wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

G6-U7-Television

Total questions: 40

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

MC (Master of Ceremonies)/ˌem ˈsiː/

a)

người dẫn chương trình

b)

nhà sản xuất

c)

phim dài tập

d)

trò chơi đố vui

2.

animated film

a)

phát sóng

b)

diễn viên hài

c)

phim hoạt hình 3D

d)

giáo dục, dạy

3.
a)

comedian

b)

entertain

c)

schedule

d)

TV guide

4.

viewer

a)

mang tính địa phương

b)

người xem

c)

phim hoạt hình 2D

d)

đoạn phim ngắn

5.

đoạn phim ngắn

(a)  

6.

mang tính địa phương

(a)  

7.

chương trình tin tức

a)

channel

b)

documentary

c)

schedule

d)

news programme

8.

talent show

a)

cuộc thi tài năng trên truyền hình

b)

chương trình về các loại động vật

c)

mang tính giáo dục

d)

lịch chiếu các chương trình truyền hình

9.

phim tài liệu

(a)  

10.

phim hoạt hình 2D

(a)  

11.

mang tính giáo dục

a)

educate

b)

educational

12.

chương trình giải trí

(a)  

13.

entertaining

a)

giải trí

b)

mang tính giải trí

14.

hài kịch

(a)  

15.

lịch chiếu các chương trình truyền hình

a)

TV guide

b)

viewer

c)

channel

d)

character

16.

phát sóng

(a)  

17.

người xem

(a)  

18.

phát sóng

(a)  

19.
a)

news programme

b)

TV channels

c)

talent show

d)

TV viewer

20.
a)

talent show

b)

schedule

c)

documentary

d)

news programme

21.

thú vị

(a)  

22.

chương trình

(a)  

23.

xem

(a)  

24.

một nhân vật thông minh

(a)  

25.

Vua Sư Tử

(a)  

26.

thích (a)   hơn

27.

khi nào (hỏi thời gian)

(a)  

28.

ở đâu (hỏi địa điểm)

(a)  

29.

cái gì (hỏi vật)

(a)  

30.

ai (hỏi người)

(a)  

31.

có bao nhiêu (hỏi số lượng)

(a)  

32.

tại sao (hỏi lý do)

(a)  

33.

hỏi mức độ thường xuyên của hành động

(a)  

34.

nhưng

(a)  

35.



(a)  

36.

vì vậy

(a)  

37.

ở sân:

in the (a)  

38.

chơi các môn thể thao:

play (a)  

39.

thức dậy:

get (a)  

40.

bận rộn

(a)