơi ẩm ướt

b)

B. Để tay gần van thoát hơi của nồi cơm

c)

C. Nấu quá lượng nước gây tràn ra ngoài.

d)

D. Cả 3 đáp án trên

53.

Bộ phận nào của nồi cơm điện được phủ lớp chống dính? 

a)

A. Nắp nồi

b)

B. Thân nồi

c)

C. Nồi nấu

d)

D. Bộ phận điều khiển

54.

Bếp hồng ngoại có cấu tạo gồm mấy bộ phận chính?

A. 1                         B. 2

C. 3                         D. 4

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

55.

các bộ phận chính của bếp hồng ngoại là:

a)

Mặt bếp

b)

Mâm nhiệt hồng ngoại

c)

Thân bếp

d)

Bảng điều khiển

e)

dây cắm

56.

Vị trí số 1 là bộ phận nào của bếp hồng ngoại?

a)

Mặt bếp

b)

Bảng điều khiển

c)

Thân bếp

d)

Mâm nhiệt hồng ngoại

57.

Vị trí số 2 là bộ phận nào của bếp hồng ngoại?

a)

Mặt bếp

b)

Bảng điều khiển

c)

Thân bếp

d)

Mâm nhiệt hồng ngoại

58.

Trên bảng điều khiển có:

a)

A. Nút tăng giảm nhiệt độ

b)

B. Nút chọn chế độ nấu

c)

C. Đèn báo

d)

D. Cả 3 đáp án trên

59.

Vị trí của thân bếp hồng ngoại:

a)

A. Nằm phía dưới mặt bếp

b)

B. Nằm phía dưới bảng điều khiển

c)

C. Nằm phía dưới mặt bếp và bảng điều khiển

d)

D. Nằm phía trên bảng điều khiển

60.

Chức năng của thân bếp hồng ngoại là:

a)

A. Bao kín các bộ phận bên trong bếp

b)

B. Bảo vệ các bộ phận bên trong bếp

c)

C. Bao kín và bảo vệ các bộ phận bên trong bếp.

d)

D. Cấp nhiệt cho bếp

61.

Em hãy cho biết, bộ phận nào của bếp hồng ngoại có chức năng cung cấp nhiệt cho bếp?

a)

A. Mặt bếp

b)

B. Bảng điều khiển

c)

C. Thân bếp

d)

D. Mâm nhiệt hồng ngoại

62.

Để lựa chọn bếp hòng ngoại cần chú ý đến :

a)

A. Nhu cầu sử dụng

b)

B. Điều kiện kinh tế của gia đình

c)

C. Nhu cầu sử dụng và điều kiện kinh tế của gia đình

d)

D. Sở thích cá nhân

63.

Cần quan tâm đến nhu cầu sử dụng, điều kiện kinh tế của gia đình để:

a)

A. Lựa chọn chức năng bếp

b)

B. Lựa chọn kiểu dáng bếp

c)

C. Lựa chọn công suất và thương hiệu bếp

d)

D. Cả 3 đáp án trên

64.

Đây là kí hiệu gì trên bếp hồng ngoại?

a)

Nấu nhanh

b)

Xào

c)

Lẩu

d)

Cả 3 đáp án trên

65.

Sử dụng bếp hồng ngoại theo mấy bước? 

A. 1                       B. 2

C. 3                       D. 4

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

66.

Ta sẽ ấn nút nguồn trên bếp hồng ngoại khi thực hiện bước nào sau đây?

a)

A. Chuẩn bị

b)

B. Bật bếp

c)

C. Tắt bếp

d)

D. Bật bếp và tắt bếp

67.

Khi sử dụng bếp hồng ngoại cần lưu ý gì?

a)

A. Đặt bếp nơi khô ráo.

b)

B. Không chạm tay lên bề mặt bếp khi đang nấu

c)

C. Sử dụng nồi có đáy phẳng để đun

d)

D. Cả 3 đáp án trên

68.

Sử dụng bếp hồng ngoại không được làm việc nào sau đây?

a)

A. Đặt bếp nơi thoáng mát

b)

B. Có thể chạm tay lên mặt bếp khi vừa nấu xong

c)

C. Sử dụng khăn mềm để lau bề mặt bếp

d)

D. Sử dụng chất tẩy rửa phù hợp để lau mặt bếp