wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tính chất của phi kim - Clo

Total questions: 51

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Ở điều kiện thường, phi kim có thể tồn tại ở trạng thái

a)

lỏng và khí.

b)

rắn và lỏng.

c)

rắn và khí.

d)

rắn, lỏng, khí.

2.

Dãy gồm các nguyên tố phi kim là

a)

C, S, O, Fe.

b)

Cl, C, P, S.

c)

P, S, Si, Ca.

d)

K, N, P, Si.

3.

Ở điều kiện thường, phi kim ở thể lỏng là

a)

oxi.

b)

brom.

c)

clo.

d)

nitơ.

4.

Hợp chất nào sau đây phản ứng được với nước clo ?

a)

NaOH

b)

NaCl

c)

CaSO4

d)

Cu(NO3)2

5.

Dãy gồm các phi kim thể khí ở điều kiện thường

a)

S, P, N2, Cl.

b)

C, S, Br2, Cl2.

c)

Cl2, H2, N2, O2.

d)

Br2, Cl2, N2, O2.

6.

Tính chất nào sau đây là của khí clo ?

a)

Tác dụng với nước tạo thành dung dịch bazơ.

b)

Tác dụng với nước tạo thành axit clorơ (HClO2).

c)

Tác dụng với oxi tạo thành oxit.

d)

Có tính tẩy màu trong không khí ẩm.

7.

Clo tác dụng với natri hiđroxit

a)

tạo thành muối natri clorua và nước.

b)

tạo thành nước javen.

c)

tạo thành hỗn hợp các axit.

d)

tạo thành muối natri hipoclorit và nước.

8.

Khi cho clo hoặc lưu huỳnh tác dụng với sắt thì sản phẩm thu được là:

a)

A. FeCl2 và FeS.

b)

B. FeCl2 và Fe2S3.

c)

C. FeCl3 và FeS.

d)

D. FeCl3 và Fe2S3.

9.

Đốt dây thép trong bình đựng khí Clo. Sản phẩm tạo thành là

a)

FeCl

b)

FeCl2

c)

Fe2Cl3

d)

FeCl3

10.

Dung dịch chất nào sau đây được dùng để tẩy trắng vải, sợi giấy?

a)

S

b)

Br2

c)

Cl2

d)

F2

11.

Ở điều kiện thường, phi kim có thể tồn tại ở trạng thái

a)

lỏng và khí.

b)

rắn và lỏng.

c)

rắn và khí.

d)

rắn, lỏng, khí.

12.

Nguyên tố hóa học nào sau đây không phải là phi kim?

a)

S

b)

Si

c)

C

d)

Au

13.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Phần lớn phi kim dẫn điện, dẫn nhiệt, có nhiệt độ nóng chảy thấp

b)

Phần lớn phi kim không dẫn điện, dẫn nhiệt, có nhiệt độ nóng chảy cao

c)

Phần lớn phi kim không dẫn điện, không dẫn nhiệt, có nhiệt độ nóng chảy thấp

d)

Phần lớn phi kim dẫn điện, dẫn nhiệt, có nhiệt độ nóng chảy cao

14.

Phi kim nào sau đây không tác dụng được với khí O2?

a)

S

b)

P

c)

H2

d)

Cl2

15.

Đốt cháy hoàn toàn 1,12 gam Fe nóng đỏ trong bình chứa khí Cl2. Khối lượng muối thu được sau phản ứng là

a)

3,46 gam.

b)

4,48 gam.

c)

5,24 gam.

d)

2,54 gam.

16.

Clo có tính chất hóa học riêng nào so với các phi kim?

a)

Tác dụng với nước và dung dịch HCl

b)

Tác dụng với nước và dung dịch NaOH

c)

Tác dụng với dung dịch HCl

d)

Tác dụng với dung dịch NaCl

17.

Nước Javel được tạo bởi

a)

Cl2 và dung dịch NaOH

b)

Cl2 và Na

c)

Cl2 và dung dịch NaCl có màng ngăn

d)

Cl2 và H2O

18.

