wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật lý 9

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu đúng khi nói về điện trở của vật dẫn

a)

Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở HĐT của vật gọi là điện trở của vật dẫn

b)

Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở các nguyên tử cấu tạo nên vật gọi là điện trở của vật dẫn

c)

Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở dòng điện của vật dẫn gọi là điện trở của vật dẫn

d)

Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở electron của vật gọi là điện trở của vật dẫn

2.

Đối với mỗi dây dẫn U/I có giá trị

a)

tỉ lệ thuận với U

b)

tỉ lệ nghịch với I

c)

không đổi

d)

tỉ lệ thuận với dây dẫn

3.

tìm câu đúng về cách đọc của điện trở

a)

ôm nhân met

b)

ôm chia met

c)

d)

Ôm

4.

Phát biểu nào sau đây về định luật ôm cho 1 đoạn mạch là đúng

a)

I trong dây dẫn tỉ lệ nghịch với U giữa 2 đầu dây dẫn và tỉ lệ thuận với R

b)

I trong dây dẫn tỉ lệ nghịch với U giữa 2 đầu dây dẫn và tỉ lệ nghịch với R

c)

I trong dây dẫn tỉ lệ với U giữa 2 đầu dây dẫn và tỉ lệ với R

d)

I trong dây dẫn tỉ lệ thuận với U giữa 2 đầu dây dẫn và không phụ thuộc với R

5.

Trên 1 biến trở có ghi 50 ôm - 2.5 A. U lớn nhất được đặt vào 2 đầu dây cố định của biến trở

a)

125 V

b)

50.5V

c)

20V

d)

47.5V

6.

Định luật ôm

a)

u=i.r

b)

I=U/R

c)

R=U/I

d)

U=I/R

7.

U càng lớn thì

a)

I càng nhỏ

b)

I ko thay đổi

c)

I càng lớn

d)

I lúc đầu tăng, lúc sau giảm

8.

Kết luận đúng về U đoạn mạch nối tiếp

a)

Trong đoạn mạch nối tiếp, U giữa 2 đầu đoạn mạch = U giữa 2 đầu R thành phần

b)

Trong đoạn mạch nối tiếp, U giữa 2 đầu đoạn mạch = tổng U giữa 2 đầu R thành phần

c)

Trong đoạn mạch nối tiếp, U giữa 2 đầu đoạn mạch = các U giữa 2 đầu R thành phần

d)

Trong đoạn mạch nối tiếp, U giữa 2 đầu đoạn mạch luôn luôn bé hơn tổng U giữa 2 đầu R thành phần

9.

Phát biểu đúng khi nói về I trong đoạn mạch nối tiếp

a)

Trong đoạn mạch nối tiếp, I qua vật dẫn càng lớn nếu R vật dẫn càng nhỏ

b)

Trong đoạn mạch nối tiếp, I qua vật dẫn càng lớn nếu R vật dẫn càng lớn

c)

Trong đoạn mạch nối tiếp, I qua vật dẫn bất kỳ đều = nhau

d)

Trong đoạn mạch nối tiếp, I qua vật dẫn không phụ thuộc R vật dẫn

10.

Phát biểu đúng đối với mạch điện mắc song song

a)

I qua các R = nhau

b)

U giữa 2 đầu R = nhau

c)

U 2 đầu mạch = tổng U ở 2 đầu mỗi R

d)

R tương đương của mạch = tổng R thành phần

11.

Phát biểu đúng

a)

U giữa 2 đầu đoạn mạch gồm các R mắc song song = tổng U giữa 2 đầu mỗi đoạn mạch rẽ

b)

Trong đoạn mạch song song, I có gia trị như nhau tại mọi điểm

c)

Trong đoạn mạch song song, I chạy qua mạch chính bằng tổng I mạch rẽ

d)

R tương đương của đoạn mạch gồm các điện trở mắc song song bằng tổng R thành phần

12.

Đoạn mạch gồm 2 R1 và R2 mắc song song có Rtd

a)

Rtd = R1+R2

b)

Rtd = R1.R2/(R1+R2)

c)

Rtd = (R1+R2)/R1.R2

d)

Rtd = 1/R1 + 1/R2

13.

