wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

su gk2 10

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Văn minh Đại Việt thời độc lập phát triển rực rỡ với ngành kinh tế chủ đạo là

a)

dịch vụ

b)

nông nghiệp

c)

thương nghiệp

d)

thủ công nghiệp

2.

Câu 2. trong thời kì hưng thịnh, kinh tế nông nghiệp của đại Việt phát triển mạnh là do

a)

lãnh thổ đạt đến cực đại

b)

nhiều đồng bằng trù phú

c)

được các nước lân bang thần phục

d)

sự quan tâm của các triều đại phong kiến

3.

Câu 3. từ thời Lý , nhà nước thực hiện nghi lễ cày tịch điền nhằm

a)

khuyến khích nông nghiệp phát triển

b)

hạn chế sự nông nghiệp phát triển

c)

thể hiện sự thân thiện tới các nước láng giềng

d)

mong muốn lãnh thổ được mở rộng về phía Nam

4.

Câu 5. đâu không phải là biểu hiện của sự phát triển thương nghiệp của nền văn minh Đại Việt

a)

có nhiều chợ địa phương ra đời

b)

trung tâm buôn bán Thăng Long sầm uất

c)

buôn bán trao đổi với nhiều nước phát triển

d)

một số nghề mới như làm giấy , đông hồ xuất hiện

5.

Câu 4. đâu không phải là biểu hiện của sự phát triển thủ công nghiệp của nền văn minh Đại Việt

a)

một số làng nghề thủ công ra đời

b)

biết sử dụng dược liệu và phẫu thuật

c)

nghề đóng tàu ra đời và đạt tới trình độ cao

d)

sự phát triển của nghề gốm, dệt, tơ, lụa

6.

Câu 6. bộ "Quốc triều hình luật " hay " luật hồng đức " được biên soạn và ban hành dưới thời vị vua nào

a)

Lê Thánh Tông

b)

Lê Thái Tổ

c)

Lê Thái Tông

d)

Lê Nhân Tông

7.

câu 7: Bộ luật hình thư được ra đời ở vị vua nào

a)

Lý Nhân Tông

b)

Lý Thái Tông

c)

Lý Thánh Tông

d)

Lý Thái Tổ

8.

Câu 8: Hoàng Việt luật lệ được ban hành vào thời nào

a)

Nhà Lý

b)

Nhà Hồ

c)

Nhà Trần

d)

Nhà Nguyễn

9.

Câu 9. Tên bộ luật thời Lê Sơ là gì

a)

Hình luật

b)

Quốc triều hình luật

c)

Hình Thư

d)

Hoàng Việt Luật Lệ

10.

Câu 10. Bộ máy chính quyền thời Lê Sơ dược hoàn chỉnh nhất thời vua nào?

a)

Lê Nhân Tông

b)

Lê Thái Tông

c)

Lê Thánh Tông

d)

Lê Thái Tổ

11.

Câu 11. Nội dung nào sau đây không phải là tín ngưỡng của cư dân trong nền văn minh Đại Việt

a)

Thờ cúng tổ tiên, thờ người có công với đất nước

b)

Tôn trọng giá trị của các nền văn hóa truyền thống

c)

Thờ mẫu, thờ Thánh Hoàng tổ nghề

d)

Thờ thần mặt trời và thần sáng tạo

12.

Câu 12: Hệ tư tưởng tôn giáo nào sau đây giữ địa vị thống trị ở Việt Nam trong các thế kỉ XV- XIX

a)

Phật giáo

b)

Nho giáo

c)

Công giáo

d)

Đạo giáo

13.

Câu 13. Đạo giáo được duy trì, phát triển trong dân gian và triều đại phong kiến coi trọng nhất là dưới triều đại nào?

a)

Dinh, Tiền Lê, Lý

b)

Lý, Trần, Hồ

c)

Lý, Trần, Lê sơ

d)

Trần, Lê sơ, Nguyễn

14.

Câu 15: Chữ Quốc Ngữ ra đời xuất phát từ nhu cầu nào sau đây

a)

Truyền đạo

b)

Giáo dục

c)

Sáng tác

d)

Sử dụng trong cung đình

15.