Nhận định sau đây đúng hay sai

"Tất cả phi kim đều ở thể khí"

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Nhận định sau đúng hay sai

"Có nhiều nguyên tố kim loại hơn nguyên tố phi kim"

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Nhận định sau đúng hay sai

"Tất cả phi kim đều không dẫn điện được"

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Nhận định sau đúng hay sai

"Không phải phi kim nào ở thể rắn cũng giòn"

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Nhận định sau đúng hay sai

"Những phi kim ở thể khí thường cấu tạo bởi những phân tử tạo bởi 2 nguyên tử"

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Sản phẩm được tạo ra của phi kim với chất nào là muối?

a)

Kim loại

b)

Oxi

c)

Hidro

d)

Phi kim khác

24.

Hai phi kim tác dụng với nhau tạo sản phẩm không làm đổi màu quỳ tím ẩm là?

a)

Hidro và Clo

b)

Lưu huỳnh và Oxi

c)

Hidro và Oxi

d)

Photpho và Oxi

25.

Mức độ hoạt động hoá học mạnh hay yếu của phi kim là căn cứ vào khả năng và mức độ phản ứng của phi kim đó với

a)

Nhiều kim loại và phi kim

b)

Nhiều kim loại và Hidro

c)

Nhiều kim loại và Oxi

d)

Nhiều kim loại và Clo

26.

Có những chất khí: H2,O2,CO2 , SO2 , Cl2 .Những khí cùng tồn tại trong một bình chứa để nơi có nhiệt độ cao mà không có phản ứng hoá học là:

a)

H2 , O2 , CO2

b)

Cl2 , SO2 , O2

c)

H2 , CO2 , Cl2

d)

CO2 , SO2 , H2

27.

Phát biểu nào sau đây sai

a)

HCl ở trạng thái khí hoặc lỏng, không màu

b)

H2S ở trạng thái khí, không màu, có mùi trứng thối

c)

HF là chất khí hoặc lỏng, có màu vàng

d)

HBr ở trạng thái khí, không màu

28.

Thể tích (lít) dung dịch NaOH 1M cần dùng để phản ứng hết 2,24 lit Cl2Cl_2  (đktc) là

a)

200

b)

100

c)

0,1

d)

0,2

29.

Chất nào phản ứng với HCl và Cl2Cl_2  cho muối của kim loại có hóa trị khác nhau?

a)

Al

b)

Fe

c)

Mg

d)

Zn

30.

Bình cầu bên chứa khí gì?

a)

CO2CO_2  

b)

COCO  

c)

Cl2Cl_2  

d)

SO2SO_2  

31.

Khí Clo không tác dụng trực tiếp với chất nào?

a)

Fe

b)

O2O_2  

c)

H2H_2  

d)

Cu

32.

Đốt cháy hoàn toàn 2,76 gam kim loại A cần 1,344 lít khí clo (đktc).

A là kim loại nào?

a)

K

b)

Fe

c)

Mg

d)

Na

33.

Đốt cháy hoàn toàn 4,48 lit H2H_2  (đktc) trong bình chứa khí clo vừa đủ. Lấy sản phẩm cháy hòa tan hết vào nước được 500 ml dung dịch A. Nồng độ mol của dung dịch A là

a)

0,2M

b)

0,4

c)

0,8

d)

kết quả khác

34.

Hãy chọn câu trả lời đúng: Khi dẫn khí clo vào nước, xảy ra hiện tượng:

a)

A.Vật lí.

b)

B. Hóa học.

c)

C. Cả A, B

35.

Cho sơ đồ phản ứng sau:

Cl2 + A ® B

B + Fe ® C + H2­

C + E ® G ¯ + NaCl

G + B ® C + H2O2

Các chất A, B, C, E, G lần lượt là:

a)

A. Fe , FeCl2 , FeCl3 , NaOH , Fe(OH)3.

b)

B. Fe , FeCl3 , FeCl2 , NaOH , Fe(OH)2.

c)

C. H2 , HCl , FeCl2 , NaOH , Fe(OH)2.

d)

D. H2 , HCl , FeCl3 , NaOH , Fe(OH)3.

36.