Phát biểu sai

a)

Trong đoạn mạch song song, U các mạch rẽ luôn bằng nhau

b)

Trong đoạn mạch song song, R tương đương cả mạch luôn < R thành phần

c)

Trong đoạn mạch song song, tổng I của mạch rẽ = I trong mạch chính

d)

Trong đoạn mạch song song, tổng U của các mạch rẽ = U 2 đầu đoạn mạch

14.

Trong đoạn mạch mắc 3 R song song, công thức sai ?

a)

I = I1+I2+I3

b)

U=U1=U2=U3

c)

R=R1+R2+R3

d)

1/R=1/R1+1/R2+1/R3

15.

Chọn câu trả lời đúng. Trong đoạn mạch song song

a)

R tương đương = tổng R thành phần

b)

R tương đường = mỗi R thành phân

c)

Nghịch đảo của R tương đương bằng tổng các nghịch đảo của mỗi R thành phần

d)

Nghịch đảo của R tương đương bằng tổng các R thành phần

16.

Một mạch điện gồm R1=2, R2=5,R3=3 mắc nối tiếp. I =1.2. U?

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

17.

Biến trở là 1 linh kiện

a)

DÙng để thành đổi vật liệu trong dây dẫn

b)

Dùng để điều chỉnh I trong mạch

c)

Dùng để điều chỉnh U giữa 2 đầu mạch

d)

Dùng để thay đổi khối lượng riêng

18.

Khi dịch chuyển con chạy hoặc tay quay của R, đại lương nào thay đổi

a)

tiết diện dây dẫn

b)

Điện trở suất của chất làm biến trở của dây dẫn

c)

Chiều dài của dây dẫn

d)

Nhiệt độ của biến trở

19.

Biến trở là gì

a)

R có thể thay đổi trị số và dùng để điều chỉnh chiều dòng điện trong mạch

b)

R có thể thay đổi trị số và dùng để điều chỉnh chiều và cường độ dòng điện trong mạch

c)

R có thể thay đổi trị số và dùng để điều chỉnh cường độ dòng điện trong mạch

d)

R không thay đổi trị số và dùng để điều chỉnh chiều dòng điện trong mạch

20.

Phát biểu nào ko đúng về biến trở

a)

Biến trở là R có thể thay đổi trị số

b)

Biến trở là dụng cụ có thể đc dùng để thay đổi I

c)

Biến trở là dụng cụ có thể đc dùng để thay đổi U

d)

Biến trở là dụng cụ có thể đc dùng để thay đổi chiều dòng điện trong mạch

21.

Cần làm 1 R 20 ôm bằng 1 constantan có tiết diện 1mm vuông và điện trở suất 0,5.10^-6. Chiều dài constantan

a)

10

b)

20

c)

40

d)

60

22.

1 dây dẫn nicrom dài 15m, có điện trở suất 1,10.10^-6, tiết diện 0.3mm vuông được mắc vào 2 đầu U 220V. I ?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

23.

Điện năng là

a)

năng lượng điện trở

b)

năng lượng điện thế

c)

năng lượng dòng điện

d)

năng lượng hiệu điện thế

24.

Chọn phát biểu đúng về sự chuyển hóa năng lượng trong các dụng cụ dưới đây

a)

Đèn LED: quang năng biến đổi thành nhiệt năng

b)

Nồi cơm điện: Nhiệt năng biến đổi thành điện năng

c)

Quạt điện: Điện năng biến đổi thành cơ năng và nhiệt năng

d)

Máy bơm nước: Cơ năng biến đổi thành điện năng và nhiệt năng

25.

Trên nhiều dụng cụ điện trong gia đình thường có ghi 220V và số oát(W), số oát này có ý nghĩa ?

a)

Công suất tiêu thụ điện của dụng cụ khi nó được sử dụng với những hiệu điện thế nhỏ hơn 220V

b)

Công suất tiêu thụ điện của dụng cụ khi nó được sử dụng với đúng hiệu điện thế 220V.

c)

Công mà dòng điện thực hiện trong một phút khi dụng cụ này được sử dụng với đúng hiệu điện thế 220V.

d)

Điện năng mà dụng cụ tiêu thụ trong một giờ khi nó được sử dụng với đúng hiệu điện thế 220V.

