NEW
Font size
WorksheetsÔn tập Vật lý 8 lần 1
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Câu 1: Một áp lực 600N gây áp suất 3000N/m2 lên diện tích bị ép có độ lớn
2000cm2.
200cm2.
20cm2.
0,2cm2.
Câu 2: Hành khách ngồi trên xe ôtô đang chuyển động bỗng thấy mình bị nghiêng người sang trái, chứng tỏ xe
đột ngột rẽ sang phải.
đột ngột giảm vận tốc.
đột ngột tăng vận tốc.
đột ngột rẽ sang trái.
Câu 3: Một thỏi nhôm và một thỏi thép có thể tích bằng nhau cùng được nhúng chìm trong nước. Kết luận nào sau đây phù hợp nhất?
Thỏi nào nằm sâu hơn thì lực đẩy Ac-si-mét tác dụng lên thỏi đó lớn hơn.
Thép có trọng lượng riêng lớn hơn nhôm nên nó chịu tác dụng lực đẩy Ac-si-mét lớn hơn.
Chúng chịu tác dụng lực đẩy Ac-si-mét như nhau vì cùng được nhúng trong nước như nhau.
Chúng chịu tác dụng lực đẩy Ac-si-mét như nhau vì chúng chiếm thể tích trong nước như nhau.
Câu 4: Một bình hình trụ cao 50cm đựng đầy nước, biết trọng lượng riêng của nước là 10000N/m3. Áp suất của nước tác dụng lên một điểm cách đáy bình 10cm là
4000Pa.
2000Pa.
1000Pa.
500Pa.
Câu 5: Trong một máy ép dùng chất lỏng, mỗi lần pít- tông nhỏ đi xuống một đoạn 0,3m thì pít- tông lớn được nâng lên một đoạn 0,01m. Nếu tác dụng vào pít- tông nhỏ một lực nén f = 750N thì lực đẩy tác dụng lên vật đặt trên pít- tông lớn là
22 500N.
250N.
2 500N.
75 000N.
Câu 6: Điều kiện để một vật đặc, không thấm nước, chỉ chìm một phần trong nước là
trọng lượng riêng của vật bằng trọng lượng riêng của nước.
trọng lượng riêng của vật nhỏ hơn trong lượng riêng của nước.
lực đẩy Ác-si-mét bằng trọng lượng của vật
lực đẩy Ác-si-mét nhỏ hơn trọng lượng của vật.
Câu 7: Thể tích miếng sắt là 2dm3. Biết trọng lượng riêng của nước là 10000N/m3. Lực đẩy Ác- si- mét tác dụng lên miếng sắt khi nhúng chìm trong nước sẽ nhận giá trị
F = 10N.
F = 20N.
F = 15N.
F = 25N.
Câu 8: Có một ôtô đang chạy trên đường. Câu mô tả nào sau đây là không đúng?
Ô tô chuyển động so với mặt đường.
Ô tô chuyển động so với cây bên đường.
Ô tô đứng yên so với người lái xe.
Ô tô chuyển động so với người lái xe.
Câu 9: Trong giờ thể dục, bạn An chạy 60m hết 10 giây. Vận tốc của An là
10m/s.
6m/s.
60m/s.
1m/s.
Câu 10: Khi xe đạp, xe máy đang xuống dốc, muốn dừng lại một cách an toàn nên hãm phanh (thắng) bánh nào?
Bánh trước.
Đồng thời cả hai bánh.
Bánh trước hoặc bánh sau đều được
Bánh sau.
Câu 11: Câu nào sau đây nói về áp suất chất lỏng là đúng?
Chất lỏng chỉ gây áp suất theo phương thẳng đứng từ trên xuống.
Áp suất chất lỏng chỉ phụ thuộc vào bản chất của chất lỏng.
Chất lỏng gây áp suất theo mọi phương
Áp suất chất lỏng chỉ phụ thuộc vào chiều cao của chất lỏng.
Câu 12: Đơn vị vận tốc là
m.s.
km.h.
s/m.
km/h.
Câu 13: Trong các chuyển động sau đây, chuyển động nào có thể coi là chuyển động đều?
Nam đi học bằng xe đạp từ nhà đến trường.
Một quả bóng đang lăn trên sân cỏ.
Chuyển động của đầu kim đồng hồ đang hoạt động bình thường.
Chuyển động của đoàn tàu hỏa khi rời ga.
Câu 14: Cặp lực nào sau đây tác dụng lên một vật làm vật đang đứng yên, tiếp tục đứng yên?
Hai lực cùng cường độ, cùng phương.
Hai lực cùng phương, cùng cường độ, cùng chiều.
Hai lực cùng cường độ, có phương cùng nằm trên một đường thẳng, ngược chiều.
Hai lực cùng phương, ngược chiều.
Câu 15: Một vật chuyển động không đều. Biết vận tốc trung bình của vật trong 1/3 thời gian đầu bằng 12m/s; trong thời gian còn lại bằng 9m/s. Vận tốc trung bình của vật trong suốt thời gian chuyển động là
9,8m/s.
10,5m/s.
10m/s.
11m/s.
Câu 16: Lực đẩy Ác-si-mét phụ thuộc vào
trọng lượng riêng của chất lỏng và của vật.
trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.
trọng lượng riêng và thể tích của vật.
trọng lượng của vật và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.
Câu 17: Phát biểu nào sau đây là đúng nhất khi so sánh áp suất và áp lực?
Giữa áp suất và áp lực không có mối quan hệ nào.
Áp lực là lực ép vuông góc với mặt bị ép, áp suất là lực ép không vuông góc với mặt bị ép.
Áp suất có số đo bằng độ lớn của áp lực trên một đơn vị diện tích bị ép.
Áp suất và áp lực cùng đơn vị đo.
Câu 18: Lực ma sát trượt xuất hiện trong trường hợp nào sau đây?
Ma sát giữa các viên bi với ổ trục xe đạp, xe máy.
Ma sát giữa má phanh với vành xe.
Ma sát giữa lốp xe với mặt đường khi xe đang chuyển động.
Ma sát giữa cốc nước đặt trên mặt bàn với mặt bàn.
Câu 19: Càng lên cao, áp suất khí quyển
càng giảm
càng tăng
không thay đổi
Có thế tăng và cũng có thể giảm
Câu 20: Khi đi trên đường đất trơn, ta bám chặt ngón chân xuống nền đất là để
giảm ma sát giữa chân với nền đất.
tăng áp lực của chân lên mặt đất.
giảm áp lực của chân lên mặt đất.
tăng ma sát giữa chân với nền đất.
