wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập kỳ I Vật lý 9

Total questions: 64

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

U1 = 12V; I1 = 0,5A; U2 = 36V; I2 = ?

a)

1,2 A

b)

1,3 A

c)

1,5 A

d)

1,7 A

2.

U1 = 10V; I1 = 1,25A ; I2 = 0,75; ΔU = U1 – U2 = ?

a)

4V

b)

8V

c)

10V

d)

12V

3.

Một dây dẫn có điện trở 50 Ôm chịu được dòng điện có cường độ lớn nhất là 300 mA. Hiệu điện thế lớn nhất đặt giữa hai đầu dây dẫn đó là:

a)

A. 1500 V.

b)

B. 15 V.

c)

C. 60 V.

d)

D. 6 V.

4.

Mắc một dây dẫn có điện trở R = 12Ω vào hiệu điện thế 3V thì cường độ dòng điện qua nó là:

a)

36A

b)

4A

c)

2,5A

d)

0,25A

5.

Một bóng đèn lúc thắp sáng có điện trở 15 Ω và cường độ dòng điện chạy qua bang đèn là 0,8A. Hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn là

a)

18,75V

b)

12V

c)

14,2V

d)

15,8V

6.

Một dây dẫn được mắc vào hiệu điện thế 20V thì dòng điện qua nó là 5A. Nếu giảm hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn đi 4V thì dòng điện chạy qua dây dẫn khi đó là

a)

1A

b)

1,25A

c)

4A

d)

4,25A

7.

Một bóng đèn có điện trở thắp sáng là 40Ω. Cường độ dòng điện qua đèn là bao nhiêu nếu hiệu điện thế đặt vào hai đầu bóng đèn là 200 V

a)

5 A

b)

2,5 A

c)

2A

d)

3A

8.

Cho đoạn mạch gồm điện trở R1 mắc nối tiếp với điện trở R2 mắc vào mạch điện. Gọi I, I1, I2 lần lượt là cường độ dòng điện của toàn mạch, cường độ dòng điện qua R1, R2. Biểu thức nào sau đây đúng?

a)

I=I1=I2I=I_1=I_2

b)

I=I1+I2I=I_1+I_2

c)

II1=I2I\ne I_1=I_2

d)

I1I2I_1\ne I_2

9.

Đặt một hiệu điện thế  UABU_{AB}   vào hai đầu đoạn mạch gồm hai điện trở  R1R_1   và  R2R_2   mắc nối tiếp. Hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở tương ứng là  U1U_1  ,  U2U_2  . Hệ thức nào sau đây là không đúng?

a)

 RABR_{AB}  =  R1R_1  +  R2R_2  

b)

 IABI_{AB}   =  I1I_1   =  I2I_2  

c)

 U1U2=R2R1\frac{U_1}{U_2}=\frac{R_2}{R_1}  

d)

 UABU_{AB}   =  U1U_1   +  U2U_2  

10.

Một mạch điện gồm 3 điện trở R1 = 2Ω , R2 = 5Ω , R3 = 3Ω mắc nối tiếp. Cường độ dòng điện chạy trong mạch là 1,2A. Hiệu điện thế hai đầu mạch là:

a)

10V

b)

11V

c)

12V

d)

13V

11.

Cho hai điện trở R1 và R2, biết R2 = 3R1 và R1 = 15 Ω . Khi mắc hai điện trở này nối tiếp vào hai điểm có hiệu điện thế 120V thì dòng điện chạy qua nó có cường độ là:

a)

2A

b)

2,5A

c)

4A

d)

0,4A

12.

Hai điện trở R1 và R2 được mắc song song với nhau, trong đó R1 = 6 Ω, R2 = 9Ω. Điện trở toàn mạch là:

a)

A. 3,6Ω

b)

B. 5,6Ω

c)

C. 3 Ω

d)

D.15 Ω

13.

Cho mạch điện có hai điện trở R1 và R2 mắc song song, biết I2 = 0,3 A và I1 = 0,2A thì thì dòng điện chạy qua mạch chính có cường độ là:

a)

0,1 A

b)

0,2 A

c)

0,4 A

d)

0,5 A

14.