26.

Số oát ghi trên dụng cụ điện cho biết

a)

Điện năng mà dụng cụ này tiêu thụ trong 1 phút khi dụng cụ này được sử dụng với đúng hiệu điện thế định mức.

b)

Công suất điện của dụng cụ khi dụng cụ này được sử dụng với đúng hiệu điện thế định mức

c)

Công mà dòng điện thực hiện khi dụng cụ này được sử dụng với đúng hiệu điện thế định mức.

d)

Công suất điện của dụng cụ này khi dụng cụ được sử dụng với những hiệu điện thế không vượt quá hiệu điện thế định mức.

27.

Công suất định mức của các thiết bị điện cho biết

a)

Điện năng tiêu thụ

b)

Điện năng tiêu thụ trong 1 h

c)

Khả năng tỏa nhiệt

d)

Khả năng thực hiện công

28.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về điện năng

a)

Dòng điện mang năng lượng, năng lượng đó gọi là điện năng

b)

Điên năng chuyển hóa thành nhiệt năng

c)

Điên năng chuyển hóa thành hóa năng và cơ năng

d)

Tất cả đúng

29.

Đinh luật Jun-Lenxo cho biết điện năng biến đổi thành

a)

Cơ năng

b)

Hóa năng

c)

Nhiệt năng

d)

Năng lượng ánh sáng

30.

Biểu thức Jun-Lenxo

a)

I^2.R.t

b)

I.R^2.t

c)

I.R.t

d)

I^2.R^2.t

31.

Nếu nhiệt lượng Q tính bằng Calo thì phải dùng biểu thức nào trong các biểu thức sau

a)

0,24.I^2.R.t

b)

0,24.I.R^2.t

c)

I^2.R.t

d)

I.U.t

32.

Phát biểu nào sau đây là đúng với nội dung định luật Jun-LenXo

a)

Nhiệt lượng tỏa ra trong một dây dẫn tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện, tỉ lệ thuận với điện trở và thời gian dòng điện chạy qua

b)

Nhiệt lượng tỏa ra trong một dây dẫn tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện, tỉ lệ nghịch với điện trở và thời gian dòng điện chạy qua

c)

Nhiệt lượng tỏa ra trong một dây dẫn tỉ lệ thuận với điện trở, với hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở và thời gian dòng điện chạy qua

d)

Nhiệt lượng tỏa ra trong một dây dẫn tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện, tỉ lệ thuận với điện trở và thời gian dòng điện chạy qua

33.

Phát biểu không đúng ? Nhiệt lượng tỏa ra ở dây dẫn khi có dòng điện chạy qua

a)

Tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện, với điện trở của dây dẫn với thời gian dòng điện chạy qua.

b)

Tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện, với điện trở của dây dẫn và với thời gian dòng điện chạy qua.

c)

Tỉ lệ thuận với bình phương hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn, với thời gian dòng điện chạy qua và tỉ lệ nghịch với điện trở dây dẫn

d)

Tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn, với cường độ dòng điện và với thời gian dòng điện chạy qua

34.

Công suất điện cho biết

a)

Khả năng thực hiện công của dòng điện.

b)

Năng lượng của dòng điện.

c)

Lượng điện năng sử dụng trong một đơn vị thời gian.

d)

Mức độ mạnh, yếu của dòng điện.

35.

Số đếm của công tơ điện ở gia đình cho biết

a)

Thời gian sử dụng điện của gia đình.

b)

Công suất điện mà gia đình sử dụng.

c)

Điện năng mà gia đình đã sử dụng.

d)

Số dụng cụ và thiết bị điện đang được sử dụng.

36.

Hai bóng đèn lần lượt có ghi số 12 V -9W và 12V - 6W được mắc song song vào U 12V

a)

2 đèn sáng bth

b)

Đ1 sáng yếu hơn bt

c)

Đ1 sáng mạnh hơn Đ2

d)

D2 sáng yếu hơn bth

37.

