wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

2223 Ba định luật Newton

Total questions: 60

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Theo định luật 1 Newton thì

a)

lực là nguyên nhân duy trì chuyển động.

b)

một vật sẽ giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều nếu nó không chịu tác dụng của lực nào.

c)

một vật không thể chuyển động được nếu hợp lực tác dụng lên nó bằng 0.

d)

mọi vật đang chuyển động đều có xu hướng dừng lại do quán tính.

2.

Khi một ô tô đột ngột phanh gấp thì người ngồi trong xe

a)

ngả người về sau.

b)

chúi người về phía trước.

c)

ngả người sang bên cạnh.

d)

ngồi yên trên ghế.

3.

Vật nào sau đây chuyển động theo quán tính?

a)

Vật chuyển động tròn đều.

b)

Vật chuyển động trên quỹ đạo thẳng.

c)

Vật chuyển động thẳng đều.

d)

Vật rơi tự do.

4.

Một ô tô đang chuyển động thẳng với vận tốc không đổi là 20 m/s. Hợp lực tác dụng lên ô tô có độ lớn bằng

a)

20 N

b)

0

c)

10 N

d)

2 N

5.

Một vật đang chuyển động với vận tốc 3 m/s. Nếu bỗng nhiên lực tác dụng lên nó mất đi thì

a)

vật dừng lại ngay.

b)

vật tiếp tục chuyển động theo hướng cũ với vận tốc 3 m/s.

c)

vật đổi hướng chuyển động.

d)

vật chuyển động chậm dần rồi dừng lại.

6.

Khi một quyển sách đang nằm yên trên mặt bàn, ta có thể kết luận rằng quyển sách không chịu tác dụng của lực nào không? Giải thích.

4 lines
7.

Dùng khái niệm quán tính để giải thích hiện tượng xảy ra trong hình khi dùng tay giật mạnh khăn trải bàn.

4 lines
8.

Giữ nguyên lực đẩy xe chở hàng và làm nó chuyển động trong 3 trường hợp sau. Sắp xếp theo thứ tự gia tốc của xe tăng từ nhiều nhất đến ít nhất.

a)
b)
c)
1)
2)
3)
9.

Nếu độ lớn lực tác dụng lên vật tăng lên hai lần và khối lượng của vật tăng lên 2 lần thì theo định luật II Newton, gia tốc của vật

a)

tăng lên hai lần.

b)

giảm đi hai lần.

c)

tăng lên bốn lần.

d)

không đổi

10.

Khi đang đi xe đạp trên đường nằm ngang, nếu ta ngừng đạp, xe vẫn tự di chuyển. Đó là nhờ

a)

trọng lượng của xe.

b)

lực ma sát nhỏ.

c)

quán tính của xe.

d)

phản lực của mặt đường.

11.

Một lực có độ lớn 4 N tác dụng lên vật có khối lượng 0,8 kg đang đứng yên. Bỏ qua ma sát và các lực cản. Gia tốc của vật bằng

a)

32 ms232\ \frac{m}{s^2}

b)

0,005 ms20,005\ \frac{m}{s^2}

c)

3,2 ms23,2\ \frac{m}{s^2}

d)

5 ms25\ \frac{m}{s^2}

12.

Một lực có độ lớn 2 N tác dụng vào một vật có khối lượng 1 kg lúc đầu đứng yên. Quãng đường mà vật đi được trong khoảng thời gian 2s là

a)

2 m

b)

0,5 m

c)

4 m

d)

1 m

13.

Lần lượt tác dụng có độ lớn F1 và F2 lên một vật khối lượng m, vật thu được gia tốc có độ lớn lần lượt là a1 và a2. Biết 3F1 = 2F2.. Bỏ qua mọi ma sát. Tỉ số a2/a1

a)

3/2

b)

2/3

c)

3

d)

1/3

14.

Dưới tác dụng của một lực 20 N thì một vật chuyển động với gia tốc 0,4 m/s2. Nếu tác dụng vào vật này một lực 50 N thì vật này chuyển động với gia tốc bằng

a)

1 m/s2

b)

0,5 m/s2

c)

2 m/s2

d)

4 m/s2

15.

Một vật có khối lượng 5,0kg, chịu tác dụng của một lực không đổi làm vận tốc của nó tăng từ 2,0m/s đến 8,0m/s trong thời gian 3,0 giây. Lực tác dụng vào vật là

a)

15N.

b)

10N.

c)

1,0N

d)

5,0N.

16.

Một chất điểm cân bằng dưới tác dụng của 2 lực thì hai lực đó không có đặc điểm

a)

cùng điểm đặt.

b)

cùng giá.

c)

cùng hướng.

d)

cùng độ lớn.

17.

(NB) Quán tính là tính chất của vật có xu hướng

a)

giữ nguyên vận tốc của nó.

b)

giữ nguyên gia tốc của nó.

c)

giữ nguyên khối lượng của nó.

d)

giữ nguyên tọa độ của nó.

18.