Trong phòng thí nghiệm người ta dùng chất sau để điều chế khí clo:

a)

A. NaCl, H2O.

b)

B. NaCl, HCl, H2O.

c)

C. HCl, KMnO4, MnO2.

d)

D. HCl, MnO2, H2O.

37.

Không thể chứa được dung dịch nào sau đây trong lọ làm bằng thủy tinh:

a)

A. H2SO4.

b)

B. HNO3.

c)

C. HCl.

d)

D. HF.

38.

Dãy phi kim tác dụng với oxi tạo thành oxit axit

a)

S, C, P.

b)

S, C, Cl2.

c)

C, P, Br2.

d)

C, Cl2, Br2.

39.

Dãy phi kim tác dụng được với nhau là

a)

Si, Cl2, O2.

b)

H2, S, O2.

c)

Cl2, C, O2.

d)

N2, S, O2.

40.

Độ tan của chất khí tăng nếu

a)

tăng nhiệt độ, tăng áp suất.

b)

tăng nhiệt độ, giảm áp suất.

c)

giảm nhiệt độ, tăng áp suất.

d)

giảm nhiệt độ, giảm áp suất.

41.

Có một sơ đồ chuyển hoá sau:

MnO2 ->X -> FeCl3 -> Fe(OH)3. X có thể là

a)

Cl2.

b)

HCl.

c)

H2SO4.

d)

H2.

42.

Các khí có thể tồn tại trong một hỗn hợp ở bất kì điều kiện nào ?

a)

H2 và O2.

b)

Cl2 và H2.

c)

Cl2 và O2.

d)

O2 và SO2.

43.

Đơn chất nào có tác dụng bảo vệ trái đất tránh khỏi tia tử ngoại?

a)

Oxi

b)

Ozon

c)

Clo

d)

Hidro

44.

Phi kim hoạt động hóa học mạnh nhất là

a)

O2

b)

Cl2

c)

P

d)

F2

45.

Nung hỗn hợp bột gồm 11,2 gam Fe và 3,2 gam S trong môi trường không có không khí. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn X. Chất rắn X gồm

a)

S dư, FeS

b)

Fe dư, S dư

c)

Fe dư, FeS

d)

FeS

46.

Phi kim nào dưới đây không tồn tại dang rắn?

a)

Cl2

b)

S

c)

C

d)

P

47.

Hidro clorua là tên gọi của HCl khi ở trạng thái

a)

rắn.

b)

lỏng.

c)

khí.

d)

không xác định được.

48.

Dãy nào dưới đây gồm các phi kim hoạt động hóa học mạnh?

a)

C, S, P, Si

b)

O2, C, Si, P

c)

Cl2, O2, F2

d)

Cl2, O2, S, P

49.

H2 + F2 --> 2HF (nhiệt độ thấp, bóng tối)

H2 + Cl2 --> 2HCl (ánh sáng)

Dựa vào 2 phản ứng trên, có thể đưa ra kết luận nào dưới đây?

a)

F2 hoạt động hóa học kém hơn Cl2

b)

Cl2 và F2 hoạt động hóa học như nhau

c)

F2 hoạt động hóa học mạnh hơn Cl2

d)

Không so sánh được mức độ hoạt động hóa học của Cl2 và F2

50.

Clo và l­ưu huỳnh phản ứng đ­ược với tất cả các chất trong dãy chất nào sau đây tạo ra muối?

a)

Fe, Na, H2

b)

Mg, O2, Fe

c)

Al, Ca, H2

d)

Na, Fe, Mg

51.

Nước clo có tính tẩy màu vì

a)

A. clo tác dụng với nước tạo nên axit HCl có tính tẩy màu.

b)

B. clo hấp phụ được màu.

c)

C. clo tác dụng nước tạo nên axit HClO có tính tẩy màu.

d)

D. khi dẫn khí clo vào nước không xảy ra phản ứng hoá học.