Năng lượng dòng điện gọi là

a)

Cơ năng

b)

Nhiệt năng

c)

Quang năng

d)

Điện năng

38.

Sử dụng U nào dưới đây gây nguy hiểm với cơ thể

a)

6V

b)

12V

c)

24V

d)

220V

39.

Để đảm bảo an toàn khi sử dụng điện ta cần phải

a)

mắc nối tiếp cầu chì loại bất kỳ cho mỗi dụng cụ điện.

b)

rút phích cắm đèn ra khỏi ổ cắm khi thay bóng đèn.

c)

sử dụng dây dẫn không có vỏ bọc cách điện.

d)

làm thí nghiệm với nguồn điện có hiệu điện thế 220v.

40.

Cách sử dụng nào sau đây tiết kiệm điện năng

a)

Sử dụng đèn bàn công suất 100W

b)

Sử dụng mỗi thiết bị điện khi cần thiết

c)

Cho quạt chạy khi mọi người đi khỏi nhà

d)

Bật sáng tất cả các đèn trong nhà suốt đêm

41.

Khi 1 nam châm thẳng bị gãy làm hai nữa bằng nhau. Nhận định nào sau đầy là đúng

a)

Mỗi nửa tạo thành nam châm mới chỉ có một từ cực ở một đầu

b)

Hai nữa đều mất hết từ tính.

c)

Mỗi nửa thành một nam châm mới có hai cực cùng tên ở hai đầu.

d)

Mỗi nửa thành một nam châm mới có hai cực từ khác tên ở hai đầu.

42.

Nam châm vĩnh cửu có

a)

1 cực

b)

2 cực

c)

3 cực

d)

4 cực

43.

Một nam châm vĩnh cửu có đặc tính nào dưới đây?

a)

Khi bị cọ xát thì hút các vật nhẹ.

b)

Khi bị nung nóng lên thì có thể hút các vụn sắt.

c)

Có thể hút các vật bằng sắt.

d)

Một đầu có thể hút, còn đầu kia thì đẩy các vụn sắt.

44.

Đặt kim nam châm trên giá thắng đứng như hình sau. Khi đứng cân bằng, kim nam châm dọc theo hướng nào

a)

Đông tây

b)

Đông bắc tây nam

c)

Bắc Nam

d)

Tây Bắc Đông Nam

45.

Trên nam chấm, chổ nào hút sắt mạnh nhất

a)

Phần giữa của thanh

b)

Chỉ có từ cực Bắc

c)

Cả hai từ cực.

d)

Mọi chỗ đều hút sắt mạnh như nhau.

46.

Khi nào hai thanh nam châm hút nhau

a)

Khi hai cực Bắc để gần nhau

b)

Khi hai cực Nam để gần nhau

c)

Khi để hai cực khác tên gần nhau

d)

Khi cọ sát hai cực cùng tên vào nhau

47.

Trong bệnh viện, các bác sĩ phẩu thuật có thể lấy các mạt sắt nhỏ li ti ra khỏi mắt của bệnh nhân một cách an toàn bằng các dụng cụ sau:

a)

Dùng kéo

b)

Dùng kìm

c)

Dùng nam châm

d)

Dùng một viên bi còn tốt.

48.

Từ phổ là hình ảnh cụ thể về:

a)

các đường sức điện

b)

các đường sức từ

c)

cường độ điện trường.

d)

cảm ứng từ.

49.

Chọn phát biểu đúng

a)

Có thể thu được từ phổ bằng rắc mạt sắt lên tấm nhựa trong đặt trong từ trường

b)

Từ phổ là hình ảnh cụ thể về các đường sức điện

c)

Nơi nào mạt sắt dày thì từ trường yếu

d)

Nơi nào mạt sắt thưa thì từ trường mạnh

50.

Các đường sức từ ở trong lòng ống dây có dòng điện một chiều chạy qua có những đặc điểm gì?

a)

Là những đường thẳng song song, cách điều nhau và vuông góc với trục của ống dây

b)

Là những vòng tròn cách đều nhau, có tâm nằm trên trục của ống dây.

c)

Là những đường thẳng song song, cách đều nhau và hướng từ cực Bắc đến cực Nam của ống dây.

d)

Là những đường thẳng song song, cách đều nhau và hướng từ cực Nam đến cực Bắc của ống dây

51.

