wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH 9C

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Hình vẽ dưới đây thể hiện đột biến cấu trúc NST dạng nào?

NST ban đầu: ABCDE*FGH → NST bị đột biến: ADCBE*FGH

a)

A. Mất đoạn.

b)

B. Lặp đoạn.

c)

C. Chuyển đoạn.

d)

D. Đảo đoạn.

2.

Trong cấu tạo ADN, theo NTBS Guanin liên kết với nuclêôtit loại nào?

a)

A. Timin.

b)

B. Guanin.

c)

C. Ađênin.

d)

D. Xitôzin.

3.

Quan sát một tế bào đang phân chia dưới kính hiển vi thấy một số cromatit trong cặp NST tương đồng có hiện tượng tiếp hợp. Tế bào này đang ở giai đoạn nào của phân bào?

a)

Kì đầu của giảm phân I.

b)

Kì đầu của nguyên phân.

c)

Kì đầu của giảm phân II.

d)

Kì sau của giảm phân II.

4.

Cấu trúc giúp bảo vệ NST, giúp các NST không dính vào nhau là

a)

tâm động.

b)

đầu mút.

c)

eo thứ cấp.

d)

cromatit.

5.

Cho các bệnh, hội chứng bệnh sau :

1. Hội chứng Đao 2. Hội chứng HIV/AIDS

3. Bệnh bạch tạng 4. Hội chứng Tơcnơ

Có bao nhiêu bệnh, hội chứng bệnh liên quan đến đột biến gen?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Kiểu gen nào khi giảm phân cho 1 loại giao tử?

a)

AA, Aa.

b)

aa, AA.

c)

aa, Aa.

d)

Aa.

7.

Đột biến gen

a)

là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan tới 1 hoặc 1 số cặp nucleotit.

b)

là những biến đổi về kiểu hình do kiểu gen gây ra.

c)

là những biến đổi không có khả năng di truyền.

d)

là những tác động của môi trường làm ảnh hưởng đến kiểu gen.

8.

Trong tế bào nhân thực, ARN thông tin có chức năng

a)

vận chuyển axit amin.

b)

cấu tạo riboxom.

c)

làm khuôn cho quá trình dịch mã.

d)

làm khuôn cho quá trình nhân đôi ADN.

9.

Loại nucleotit có ở ARN mà không có ở ADN là

a)

Ađênin

b)

Timin.

c)

Uraxin.

d)

Xitôzin.

10.

Đột biến dạng thể một là kết quả của sự kết hợp của các loại giao tử

a)

n và n+1.

b)

n và n-1.

c)

n-1 và n+1

d)

n+1 và n+1.

11.

Điều đúng khi nói về sự giảm phân ở tế bào là

a)

NST nhân đôi 1 lần và phân bào 2 lần

b)

NST nhân đôi 2 lần và phân bào 1 lần

c)

NST nhân đôi 2 lần và phân bào 2 lần

d)

NST nhân đôi 1 lần và phân bào 1 lần

12.

Các nguyên tố hoá học tham gia trong thành phần của phân tử ADN là:

a)

C, H, O, Na, S.

b)

C, H, O, N, P.

c)

C, H, O, P.

d)

C, H, N, P, Mg.

13.

Đặc điểm chung về cấu tạo của ADN, ARN và prôtêin là

a)

là đại phân tử hữu cơ, có cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.

b)

có kích thước và khối lượng bằng nhau.

c)

đều được cấu tạo từ các nuclêôtit.

d)

. đều được cấu tạo từ các axit amin

14.

Trong quá trình nguyên phân, có thể quan sát rõ nhất hình thái NST ở vào

a)

kì trung gian.

b)

kì đầu.

c)

kì giữa.

d)

kì sau.

15.

Kiểu gen nào dưới đây được xem là thuần chủng?

a)

AA và aa.

b)

Aa.

c)

AA và Aa.

d)

AA, Aa và aa.

16.

Hiện tượng xảy ra trong giảm phân nhưng không có trong nguyên phân là

a)

nhân đôi NST.

b)

tiếp hợp giữa 2 NST kép trong từng cặp tương đồng.

c)

phân li NST về hai cực của tế bào.

d)

co xoắn và tháo xoắn NST

17.

Các nguyên tố hoá học tham gia trong thành phần của phân tử ARN là

a)

C, H, O, Na, S.

b)

C, H, O, N, P.

c)

C, H, O, P.

d)

C, H, N, P, Mg.

18.

Đặc điểm chung về cấu tạo của ADN và ARN là

a)

là phân tử vô cơ, có cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.

b)

có kích thước và khối lượng bằng nhau.

c)

đều được cấu tạo từ các nuclêôtit.

d)

đều được cấu tạo từ các axit amin.

19.

Trong quá trình nguyên phân, có thể quan sát rõ nhất hình thái NST ở vào

a)

kì trung gian

b)

kì đầu.

c)

kì giữa.

d)

kì sau.

20.

Kiểu gen nào dưới đây được xem là thuần chủng?

a)

AAbb.

b)

. Aa.

c)

AABb.

d)

. AaBb.