Hai bóng đèn Đ1 và Đ2 mắc song song trong một mạch điện kín. Hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn Đ1 bằng 5,5V. Hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn Đ2 là:

a)

A.3V

b)

B. 10V

c)

C. 5,5V

d)

D. 11V

15.

Cho hai điện trở R1 = 30Ω, R2 = 20Ω được mắc song song. Điện trở tương đương RAB của đoạn mạch?

a)

10Ω

b)

50Ω

c)

60Ω

d)

12Ω

16.

Cho ba điện trở R1 = 30Ω, R2 = 20Ω, R3 = 60Ω được mắc song song. Điện trở tương đương RAB của đoạn mạch?

a)

10Ω

b)

20Ω

c)

14Ω

d)

50Ω

17.

Cho mạch điện như hình sau:

Biết các hiệu điện thế U12 = 2,4V; U23 = 2,5V. Hiệu điện thế U13 = ?

a)

0,1V

b)

2,4V

c)

2,5V

d)

4,9V

18.

Để hai đèn trong mạch trên sáng thì cần đóng khóa K nào

a)

Khóa K, K1

b)

Khóa K, K2

c)

Khóa K1, K2

d)

Cả ba khóa

19.

Cho hai điện trở R1 = 30Ω; R2 = 60Ω. Mắc R1 song song R2 vào hiệu điện thế U = 12V. Cường độ dòng điện qua mạch chính là:

a)

1

b)

0,6

c)

2

d)

0,5

20.

Hai điện trở R1 và R2 mắc nối tiếp nhau trong một đoạn mạch. Biết R1 = 2R2, ampe kế chỉ 1,8A, hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là UMN = 54V. Tính R1 và R2.

a)

A. R1 = 10 ; R2 = 20

b)

B. R1 = 15 ; R2 = 25

c)

C. R1 = 20 ; R2 = 10

d)

D. R1 = 10 ; R2 = 15

21.

Một đoạn mạch gồm hai điện trở R1 = 6 Ω , R2 = 3 Ω mắc song song với nhau vào hai điểm có hiệu điện thế 6V. Điện trở tương đương và cường độ dòng điện qua mạch chính là:

a)

A. R = 9 Ω , I = 0,6A

b)

B. R = 9 Ω , I = 1A

c)

C. R = 2 Ω , I = 1A

d)

D. R = 2 Ω , I = 3A

22.

Cho hai điện trở, R1 = 15 chịu được dòng điện có cường độ tối đa 2A và R2 = 10 chịu được dòng điện có cường độ tối đa 1A. Hiệu điện thế tối đa có thể đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm R1 và R2 mắc song song là:

a)

A. 40V

b)

B. 10V

c)

C. 30V

d)

D. 25V

23.

Mối quan hệ giữa I, I1, I2 và I3 là:

a)

I = I1 = I2 = I3

b)

I = I1 + I2 + I3

c)

I = I1 = I2 +I3

d)

I = I1.I2.I3

24.

Biểu thức nào sau đây là sai khi nói về Mối quan hệ giữa U, U1, U2 và U3

a)

U = U1 = U2

b)

U = U1 + U2

c)

U2 = U3

d)

U = U1 + UAB

25.

Điện trở tương đương của đoạn mạch là

a)

Rtd = R1+R2

b)

Rtd = R1.R2

c)

Rtd = R1+RAB

d)

1/Rtd = 1/R1 + 1/R2

26.

Cho hai điện trở R1 = 1 Ohm, R2 = 6 Ohm và R3 = 3 Ohm. Điện trở tương đương của đoạn mạch là

a)

1 Ohm

b)

2 Ohm

c)

3 Ohm

d)

4 Ohm

27.

Cho hai điện trở R1 = 2 Ohm, R2 = 6 Ohm và R3 = 12 Ohm. Hiệu điện thế toàn mạch là U = 6 V. Cường độ dòng điện qua điện trở R2 là

a)

1 A

b)

2 A

c)

1/3 A

d)

2/3 A

28.