Vì sao có thể coi ống dây có dòng điện một chiều chạy qua như một thanh nam châm thẳng?

a)

Vì ống dây cũng có tác dụng lực từ lên kim nam châm.

b)

Vì ống dây cũng tác dụng lực từ lên kim sắt.

c)

Vì ống dây cũng có hai cực từ như thanh nam châm.

d)

Vì một kim nam châm đặt trong lòng ống dây cũng chịu tác dụng của một lực giống như khi đặt trong lòng thanh nam châm.

52.

Quy tắc nào sau đây xác định được chiều của đường sức từ ở trong lòng một ống dây có dòng điện một chiều chạy qua?

a)

Quy tắc bàn tay phải

b)

Quy tắc bàn tay trái.

c)

Quy tắc nắm tay phải.

d)

Quy tắc nắm tay trái.

53.

Quy tắc nắm tay phải được phát biểu:

a)

Nắm tay phải, rồi đặt sao cho bốn ngón tay hướng theo chiều của đường sức từ trong lòng ống dây thì ngón tay cái choãi ra chỉ chiều dòng điện chạy qua các vòng dây.

b)

Nắm tay phải, rồi đặt sao cho bốn ngón tay hướng theo chiều dòng điện chạy qua các vòng dây thì ngón tay cái choãi ra chỉ chiều của đường sức từ trong lòng ống dây.

c)

Nắm tay phải, rồi đặt sao cho ngón tay cái hướng theo chiều dòng điện chạy qua các vòng dây thì ngón tay còn lại chỉ chiều của đường sức từ trong lòng ống dây.

d)

Nắm tay phải, rồi đặt sao cho bốn ngón tay hướng theo chiều dòng điện chạy qua các vòng dây thì ngón tay cái khom lại theo bốn ngón tay chỉ chiều của đường sức từ trong lòng ống dây.

54.

Khi đặt sắt, thép, niken, coban hay các vật liệu từ khác đặt trong từ trường thì:

a)

Bị nhiễm điện

b)

Bị nhiễm từ

c)

Giữ được từ tính lâu dài

d)

Mất hết từ tính

55.

Có hiện tượng gì xảy ra với một thanh thép khi đặt nó vào trong lòng một ống dây có dòng điện một chiều chạy qua?

a)

Thanh thép bị nóng lên.

b)

Thanh thép bị phát sáng

c)

Thanh thép bị đẩy ra khỏi ống dây.

d)

Thanh thép trở thành một nam châm.

56.

Nam châm điện có cấu tạo gồm:

a)

Nam châm vĩnh cửu và lõi sắt non

b)

Cuộn dây dẫn và lõi sắt non.

c)

Cuộn dây dẫn và nam châm vĩnh cửu

d)

Nam châm

57.

Một dây dẫn có dòng điện chạy qua đặt trong từ trường, không song song với đường sức từ thì:

a)

Chịu tác dụng của lực điện

b)

Chịu tác dụng của lực từ

c)

Chịu tác dụng của lực điện từ

d)

Chịu tác dụng của lực đàn hồi

58.

Muốn xác định được chiều của lực điện từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng có dòng điện chạy qua đặt tại một điểm trong từ trường thì cần phải biết những yếu tố nào?

a)

Chiều của dòng điện trong dây dẫn và chiều của dây.

b)

Chiều của đường sức từ và cường độ lực điện từ tại điểm đó.

c)

Chiều của dòng điện và chiều của đường sức từ tại điểm đó.

d)

Chiều và cường độ của dòng điện, chiều và cường độ của lực từ tại điểm

59.

Chiều của lực điện từ tác dụng lên dây dẫn phụ thuộc vào:

a)

Chiều của dòng điện qua dây dẫn.

b)

Chiều đường sức từ qua dây dẫn.

c)

Chiều chuyển động của dây dẫn.

d)

Chiều của dòng điện trong dây dẫn và chiều của đường sức từ.

60.

Động cơ điện 1 chiều gồm mấy bộ phận chính

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4