(TH) Phát biểu nào sau đây là sai về trọng lực?

a)

Là lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật.

b)

Có phương thẳng đứng, chiều hướng xuống.

c)

Có độ lớn là P = mg.

d)

Chỉ tác dụng lên vật khi vật đang rơi tự do.

19.

Câu nào sau đây là đúng?

a)

A. Không có lực tác dụng thì vật không thể chuyển động.

b)

B. Một vật bất kì chịu tác dụng của một lực có độ lớn tăng dần thì chuyển động nhanh dần.

c)

C. Một vật có thể chịu tác dụng đồng thời của nhiều lực mà vẫn chuyển động thẳng đều.

d)

D. Không vật nào có thể chuyển động ngược chiều với lực tác dụng lên nó.

20.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Nếu không chịu lực nào tác dụng thì vật phải đứng yên.

b)

B. Vật chuyển động được là nhờ có lực tác dụng lên nó.

c)

C. Khi vận tốc của vật thay đổi thì chắc chắn đã có lực tác dụng lên vật.

d)

D. Khi không chịu lực nào tác dụng lên vật nữa thì vật đang chuyển động sẽ lập tức dừng lại.

21.

Hành khách ngồi trên xe ôtô đang chuyển động, xe bất ngờ rẽ sang phải. Theo quán tính hành khách sẽ:

a)

A. nghiêng sang phải.

b)

B. nghiêng sang trái.

c)

C. ngả người về phía sau.

d)

D. chúi người về phía trước

22.

Hiện tượng nào sau đây không thể hiện tính quán tính?

a)

A. Khi bút máy bị tắt mực, ta vẩy mạnh để mực văng ra.

b)

B. Viên bi có khối lượng lớn lăn xuống máng nghiêng nhanh hơn viên bi có khối lượng nhỏ.

c)

C. Ôtô đang chuyển động thì tắt máy nó vẫn chạy thêm một đoạn nữa rồi mới dừng lại.

d)

D. Một người đứng trên xe buýt, xe hãm phanh đột ngột, người có xu hướng bị ngã về phía trước

23.

Chọn phát biểu đúng?. Người ta dùng búa đóng một cây đinh vào một khối gỗ

a)

A. Lực của búa tác dụng vào đinh lớn hơn lực đinh tác dụng vào búa.

b)

B. Lực của búa tác dụng vào đinh có độ lớn bằng lực của đinh tác dụng vào búa.

c)

C. Lực của búa tác dụng vào đinh nhỏ hơn lực đinh tác dụng vào búa.

d)

D. Tùy thuộc đinh di chuyển nhiều hay ít mà lực do đinh tác dụng vào búa lớn hơn hay nhỏ hơn lực do búa tác dụng vào đinh

24.

Hãy chỉ ra kết luận sai. Lực là nguyên nhân làm cho

a)

A. vật chuyển động.

b)

B. hình dạng của vật thay đổi.

c)

C. độ lớn vận tốc của vật thay đổi.

d)

D. hướng chuyển động của vật thay đổi

25.

Lực và phản lực

a)

tác dụng vào cùng một vật.

b)

tác dụng vào hai vật khác nhau.

c)

không bằng nhau về độ lớn.

d)

bằng nhau về độ lớn nhưng không cùng giá.

26.

Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là

a)

trọng lượng.

b)

khối lượng.

c)

gia tốc.

d)

lực.

27.

Trong một cơn lốc xoáy, một hòn đá bay trúng vào một cửa kính, làm vỡ kính. Lực của hòn đá tác dụng vào tấm kính

a)

lớn hơn lực của tấm kính tác dụng vào hòn đá.

b)

có độ lớn bằng lực của tấm kính tác dụng vào hòn đá.

c)

nhỏ hơn lực của tấm kính tác dụng vào hòn đá.

d)

lớn hơn trọng lượng của tấm kính.

28.

Biểu thức định luật II Newton là

a)

a=Fm\overrightarrow{a}=-\frac{F}{m}

b)

a=Fm\overrightarrow{a}=-\frac{\overrightarrow{F}}{m}

c)

a=Fm\overrightarrow{a}=\frac{\overrightarrow{F}}{m}

d)

a=Fma=\frac{\overrightarrow{F}}{m}

29.

Lực F truyền cho vật khối lượng m1 gia tốc 2 m/s², truyền cho vật khối lượng m2 gia tốc 6 m/s². Lực F sẽ truyền cho vật khối lượng m = m1 + m2 gia tốc bằng

a)

1,5 m/s².

b)

2 m/s².

c)

4 m/s².

d)

8 m/s².

30.

Hai lực trực đối không có đặc điểm

a)

cùng độ lớn.

b)

cùng giá.

c)

ngược chiều.

d)

tác dụng vào cùng một vật.

31.

Một chất điểm cân bằng dưới tác dụng của 2 lực thì hai lực đó không có đặc điểm

a)

cùng điểm đặt.

b)

cùng giá.

c)

cùng hướng.

d)

cùng độ lớn.

32.

Tên lực còn thiếu là

a)

Trọng lực

b)

Phản lực của sàn

c)

Lực ma sát

d)

Lực căng dây

33.