Hai dây dẫn bằng nhôm có cùng tiết diện, một dây dài 2m có điện trở R1 và dây kia dài 6m có điện trở R2. Tính tỉ số R1/R2

a)

b)

c)

d)

1/3Ω

29.

Một dây dẫn dài 120m được dùng để quấn thành một cuộn dây. Khi đặt hiệu điện thế 30V vào hai đầu cuộn dây này thì cường độ dòng điện chạy qua nó là 125mA. Mỗi đoạn dài 1m của dây dẫn này có điện trở là bao nhiêu?

a)

b)

c)

d)

30.

Dây tóc của một bóng đèn khi chưa mắc vào mạch có điện trở là 24Ω . Mỗi đoạn dài 1cm của dây tóc này có điện trở là 1,5Ω . Tính chiều dài của toàn bộ sợi dây tóc bóng đèn đó.

a)

24cm

b)

12cm

c)

10cm

d)

16cm

31.

Hai dây dẫn bằng đồng có cùng tiết diện, dây thứ nhất có điện trở là 2Ω và có chiều dài là 10m, dây thứ hai có chiều dài là 30m. Điện trở của dây thứ hai là:

a)

b)

c)

d)

32.

Hai dây Nikelin, dài bằng nhau, dây 1 có tiết diện bằng 1/4 dây 2 thì

a)

R1 = 1⁄4 R2

b)

R1 = R2

c)

R1 = 4R2

d)

R1 = 16.R2.

33.

Hai dây dẫn đều làm ằng đồng có chiều dài l. dây thứ nhất có tiết diện S có điện trở 6 ôm. dây thứ hai có tiết diện 2.S thì có điện trở ?

a)

12 Ω

b)

9 Ω

c)

6 Ω

d)

3 Ω

34.

Hai dây dẫn bằng nhôm dài bằng nhau. Dây thứ nhất có điện trở 2Ω, dây thứ hai có điện trở 8Ω. Hỏi dây thứ nhất có đường kính tiết diện bằng bao nhiêu lần so với dây thứ hai.

a)

d1 = 3d2.

b)

d1 = 2d2.

c)

d1 = 5d2

d)

d1 = 4d2.

35.

Câu 15. Một dây dẫn đồng chất có chiều dài l , tiết diện đều S có điện trở là 8Ω được gập đôi thành một dây dẫn mới có chiều dài l/2 . Điện trở của dây dẫn mới này là bao nhiêu?

a)

b)

c)

d)

36.

Câu 20. Một dây dẫn bằng nicrom dài 15m, tiết diện 0,3 mm2 được mắc vào hai điểm có hiệu điện thế 220V. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn có giá trị là:

a)

2A

b)

4A

c)

6A

d)

8A

37.

Một dây dẫn dài 120m được dùng để quấn thành một cuộn dây. Khi đặt hiệu điện thế 30V vào hai đầu cuộn dây này thì cường độ dòng điện chạy qua nó là 125mA. Mỗi đoạn dài 1m của dây dẫn này có điện trở là bao nhiêu?

a)

b)

c)

d)

38.

Khi mắc bóng đèn vào hiệu điện thế 12V thì dòng điện chạy qua nó có cường độ 0,4A. Công. suất. tiêu. thụ. điện. của bóng. đèn. này. là

a)

P = 4,8J.

b)

P = 4,8W.

c)

P = 4,8kW.

d)

P = 4,8kJ.

39.

Trên vỏ một máy bơm nước có ghi 220V - 750W. Cường.. độ.. dòng ..điện ..định... mức ..của ..máy ..bơm ..có thể là

a)

0,341A.

b)

3,41A.

c)

34,1A.

d)

4,31A.

40.

Trên bàn là có ghi 220V – 1100W. Khi bàn là này hoạt động bình thường thì nó có điện trở là bao nhiêu?

a)

0,2 Ω

b)

5 Ω

c)

44 Ω

d)

5500 Ω

41.

