NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsÔN TẬP CHƯƠNG TRÌNH GDPT MỚI NĂM 2018
Total questions: 15
Worksheet time: 5mins
Name
Class
Date
1.
Dạy học giải quyết vấn đề chú trọng phát triển thành tố năng lực toán học nào nhất?
a)
Giao tiếp toán học.
b)
Sử dụng công cụ dữ liệu học toán.
c)
Giải quyết vấn đề toán học.
d)
Tư duy và lập luận toán học.
2.
Tình huống dạy học chứng minh định lí toán học chú trọng phát triển thành tố năng lực toán học nào nhất?
a)
Tư duy và lập luận toán học.
b)
Giao tiếp toán học.
c)
Sử dụng công cụ dữ liệu học toán.
d)
Giải quyết vấn đề toán học.
3.
Chọn cụm từ thích hợp để viết vào chỗ trống: “…………. là thuộc tính cá nhân được hình thành, phát triển nhờ tố chất sẵn có và quá trình học tập, rèn luyện, cho phép con người huy động tổng hợp các kiến thức, kỹ năng và các thuộc tính cá nhân khác như hứng thú, niềm tin, ý chí,.thực hiện thành công một loại hoạt động nhất định, đạt kết quả mong muốn trong những điều kiện cụ thể.”
a)
Năng lực cốt lõi.
b)
Năng lực.
c)
Năng lực đặc biệt.
d)
Phẩm chất.
4.
Chọn cụm từ thích hợp để viết vào chỗ trống: “……………. là kết quả mà học sinh cần đạt được về phẩm chất và năng lực (kiến thức, kỹ năng, thái độ) sau mỗi cấp học, lớp học ở từng môn học; trong đó, mỗi cấp học, lớp học sau đều có những yêu cầu riêng cao hơn, đồng thời bao gồm cả những yêu cầu đối với các cấp học, lớp học trước đó.”
a)
Yêu cầu cần đạt.
b)
Phẩm chất.
c)
Năng lực.
d)
Hoạt động trải nghiệm.
5.
Thời lượng thực hiện chương trình ở lớp 10 (không tính chuyên đề học tập) trong chương trình phổ thông môn Toán 2018 là
a)
105 tiết.
b)
175 tiết.
c)
140 tiết.
d)
120 tiết.
6.
Thời lượng thực hiện chương trình ở lớp 11 (không tính chuyên đề học tập) trong chương trình phổ thông môn Toán 2018 là
a)
140 tiết.
b)
120 tiết.
c)
105 tiết.
d)
175 tiết.
7.
Thời lượng thực hiện chương trình ở lớp 12 (không tính chuyên đề học tập) trong chương trình phổ thông môn Toán 2018 là
a)
175 tiết.
b)
105 tiết.
c)
120 tiết.
d)
140 tiết.
8.
Nội dung môn Toán trong chương trình phổ thông môn Toán 2018 được tích hợp xoay quanh ba mạch kiến thức:
a)
1) Số, Đại số; 2) Hình học và Đo lường; 3) Thống kê và Xác suất.
b)
1) Số, Đại số và Một số yếu tố giải tích; 2) Hình học và Đo lường; 3) Thống kê và Xác suất.
c)
1) Số, Một số yếu tố giải tích; 2) Hình học và Đo lường; 3) Thống kê và Xác suất.
d)
1) Số, Đại số và Một số yếu tố giải tích; 2) Hình học và Đo lường; 3) Thống kê
9.
Chương trình phổ thông môn Toán 2018 đã giảm tải, không còn nội dung nào trong những nội dung sau đây?
a)
Vẽ đồ thị hàm số bậc ba.
b)
Vẽ đồ thị hàm số bậc hai.
c)
Vẽ đồ thị hàm trùng phương.
d)
Vẽ đồ thị hàm số bậc nhất.
10.
Chương trình phổ thông môn Toán 2018 đã giảm tải, không còn nội dung nào trong những nội dung sau đây?
a)
Tập hợp các số hữu tỉ.
b)
Tập hợp các số thực.
c)
Tập hợp các số nguyên.
d)
Tập hợp các số phức.
11.
Biểu hiện “Thực hiện được tương đối thành thạo các thao tác tư duy, đặc biệt phát hiện được sự tương đồng và khác biệt trong những tình huống tương đối phức tạp và lí giải được kết quả của việc quan sát” tương ứng với Năng lực nào?
a)
Năng lực mô hình hóa toán học.
b)
Năng lực tư duy và lập luận toán học.
c)
Năng lực giải quyết vấn đề toán học.
d)
Năng lực giao tiếp toán học.
12.
Biểu hiện “Xác định được tình huống có vấn đề; thu thập, sắp xếp, giải thích và đánh giá được độ tin cậy của thông tin; chia sẻ sự am hiểu vấn đề với người khác.” tương ứng với Năng lực nào?
a)
Tư duy và lập luận toán học.
b)
Năng lực mô hình hóa toán học.
c)
Năng lực giao tiếp toán học.
d)
Năng lực giải quyết vấn đề toán học
13.
Biểu hiện “Nghe hiểu, đọc hiểu và ghi chép (tóm tắt) được tương đối thành thạo các thông tin toán học cơ bản, trọng tâm trong văn bản nói hoặc viết. Từ đó phân tích, lựa chọn, trích xuất được các thông tin toán học cần thiết từ văn bản nói hoặc viết” tương ứng với Năng lực nào?
a)
Năng lực giải quyết vấn đề toán học.
b)
Năng lực mô hình hóa toán học.
c)
Năng lực sử dụng công cụ phương tiện học toán.
d)
Năng lực tư duy và lập luận toán học.
e)
Năng lực giao tiếp và hợp tác
14.
Biểu hiện “Sử dụng được máy tính cầm tay, phần mềm, phương tiện công nghệ, nguồn tài nguyên trên mạng Internet để giải quyết một số vấn đề toán học” tương ứng với Năng lực nào?
a)
Năng lực tư duy và lập luận toán học.
b)
Năng lực mô hình hóa toán học.
c)
Năng lực giải quyết vấn đề toán học.
d)
Năng lực sử dụng công cụ phương tiện học toán.
15.
Biểu hiện “Thiết lập được mô hình toán học (gồm công thức, phương trình, sơ đồ, hình vẽ, bảng biểu, đồ thị,...) để mô tả tình huống đặt ra trong một số bài toán thực tiễn” tương ứng với Năng lực nào?
a)
Năng lực sử dụng công cụ phương tiện học toán.
b)
Năng lực tư duy và lập luận toán học.
c)
Năng lực mô hình hóa toán học.
d)
Năng lực giải quyết vấn đề toán học.
Reset