Tên lực còn thiếu là

a)

Lực đàn hồi

b)

Trọng lực

c)

Phản lực của giá treo

d)

Lực nổi

34.

Tên lực còn thiếu là

a)

Lực đẩy

b)

Trọng lực

c)

Lực nâng

d)

Phản lực của mặt sàn

35.
Name the missing force...
a)

Lực căng dây

b)

Lực đàn hồi

c)

Phản lực

d)

Trọng lực

36.
Name the missing force...
a)

Lực ma sát

b)

Trọng lực

c)

Lực nâng

d)

Lực nổi

37.
Name the missing force...
a)
normal force
b)
applied force
c)
frictional force
d)
tension force
38.

Khi vật chuyển động, lực nào luôn có hướng ngược chiều chuyển động?

a)

Quán tính

b)

Phản lực

c)

Lực ma sát

d)

Lực phát động

39.

Lực do dây tác dụng lên vật được gọi là

a)

Lực căng dây

b)

Phản lực

c)

Lực đàn hồi

d)

Trọng lực

40.

What is the NET FORCE of this diagram?

a)

17 N, right

b)

17 N, left

c)

23 N, right

d)

12 N, up

41.

Chọn phát biểu đúng về vật.

a)

Các lực tác dụng lên vật cân bằng nhau

b)

Vật đang rơi tự do

c)

Vật đang chuyển động lên trên

d)

Đây là các lực không cân bằng

42.

Vật hình hộp chuyển động lên dốc, về bên trái. Lực ma sát tác dụng lên vật có hướng

a)

xuống dưới về bên phải

b)

lên trên về bên trái

c)

không có lực ma sát

d)

thẳng đứng

43.

Vật chịu tác dụng của lực 8 N về bên trái, và 4 N về bên phải. Tìm hợp lực và nhận xét đây có phải là các lực cân bằng không. 

a)

12 N Phải Không

b)

4 N Trái Không

c)

12 N Phải Có

d)

4 N Trái Có

44.

Circle the guy who successfully pushes the box.

45.

What is the NET Force?

a)

10 N

b)

5 N

c)

10 N to the right.

d)

5 N to the right.

46.

Circle the resident of Bikini Bottom who successfully pushes the box.

47.

Tìm hợp lực.

(a)  

48.

Sợi dây có đang ở trạng thái cân bằng không?

a)

b)

Không

c)

Chưa thể kết luận.

49.

Một người đang đẩy thùng hàng với lực 25 N hướng sang phải và lực ma sát tác dụng lên thùng hàng là 15 N. Xác định hợp lực tác dụng lên thùng hàng.

(a)  

50.

Joe có đẩy thùng hàng dịch chuyenr được không?

(a)  

51.

Chọn các phương án đúng.

a)

Vật bị kéo chịu tác dụng của các lực cân bằng

b)

Lực kéo có độ lớn 25 Newtons

c)

Hợp lực tác dụng lên vật bị kéo khác 0

d)

Vật bị kéo ở trạng thái cân bằng

52.

Bộ đĩa cốc nằm yên trên bàn. Lực còn thiếu trong hình là

a)

Không có lực nào thiếu

b)

Phản lực của bàn hướng lên trên

c)

Phản lực của bàn hướng xuống dưới

d)

Lực ma sát hướng sang trái và sang phải

53.

Bộ cốc đĩa nằm yên trên bàn. Chọn phương án đúng về phản lực của bàn.

a)

Phản lực có độ lớn 15 N

b)

Phản lực có độ lớn nhỏ hơn 15 N

c)

Phản lực có độ lớn lớn hơn 15 N

d)

Phản lực có độ lớn -10 N

54.

Quả cầu đang chuyển động với vận tốc 20 m/s. Nếu các lực tác dụng lên quả cầu cân bằng thì vận tốc của nó sau 2 s là

a)

0 m/s

b)

2 m/s

c)

10 m/s

d)

20 m/s

55.

Ô tô chuyển động trên đường thẳng với vận tốc không đổi. Các lực tác dụng lên ô tô là

a)

Trọng lực

b)

Trọng lực, phản lực mặt đường

c)

Trọng lực, phản lực mặt đường, lực ma sát

d)

Trọng lực, phản lực mặt đường, lực ma sát, lực đẩy của động cơ

56.

The Car in the picture is moving to the right at a constant velocity. Any friction present would be pushing the car to the ...

a)

Up

b)

Right

c)

Down

d)

Left

57.

Two books rest on the same table. Book A weighs 20 N. Book B has a mass of 3 kg. Which one has a greater force of gravity on it?

a)

The same

b)

Book A

c)

Book B

58.

A man pushes a box across the floor at a constant velocity. There is a force on the box pulling it toward the center of the earth. This is called the

a)

force of gravity

b)

normal force

c)

friction force

d)

applied force

59.

Vật hình hộp chuyển động lên dốc, về bên trái. Trọng lực tác dụng lên vật có hướng

a)

xuống dưới về bên phải

b)

lên trên về bên trái

c)

không có lực ma sát

d)

thẳng đứng

60.

Vật hình hộp chuyển động lên dốc, về bên trái. Vẽ các lực tác dụng lên vật.