Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA LÍ HKI

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Các quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa của nước ta lần lượt thuộc các tỉnh, thành phố là:

a)

Thừa Thiên - Huế và Bà Rịa - Vũng Tàu.

b)

Đà Nẵng và Khánh Hoà.

c)

Đà Nẵng và Bà Rịa - Vũng Tàu.

d)

Khánh Hòa và Đà Nẵng.

2.

Lãnh thổ Việt Nam là khối thống nhất và toàn vẹn, bao gồm:

a)

vùng đất, hải đảo, thềm lục địa

b)

vùng đất liền, hải đảo, vùng trời.

c)

vùng đất, vùng biển, vùng trời.

d)

vùng đất, vùng biển, vùng núi.

3.

Điểm cực Nam của nước ta thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Kiên Giang.

b)

Cà Mau.

c)

Bạc Liêu.

d)

Sóc Trăng.

4.

Bộ phận nào sau đây không thuộc phạm vi vùng biển nước ta?

a)

 Lãnh hải

b)

Vùng trời.

c)

Thềm lục địa.

d)

Vùng đặc quyền kinh tế.

5.

Vị trí địa lí của nước ta có ý nghĩa về văn hoá - xã hội là:

a)

Phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới.

b)

Chung sống hoà bình, hữu nghị, hợp tác cùng phát triển.

c)

Đa dạng hoá cơ cấu cây trồng, vật nuôi.

d)

Phát triển nền kinh tế nhiều thành phần.

6.

Đường bờ biển nước ta dài 3260 km tính từ:

a)

Hải Phòng đến Cà Mau.

b)

Quảng Ninh đến Phú Quốc

c)

Móng Cái đến Hà Tiên.

d)

Móng Cái đến Cà Mau.

7.

Vị trí địa lí đã quy định đặc điểm cơ bản của thiên nhiên nước ta mang tính chất:

a)

cận nhiệt đới.

b)

nhiệt đới có mùa đông.

c)

nhiệt đới ẩm gió mùa

d)

nhiệt đới khô.

8.

Đặc điểm nào sau đây không phải của vùng núi Trường Sơn Bắc?

a)

Giới hạn từ phía nam sông Cả tới dãy Bạch Mã.

b)

Thấp, hẹp ngang, được nâng cao ở hai đầu.

c)

Địa hình núi trung bình của các dãy núi chạy dọc biên giới Việt - Trung.

d)

Gồm các dãy núi song song và so le theo hướng tây bắc - đông nam.

9.

Biết hiện rõ nhất của địa hình xâm thực ở miền núi nước ta là:

a)

Lũ quét

b)

Đất trượt

c)

Ngập úng

d)

Bồi tụ

10.

Khu vực vùng núi Trường Sơn Bắc không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Thấp và hẹp ngang.

b)

Gồm các dãy núi song song, so le theo hướng tây bắc – đông nam.

c)

Có sự bất đối xứng giữa hai sườn đông – tây.

d)

Cao ở hai đầu, thấp trũng ở giữa.

11.

Hướng nghiêng chung của địa hình nước ta là:

a)

Tây - Đông.

b)

Tây Bắc - Đông Bắc.

c)

Tây Bắc - Đông Nam.

d)

Bắc - Nam

12.

Đặc điểm nào sau đây đúng với Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Mùa mưa nước ngập trên diện rộng.

b)

Được khai thác lâu đời.

c)

Có đê ven sông ngăn lũ.

d)

Hẹp ngang và bị chia cắt.

13.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm địa hình nước ta?

a)

Cấu trúc khá đa dạng.

b)

Đồi núi chiếm phần nhỏ diện tích.

c)

Chịu tác động mạnh mẽ của con người.

d)

Địa hình của vùng nhiệt đới ẩm gió mùa.

14.

Tài nguyên khoáng sản có giá trị nhất ở vùng biển nước ta là

a)

 than bùn.   

b)

quặng sắt.

c)

cát, titan.

d)

dầu khí.

15.

Ý nào sau đây không đúng khi nói về ảnh hưởng của biển Đông đối với khí hậu nước ta?

a)

Làm tăng tính chất khắc nghiệt của thời tiết lạnh khô trong mùa đông.

b)

Mang lại cho nước ta lượng mưa và độ ẩm lớn

c)

Khí hậu nước ta mang nhiều đặc tính của khí hậu hải dương nên điều hòa hơn.

d)

Làm dịu bớt thời tiết nóng bức trong mùa hạ

16.

Đặc điểm nào sau đây đúng với Biển Đông nước ta:

a)

Diện tích hẹp.

b)

Tương đối kín. 

c)

 Nghèo sinh vật

d)

Độ sâu đồng đều.

17.

Nước ta tiếp giáp với Biển Đông, nên có:

a)

 nhiệt độ trung bình cao.

b)

sự phân mùa khí hậu

c)

biên độ nhiệt lớn

d)

độ ẩm không khí lớn.

18.