Câu 16: Các bia đá được sử dụng ở Văn Miếu - Quốc Tử Giám ( Hà Nội) thể hiện chính sách nào của vương triều Lê sơ

a)

Quan tâm đến biên soạn lịch sử

b)

Coi trọng nghề chạm khắc

c)

Phát triển văn hóa dân gian

d)

Đề cao giáo dục, khoa cử

16.

Câu 17: sự ra đời của văn học chữ Nôm là một biểu hiện của

a)

Ảnh hưởng của quá trình truyền bá đạo Công giáo đến Việt Nam

b)

Sự sáng tạo , tiếp biến văn hóa của người Việt Nam

c)

Sự phát triển của văn minh Đại Việt thời Lý - Trần

d)

Ảnh hưởng của văn hóa Ấn Độ đến Việt Nam trên phương diện ngôn ngữ

17.

Câu 18: Một trong những tác phẩm y học tiêu biểu của nền văn minh Đại Việt được biên soạn trong giai đoạn thế kỉ XV - XVIII là

a)

Y thư lược sao

b)

Hồng Nghĩa giác tuy thư

c)

Hải Thượng y tông tâm lĩnh

d)

Binh thư yếu lược

18.

Câu 19. Một trong những thành tựu quan trọng về kiến trúc của nền văn minh Đại Việt là

a)

Hoàn thành Thăng Long

b)

Thành Cổ Loa

c)

Kinh đô Phong Châu

d)

Quẩn thể tháp bánh ít

19.

Câu 20: Nét độc đáo trong nghệ thuật kiến trúc Đại Việt ( thế kỉ X - giữa thế kỉ XIX ) là

a)

Kiến trúc đồ sộ, quy mô lớn

b)

Chỉ tập trung ở Thăng Long

c)

Ảnh hưởng của Thiên Chúa giáo

d)

Chịu ảnh hưởng của tôn giáo

20.

Câu 21: Nghệ thuật biểu diễn truyền thống Việt Nam không có loại hình nào sau đây?

a)

Múa rối

b)

Kịch nói

c)

Chèo

d)

Ca Trù

21.

Câu 22: Dưới triều đại nhà Lê ( Thế kỉ XV ), bộ luật thành văn nào sau đây được ban hành

a)

Hình luật

b)

Hình thư

c)

Quốc triều hình luật

d)

Hoàng Việt luật lệ

22.

Câu 23: Triều đại nào sau đây mở đầu cho thời đại phong kiến độc lập của dân tộc ta

a)

Triều Tiền Lý

b)

Triều Ngô

c)

Triều Lê

d)

Triều Nguyễn

23.

Câu 24: Các nhà nước phong kiến Việt Nam được xây dựng theo thể chế

a)

Quân chủ lập hiến

b)

Chiếm hữu nô lệ

c)

Dân chủ chủ nô

d)

Quân chủ chuyên chế

24.

Câu 25: Bộ máy nhà nước chuyên chế trung ương tập quyền của Đại Việt được hoàn chỉnh dưới triều đại nào

a)

Thời Lý

b)

Thời Trần

c)

Thời Lê sơ

d)

Thời Hồ

25.

câu 26: Việc nhà Lý cho xây dựng đàn Xã Tắc ở Thăng long mang ý nghĩa nào sau đây?

a)

Nhà nước coi trọng sản xuất nông nghiệp

b)

Nhà nước coi trọng bảo vệ độc lập dân tộc

c)

Cổ vũ tinh thần chiến đấu của quân dân ta

d)

Khuyến khích nhân dân phát triển thương nghiệp

26.

Câu 27:Các xưởng thủ công của nhà nước dưới các triều đại phong kiến Việt Nam được gọi là

a)

Cục Bách Tác

b)

Quốc Sử Quán

c)

Quốc Tử Giám

d)

Hàn Lâm Viện

27.

Câu 28: Trung tâm chính trị - văn hóa đô thị lớn nhất ở Đại Việt trong các thế kỉ X-XV là

a)

Phố Hiến

b)

Thanh Hà

c)

Thăng Long

d)

Hội An

28.

Câu 29: Năm 1149, để đẩy mạnh phát triển ngoại thương, nhà Lý đã có chủ trương gì?

a)

Phát triển Thanh Long với 36 phố phường

b)

Xây dựng cảng Vân Đồn (Quảng Ninh)

c)

Cho phát triển các chợ làng, chợ huyện

d)

Xây dựng một số địa điểm trao đổi hàng ở biên giới

29.