Mắc một bóng đèn dây tóc có ghi 220V - 60W vào ổ lấy điện có hiệu điện thế 110V. Cho rằng điện trở dây tóc bóng đèn không phụ  thuộc vào nhiệt độ. Tính ..công.. suất ..của ..bóng ..đèn ..đó.

a)

P = 45W.

b)

P = 30W.

c)

P = 15W.

d)

P = 20W.

42.

Một sợi dây đồng dài 100m có tiết diện là 2 mm2mm^2  . Tính điện trở của sợi dây đồng này, biết điện trở suất của đồng là 1,7.10-8 Ω.m.

a)

R = 85Ω

b)

R = 8,5Ω

c)

R = 0,85Ω

d)

R = 0,085Ω

43.

Một bếp điện được sử dụng với hiệu điện thế 220V thì dòng điện chạy qua dây nung của bếp có cường độ I = 6,8A. Công suất tiêu thụ của bếp điện là:

a)

1496 kW

b)

149,6W

c)

14,96 kW

d)

1496W

44.

Một ấm điện có ghi 120V - 480W, người ta sử dụng nguồn điện có hiệu điện thế 120V để đun nước. ..Điện trở.. của ấm và cường độ dòng điện qua ấm bằng bao nhiêu?

a)

30Ω; 4A.

b)

0,25Ω; 4A.

c)

30Ω; 0,4A.

d)

0,25Ω; 0,4A.

45.

Trên một bàn là có ghi 220V - 1100W. Khi bàn là này hoạt động bình thường. Điện trở của nó là :

a)

44 Ω\Omega

b)

0,2 Ω\Omega

c)

5 Ω\Omega

d)

5500 Ω\Omega

46.

Trên một bóng đèn có ghi: 3V-3W, điện trở của bóng đèn là:

a)

9 Ω

b)

3 Ω

c)

6 Ω

d)

12 Ω

47.

Điện năng tiêu thụ được đo bằng

a)

vôn kế

b)

tĩnh điện kế

c)

ampe kế

d)

Công tơ điện.

48.

Bóng đèn ghi 220V 75W số này chỉ gì?

a)

Uđm - Pđm

b)

Uđm - Iđm

c)

Iđm - Pđm

d)

Rđm - Pđm

49.

Công thức của định luật Jun - Lenxo là

a)

 Q = R.I.tQ\ =\ R.I.t 

b)

 Q = R2.I.tQ\ =\ R^2.I.t 

c)

 Q = R.I2.tQ\ =\ R.I^2.t 

d)

 Q = R.I2Q\ =\ R.I^2 

50.

Hai đầu một điện trở 10 Ω có hiệu điện thế 200 V. Nhiệt lượng mà điện trở tỏa ra trong 1 phút là

a)

120 kJ.

b)

240 kJ.

c)

240000 kJ.

d)

120000 kJ.

51.

Cầu chì hoạt động dựa trên tác dụng nào của dòng điện?

a)

Sinh lý

b)

Phát sáng (quang)

c)

Hóa học

d)

Nhiệt

e)

Từ

52.

Nhiệt lượng cần cung cấp để đun sôi 1 kg nước từ nhiệt độ 20 độ C. Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.K

a)

336 000 J

b)

33 600 J

c)

336 J

d)

420 000 J

53.

Tính nhiệt lượng tỏa ra trên một dây dẫn có điện trở 10 Ohm trong 1 phút, biết cường độ dòng điện qua dây dẫn có độ lớn 1 A.

a)

6 000 J

b)

600 J

c)

10 J

d)

100 J

54.

Hai đầu một đoạn mạch có hiệu điện thế 24 V thì cường độ dòng điện trong mạch là 1,5 A. Công mà dòng điện sinh ra trên mạch trong 4 phút là

a)

1440 J.

b)

144 J.

c)

8640 J.

d)

86400 J.

55.

