Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

on tap gk2

Total questions: 65

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Quy mô dân số của một quốc gia là

a)

tổng số dân của quốc gia.   

b)

số người trên diện tích đất.

c)

mật độ trung bình dân số.  

d)

số dân quốc gia ở các nước.

2.

Về mặt xã hội, dân số có tác động rõ rệt đến

a)

tăng trưởng kinh tế. 

b)

thu hút nguồn đầu tư.

c)

thu nhập và mức sống.

d)

tiêu dùng và tích luỹ.

3.

Về mặt kinh tế, dân số có tác động rõ rệt đến

a)

thu hút nguồn đầu tư.   

b)

thu nhập và mức sống.

c)

giáo dục và đào tạo.

d)

an sinh xã hội và y tế.

4.

Về mặt môi trường, dân số tác động rõ rệt đến

a)

y tế và an sinh xã hội.

b)

thu nhập và mức sống.

c)

tiêu dùng và tích luỹ.

d)

không gian sinh tồn.

5.

Tỉ suất sinh thô là tương quan giữa số trẻ em sinh ra còn sống trong năm so với dân số trung bình ở

a)

lúc đầu năm.

b)

cùng thời điểm. 

c)

vào giữa năm.

d)

vào cuối năm.

6.

Tỉ suất tử thô là tương quan giữa số người chết trong năm so với dân số trung bình ở

a)

cùng thời điểm.

b)

vào đầu năm.  

c)

vào cuối năm.

d)

lúc giữa năm.

7.

Tỉ suất sinh thô không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Tự nhiện - sinh học.  

b)

Phong tục tập quán. 

c)

Biến đổi tự nhiện.

d)

Tâm lí xã hội.

8.

Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quan trọng nhất đến tỉ suất sinh của một quốc gia?

a)

Tự nhiện - sinh học. 

b)

Phong tục tập quán. 

c)

Phát triển kinh tế - xã hội.

d)

Tâm lí xã hội.

9.

Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định đến tỉ suất sinh của một quốc gia?

a)

Tự nhiện - sinh học. 

b)

Phong tục tập quán.     

c)

Chính sách dân số.

d)

Tâm lí xã hội.

10.

Tỉ suất tử thô không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Chiến tranh. 

b)

Thiên tai.    

c)

Đói kém.

d)

Sinh học.

11.

ở những nước phát triển, tỉ suất tử thô thường cao là do tác động chủ yếu của yếu tố nào sau đây?

  

a)

Dân số già. 

b)

Động đất. 

c)

Dịch bệnh

d)

Bão lụt.

12.

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên là

a)

hiệu số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử.

b)

ổng số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử.t

c)

hiệu số giữa người xuất cư, nhập cư.

d)

tổng số giữa người xuất cư, nhập cư.

13.

Tỉ suất nhập cư là tương quan giữa số người nhập cư đến một vùng lãnh thổ trong năm so với dân số trung bình ở

a)

lúc đầu năm.  

b)

vào giữa năm.

c)

cùng thời điểm.

d)

vào cuối năm.    

14.

Gia tăng cơ học là sự chênh lệch giữa

a)

tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô.

b)

số người xuất cư và nhập cư.

c)

tỉ suất sinh và người nhập cư.

d)

tỉ suất sinh và người xuất cư.

15.

Gia tăng cơ học không có ảnh hưởng lớn đến vấn đề dân số của

a)

quốc gia.

b)

các vùng.

c)

thế giới.

d)

khu vực.

16.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây quyết định đên xuất cư và nhập cư giữa các vùng trong lãnh thổ một quốc gia?

a)

Địa hình.

b)

Kinh tế.

c)

Khí hậu. 

d)

Việc làm.

17.

Một vùng có nhiều dân nhập cư đến thông thường có nhiều

 

a)

lao động nam.  

b)

người cao tuổi.   

c)

lao động nữ.

d)

trẻ em nhỏ.

18.

Một vùng có nhiều dân xuất cư thông thường không có nhiều

a)

thanh niên.

b)

phụ nữ.  

c)

người già.

d)

trẻ em.

19.

Tỉ số gia tăng dân số cơ học là

a)

hiệu số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử.

b)

tổng số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử.

c)

hiệu số giữa tỉ suất xuất cư và nhập cư.

d)

tổng số giữa người xuất cư, nhập cư.

20.