Câu 30: " Tam giáo đồng nguyên" là sự hòa hợp của các tôn giáo nào sau đây?

a)

Phật giáo - Đạo giáo - Nho giáo

b)

Phật giáo - Thiên chúa giáo - Nho giáo

c)

Phật giáo - Đạo giáo - Tín ngưỡng dân gian

d)

Nho giáo - Phật giáo - Ấn Độ giáo

30.

câu 31: Hai loại hình văn học chính của nước Đại Việt dưới các triều đại phong kiến gồm

a)

văn học nhà nước và văn học dân gian

b)

văn học viết và văn học truyền miệng

c)

văn học nhà nước và văn học tự do

d)

văn học dân gian và văn học viết

31.

Câu 32: Chữ Nôm trở thành chữ viết chính thống dưới triều đại phong kiến nào của nước ta

a)

Nhà Lý

b)

Nhà Trần

c)

Lê Sơ

d)

Tây Sơn

32.

Câu 33: Người ta cho xây dựng bia đá ở văn miếu Quốc Tử Giám thể hiện chính sách nào của các triều đại phong kiến Việt Nam

a)

Nhà nước coi trọng giáo dục, khoa cử

b)

Ghi dah những anh hùng có công với đất nước

c)

Ghi lại tiến trình phát triển của lịch sử dân tộc

d)

Đề cao vai trò sản xuất nông nghiệp

33.

Câu 34: Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở để hình thành nền văn minh Đại Việt

a)

Có cội nguồn từ các nền văn minh cổ xưa trên đất nước Việt Nam

b)

Tiếp thu chọn lọc từ các thành tựu của các nền văn minh bên ngoài

c)

Nho giáo là tử tưởng chính thống trong suốt các triều đại phong kiến

d)

Trải qua các quá trình đấu tranh, củng cố độc lập của dân tộc của quân và dân ta

34.

Câu 35: Nội dung nào sau đây không phải là chính sách của nhà nước phong kiến Đại Việt trong khuyến khích nông nghiệp phát triển

a)

Tách thủ công nghiệp thành một ngành độc lập

b)

Khuyến khích khai hoang, mở rộng điện tích đất canh tác

c)

Tổ chức nghi lễ cày ruộng tịch điền khuyến khích sản xuất

d)

Nhà nước quan tâm trị thủy, bảo vệ sức kéo nông nghiệp

35.

câu 36: Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng vai trò " Quan xưởng" trong thủ công nghiệp nhà nước

a)

Tạo ra sản phẩm chất lượng cao để trao đổi buôn bán trong và ngoài nước

b)

Huy động lực lượng thợ thủ công tay nghề cao phục vụ, chế tác, buôn bán

c)

Tạo ra sản phẩm chất lượng cao phục vụ nhu cầu của triều đình phong kiến

d)

Tạo ra các hình mẫu hỗ trợ thủ công nghiệp cả nước phát triển

36.

câu 37: Đặc điểm nào sau đây của văn học Việt Nam trong nửa đầu thế kỉ XIX là

a)

văn học chữ Hán phát triển hơn văn học chữ Nôm

b)

Văn học chữ Nôm phát triển lấn át văn học chữ Hán

c)

Văn học chữ Hán và văn học chữ Nôm suy tàn

d)

phát triển văn học viết bằng chữ Quốc Ngữ

37.

Câu 39: Dưới triều đại phong kiến nhà Lê ( thế kỉ XV ), nhà nước cho dựng bia tiến sĩ không mang ý nghĩa nào sau đây? **

a)

Khuyến khích nhân tài

b)

Vinh danh hiền tài

c)

Đề cao vai trò của nhà vua

d)

Răn đe hiền tài

38.

Câu 40: Văn học chữ Nôm ra đời có ý nghĩa nào sau đây?

a)

Thể hiện sự phát triển của văn minh Đại Việt thời Lý- Trần

b)

Vai trò của việc tiếp thu văn hóa Ấn Độ vào Đại Việt

c)

Thể hiện sự sáng tạo, tiếp biến văn hóa của người Việt

d)

Ảnh hưởng của việc truyền bá Công giáo vào Việt Nam

39.