21.

Quan sát một tế bào thấy các nhiễm sắc thể đang ở trạng thái kép và xếp thành hai hàng trên mặt phẳng xích đạo của tế bào. Tế bào này đang ở giai đoạn nào của phân bào?

a)

Kì giữa nguyên phân

b)

Kì đầu nguyên phân

c)

Kì giữa giảm phân I

d)

Kì giữa giảm phân II

22.

Đột biến cấu trúc NST

a)

là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan tới 1 số cặp nucleotit.

b)

là những biến đổi trong cấu trúc của NST.

c)

là những biến đổi về kiểu hình do kiểu gen gây ra.

d)

là những biến đổi không có khả năng di truyền.

23.

Trong cấu tạo ADN, theo NTBS Timin liên kết với nuclêôtit loại nào?

a)

Guanin.

b)

Xitôzin.

c)

Timin.

d)

Ađênin.

24.

Loại nucleotit không có ở ADN

a)

Timin.

b)

Xitôzin.

c)

Ađênin.

d)

Uraxin.

25.

Đột biến dạng thể ba là kết quả của sự kết hợp của các loại giao tử

a)

. n+1 và n+1.

b)

n và n-1.

c)

n-1 và n+1.

d)

n và n+1.

26.

Hình vẽ dưới đây thể hiện đột biến cấu trúc NST dạng nào?

NST ban đầu: ABCDE*FGH → NST bị đột biến: ABE*FGH.

a)

mất đoạn.

b)

lặp đoạn.

c)

chuyển đoạn.

d)

đảo đoạn.

27.

Cho các bệnh, hội chứng bệnh sau :

1. Hội chứng Đao 2. Hội chứng HIV/AIDS

3. Bệnh bạch tạng 4. Hội chứng Tơcnơ

Bệnh, hội chứng bệnh nào liên quan đến đột biến số lượng NST ?

a)

1, 2, 4.

b)

1,4

c)

1,3

d)

1,3,4

28.

Trong tế bào nhân thực, rARN có chức năng

a)

vận chuyển axit amin.

b)

cấu tạo riboxom.

c)

Làm khuôn cho quá trình dịch mã.

d)

làm khuôn cho quá trình nhân đôi ADN.

29.

Kiểu gen nào khi giảm phân cho 2 loại giao tử?

a)

AA.

b)

aa.

c)

Aa.

d)

AA, aa.

30.

Cấu trúc giúp NST liên kết với thoi phân bào là

a)

tâm động.

b)

2 đầu mút

c)

eo thứ cấp.

d)

cromatit.

31.

Hình vẽ dưới đây thể hiện đột biến cấu trúc NST dạng nào?

NST ban đầu: ABCDE*FGH → NST bị đột biến: ABCDCD*FGH

a)

mất đoạn.

b)

lặp đoạn.

c)

chuyển đoạn.

d)

đảo đoạn.

32.

Trong cấu tạo ADN, theo NTBS Xitozin liên kết với nuclêôtit loại nào?

a)

Timin.

b)

Guanin.

c)

Ađênin.

d)

Xitôzin.

33.

Quan sát một tế bào đang phân chia dưới kính hiển vi thấy các NST kép đang phân li về 2 cực của tế bào. Tế bào này đang ở giai đoạn nào của phân bào?

a)

Kì sau của giảm phân II.

b)

Kì sau của nguyên phân.

c)

Kì cuối của giảm phân II.

d)

Kì sau của giảm phân I.

34.

Vận chuyển axit amin là chức năng của

a)

mARN.

b)

ADN.

c)

rARN.

d)

tARN.

35.

Câu 1. Cho các bệnh, hội chứng bệnh sau

1. Hội chứng Đao 2. Bệnh mù màu

3. Bệnh ung thư máu ác tính 4. Hội chứng Claiphentơ

Có bao nhiêu bệnh hoặc hội chứng bệnh liên quan đến đột biến NST?

a)

2

b)

4

c)

3

d)

1

36.

Phép lai nào là phép lai phân tích?

a)

AA x AA.

b)

. aa x aa.

c)

Aa x Aa.

d)

Aa x aa.

37.

Đột biến gen

a)

là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan tới 1 hoặc 1 số cặp nucleotit.

b)

là những biến đổi trong cấu trúc của NST.

c)

là những biến đổi không có khả năng di truyền.

d)

là những tác động của môi trường làm ảnh hưởng đến kiểu gen.

38.

Loại nucleotit chỉ có ở ARN mà không có ở ADN là

a)

Ađênin.

b)

Timin.

c)

Uraxin

d)

Xitôzin.

39.

Đột biến dạng thể không là kết quả của sự kết hợp của các loại giao tử:

a)

n và n-2.

b)

n và n-1.

c)

n-1 và n+1.

d)

n+1 và n+1.

40.