Dân số trên thế giới tăng lên hay giảm đi là do

a)

sinh đẻ và nhập cư.    

b)

sinh đẻ và tử vong.

c)

xuất cư và tử vong.

d)

sinh đẻ và xuất cư.

21.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên?

a)

Quyết định đến sự biến động dân số của một quốc gia.

b)

Tác động lớn đến cơ cấu dân số theo tuổi của quốc gia.

c)

Ảnh hưởng mạnh đến sự phân bố dân cư của quốc gia.

d)

Là động lực phát triển dân số của quốc gia, thế giới.

22.

Gia tăng dân số được tính bằng tổng số của tỉ suất

a)

gia tăng tự nhiện và gia tăng cơ học.

b)

sinh thô và số lượng gia tăng cơ học.

c)

tử thô và số lượng người nhập cư.

d)

gia tăng tự nhiện và người xuất cư.

23.

Động lực phát triển dân số là

 

a)

tỉ suất sinh thô.   

b)

gia tăng tự nhiên.

c)

số người nhập cư.

d)

gia tăng cơ học.

24.

Mật độ dân số được tính bằng

a)

Số lao động tính trên đơn vị diện tích.                

b)

Số dân trên một đơn vị diện tích.

c)

Số người sinh ra trên một quốc gia. 

d)

Dân số trên một diện tích đất canh tác.

25.

Nhận xét nào sau đây là đúng về tình hình phân bố dân cư trên thế giới?

a)

Dân cư phân bố rất đều giữa các khu vực.

b)

Khu vực Đông Á có mật độ dân số lớn nhất.

c)

Phân bố dân cư không đều trong không gian.

d)

Châu Phi có mật độ dân số cao nhất thế giới.

26.

Khu vực có mật độ dân số cao nhất thế giới hiện nay là

a)

Tây Âu. 

b)

Ca-ri-bê.  

c)

Đông Á.

d)

Nam Âu.

27.

Đô thị hóa là một quá trình

a)

Tích cực nếu gắn liền với nông nghiệp          

b)

Tiêu cực nếu gắn liền với công nghiệp

c)

Tích cực nếu gắn liền với công nghiệp hóa    

d)

Tiêu cực nếu quy mô các thành phố quá lớn.

28.

Ảnh hưởng tích cực của đô thị hóa là

a)

Làm cho nông thôn mất đi nguồn nhân lực lớn.

b)

Tỉ lệ dân số thành thị tăng lên một cách tự phát.

c)

Tình trạng thất nghiệp ở thành thị ngày càng tăng.

d)

Góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế và cơ cấu lao động.

29.

Nhân tố có ý nghĩa quyết định đến phân bố dân cư là

A. Điều kiện tự nhiên.

a)

Điều kiện tự nhiên.

b)

Chuyển cư.

c)

Lịch sử khai

d)

Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.

30.

Hậu quả của đô thị hóa tự phát là

a)

Làm thay đổi sự phân bố dân cư.

b)

Làm thay đổi tỉ lệ sinh tử.

c)

Làm ách tắc giao thông, ô nhiễm môi trường, tệ nạn xã hội ngày càng tăng.

d)

Làm chuyển dịch cơ cấu kinh tế .

31.

Tại sao vùng Xibia của Nga dân ít, mật độ dân số rất thấp?

a)
b)
c)
d)
32.
a)

29,6% và 56,2%         

b)

56,2% và 29,6%         

c)

22,6 % và 56,2%

d)

56,1 % và 26,9%

33.

Nước có số dân đông nhất thế giới hiện nay là

a)

Trung Quốc

b)

Liên bang Nga

c)

Hoa Kì

d)

Ấn Độ

34.

Dân số già có những hạn chế nào sau đây?

a)

Thừa lao động

b)

Dân số tăng

c)

Lao động đông

d)

Thiếu lao động

35.

Dân số trên thế giới tăng lên hay giảm đi là do

a)

sinh đẻ và nhập cư

b)

sinh đẻ và xuất cư

c)

sinh đẻ và tử vong

d)

xuất cư và tử vong

36.

Tỉ suất tử thô không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Đói kém

b)

Chiến tranh

c)

Thiên tai

d)

Sinh học

37.

Cơ cấu xã hội của dân số gồm cơ cấu theo yếu tố nào?

a)

Giới và theo lao động

b)

Lao động và theo tuổi

c)

Trình độ văn hoá và theo giới

d)

Lao động và trình độ văn hoá

38.