Câu 41: Nội dung nào dưới đây không phải là thành tựu của nông nghiệp Việt Nam thời phong kiến?

a)

Cải thiện kỹ thuật thâm canh lúa nước

b)

Mở rộng diện tích canh tác bằng nhiều biện pháp

c)

Du nhập và cải tạo các giống cây từ bên ngoài

d)

Sản phẩm nông nghiệp nâng lên hàng đầu khu vực

40.

Câu 42: Nội dung nào sau đây là một trong những cơ sở của việc hình thành nền văn minh Đại Việt là

a)

Có cội nguồn từ các nền văn minh lâu đời tồn tại trên đất nước Việt Nam

b)

Hình thành từ việc lưu truyền các kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp

c)

Có nguồn gốc từ việc tiếp thu hoàn toàn văn minh bên ngoài

d)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc từ nền văn hóa Trung Hoa qua ngàn năm Bắc thuộc

41.

Câu 43: Nhận xét nào sau đây là không đúng khi nói về tổ chức bộ máy nhà nước phong kiến thời Đinh- Tiền Lê?

a)

Tổ chức bộ máy theo mô hình quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền

b)

Bộ máy nhà nước được hoàn thiện, chặt chẽ, tính chuyên chế cao

c)

Đặt cơ sở cho sự hoàn chỉnh bộ máy nhà nước ở giai đoạn sau

d)

Tổ chức còn đơn giản nhưng đã thể hiện ý thức độc lập tự chủ

42.

Câu 44: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa sự ra đời các làng nghề thủ công truyền thống ở Đại Việt

a)

Nâng cao năng lực cạnh tranh với các xưởng thủ công của nhà nước

b)

Sản xuất được chuyên môn hóa, sản phẩm có chất lượng cao hơn

c)

Sản phẩm mang nét độc đáo , gây dựng thành thương hiệu nổi tiếng

d)

Góp phần quan trọng thúc đẩy thương nghiệp phát triển

43.

Câu 45: Nhận xét nào sau đây đúng khi nói về hạn chế của văn minh Đại Việt

a)

Xuất phát từ nghề nông lúa nước nên chỉ chú trọng phát triển nông nghiệp

b)

Không khuyến khích thủ công nghiệp và thương nghiệp phát triển

c)

Chỉ đề cao vị thế của Nho giáo nhằm giữ vững kỷ cương, ổn định xã hội

d)

Việc phát minh khoa học- kỹ thuật không được chú trọng phát triển

44.

Câu 46: Cải cách hành chính của nhà vua Minh Mạng (1831- 1832) và vua Lê Thánh Tông ( vào những năm 60 của thế kỷ XV) có điểm chung là

a)

Đều chia nước ta thành nhiều tỉnh để thuận lợi trong việc quản lý

b)

Nhằm củng cố và hoàn thiện bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế

c)

Không lập Hoàng Hậu và không phong tước Vương cho người ngoài họ

d)

Bãi bỏ cấp trung gian , không lập Tể tướng và không lấy đỗ Trạng nguyên

45.

Câu 47: Trong tiến trình phát triển của lịch sử của dân tộc Việt Nam, nền văn minh Đại Việt không mang ý nghĩa nào sau đây?

a)

Thể hiện tinh thần quật khởi và sức lao động sáng tạo, bền bỉ của nhân dân

b)

Chứng minh sự phát triển vượt bậc của dân tộc Việt Nam trên nhiều lĩnh vực

c)

Góp phần to lớn tạo nên sức mạnh dân tộc chống ngoại xâm, bảo vệ độc lập

d)

Là nền tảng để dân tộc Việt Nam sánh ngang với các cường quốc trên thế giới

46.

Câu 48: Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm của nền văn minh Đại Việt?

a)

Văn minh Đại Việt phát triển đa dạng, phong phú, mang đậm tính chất dân tộc

b)

Văn minh Đại Việt phát triển đa dạng, lâu đời và có tính dân chủ

c)

Là sự kết hợp hoàn toàn giữa văn minh Trung Hoa và văn minh Ấn Độ

d)

Thiết chế chính trị của các triều đại phong kiến Đại Việt được đều mang tính dân chủ

47.