Gió Lào thường xuất hiện vào thời gian nào trong năm ở nước ta?

a)

Đầu và cuối mùa hạ

b)

Đầu mùa hạ

c)

Nửa đầu mùa đông

d)

Cuối mùa hạ

19.

Biểu hiện nào sau đây không thể hiện tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta?

a)

Nhiệt độ trung bình năm cao.

b)

Cán cân bức xạ dương quanh năm.

c)

Tổng nhiệt hoạt động lớn.

d)

Biên độ nhiệt trung bình năm cao.

20.

Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quy định bởi:

a)

sự hiện diện của các khối khí.

b)

vai trò của biển Đông

c)

vị trí địa lí.

d)

hướng của các dãy núi. 

21.

Gió mùa Đông bắc vào thời kì giữa và cuối có tính chất:

a)

lạnh và khô.

b)

lạnh và ẩm

c)

lạnh, kèm theo giông, mưa to.

d)

lạnh ẩm và có mưa phùn

22.

Càng vào Nam nhiệt độ trung bình năm càng tăng do:

a)

góc nhập xạ càng lớn.

b)

lượng mưa càng ít.

c)

mùa khô kéo dài

d)

 số giờ nắng càng nhiều

23.

Sự phân hoá thiên nhiên theo Bắc – Nam ở nước ta chủ yếu do:

a)

đất đai

b)

khí hậu

c)

địa hình

d)

sinh vật.

24.

Sự phân hóa thiên nhiên theo Đông - Tây ở vùng đồi núi rất phức tạp, chủ yếu do:

a)

tác động của Tín Phong và độ cao các dãy núi.

b)

tác động của gió mùa và hướng các dãy núi.

c)

tác động của Tín Phong và hướng các dãy núi.

d)

tác động của gió mùa và cảnh quan của các dãy.

25.

Khí hậu phần lãnh thổ phía Bắc có đặc điểm nào sau đây?

a)

Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn

b)

Nhiệt độ trung bình năm trên 250C

c)

Không tháng nào nhiệt độ dưới 200C.

d)

Phân chia thành hai mùa mưa và khô.

26.

Ở miền Bắc, thời tiết lạnh khô xuất hiện vào thời kì:

a)

cuối mùa đông.

b)

 suốt mùa đông.

c)

giữa và cuối mùa đông.

d)

nửa đầu mùa đông.

27.

Khí hậu miền Nam nước ta được phân chia thành:

a)

mùa nóng và mùa lạnh.

b)

mùa lũ và mùa cạn

c)

mùa đông, mùa hè.

d)

mùa mưa và mùa khô.

28.

Khu vực đồi núi  nước ta có đủ 3 đai cao là:

a)

Trường Sơn Bắc.

b)

 Trường Sơn Nam.

c)

Đông Bắc.

d)

Tây Bắc

29.

Biểu hiện của sự suy thoái tài nguyên đất ở khu vực đồi núi nước ta là:

a)

nhiễm mặn.

b)

nhiễm phèn

c)

xói mòn.

d)

lây hóa.

30.

Diện tích rừng ngập mặn của nước ta hiện nay bị thu hẹp chủ yếu do:

a)

các vùng bờ biển bị sạt lở.

b)

đẩy mạnh các hoạt động du lịch.

c)

mực nước biển dâng lên.

d)

mở rộng diện tích nuôi thủy sản

31.

Để hạn chế thiệt hại do bão gây ra đối với các vùng đồng bằng ven biển, thì biện pháp phòng chống tốt nhất là:

a)

thông báo cho các tàu thuyền trên biển phải tránh xa vùng tâm bão.

b)

sơ tán dân đến nơi an toàn.

c)

củng cố công trình đê biển, bảo vệ rừng phòng hộ.

d)

có biện pháp phòng chống lũ ở các con sông  lớn.

32.

Nguyên nhân chính gây ngập lụt ở đồng bằng sông Cửu Long là do:

a)

mưa lớn và triều cường.

b)

mưa bão trên diện rộng.

c)

không có đê ngăn lũ.

d)

bão lớn và lũ nguồn về.bão lớn và lũ nguồn về.

33.

Mùa bão ở nước ta diễn ra trong khoảng thời gian nào?

a)

V – X.

b)

VI – XI.

c)

V – XII.

d)

VII – XII.

34.

Nguyên nhân cơ bản nhất làm suy giảm tài nguyên rừng ở nước ta là:

a)

xây dựng thuỷ điện.

b)

 khai thác bừa bãi.

c)

lấy đất trồng trọt.

d)

chiến tranh.

35.

Vùng chịu thiệt hại nặng nề nhất của bão ở nước ta là:

a)

ven biển Đông Nam Bộ.

b)

ven biển Đông Bắc Bắc Bộ.

c)

ven biển miền Trung

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

36.