Ở những nước phát triển, tỉ suất tử thô thường cao là do tác động chủ yếu của yếu tố nào sau đây?

a)

Dịch bệnh

b)

Bão lụt.

c)

Dân số già

d)

Động đất

39.

Tỉ số giới tính được tính bằng công thức nào?

a)

Số nữ trên tổng dân

b)

Số nam trên số nữ

c)

Số nữ trên số nam

d)

Số nam trên tổng dân

40.

Tương quan giữa số trẻ em được sinh ra trong năm so với số dân trung bình ở cùng thời điểm được gọi là gì?

a)

Gia tăng cơ học

b)

Tỉ suất tử thô

c)

Tỉ suất sinh thô

d)

Gia tăng tự nhiên

41.

Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định đến tỉ suất sinh của một quốc gia?

a)

Tâm lí xã hội

b)

 Phong tục tập quán

c)

 Chính sách dân số

d)

Tự nhiên - sinh học

42.

Nhân tố quyết định nhất tới sự phân bố dân cư là do

a)

trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.

b)

tác động của các loại đất, sự phân bố của đất.

c)

các yếu tố của khí hậu (nhiệt, mưa, ánh sáng).

d)

nguồn cung cấp nước cho sinh hoạt, sản xuất.

43.

 Một trong những biểu hiện của quá trình đô thị hóa là

a)

dân nông thôn ra thành phố làm việc nhiều.

b)

lối sống đô thị ngày càng phổ biến rộng rãi.

c)

dân cư tập trung chủ yếu ở thành phố nhỏ.

d)

dân cư thành thị có xu hướng về nông thôn.

44.

 Đại bộ phận dân cư thế giới tập trung ở

a)

châu Á.

b)

châu Mĩ.

c)

châu Phi.

d)

châu Phi.

45.

Ảnh hưởng tiêu cực của đô thị hóa là

a)

tạo ra sự thay đổi cơ cấu lao động.

b)

gia tăng nạn thất nghiệp ở thành thị.

c)

thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

d)

thay đổi quá trình sinh, tử và hôn nhân.

46.

Phát biểu nào không đúng với vai trò của ngành chăn nuôi?

a)

Cung cấp cho con nguời các thực phẩm có dinh dưỡng cao

b)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

c)

Cung cấp lương thực nhằm đảm bảo đời sống cho con người.

d)

Cung cấp nguồn phân bón, sức kéo cho ngành trồng trọt.

47.

Đóng vai trò quyết định đến sự phát triển và phân bố ngành chăn nuôi là

a)

nguồn gốc loại giống.

b)

cơ sở thức ăn.

c)

thị trường tiêu thụ.

d)

nguồn lao động.

48.

Phần lớn thức ăn của ngành chăn nuôi được lấy từ nguồn nào sau đây?

a)

Tự nhiên.

b)

Công nghiệp.

c)

Trồng trọt.

d)

Thủy sản.

49.

Phát triển chăn nuôi góp phân tạo ra nền nông nghiệp bền vững vì

a)

Chăn nuôi phát triển sẽ thúc đẩy nhanh trồng trọt phát triển và ngược lại.

b)

Sản phẩm chăn nuôi sẽ dần thay thế cho sản phẩm của trồng trọt

c)

Chăn nuôi có hiệu quả kinh tế cao hơn so với trồng trọt.

d)

Chăn nuôi có nhiều vai trò hơn so với trồng trọt.

50.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi?

a)

Chăn nuôi kết hợp với trồng trọt tạo ra nền nông nghiệp bền vững.

b)

Vật nuôi vốn là động vật hoang dã được con người thuần dưỡng,

c)

Chăn nuôi là ngành cổ xưa nhất của nhân loại hơn cả trồng trọt

d)

Vai trò của chăn nuôi trong nền kinh tế hiện đại càng bị nhỏ lại.

51.

Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi đã có những tiến bộ vượt bậc là nhờ vào

a)

Lực lượng lao động dồi dào.

b)

Thành tựu khoa học kĩ thuật.

c)

Sự thuận lợi của điều kiện tự nhiên.

d)

Kinh nghiệm sản xuất của con người.

52.

Hình thức chăn nuôi nào sau đây là biểu hiện của nền nông nghiệp hiện đại ?

a)

Chăn nuôi chăn thả

b)

Chăn nuôi nửa chuồng trại

c)

Chăn nuôi chuồng trại

d)

Chăn nuôi kiểu công nghiệp

53.