Một điện trở có giá trị 50 Ohm có dòng điện 2 A đi qua. Nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở này là 24 000 J. Tính thời gian có dòng điện chạy qua điện trở

a)

1 phút

b)

2 phút

c)

1 s

d)

2 s

56.

Để xác định chiều của đường sức từ của một ống dây có dòng điện một chiều chạy qua ta sử dụng quy tắc:

a)

Nắm tay phải

b)

Bàn tay trái

c)

Có thể dùng quy tắc nắm tay phải hoặc bàn tay trái

57.

Đường sức từ có chiều

a)

đi vào cực Bắc và ra từ cực Nam của thanh nam châm.

b)

đi vào cực Nam và ra từ cực Bắc của thanh nam châm.

c)

đi vào cả cực Bắc và cực Nam của thanh nam châm.

d)

đi ra từ cực Bắc và cực Nam của thanh nam châm.

58.

Dòng điện chạy qua dây dẫn thẳng hay dây dẫn có hình dạng bất kì đều gây ra tác dụng lực lên kim nam châm đặt gần nó. Lực này là:

a)

A. lực điện

b)

B. lực hấp dẫn

c)

C. lực từ

d)

D. lực đàn hồi

59.

Các đường sức từ ở trong lòng ống dây có dòng điện một chiều chạy qua có những đặc điểm gì?

a)

A. Là những đường thẳng song song, cách điều nhau và vuông góc với trục của ống dây.

b)

B. Là những vòng tròn cách đều nhau, có tâm nằm trên trục của ống dây.

c)

C. Là những đường thẳng song song, cách đều nhau và hướng từ cực Bắc đến cực Nam của ống dây.

d)

D. Là những đường thẳng song song, cách đều nhau và hướng từ cực Nam đến cực Bắc của ống dây.

60.

Nếu dùng quy tắc nắm tay phải để xác định chiều của từ trường của ống dây có dòng điện chạy qua thì ngón tay cái choãi ra chỉ điều gì?

a)

A. Chiều của dòng điện trong ống dây.

b)

B. Chiều của lực điện từ lên nam châm thử.

c)

C. Chiều của đường sức từ tác dụng lên cực Bắc của nam châm thử đặt ở ngoài ống dây.

d)

D. Chiều của đường sức từ tác dụng lên cực Bắc của nam châm thử trong lòng ống dây.

61.

Quy tắc nào sau đây xác định được chiều của đường sức từ ở trong lòng một ống dây có dòng điện một chiều chạy qua?

a)

A. Quy tắc bàn tay phải.

b)

B. Quy tắc bàn tay trái.

c)

C. Quy tắc nắm tay phải.

d)

D. Quy tắc nắm tay trái.

62.

Cho ống dây AB có dòng diện chạy qua. Một nam châm thử đặt ở đầu B của ống dây, khi đứng yên nằm định hướng như hình sau:

Tên các từ cực của ống dây được xác định là:

a)

A. A là cực Bắc, B là cực Nam.

b)

B. A là cực Nam, B là cực Bắc.

c)

C. Cả A và B là cực Bắc.

d)

D. Cả A và B là cực Nam.

63.

Một ống dây dẫn được đặt sao cho trục chính của nó nằm dọc theo thanh nam châm như hình dưới. Đóng công tắc K, đầu tiên thấy thanh nam châm bị đẩy ra xa.

Đầu B của nam châm là cực gì?

a)

A. Cực Bắc

b)

B. Cực Nam

c)

C. Cực Bắc Nam

d)

D. Không đủ dữ kiện để xác định

64.

Nếu dùng quy tắc nắm tay phải để xác định chiều của từ trường của ống dây có dòng điện chạy qua thì chiều các ngón tay nắm lại chỉ điều gì

a)

A. Chiều của dòng điện trong ống dây

b)

B. Chiều của đường sức từ tác dụng lên nam châm thử

c)

C. Chiều của lực từ tác dụng lên cực Bắc của nam châm thử đặt ở ngoài ống dây

d)

D. Chiều của lực từ tác dụng lên cực Bắc của nam châm thử đặt trong lòng ống dây