Câu 49: Việc đề cao Nho giáo của các nhà nước phong kiến Đại Việt đã không dẫn đến hệ quả nào dưới đây?

a)

Giữ ổn định trật tự kỷ cương của nhà nước phong kiến

b)

Tạo ra sự bảo thủ, chậm cải cách trước những biến đổi xã hội

c)

Nguy cơ tụt hậu, đứng trước sự xâm lược của thực dân phương Tây

d)

Tạo điều kiện giao lưu giữa các tôn giáo làm đậm đà bản sắc dân tộc

48.

Câu 50 : Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm của nền văn minh Đại Việt

a)

Văn minh Đại Việt không có nguồn gốc bản địa mà du nhập từ bên ngoài vào

b)

là nền văn minh nông nghiệp lúa nước gắn với văn hóa làng xã

c)

Là nền văn minh phát triển rực rỡ nhất khu vực Đông Nam Á

d)

Trong kỷ nguyên Đại Việt , mọi lĩnh vực kinh tế, văn hóa đều phát triển

49.

Khối đoàn kết dân tộc Việt Nam đã được hình thành từ khi nào?

a)

từ thời dựng nước Văn Lang - Âu Lạc.

b)

Từ khi thắng lợi 1000 năm Bắc thuộc.

c)

Từ khi giành được nền độc lập tự chủ.

d)

Từ khi giặc phương Bắc sang xâm lược.

50.

Câu 2: Một trong những cơ sở hình thành khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam là từ yêu cầu

a)

giúp đỡ, chia sẻ nhau trong trong cuộc sống.

b)

tập hợp lực lượng đầu tranh chống ngoại xâm.

c)

tập hợp chống thú dữ khi cuộc sống còn sơ khai.

d)

chế tạo công cụ lao động trong sinh hoạt hàng ngày.

51.

Câu 3: Nhân tố nào sau đây quyết dịnh thắng lợi của sự nghiệp giải phóng dân tộc, xây dựng phát triên, bảo vệ tổ quốc hiện nay?

a)

Truyền thống yêu nước nồng nản của nhân dân Việt Nam.

b)

Sự liên kết chặt chẽ của các dân tộc trên đất nước Việt Nam.

c)

Khối đại đoàn kết dân tộc ngày càng được cùng cô và mở rộng.

d)

Ý thức xây của toàn dân tham gia đầu tranh đề bảo vệ Tổ quốc.

52.

Câu 4: Trong lịch sử dựng nước và giữ nước của Việt Nam, khối Đại đoàn kết dân tộc có vai trò như thê nào?

a)

Rất quan trọng.

b)

Đặc biệt quan trọng.

c)

Tương đối quan trọng

d)

Tương đối đặc biệt.

53.

Câu 5: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc?

a)

Kêu gọi toàn dân tham gia vào Mặt trận dân tộc.

b)

Nghiêm cấm mọi hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo.

c)

Đề ra chủ trương chính sách hoạt động tôn giáo.

d)

Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng thời kỳ.

54.

Câu 6: Nguyên tắc nào sau đây là quan điểm của Đảng Cộng Sản Việt Nam trong việc xây dựng và phát triển khôi Đại đoàn kết dân tộc?

a)

Đoàn kết, bình đẳng và tương trợ cùng phát triển.

b)

Bình đẳng, hợp tác và giúp đỡ nhau cùng phát triển.

c)

Đoàn kết, giúp đỡ nhau để vượt qua mọi khó khăn.

d)

Hợp tác, tương trợ và giúp đỡ nhau trong cuộc sống

55.

Câu 7. Sức mạnh nào góp phần quyết định giúp dân tộc Việt Nam giành thắng lợi trong công cuộc chống ngoại xâm

a)

Nghệ thuật quân sự độc đáo.

b)

Khối Đại đoàn kết dân tộc.

c)

Tinh thần đầu tranh anh dũng.

d)

Truyền thống yêu nước.

56.

Câu 8: Truyền thuyết nào sau đây chứng minh khối Đại đoàn kết dân tộc Việt Nam đã có từ thuờ bình minh lịch sử?

a)

Con Rồng Cháu Tiên.

b)

Bánh Trưng, Bánh Dày.

c)

Sự tích Trầu Cau.

d)


Sơn tinh Thủy Tinh