Đối với các nước đang phát triển, việc đưa chăn nuôi thành ngành sản xuất chính gặp nhiều khó khăn do:

a)

Tình trạng thiếu lương thực.

b)

Thiếu các đồng cỏ tự nhiên

c)

Thiếu vốn đầu tư.

d)

Thiếu giống tốt, trình độ kĩ thuật.

54.

Ở các nước đang phát triển chăn nuôi chiếm tỉ trọng nhỏ không phải do:

a)

Cơ sở thức ăn không đảm bảo.

b)

Người dân ở đây tiêu thụ ít sản phẩm chăn nuôi.

c)

Cơ sở vật chất, kĩ thuật, dịch vụ hạn chế.

d)

Công nghiệp chế biến chưa phát triển.

55.

Trâu và bò đều có đặc điểm phân bố gắn với các đồng cỏ tươi tốt, nhưng trâu lại khác với bò là:

a)

Phân bố ở những nước có khí hậu nhiệt đới khô hạn.

b)

Phân bố ở những nước có khí hậu nhiệt đới ẩm.

c)

Phân bố ở những nước có điều kiện tự nhiên khắc nhiệt.

d)

Phân bố ở những nước có khí hậu lạnh giá.

56.

Trong nông nghiệp, cây trồng vật nuôi được gọi là

a)

tư liệu sản xuất

b)

đối tượng sản xuất

c)

công cụ lao động

d)

cơ sở vật chất

57.

Đặc điểm điển hình của nông nghiệp, nhất là đối với trồng trọt là

a)

cây trồng vật nuôi là đối tượng lao động

b)

sản xuất mang tính mùa vụ

c)

phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên

d)

ngày càng trở thành ngành sản xuất hàng hoá

58.

Các cây lương thực chính ở châu Âu là

a)

lúa mì và lúa gạo

b)

lúa mì và ngô

c)

ngô và lúa mạch

d)

lúa gạo và ngô

59.

Đặc điểm khí hậu phù hợp với cây lúa gạo là

a)

ôn đới hải dương và cận nhiệt ẩm

b)

nhiệt đới hoặc cận nhiệt ẩm

c)

ôn đới lục địa khô, lạnh

d)

núi cao hoặc bán hoang mạc

60.

Điều kiện kinh tế - xã hội

a)

có ảnh hưởng quan trọng đến việc phát triển và phân bố nông nghiệp

b)

ít ảnh hưởng đến việc phát triển và phân bố nông nghiệp

c)

có ý nghĩa quyết định đến trình độ phát triển và phân bố nông nghiệp

d)

chỉ ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố của một số ít loại cây trồng, vật nuôi

61.

Nhận định nào sau đây chưa chính xác về vai trò của cây công nghiệp?

a)

Cung cấp nguyên liệu đồng thời thúc đẩy nhiều nhiều ngành công nghiệp chế biến phát triển

b)

Góp phần khai thác hiệu quả tài nguyên đất

c)

Góp phần bảo vệ môi trường

d)

Tạo mặt hàng xuất khẩu quan trọng ở nhiều quốc gia phát triển ở miền ôn đới

62.

Điều kiện sinh thái thích hợp với cây chè là

a)

ưa nhiệt, ưa ẩm, đất chua

b)

ưa nhiệt, ưa ẩm, đất tơi xốp

c)

nhiệt độ ôn hoà, mưa nhiều và rải đều quanh năm, đất chua

d)

nhiệt độ cao, mưa lớn theo mùa, đất thoát nước tốt

63.

Hai vùng trọng điểm cây lương thực của nước ta hiện nay là

a)

Đồng bằng sông Hồng và Trung du miền núi Bắc Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng và đồng bằng duyên hải Miền Trung

c)

Đồng bằng sông Cửu Long và đồng bằng duyên hải.

d)

Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.

64.

đặc điểm không phải của ngành nông nghiệp

a)

đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế được

b)

đối tượng của sản xuất nông nghiệp là cây trồng và vật nuôi

c)

sản xuất nông nhiệp không có tính mùa vụ

d)

sản xuất nông nghiệp phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên

65.

Ngành sản xuất chính trong nông nghiệp của nước ta là:

a)

Chăn nuôi

b)

Trồng rừng

c)

Trồng trọt 

d)

Nuôi và đánh bắt cá tôm