Font size
WorksheetsG6-U7-Television
Total questions: 40
Worksheet time: 34mins
MC (Master of Ceremonies)/ˌem ˈsiː/
người dẫn chương trình
nhà sản xuất
phim dài tập
trò chơi đố vui
animated film
phát sóng
diễn viên hài
phim hoạt hình 3D
giáo dục, dạy
comedian
entertain
schedule
TV guide
viewer
mang tính địa phương
người xem
phim hoạt hình 2D
đoạn phim ngắn
đoạn phim ngắn
(a)
mang tính địa phương
(a)
chương trình tin tức
channel
documentary
schedule
news programme
talent show
cuộc thi tài năng trên truyền hình
chương trình về các loại động vật
mang tính giáo dục
lịch chiếu các chương trình truyền hình
phim tài liệu
(a)
phim hoạt hình 2D
(a)
mang tính giáo dục
educate
educational
chương trình giải trí
(a)
entertaining
giải trí
mang tính giải trí
hài kịch
(a)
lịch chiếu các chương trình truyền hình
TV guide
viewer
channel
character
phát sóng
(a)
người xem
(a)
phát sóng
(a)
news programme
TV channels
talent show
TV viewer
talent show
schedule
documentary
news programme
thú vị
(a)
chương trình
(a)
xem
(a)
một nhân vật thông minh
(a)
Vua Sư Tử
(a)
thích (a) hơn
khi nào (hỏi thời gian)
(a)
ở đâu (hỏi địa điểm)
(a)
cái gì (hỏi vật)
(a)
ai (hỏi người)
(a)
có bao nhiêu (hỏi số lượng)
(a)
tại sao (hỏi lý do)
(a)
hỏi mức độ thường xuyên của hành động
(a)
nhưng
(a)
và
(a)
vì vậy
(a)
ở sân:
in the (a)
chơi các môn thể thao:
play (a)
thức dậy:
get (a)
bận rộn
(a)