Nguyên nhân nào khiến cho địa hình đồi núi nước ta bị xâm thực mạnh?

a)

Địa hình chủ yếu là đồi núi dốc, mất lớp phủ thực vật, lượng mưa lớn và tập trung theo mùa.

b)

Địa hình chủ yếu là núi đá vôi kết hợp với mưa lớn.

c)

Lượng mưa lớn và tập trung theo mùa.

d)

Mất lớp phủ thực vật, dòng chảy trên mặt phát triển.

37.

Mưa lớn, địa hình dốc, lớp phủ thực vật bị mất là nguyên nhân dẫn đến thiên tai nào sau đây?

a)

Bão.

b)

Động đất.

c)

Lũ quét

d)

Hạn hán.

38.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cặp biểu đồ khí hậu nào dưới đây sự đối lập giữa hai mùa mưa - khô?

a)

Cần Thơ – TP. Hồ Chí Minh.

b)

Nha Trang – Đà Lạt.

c)

Sa Pa – Lạng Sơn

d)

Đồng Hới – Đà Nẵng.

39.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, nhận định nào sau đây không đúng về vùng núi Đông Bắc?

a)

Có nhiều cao nguyên nhất nước.

b)

Chủ yếu là núi thấp và trung bình

c)

Hướng núi chính là vòng cung.

d)

Thấp dần từ Tây Bắc xuống Đông Nam.

40.

Diện tích rừng của nước ta hiện nay chủ yếu là:

a)

rừng giàu và rừng sản xuất

b)

rừng nghèo và rừng mới phục hồi

c)

rừng đặc dụng

d)

rừng sản xuất

41.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, đỉnh núi nào sau đây không thuộc vùng núi Đông Bắc?

a)

Tây Côn Lĩnh

b)

Kiều Liêu Ti.

c)

Phu Luông

d)

Pu Tha Ca.

42.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết đèo Hải Vân thuộc dãy núi nào sau đây?

a)

Hoàng Liên Sơn

b)

Trường Sơn Bắc

c)

Hoành Sơn.

d)

Bạch Mã

43.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cao nguyên có độ cao cao nhất ở vùng núi Trường Sơn Nam là:

a)

Lâm Viên

b)

Mơ Nông.

c)

Đắk Lắk

d)

Kon Tum.

44.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết nhận định nào sau đây đúng nhất về đặc điểm của bốn cánh cung ở vùng núi Đông Bắc?

a)

chụm lại ở Tam Đảo mở rộng về phía Bắc và Đông.

b)

song song với nhau

c)

có hướng Tây Bắc - Đông Nam.

d)

 so le với nhau.

45.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, nhìn chung trên cả nước, mùa bão chủ yếu trong khoảng thời gian nào?

a)

Từ tháng III đến tháng X

b)

Từ tháng VIII đến Tháng X

c)

Từ tháng XII đến tháng V

d)

Từ tháng VI đến tháng XI

46.

Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 -5, vùng biển nước ta không tiếp giáp với vùng biển của quốc gia nào?

a)

Mianma

b)

Trung Quốc

c)

Thái Lan.

d)

Philippin

47.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết gió Tây khô nóng ảnh hưởng mạnh nhất đến vùng khí hậu nào sau đây của nước ta?

a)

Tây Bắc Bộ.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Nam Trung Bộ

d)

Đông Bắc Bộ

48.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, thứ tự các vườn quốc gia từ Nam ra Bắc là:

a)

Cúc Phương, Cát Tiên, Bạch Mã.

b)

Bạch Mã, Cát Tiên, Cúc Phương.

c)

Cát Tiên, Cúc Phương, Bạch Mã

d)

Cát Tiên, Bạch Mã, Cúc Phương

49.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết sông Cả đổ ra biển qua cửa nào sau đây?

a)

Cửa Gianh.

b)

Cửa Hội.

c)

Cửa Việt

d)

Cửa Tùng

50.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13 và 14, các đỉnh núi Chư Yang Sin, Lang Biang thuộc miền tự nhiên nào?

a)

Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ

b)

Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ.

c)

Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ

d)

Miền Đông Bắc Bắc Bộ.

51.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết sông nào sau đây thuộc Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ?

a)

 Sông Đồng Nai

b)

Sông Đà.

c)

Sông Hồng

d)

Sông Thái Bình

52.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, dãy núi Hoành Sơn là dãy núi của vùng:

a)

Trường Sơn Bắc

b)

Đông Bắc

c)

Tây Bắc

d)

Trường Sơn Nam

53.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, biên giới giữa Việt Nam và Campuchia đi qua:

a)

9 tỉnh.

b)

8 tỉnh

c)

10 tỉnh.

d)

7 tỉnh

54.
a)

Biểu đồ miền

b)

Biểu đồ tròn.

c)

Biểu đồ đường

d)

Biểu đồ cột

55.
a)

Biểu đồ đường

b)

Biểu đồ cột

c)

Biểu đồ kết hợp.

d)

Biểu đồ miền

56.
a)

Chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc

b)

Nằm trong vùng có góc nhập xạ nhỏ

c)

Ảnh hưởng yếu tố địa hình

d)

Ảnh hưởng của dải hội tụ nhiệt đới