Hiện tượng xảy ra trong giảm phân nhưng không có trong nguyên phân là

a)

nhân đôi NST.

b)

tiếp hợp giữa 2 NST kép trong từng cặp tương đồng.

c)

phân li NST về hai cực của tế bào.

d)

co xoắn và tháo xoắn NST

41.

Các nguyên tố hoá học tham gia trong thành phần của phân tử ARN là

a)

C, H, O, Na, S.

b)

C, H, O, N, P.

c)

C, H, O, P.

d)

C, H, N, P, Mg.

42.

Đặc điểm chung về cấu tạo của ADN và protein là

a)

có cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.

b)

có kích thước và khối lượng bằng nhau.

c)

đều được cấu tạo từ các nuclêôtit.

d)

đều được cấu tạo từ các axit amin.

43.

Tro ng tế bào ở các loài sinh vật, NST có

a)

hình que.

b)

hình hạt.

c)

hình chữ V.

d)

nhiều hình dạng.

44.

Kiểu gen nào dưới đây được xem là thuần chủng?

a)

aabb.

b)

AAa.

c)

AaBB.

d)

AaBb.

45.

Phép lai dưới đây tạo ra con lai F1 có nhiều kiểu gen nhất là

a)

P: aa x aa.

b)

P: Aa x aa.

c)

P: AA x Aa.

d)

P: Aa x Aa.

46.

Hình vẽ dưới đây thể hiện đột biến cấu trúc NST dạng nào?

NST ban đầu: ABCDE*FGH → NST bị đột biến: ABCDGF*EH

a)

Mất đoạn.

b)

Lặp đoạn

c)

Chuyển đoạn.

d)

Đảo đoạn.

47.

Trong cấu tạo ADN, theo NTBS Timin liên kết với nuclêôtit loại nào?

a)

Timin.

b)

Guanin.

c)

Ađênin.

d)

Xitôzin.

48.

Cấu trúc giúp bảo vệ NST, giúp các NST không dính vào nhau là

a)

tâm động.

b)

đầu mút.

c)

eo thứ cấp.

d)

cromatit.

49.

Cho các bệnh, hội chứng bệnh sau :

1. Bệnh thiếu máu hồng cầu liềm 2. Hội chứng HIV/AIDS

3. Bệnh bạch tạng 4. Hội chứng Siêu nữ

Có bao nhiêu bệnh, hội chứng bệnh liên quan đến đột biến gen?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

50.

Kiểu gen nào khi giảm phân cho 2 loại giao tử?

a)

AaBB.

b)

AAbb.

c)

aabb.

d)

aaBB.

51.

Đột biến gen

a)

là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan tới 1 hoặc 1 số cặp nucleotit.

b)

là những biến đổi về kiểu hình do kiểu gen gây ra.

c)

là những biến đổi không có khả năng di truyền.

d)

là những tác động của môi trường làm ảnh hưởng đến kiểu gen.

52.

Trong tế bào nhân thực, ARN thông tin có chức năng

a)

vận chuyển axit amin.

b)

cấu tạo riboxom.

c)

làm khuôn cho quá trình dịch mã.

d)

làm khuôn cho quá trình nhân đôi ADN.

53.

Đột biến dạng thể tam bội là kết quả của sự kết hợp của các loại giao tử

a)

n và n+1.

b)

n và 2n.

c)

2n và n+1.

d)

n+1 và n+1.

54.

Điều đúng khi nói về quá trình nguyên phân ở tế bào là

a)

NST nhân đôi 1 lần và phân bào 2 lần

b)

NST nhân đôi 2 lần và phân bào 1 lần

c)

NST nhân đôi 2 lần và phân bào 2 lần

d)

NST nhân đôi 1 lần và phân bào 1 lần

55.

Các nguyên tố hoá học tham gia trong thành phần của phân tử ARN là

a)

C, H, O, Na, S.

b)

C, H, O, N, P.

c)

C, H, O, P.

d)

C, H, N, P, Mg.

56.

Đặc điểm chung về cấu tạo của ARN và prôtêin là

a)

là đại phân tử hữu cơ, có cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.

b)

. có kích thước và khối lượng bằng nhau.

c)

đều được cấu tạo từ các nuclêôtit.

d)

đều được cấu tạo từ các axit amin.

57.

Trong quá trình nguyên phân, có thể quan sát rõ nhất hình thái NST ở vào

a)

kì trung gian.

b)

kì đầu.

c)

kì giữa.

d)

kì sau.

58.

Kiểu gen nào dưới đây được xem là dị hợp 2 cặp gen?

a)

AaBb.

b)

AaBB.

c)

Aa.

d)

AAbb

59.

Hiện tượng nào xảy ra trong giảm phân I nhưng không có trong giảm phân II?

a)

NST xếp hàng trên mặt phẳng xích đạo.

b)

Tiếp hợp giữa 2 NST kép trong từng cặp tương đồng.

c)

Phân li NST về hai cực của tế bào.

d)

Thoi phân bào xuất hiện.

60.

Loại nucleotit có ở ADN mà không có ở ARN là

a)

Ađênin.

b)

Timin.

c)

Uraxin.

d)

Xitôzin.